|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1916/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
14/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1916/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3200/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số
3212/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2911/TTr-SKHCN ngày 29 tháng
10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính mới ban hành; 14 thủ
tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 3200/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 10 năm 2025 và Quyết định số
3212/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ
thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm
bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này bãi bỏ 02 thủ
tục hành chính, số thứ tự 02, 05 mục I lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ,
tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm
2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 03 thủ
tục hành chính, số thứ tự từ 02 đến 04 lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ,
tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1212/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 9 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính công bố mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng
nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
3. Quyết định này bãi bỏ 04 thủ
tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1264/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
4. Quyết định này bãi bỏ 01 thủ
tục hành chính được công bố tại Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 29 tháng 03 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
5. Quyết định này bãi bỏ 04 thủ
tục hành chính, số thứ tự từ 10 đến 13 mục VI lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ, tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (08 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
(1.014383)
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công (PVHCC) tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 25 ngày xuống còn
20 ngày
|
|
2.
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
(1.014388)
|
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh
giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
|
|
|
3.
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(1.014389)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
4.
|
Thay đổi,
bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(1.014390)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
5.
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
(1.014391)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
6.
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
(1.014392)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
7.
|
Công nhận trung tâm
nghiên cứu và phát triển
(1.014393)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN ngày
27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
8.
|
Thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
(1.014394)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (1.001770)
|
Quyết định số 512/QĐ-UBND,
ngày 7/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao
Bằng
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
(1.001693)
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (1.001786)
|
Quyết định số 1264/QĐ-UBND,
ngày 29/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông
tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4.
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
(1.001747)
|
|
5.
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
(1.001716)
|
|
6.
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ (1.001677)
|
|
7.
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và
nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và
công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (1.011818)
|
Quyết định số 1212/QĐ-UBND,
ngày 19/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính công bố mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;
năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN
ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
8.
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (1.011820)
|
|
9.
|
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.011819)
|
|
10.
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng
về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam (3.000259)
|
Quyết định số 382/QĐ-UBND
ngày 29/03/2024 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025.
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Quyết định số 3200/QĐ-BKHCN
ngày 16/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11.
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài (1.013938)
|
Quyết định số 930/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12.
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu
cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước
ngoài tại Việt Nam (1.013941)
|
|
13.
|
Đề nghị thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài (1.013920)
|
|
14.
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
(1.013926)
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
Trong đó:
Mới ban
hành:
Bãi bỏ:
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết
TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
22 TTHC
08 TTHC
14 TTHC
08 TTHC
01 TTHC
08 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1916/QĐ-UBND, ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (08 QT)
Quy
trình số: 01
Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ
chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam – Mã TTHC: 1.014383
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Khoa học
và Công nghệ (KH&CN) thụ lý hồ sơ
|
0,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tham
mưu trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ra văn bản trả lời đồng ý cho tổ chức,
cá nhân đặt, xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ;
+ Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, tham mưu trình UBND tỉnh ra văn bản không đồng ý cho tổ chức, cá
nhân đặt, xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ (nêu rõ lý do không đồng
ý).
|
Công chức Văn phòng Sở thụ lý
hồ sơ
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở Khoa học
và Công nghệ thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ và chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại Trung tâm PVHCC.
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
KH&CN, Văn phòng UBND tỉnh
|
9,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
20 ngày
|
Quy
trình số: 02
Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục: Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức
và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài – Mã TTHC: 1.014388
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ: Kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ; tham mưu văn bản của UBND tỉnh về việc lấy ý kiến
của các bộ, cơ quan liên quan
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
05 ngày làm việc
|
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh văn
bản gửi xin ý kiến của các bộ, cơ quan liên quan
|
Công chức Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ - Sở KH&CN
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ và trình
Lãnh đạo UBND tỉnh ban hành Quyết định cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ
tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài; sao
gửi Quyết định thành lập đến các bộ liên quan. Trường hợp không chấp thuận
thành lập, UBND tỉnh có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong
đó nêu rõ lý do;
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ của Sở KH&CN tại Trung tâm PVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
35 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
Quy trình
giải quyết 02 TTHC:
- Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ - Mã TTHC: 1.014389
- Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ - Mã TTHC: 1.014391
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ
của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ phải có văn bản thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung.
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ
|
05 ngày làm việc
|
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở KH&CN
thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
Quy trình
giải quyết 03 TTHC:
- Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ -
Mã TTHC: 1.014390
- Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ - Mã TTHC: 1.014392
- Thành lập
đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ - Mã TTHC: 1.014394
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ không hợp lệ
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ
|
02 ngày làm việc
|
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển – Mã
TTHC: 1.014393
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ: Kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp
lệ phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung
|
Công chức phòng Quản lý Khoa
học và Sở hữu trí tuệ
|
02 ngày làm việc
|
|
Thẩm tra, tham mưu thành lập
Hội đồng tư vấn công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
|
20 ngày làm việc
|
|
Thẩm định và trình Lãnh đạo
phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học
và Sở hữu trí tuệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số, đóng dấu; chuyển kết
quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên của Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
30 ngày làm việc
|
Quyết định 1916/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1916/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
04/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
25/09/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
255
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|