|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4347/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính cấp
Trung ương đã công bố tại các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL
ngày 27/12/2022, Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024; Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (danh mục chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Sở VHTTDL/VHTT;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL;
- Lưu: VT, VP (HC), Tài (100).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm
theo Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính mới
ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
- Luật Báo chí 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung
ương
|
- Luật Báo chí 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất
bản
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT
|
Báo chí, Xuất bản
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong
lĩnh vực báo chí, xuất bản
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT
|
Báo chí, Xuất bản
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2. Thủ tục hành chính bị bãi
bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định
|
Lĩnh vực
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.008883
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
|
Báo chí, Xuất bản
|
|
|
2
|
1.008884
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo
chí, xuất bản
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
|
Báo chí, Xuất bản
|
|
|
3
|
1.002264
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng chuyên ngành thuộc Bộ, ngành, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị-xã hội ở trung ương
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Di sản văn hóa
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
|
4
|
1.002075
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng chuyên ngành thuộc các đơn vị trực thuộc Bộ, ngành, tổ
chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội ở trung ương
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Di sản văn hóa
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
|
5
|
1.002344
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia
ra nước ngoài phục vụ hoạt động đối ngoại cấp nhà nước
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Di sản văn hóa
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
|
6
|
1.002206
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia
thuộc bảo tàng chuyên ngành ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để
giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Di sản văn hóa
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
|
7
|
1.001913
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia
đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do Bộ, ngành, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch
hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Di sản văn hóa
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
|
8
|
1.003303
|
Thủ tục thỏa thuận cấp giấy
phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Quyết định số 787/QĐ-BVHTTDL ngày 31/3/2023
|
Mỹ thuật
|
Đã công bố TTHC nội bộ
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức ở Trung ương
có nhu cầu xuất bản đặc san gửi trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến 01 bộ
hồ sơ đến Cục Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Báo chí có trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản đặc
san; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc gửi trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Báo chí.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai đề nghị cấp giấy
phép xuất bản đặc san (Mẫu số 11
ban hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020);
(2) Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết
định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương (đối với tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam);
(3) Sơ yếu lý lịch của người chịu
trách nhiệm xuất bản đặc san;
(4) Mẫu trình bày tên gọi đặc
san có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt
được công chứng (đối với tên gọi đặc san thể hiện bằng tiếng nước ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 20
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức ở Trung ương.
g) Cơ quan thực hiện
TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cục Báo chí
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Cục Báo chí.
h) Kết quả của việc thực
hiện TTHC: Giấy phép xuất bản đặc san.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép
xuất bản đặc san (Mẫu số 11 ban
hành kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Có người có nghiệp vụ báo chí
chịu trách nhiệm về việc xuất bản đặc san;
- Tổ chức bộ máy hoạt động phù
hợp bảo đảm cho việc xuất bản đặc san;
- Xác định rõ tên đặc san, mục
đích xuất bản, nội dung thông tin, đối tượng phục vụ, phạm vi phát hành, ngôn
ngữ thể hiện, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in, thời gian xuất bản;
- Có địa điểm làm việc chính thức
của cơ quan, tổ chức xin cấp giấy phép.
m) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép
hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn
phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp
chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
Mẫu
số 11
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN ĐẶC SAN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san:
- Địa chỉ:
.................................................................................................................
- Điện thoại:.………………………………………….Fax:...................................
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ
khác……................................................................Cấp ngày:
...............................
- Địa chỉ thư điện tử:...............................................................................................
2. Người chịu trách nhiệm xuất
bản đặc san:
- Họ và tên:…………………Sinh
ngày:…………...Quốc tịch: ............................
- Chức danh:
...........................................................................................................
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc
Hộ chiếu) số:……………Nơi cấp: ..........
- Địa chỉ liên lạc:
....................................................................................................
- Trình độ chuyên môn:
..........................................................................................
3. Tên gọi của đặc san: .........................................................................................
4. Mục đích xuất bản:...........................................................................................
5. Nội dung thông tin:...........................................................................................
6. Đối tượng phục vụ: ...........................................................................................
7. Phạm vi phát hành: ..........................................................................................
8. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện:
...............................................................................................
- Khuôn khổ:
...........................................................................................................
- Số trang: ...............................................................................................................
- Số lượng:
..............................................................................................................
- Thời gian xuất bản:...............................................................................................
9. Địa điểm xuất bản đặc
san:..............................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép xuất bản đặc san cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
|
|
…, ngày… tháng…
năm 20…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên và đóng dấu hoặc ký số của cơ quan, tổ chức)
|
2. Thủ tục
chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ
quan, tổ chức ở Trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức ở Trung ương
có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san
lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cho phép thay đổi gửi đến Cục Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Báo chí có trách nhiệm xem xét giải quyết việc
chấp thuận bằng văn bản; trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc gửi trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Báo chí.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thay đổi của
cơ quan, tổ chức;
(2) Sơ yếu lý lịch của người chịu
trách nhiệm xuất bản đặc san (đối với trường hợp thay đổi người chịu trách nhiệm
xuất bản đặc san);
(3) Mẫu trình bày tên gọi đặc
san có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch tiếng Việt
được công chứng (đối với trường hợp thay đổi tên gọi đặc san thể hiện bằng tiếng
nước ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
e) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức ở Trung ương.
g) Cơ quan thực hiện
TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Cục Báo chí
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Cục Báo chí.
h) Kết quả của việc thực
hiện TTHC: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất
bản đặc san.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4
năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép
hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn
phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp
chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh
vực báo chí, xuất bản
a) Trình tự thực hiện
- Thương nhân lập hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong các
lĩnh vực báo chí, xuất bản gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên
ngành được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền (gọi chung là cơ quan có thẩm quyền).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, cơ quan có thẩm quyền gửi thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Thời hạn cấp CFS không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. Trường hợp
không cấp CFS, cơ quan có thẩm quyền gửi văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Cơ quan có thẩm quyền có thể
tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ
sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối
với CFS đã cấp trước đó.
