|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2585/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số
49/KH-UBND ngày 13 tháng 08 năm 2025 của UBND tỉnh về việc cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và TTHC nội bộ năm 2025
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 5787/TTr-SNV ngày 06 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông
qua phương án đơn giản hóa đối với 23 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai năm 2025.
(Phụ lục danh mục và nội
dung phương án đơn giản hóa đính kèm)
Điều 2. Sở
Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị
đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất
giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Giao Sở Nội vụ chủ động triển
khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận
lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
2. Đối với các nội dung đề xuất
đơn giản hóa, kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương: Thường xuyên theo dõi, phối hợp
tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản
hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các
quy phạm pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
3. Đối với các nội dung đề xuất
đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết, Sở Nội vụ phối hợp các cơ quan liên
quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án
đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù
hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 3. Văn
phòng UBND tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực
thi các Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nội vụ sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NỘI VỤ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I.
DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Nội dung đề xuất
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
|
1
|
2.000134
|
Thủ tục khai báo với Sở Nội vụ
địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Bãi bỏ TTHC
|
|
2
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
3
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp
giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
4
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
II
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG
|
|
|
5
|
2.001955
|
Thủ tục đăng ký nội quy lao động
của doanh nghiệp
|
Bãi bỏ TTHC
|
|
6
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
|
7
|
2.002105
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận
nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
8
|
1.005219
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc
đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
9
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
IV
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
|
10
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
11
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
12
|
2.000839
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
|
1
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
- Bỏ phần xác nhận nơi cư trú
- Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
2
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
- Bỏ phần xác nhận nơi cư trú
- Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
3
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
4
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
5
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
6
|
1.013750
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI, QUỸ
|
|
|
7
|
1.013704
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành
lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
8
|
1.013709
|
Cho phép hội hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
9
|
1.013708
|
Hội tự giải thể
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
10
|
1.013717
|
Quỹ tự giải thể
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
11
|
1.013713
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
PHẦN II.
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Thủ tục
khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật
tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động - Mã TTHC: 2.000134
1.1. Nội dung cắt giảm:
- Bãi bỏ thủ tục.
- Lý do: Thủ tục hành chính này
không làm phát sinh bất kỳ nội dung quản lý chuyên ngành nào có tính chất can
thiệp hoặc hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp trong hoạt động sản xuất, kinh
doanh. Vì vậy, việc duy trì thủ tục hành chính nói trên không mang lại hiệu quả
thiết thực đối với doanh nghiệp, đồng thời tạo thêm gánh nặng về thủ tục, hồ sơ
hành chính, ảnh hưởng đến thời gian và chi phí trong quá trình hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp. Sở Nội vụ có đề xuất bỏ thủ tục hành chính này mà
chỉ áp dụng hình thức doanh nghiệp nộp Thông báo về Sở.
1.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 02 Điều 16 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
2. Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng
B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp
giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập) - Mã TTHC: 1.005449
2.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 25 ngày làm việc xuống còn 17 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
2.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 13 Điều 1 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
2.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 08 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 25 ngày làm việc: 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 17 ngày làm việc: 40.000 x 136 giờ làm việc = 5.440.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 08
ngày làm việc: 8.000.000 - 5.440.000 = 2.560.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 32%
3. Gia hạn,
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) - Mã TTHC: 1.005450
3.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 25 ngày làm việc xuống còn 17 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
3.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 13 Điều 1 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
3.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 08 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 25 ngày làm việc: 40.000 x 200 giờ làm việc = 8.000.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 17 ngày làm việc: 40.000 x 136 giờ làm việc = 5.440.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 08
ngày làm việc: 8.000.000 - 5.440.000 = 2.560.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 32%
4. Hỗ trợ
kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp - Mã TTHC:
2.000111
4.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 20 ngày làm việc xuống còn 14 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
4.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 02 Điều 36 Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ.
4.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 06 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 20 ngày làm việc: 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 14 ngày làm việc: 40.000 x 112 giờ làm việc = 4.480.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 06 ngày
làm việc: 6.400.000 - 4.480.000 = 1.920.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%
II. LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
5. Thủ tục
đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp - Mã TTHC: 1.005132
5.1. Nội dung cắt giảm:
- Bãi bỏ thủ tục.
- Lý do: Tại khoản 3 Điều 119 Bộ
luật Lao động có quy định: “Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đăng ký nội quy lao động, nếu nội dung nội quy lao động có quy định trái
với pháp luật thì cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thông báo, hướng dẫn người sử dụng lao động sửa đổi, bổ sung và đăng ký lại”.
