|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
985/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
01/08/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 985/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
01 tháng 8 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN HOA LƯ, TỈNH
NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02
năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế
hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Thông báo số 1172-TB/TU ngày 27 tháng
7 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư tại
Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 201/TTr-STNMT ngày 19 tháng 7 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoa Lư với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có
Biểu 1.1 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi
tiết có Biểu 1.2 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho
các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. UBND huyện Hoa Lư
có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2020 huyện Hoa Lư theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được
duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục
đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh
tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và
báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoa Lư chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5;
tt 03
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thạch
|
CÁC
BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)
Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu
các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Hiện trạng năm
2017
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
|
|
|
Diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích cấp tỉnh
phân bổ
|
Diện tích cấp
huyện xác định, xác định bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
10.348,74
|
100
|
10.348,74
|
|
10.348,74
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
6.472,48
|
62,54
|
4933,81
|
|
4.933,81
|
47,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
3.138,84
|
48,5
|
1.692,06
|
|
1.692,06
|
34,29
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
2.506,77
|
38,73
|
1.107,47
|
|
1.107,47
|
22,45
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
55,6
|
0,86
|
15,88
|
|
15,88
|
0,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
199,94
|
3,09
|
106,08
|
|
106,08
|
2,15
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
1,35
|
0,02
|
1,35
|
|
1,35
|
0,03
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
2.829,7
|
43,72
|
2.829,70
|
|
2.829,70
|
57,35
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
239,63
|
3,7
|
226,16
|
|
226,16
|
4,58
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
7,41
|
0,11
|
|
62,57
|
62,57
|
1,27
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
3.316,29
|
32,04
|
5.207,95
|
|
5.207,95
|
50,32
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
16,63
|
0,5
|
17,03
|
|
17,03
|
0,33
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
242,69
|
7,32
|
245,89
|
|
245,89
|
4,72
|
|
2.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
19,66
|
0,59
|
50,64
|
|
50,64
|
0,97
|
|
2.4
|
Đất thương mại dịch vụ
|
5,79
|
0,17
|
261,90
|
|
261,90
|
5,03
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
376,27
|
11,35
|
434,70
|
|
434,70
|
8,35
|
|
2.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
5,61
|
0,17
|
5,61
|
|
5,61
|
0,1
|
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1.122,87
|
33,86
|
2.033,90
|
|
2.033,90
|
39,05
|
|
|
Đất giao thông
|
705,35
|
21,27
|
|
1.363,23
|
1.363,23
|
26,17
|
|
|
Đất thủy lợi
|
351,61
|
10,6
|
|
421,75
|
421,75
|
8,09
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
2,52
|
0,07
|
|
3,07
|
3,07
|
0,06
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
0,42
|
0,01
|
|
0,42
|
0,42
|
0,008
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
8,88
|
0,27
|
158,66
|
|
158,66
|
3,05
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
4,51
|
0,14
|
6,68
|
|
6,68
|
0,13
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
31,88
|
0,96
|
55,43
|
|
55,43
|
1,06
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
12,78
|
0,38
|
18,34
|
|
18,34
|
0,35
|
|
|
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
|
2,22
|
0,07
|
|
3,52
|
3,52
|
0,07
|
|
|
Đất chợ
|
2,7
|
0,08
|
|
2,80
|
2,80
|
0,05
|
|
2.8
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
173,78
|
5,24
|
45,17
