|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1592/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
21/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1592/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày 21 tháng 10 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025
của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
Viễn thông; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; năng lượng nguyên tử; tiêu
chuẩn, đo lường chất lượng; khoa học và công nghệ; công nghệ thông tin, chuyển
đổi số thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 09/8/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
tại Tờ trình số 78/TTr-SKHCN ngày 15/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03, 04, Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày
29/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (số thứ tự 10, 11 Mục 6) được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày
26/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Viễn thông và Internet; tần số vô
tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh ủy quyền thực hiện cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái
Nguyên.
3. Bãi bỏ 02 thủ tục (số thứ tự 01, 02 Mục II, Phụ lục I) được ban hành kèm theo Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
15/8/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc các lĩnh vực: Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực
hiện cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
4. Bãi bỏ 02 thủ tục (số thứ tự 03, 05 Mục I) được ban hành tại Danh mục thủ tục hành chính kèm
theo Quyết định
số 2309/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục
II kèm theo)
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
có liên quan thực hiện kiểm tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực
tuyến đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ công
trực tuyến được hiển thị công khai theo Điều 20 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023, đồng thời xây dựng quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành
chính tại Quyết định này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chậm nhất
ngày 23/10/2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Chintk10/2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1592/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/Lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10)
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ (10)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức khoa học và công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí: 3.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;
2. Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Một cửa
|
|
2
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí:
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc
cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức
KH&CN: 1.500.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN:
1.000.000 đồng.
- Đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường
hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ chức
KH&CN: 2.000.000 đồng.
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Một cửa
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm
định: 1.000.000 đồng/ 1 lần
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số
18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
Một cửa
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí: 3.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành
lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
5
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí:
- Đối với trường hợp đăng ký thay
đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.
- Đối với trường hợp đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000 đồng.
- Đối với trường hợp đăng ký thay
đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.
- Đối với trường hợp đăng ký thay
đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng nhận hoạt động
văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng.
- Đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh:
2.000.000 đồng.
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học và Công nghệ;
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
Một cửa
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí thẩm
định: 1.000.000 đồng/ 1 lần
|
1. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoa học
và Công nghệ;
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ;
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số
18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Một cửa
|
|
7
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt
động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
4. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
5. Căn cứ Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Viễn
thông; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; năng lượng nguyên tử; tiêu
chuẩn, đo lường chất lượng; khoa học và công nghệ; công nghệ thông tin,
chuyển đổi số thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Một cửa
|
|
8
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu
cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
tại Việt Nam
|
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phí: 4.000.000 đồng
|
1. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
3. Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định Điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ.
4. Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
5. Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày
10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
6. Căn cứ Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Viễn
thông; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; năng lượng nguyên tử; tiêu
chuẩn, đo lường chất lượng; khoa học và công nghệ; công nghệ thông tin,
chuyển đổi số thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Một cửa
|
|
9
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học
và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trường
hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để
sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
3. Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày
09/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên.
4. Thông
tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
Một cửa
|
|
10
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
1. Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
3. Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày
09/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực:
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên.
4. Thông
tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng
ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố tại địa
phương
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
2
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Thái Nguyên
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
5
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2352/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Thái Nguyên
|
|
7
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức
khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
các lĩnh vực: Viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ;
an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực hiện
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
8
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
các lĩnh vực: Viễn thông và Internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ;
an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực hiện
cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
9
|
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
trực thuộc ở nước ngoài
|
Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện cho Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
|
10
|
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
|
Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền thực hiện cho Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Thái Nguyên
|
Quyết định 1592/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1592/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
09/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|