- Số lượng CFS được cấp cho
hàng hóa theo yêu cầu của thương nhân.
b) Cách thức thực hiện: Gửi
hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu theo Phụ lục I Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT).
(2) Bản sao giấy chứng nhận đầu
tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(3) Danh mục các cơ sở sản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu.
(4) Bản sao bản tiêu chuẩn công
bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa
hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện: Thương
nhân
e) Cơ quan thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên ngành được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ủy quyền.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
theo Phụ lục I Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
h) Kết quả thực hiện: Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Hàng
hóa có tiêu chuẩn công bố áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
…………… PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Địa chỉ: ………………………………………..
Address: …………………………………….
Website: …………………
---------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin
thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s
Information
|
Tên thương nhân
Name of the firm/company/manufacturer
|
Mã số thương nhân
Firm/company/manufacturer
code
|
|
Địa chỉ
Street Address
|
Điện thoại/fax
Contact Number
( )
|
|
|
Thư điện tử (bắt buộc)
Email address (required)
|
Phần 2 Thông tin
hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS
Section 2 Product
Information
|
STT
Nº
|
Tên, mô tả hàng hóa (Name,
description of products)
|
Số chứng nhận tiêu chuẩn sản
phẩm hoặc Số đăng ký (Product standard certificate number or
registration number)
|
Số hiệu tiêu chuẩn (Standard
number)
|
Thành phần, hàm lượng hoạt chất (Ingredients, active ingredient
content)
|
Số giấy tiếp nhận công bố hợp
quy (conformity number)
|
Mã số HS hàng hóa (HS
code)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
Phần 3 Cam kết của
thương nhân
Section 3 Firm/company/manufacturer’s
declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm
này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of
products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm
trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all
information contained in this application form is true and correct as at the
date of signing.
Ngày
….., tháng ….. năm 20…..
[Date],
[Month], 20…..
|
Chữ
ký của người được
đại diện theo pháp luật
Signature of
legal
representative
|
|
|
Họ
và tên
Full
name
|
|
|
Chức danh, vị trí việc làm
Your Position/title/office
|
|
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
……………
PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
----------------------------------------
GIẤY
CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
CERTIFICATE
OF FREE SALE
|
Giấy
chứng nhận lưu hành tự do số:
Certificate Nº:
|
|
|
Ngày
cấp:
Date
Issued:
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………
xác nhận hàng hóa được xuất khẩu bởi [Thương nhân], [địa chỉ cơ sở sản xuất]
phù hợp với các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng và được phép lưu hành tại
Việt Nam.
…………. Provincial people's
Committee certifies that the following products exported by [Firm/company/manufacturer],
[Address] in accordance with the Vietnamese regulations on standards,
quality and are allowed to be freely sold in Vietnam.
Thương nhân:
Firm/company/manufacturer:
Địa chỉ:
Address:
Danh mục hàng hóa:
Products listing:
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
…………… PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Chữ
ký và đóng dấu
Signature and stamp
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
a) Trình tự thực hiện
- Trường hợp CFS có sai sót/mất,
thất lạc hoặc bị hỏng, thương nhân lập hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong các lĩnh
vực báo chí, xuất bản gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên
ngành được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền (gọi chung là cơ quan có thẩm quyền).
- Thời hạn thực hiện sửa đổi, bổ
sung/cấp lại CFS không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân gửi hồ sơ đề
nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS đối với hàng hóa trong lĩnh vực báo chí, xuất
bản đầy đủ, đúng quy định.
- Trường hợp từ chối sửa đổi, bổ
sung/cấp lại CFS, cơ quan có thẩm quyền gửi văn bản trả lời nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi
hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ
sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục II, ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020)
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện: Thương
nhân
e) Cơ quan thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên ngành được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ủy quyền.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn
đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục II, ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2020/TT- BTTTT ngày 07/9/2020).
h) Kết quả thực hiện: Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không
quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.................................
…………… PROVINCIAL PEOPLE'S COMMITTEE
Địa chỉ: ………………………………………..
Address: …………………………………….
Website: …………………
-------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG / CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
REQUEST
TO REISSUE CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin
thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s
Information
|
Tên thương nhân
Name of the firm/company/manufacturer
|
Mã số thương nhân
Firm/company/manufacturer
code
|
|
Địa chỉ
Street Address
|
Điện thoại/fax
Contact Number
( )
|
|
|
Thư điện tử (bắt buộc)
Email address (required)
|
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập
khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau:
To meet the requirements of
the importing country, [firm/company/manufacturer] requests to reissue CFS for
the following products:
Phần 2 Thông tin
hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS
Section 2 Product
Information
|
STT
Nº
|
Tên, mô tả hàng hóa
(Name, description of products)
|
Mã số HS hàng hóa (HS
code)
|
Số và ngày cấp của CFS gốc
(CFS number and date issued)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
Lý do: (Đánh dấu × vào ô tương ứng)
Reason: (Mark × in the
corresponding box)
□ Mất, thất lạc (lost)
□ Hỏng (damaged)
□
Có sai sót (errors)
Phần 3 Cam kết của
thương nhân
Section 3 Firm/company/manufacturer’s
declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm
này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of
products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm
trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all
information contained in this application form is true and correct as at the
date of signing.
Ngày
….., tháng ….. năm 20…..
[Date],
[Month], 20…..
|
Chữ
ký của người
đại diện theo pháp luật
Signature of
legal
representative
|
|
|
Họ
và tên
Full
name
|
|
|
Chức danh, vị trí việc làm
Your Position/title/office
|
|