|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1617/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1617/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC mới ban
hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 227/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị
bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm:
- Cung cấp đúng, đầy đủ
nội dung, quy trình giải quyết TTHC để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.
- Rà soát quy trình nội
bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình
mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các nội dung
công bố tại số thứ tự từ 1 đến 10, số thứ tự 12, 13, 17, 18, 19 Mục I; số thứ
tự 1, 2, 5 Mục II và nội dung tương ứng của từng TTHC cấp huyện Phụ lục kèm
theo Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản
lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ các nội dung
công bố tại số thứ tự 3, 4 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 994/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ,
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
(UBND cấp xã giao UBND cấp huyện gửi)
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng TT: NNMT, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu VT, NVKS(LN_05b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
Khoản 4, Điều 17, Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
UBND cấp xã
|
2. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
2.1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh
(Những nội dung được in nghiêng
trong phần này là những nội dung được sửa đổi, bổ sung)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[1]
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ- CP
ngày 27/6/2023 của Chính phủ;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[2]
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ;
- Khoản 4, Điều 62, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngẩm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh[3]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ;
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh [4]
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[5]
|
|
6
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[6]
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
7
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay
đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[7]
|
|
8
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[8]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 4, Điều 62, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh[9]
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 4, Điều 62, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
10
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh[10]
|
|
11
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh[11]
|
|
12
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh[12]
|
|
13
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước
và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh[13]
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ;
- Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
14
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã
trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.[14]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
|
15
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.[15]
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ;
- Khoản 1, Điều 27, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
|
2.2. Danh mục thủ tục hành chính đirực sửa đổi,
bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của cắp xã
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã[16]
|
Thủy lợi
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận
hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp
tỉnh phân cấp[17]
|
Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 13 l/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn
đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã[18]
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của cấp huyện
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.003459
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
|
Cơ quan chuyên môn
cấp huyện
|
|
2
|
1.003456
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
|
[1]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác
khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” (mã số 1.004427) được
công bố tại Quyết định 994/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này.
[2]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh” được công
bố tại Quyết định 994/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ
sung bằng tên này.
[3]
Tên của TTHC “Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công
trình mới; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh ” được công bố tại Quyết định 994/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[4]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh ”
(mã số 2.001795) được công bố tại Quyết định 994/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[5]
Tên của TTHC “Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp Tỉnh” (mã số 1.003870) được
công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này
[6]
Tên của TTHC “Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp Tỉnh ” (mã số 1.003921) được công bố tại Quyết
định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng
tên này.
[7]
Tên của TTHC “Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp Tỉnh” (mã số 1.003893) được công bố tại Quyết định
994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên
này.
[8]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND cấp Tỉnh được công bố tại 994/QĐ-BNNMT
ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[9]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh” được
công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này.
[10]
Tên của TTHC “Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp Tỉnh” được công bố tại Quyết
định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng
tên này.
[11]
Tên của TTHC “Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp
Tỉnh” được công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh
đã được sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[12]
Tên của TTHC “Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh”
được công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[13]
Tên của TTHC “Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
Tỉnh” (mã số 1.003211) và “Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) ” (mã số 1.003459) đã
được công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được
sửa đổi, bổ sung bằng tên này.
[14]
Tên của TTHC “Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huong khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh” (mã số 1.003203) và “Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) ” (mã số 1.003456) đã được
công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này
[15]
Tên của TTHC và “Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND cấp Tỉnh” (mã số 1.003188) được công bố tại Quyết
định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung bằng
tên này.
[16]
Tên của TTHC “Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy
trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện ” đã được
công bố tại Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này.
[17]
Tên của TTHC “Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp ” đã được
công bố tại Quyết định số 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa
đổi, bổ sung bằng tên này.
[18]
Tên của TTHC “Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện ” đã được công bố tại
Quyết định 994/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung
bằng tên này.
Quyết định 1617/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1617/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|