|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
|
I. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
|
|
|
1. Giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000327.000.00.00.H19 – Một phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
40 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
|
Cơ quan về thủy lợi cấp tỉnh chủ
trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp
tỉnh và cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
17 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
60 ngày
|
|
|
2.
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại. Mã thủ tục: 3.000326.000.00.00.H19
– Một phần
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
42.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
|
- Xem xét, quyết định thanh lý/xử
lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình theo
phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số
8/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý
tài sản không phù hợp. - Xem xét, có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
29.5 ngày
|
|
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản
hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
75 ngày
|
|
|
3. Điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000328.000.00.00.H19 –
Một phần
|
|
|
3.1.Trường hợp điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường:
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
37.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt gửi hồ sơ đề nghị
Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản
|
UBND tỉnh
|
29.5 ngày
|
|
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận
tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); trên cơ sở đó, UBND tỉnh gửi hồ sơ
đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
- Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của
UBND tỉnh, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
|
Bộ Tài chính
|
25 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản
của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản
theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
95 ngày
|
|
|
|
3.2. Trường hợp điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
37.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
29.5 ngày
|
|
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; trên cơ sở đó, UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều
chuyển gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Bộ Tài chính
|
25 ngày
|
|
|
|
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của
UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết
định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp
trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản
của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản
theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
95 ngày
|
|
|
|
|
3.3. Trường hợp điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân tỉnh:
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
42.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
49.5 ngày
|
|
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem
xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
|
|
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân ( Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản
của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản
theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết
|
|
95 ngày
|
|
|
|
|
4. Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000324.000.00.00.H19 – Một
phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
42.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
59.5 ngày
|
|
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không
phù hợp.
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài
sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách
nhiệm lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình thức quy định tại khoản
5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ quan, người có thẩm quyền
quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ- CP xem
xét, quyết định)
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
105 ngày
|
|
|
|
|
5. Giao
tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng.
Mã thủ tục: 1.011769.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
1 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi
|
32.5 ngày
|
|
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản kèm
theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan
có liên quan.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan
có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản.
|
|
|
|
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ
quan có liên quan, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản đề nghị
(kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định.
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
UBND tỉnh
|
39.5 ngày
|
|
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định
giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch theo hình thức có hoàn trả giá trị
tài sản cho Nhà nước hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao
tài sản không phù hợp.
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
75 ngày
|
|
|
|
|
II.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ
|
|
|
|
|
|
|
(1) Tên
TTHC: Hiệp thương giá (đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Sở
Nông Nông nghiệp và Môi trường).
- Mã số TTHC: 1.012735
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu chính công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0.5 ngày
|
Phí : Đồng (Chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định mức giá hàng hóa, dịch
vụ trong trường hợp bên mua và bên bán không thỏa thuận được mức giá tại hội
nghị hiệp thương giá và tiếp tục đề nghị Cơ quan hiệp thương giá xác định mức
giá để hai bên thực hiện.)
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0.5 ngày
|
Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/5/2023; Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Quyết định
1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc chức năng của Bộ Tài chính.
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Các phòng thuộc Chi cục Chăn
nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn
+ Phòng Bảo vệ thực vật;
+ Phòng Chăn nuôi;
+ Phòng Thủy sản;
+ Phòng Thú y
|
12.5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Ký
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Chi cục Phát triển nông thôn
phụ trách giá sản phẩm: Thóc tẻ, gạo tẻ, phân đạm, phân DAP, NPK, thuốc BVTV,
dịch vụ kiểm nghiệm dùng cho thực vật, đường ăn, muối ăn
- Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản
phụ trách giá sản phẩm: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, vaccine, thuốc
thú y, dịch vụ tiêm phòng tiêu độc khử trùng, dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú
y, vaccine
|
|
|
|
|
2. Thủ
tục “Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ
đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ” - mã số
2.000746
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp,
trực tuyến, bưu chính công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0.5 ngày
|
Không quy định
|
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thủy
sản; Chi cục Phát triển nông thôn)
|
2.5 ngày
|
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
|
|
Bước 4
|
Ký
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày
|
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
|
|
|
|
III.
LĨNH VỰC BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
|
|
|
1 Chi
trả phí Bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Mã TTHC
2.002169
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực
tiếp, bưu chính công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi
|
8 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC lên UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC; chuyển Sở Tài chính
|
UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp
bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện
chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp; trả hồ sơ về bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC Sở NN&MT
|
Sở Tài chính
|
9.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
|
|
2. Chấm
dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
Mã TTHC 1.005411
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến,
trực tiếp, bưu chính công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi
|
08 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC lên UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC; chuyển Sở Tài chính
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lập lệnh chi tiền cho doanh
nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực
hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp
|
Sở Tài chính
|
9.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho doanh nghiệp
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
|
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI
|
|
|
1. Thủ
tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Mã thủ tục
1.012994– Một phần
1.1 Đối với hồ sơ tổ chức:
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Chuyển các hồ sơ quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
04 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Thực hiện rà soát và có văn bản
xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
|
UBND cấp xã
|
25 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
|
1.2 Đối với hồ sơ cá nhân
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày
|
|
|
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Chuyển các hồ sơ quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính
phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
4 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Thực hiện rà soát và có văn bản
xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
|
UBND cấp xã
|
25 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
|
|
|
2. Thủ
tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố
trí tái định cư MHS 1.012995
|
|
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi
có đất
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày làm việc
|
Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất
đai
|
Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại
Nghị định về cấp giấy chứng nhận.
|
|
|
Bước 2
|
-
Kiểm tra hồ sơ ;
- Lập Phiếu chuyển thông tin
gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan (tại Phiếu chuyển thông tin phải
có nội dung về đối tượng được ghi nợ, thời hạn sử dụng đất được ghi nợ)
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
06 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Ban hành thông báo theo quy định
|
Cơ quan thuế
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình,
cá nhân nộp, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
- Cập nhật cơ sở dữ liệu đất
đai;
- Chỉnh lý nội dung ghi nợ
trên Giấy chứng nhận
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
17 ngày ngày làm việc
|
|
|
|
|
3. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy
chứng nhận. Mã thủ tục: 1.013988 - Một phần
|
|
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi
có đất
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.25 ngày làm việc
|
Đính kèm Phụ lục phí, lệ
phí lĩnh vực Đất đai
|
|
|
|
Bước 2
|
-
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
-
Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
Trong ngày làm việc
|
01 ngày
|
|
|
|