Như vậy thủ tục hành chính này không có kết quả trả cho doanh nghiệp. Do vậy,
có đề xuất bỏ thủ tục hành chính này mà chỉ áp dụng hình thức doanh nghiệp nộp
Thông báo về Sở.
5.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi Điều 119 Bộ luật Lao động năm 2019.
6. Cấp Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động - Mã TTHC: 1.000479
6.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 27 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
6.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi Điều 25 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
6.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 27 ngày làm việc: 40.000 x 216 giờ làm việc = 8.640.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 24 ngày làm việc: 40.000 x 192 giờ làm việc = 7.680.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 03
ngày làm việc: 8.640.000 - 7.680.000 = 960.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
11,11%
III. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
7. Thủ tục
hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc
hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng - Mã TTHC: 2.002105
7.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
7.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi điểm a khoản 1 Điều 4 Thong tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ
Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về
hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách
hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
7.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 10 ngày làm việc: 40.000 x 80 giờ làm việc = 3.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 07 ngày làm việc: 40.000 x 56 giờ làm việc = 2.240.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 03
ngày làm việc: 3.200.000 - 2.240.000 = 960.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%
8. Hỗ trợ
cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng - Mã TTHC: 1.005219
8.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
8.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi điểm b khoản 1 Điều 4 Thong tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ
Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về
hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định tại
Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách
hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
8.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 03 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 10 ngày làm việc: 40.000 x 80 giờ làm việc = 3.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 07 ngày làm việc: 40.000 x 56 giờ làm việc = 2.240.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 03
ngày làm việc: 3.200.000 - 2.240.000 = 960.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%
9. Đăng ký
hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày - Mã TTHC: 1.005132
9.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân.
9.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 2 Điều 39 Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng.
9.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 05 ngày làm việc: 40.000 x 40 giờ làm việc = 1.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 03 ngày làm việc: 40.000 x 24 giờ làm việc = 960.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 02
ngày làm việc: 1.600.000 - 960.000 = 640.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%
IV. LĨNH VỰC
VIỆC LÀM
10. Giải
quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy
trì việc làm cho người lao động - Mã TTHC: 1.001881
10.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 30 ngày xuống còn 21 ngày.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian trong
việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
10.2. Kiến nghị thực thi: sửa
đổi khoản 2 Điều 27 Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2025 quy định chi tiết
thi hành một số điều của luật việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
10.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 09 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 30 ngày làm việc: 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 21 ngày làm việc: 40.000 x 168 giờ làm việc = 6.720.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 09
ngày làm việc: 9.600.000 - 6.720.000 = 2.880.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 30%
11. Giải
quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp - Mã TTHC: 1.001978
11.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 20 ngày làm việc xuống 18 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức,
cá nhân kể từ ngày xác định người lao động đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp.
+ Tại khoản 4 Điều 49, khoản 3
Điều 50 Luật Việc làm quy định về điều kiện hưởng và thời điểm hưởng trợ cấp thất
nghiệp “chưa tìm được việc làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ sơ hưởng bảo
hiểm thất nghiệp. Thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày thứ 16,
kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp”.
+ Tại khoản 7 Điều 1 Nghị định
số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 quy định “Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu người lao động không có
nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao động phải trực tiếp hoặc ủy quyền
cho người khác nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Trung tâm Dịch vụ
việc làm”.
11.2. Kiến nghị thực thi: không
11.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 20 ngày làm việc: 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 18 ngày làm việc: 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 02
ngày làm việc: 6.400.000 - 5.760.000 = 640.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%
12. Giải
quyết hỗ trợ học nghề - Mã TTHC: 2.000839
12.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 20 ngày làm việc xuống 18 ngày làm việc.
- Lý do: Nhằm giảm thời gian
trong việc giải quyết thủ tục hành chính, tạo điều kiện hỗ trợ học nghề cho người
lao động.
+ Tại khoản 1 Điều 55 Luật Việc
làm quy định về điều kiện được hỗ trợ học nghề “Đủ các điều kiện quy định tại
các khoản 1, 3 và 4 Điều 49 của Luật này”.
+ Tại khoản 4 Điều 49, khoản 3 Điều
50 Luật Việc làm quy định “chưa tìm được việc làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp
hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp”.
12.2. Kiến nghị thực thi: không
12.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 02 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa 20 ngày làm việc: 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa 18 ngày làm việc: 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm giảm 02
ngày làm việc: 6.400.000 - 5.760.000 = 640.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10%
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1. Giải
quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ - Mã TTHC: 1.010803
1.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Bỏ phần xác nhận nơi cư trú của
UBND phường tại mẫu số 18 Phụ lục I
kèm theo Nghị định 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Giảm thời gian giải quyết hồ
sơ từ 17 ngày làm việc xuống 16 ngày làm việc (trong đó: Thời gian UBND phường
kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị, lập danh sách: 05 ngày làm việc giảm xuống còn
04 ngày; Thời gian ban hành quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ: 12 ngày làm việc).
- Lý do: Thông tin nơi cư trú của
người đề nghị giải quyết chế độ được khai thác, tra cứu trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư; Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính,
tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
1.2. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi Khoản 2, Điều 28 Nghị
định 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Sửa đổi Mẫu số 18, Phụ lục I, Nghị định
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
1.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (17 ngày làm việc): 40.000 x 136 giờ làm việc = 5.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (16 ngày làm việc): 40.000 x 128 giờ làm việc = 5.120.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 5.440.000 đồng - 5.120.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
5,88%.
2. Cấp tiền
mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức
năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập
trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý - Mã TTHC:
1.010811
2.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Bỏ phần xác nhận nơi cư trú của
UBND phường tại mẫu số 21 Phụ lục
I kèm theo Nghị định 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Giảm thời gian giải quyết hồ
sơ từ 42 ngày làm việc xuống 41 ngày làm việc (trong đó: Thời gian UBND phường
kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị, lập hồ sơ: 10 ngày làm việc giảm xuống còn 09
ngày)
- Lý do: Thông tin nơi cư trú của
người đề nghị giải quyết chế độ được khai thác, tra cứu trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư; Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính,
tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
2.2. Kiến nghị thực thi:
- Sửa đổi điểm a, Khoản 2, Điều
26 Nghị định 129/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
- Sửa đổi Mẫu số 21, Phụ lục I, Nghị định
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
2.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (42 ngày làm việc): 40.000 x 336 giờ làm việc = 13.440.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (41 ngày làm việc): 40.000 x 328 giờ làm việc = 13.120.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 13.440.000 đồng - 13.120.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
2,38%.
3. Hưởng
trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần - Mã TTHC: 1.010824
3.1. Nội dung đơn giản hóa:
Giảm thời gian giải quyết hồ sơ
từ 19 ngày làm việc xuống 18 ngày làm việc (trong đó: Thời gian UBND phường xác
nhận bản khai và lập danh sách gửi Sở Nội vụ: 08 ngày làm việc giảm xuống còn
07 ngày)
Lý do: Giảm thời gian trong việc
giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
3.2. Kiến nghị thực thi: Sửa
đổi Điều 32 Nghị định 129/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
3.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (19 ngày làm việc): 40.000 x 152 giờ làm việc = 6.080.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (18 ngày làm việc): 40.000 x 144 giờ làm việc = 5.760.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 6.080.000 đồng - 5.760.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 5,26%
4. Tiếp
nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản
lý - Mã TTHC: 1.010812
4.1 Nội dung đơn giản hóa:
Giảm thời gian giải quyết hồ sơ
từ 12 ngày làm việc xuống 11 ngày làm việc (trong đó: Thời gian UBND cấp xã kiểm
tra, xác minh, xác nhận đơn đề nghị gửi Sở Nội vụ: 07 ngày làm việc giảm xuống
còn 06 ngày).
Lý do: Giảm thời gian trong việc
giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
4.2. Kiến nghị thực thi: Sửa
đổi Điều 30 Nghị định 129/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
4.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (12 ngày làm việc): 40.000 x 96 giờ làm việc = 3.840.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (11 ngày làm việc): 40.000 x 88 giờ làm việc = 3.520.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 3.840.000 đồng - 3.520.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
8,33%.
5. Cấp lại
Bằng “Tổ quốc ghi công” - Mã TTHC: 1.010778
5.1. Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm thời gian giải quyết hồ
sơ từ 97 ngày làm việc xuống 96 ngày làm việc (trong đó: giảm thời gian UBND cấp
xã nhận bản khai, tổng hợp, lập danh sách và tờ trình gửi Sở Nội vụ từ 05 ngày
làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc).
Lý do: Giảm thời gian trong việc
giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
5.2. Kiến nghị thực thi: Sửa
đổi Điểm b, Khoản 2, Điều 24 Nghị định 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ.
5.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (97 ngày làm việc): 40.000 x 776 giờ làm việc = 31.040.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (96 ngày làm việc): 40.000 x 768 giờ làm việc = 30.720.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 31.040.000 đồng - 30.720.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
1,03%.
6. Thăm
viếng mộ liệt sĩ - Mã TTHC: 1.013750
6.1. Nội dung đơn giản hóa:
Rút ngắn thời gian giải quyết hồ
sơ từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc.
Lý do: Giảm thời gian trong việc
giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
6.2. Kiến nghị thực thi: Sửa
đổi Khoản 2, Điều 36 Nghị định 129/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản
hóa
Giảm được 01 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (05 ngày làm việc): 40.000 x 40 giờ làm việc = 1.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (04 ngày làm việc): 40.000 x 32 giờ làm việc = 1.280.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 01
ngày làm việc): 1.600.000 đồng - 1.280.000 đồng = 320.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
II. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
7. Báo
cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội -
Mã TTHC: 1.013704
7.1. Nội dung đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống 40 ngày làm việc.
Lý do: Phát sinh ít hồ sơ, hồ
sơ đơn giản, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và cần rút ngắn thời gian giải
quyết cho tổ chức, cá nhân.
7.2. Kiến nghị thực thi: Có
thể triển khai áp dụng ngay.
7.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 20 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (60 ngày làm việc): 40.000 x 480 giờ làm việc = 19.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (40 ngày làm việc): 40.000 x 320 giờ làm việc = 12.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 20
ngày làm việc): 19.200.000 - 12.800.000 = 6.400.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
33,33%.
8. Cho
phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn - Mã TTHC: 1.013709
8.1. Nội dung đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính từ 30 ngày xuống 20 ngày làm việc.
Lý do: Phát sinh ít hồ sơ, hồ
sơ đơn giản, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và cần rút ngắn thời gian giải
quyết cho tổ chức, cá nhân.
8.2. Kiến nghị thực thi: Có
thể triển khai áp dụng ngay.
8.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 10 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (20 ngày làm việc): 40.000 x 160 giờ làm việc = 6.400.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 10 ngày
làm việc): 9.600.000 - 6.400.000 = 3.200.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
33,33%.
9. Hội tự
giải thể - Mã TTHC: 1.013708
9.1. Nội dung đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống 30 ngày làm việc.
Lý do: Phát sinh ít hồ sơ, hồ
sơ đơn giản, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và cần rút ngắn thời gian giải
quyết cho tổ chức, cá nhân.
9.2. Kiến nghị thực thi: Có
thể triển khai áp dụng ngay.
9.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 15 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (45 ngày làm việc): 40.000 x 360 giờ làm việc = 14.400.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (30 ngày làm việc): 40.000 x 240 giờ làm việc = 9.600.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 15
ngày làm việc): 14.400.000 - 9.600.000 = 4.800.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
33,33%.
10. Quỹ
tự giải thể - Mã TTHC: 1.013717
10.1. Nội dung đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính từ 60 ngày xuống 40 ngày làm việc.
Lý do: Phát sinh ít hồ sơ, hồ
sơ đơn giản, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và cần rút ngắn thời gian giải
quyết cho tổ chức, cá nhân.
10.2. Kiến nghị thực thi: Có
thể triển khai áp dụng ngay.
10.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 20 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (60 ngày làm việc): 40.000 x 480 giờ làm việc = 19.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (40 ngày làm việc): 40.000 x 320 giờ làm việc = 12.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 20
ngày làm việc): 19.200.000 - 12.800.000 = 6.400.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
33,33%.
11. Công
nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ - Mã TTHC: 1.013713
11.1. Nội dung đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính từ 60 ngày làm việc xuống 40 ngày làm việc.
Lý do: Phát sinh ít hồ sơ, hồ
sơ đơn giản, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và cần rút ngắn thời gian giải
quyết cho tổ chức, cá nhân.
11.2. Kiến nghị thực thi: Có
thể triển khai áp dụng ngay.
11.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
Giảm được 20 ngày làm việc giải
quyết hồ sơ (01 giờ làm việc = 40.000 đồng theo bình quân thu nhập năm 2024 của
Tổng cục Thống kê), cụ thể:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa (60 ngày làm việc): 40.000 x 480 giờ làm việc = 19.200.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa (40 ngày làm việc): 40.000 x 320 giờ làm việc = 12.800.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm (giảm 20
ngày làm việc): 19.200.000 - 12.800.000 = 6.400.000 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí:
33,33%.