|
|
45,17
|
0,87
|
|
2.9
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
130,55
|
|
130,55
|
2,51
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
0,07
|
0,002
|
0,45
|
|
0,45
|
0,008
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
489,71
|
14,77
|
835,84
|
|
835,84
|
16,05
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
43,76
|
1,32
|
56,66
|
|
56,66
|
1,08
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
6,81
|
0,2
|
18,22
|
|
18,22
|
0,35
|
|
2.14
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
23,35
|
0,7
|
11,61
|
|
11,61
|
0,22
|
|
2.15
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
119,92
|
3,62
|
124,78
|
|
124,78
|
2,39
|
|
2.16
|
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm
|
118,36
|
3,57
|
|
220,21
|
220,21
|
4,23
|
|
2.17
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
10,18
|
0,31
|
|
10,16
|
10,16
|
0,19
|
|
2.18
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
4,32
|
0,13
|
|
59,15
|
59,15
|
1,13
|
|
2.19
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
|
|
|
13,44
|
13,44
|
0,26
|
|
2.20
|
Đất sông, ngòi, kênh
|
507,83
|
15,31
|
|
550,78
|
550,78
|
10,57
|
|
2.21
|
Đất có mặt nước chuyên dụng
|
28,47
|
0,86
|
|
81,05
|
81,05
|
1,56
|
|
2.22
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0,23
|
0,006
|
|
0,23
|
0,23
|
0,004
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
559,97
|
5,41
|
206,98
|
|
206,98
|
2
|
|
4
|
Đất đô thị
|
|
|
218,66
|
|
218,66
|
|
Biểu 1.2. Diện tích chuyển
mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Theo đơn vị
hành chính
|
|
Trường Yên
|
Ninh Thắng
|
Ninh An
|
Ninh Hải
|
Ninh Khang
|
Ninh Vân
|
Ninh Giang
|
Ninh Mỹ
|
Ninh Xuân
|
Ninh Hòa
|
TT Thiên Tôn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.538,67
|
163,28
|
75,39
|
126,69
|
72,66
|
337,04
|
137,53
|
310,09
|
110,41
|
71,25
|
106,05
|
28,28
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.392,26
|
152,65
|
71,41
|
113,71
|
67,21
|
322,07
|
113,51
|
271,48
|
102,35
|
64,47
|
91,61
|
21,79
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
1.358,61
|
152,65
|
71,41
|
113,71
|
61,92
|
322,07
|
113,51
|
250,40
|
102,32
|
57,22
|
91,61
|
21,79
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
39,72
|
|
|
0,19
|
|
8,86
|
7,02
|
18,97
|
3,00
|
|
|
1,68
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
93,86
|
10,42
|
3
|
12,79
|
5
|
3,4
|
17,00
|
13,78
|
5,00
|
6,78
|
13,38
|
3,31
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
12,57
|
0,21
|
0,72
|
|
0,45
|
2,71
|
|
5,86
|
0,06
|
|
1,06
|
1,5
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,26
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
55,42
|
25,00
|
20,00
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
9,32
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
54,52
|
25,00
|
20,00
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
9,32
|
|
|
2.2
|
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp
khác
|
NTS/NKH
|
0,9
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
|
|
Biểu 1.3. Diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Trường Yên
|
Ninh Thắng
|
Ninh An
|
Ninh Hải
|
Ninh Khang
|
Ninh Vân
|
Ninh Giang
|
Ninh Mỹ
|
Ninh Xuân
|
Ninh Hòa
|
TT Thiên Tôn
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
352,99
|
75,14
|
26,79
|
18,87
|
69,60
|
23,74
|
47,11
|
7,15
|
4,34
|
41,16
|
35,49
|
3,60
|
|
2.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
8,00
|
|
6,00
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
29,24
|
|
2,58
|
|
25,45
|
0,21
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,09
|
|
0,09
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
144,33
|
72,11
|
1,00
|
13,87
|
16,75
|
0,60
|
0,11
|
0,80
|
|
4,10
|
34,99
|
|
|
2.6
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
14,55
|
0,72
|
0,00
|
2,00
|
0,00
|
6,08
|
1,50
|
|
2,34
|
1,41
|
0,50
|
|
|
2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,60
|
|
2.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
1,00
|
|
2.10
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
101,85
|
|
15,00
|
|
25,00
|
|
45,50
|
6,35
|
|
10,00
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
2,00
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
27,01
|
1,24
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
25,65
|
|
|
|
2.14
|
Đất có mặt nước chuyên dụng
|
MNC
|
16,85
|
|
|
|
|
16,85
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 985/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 985/QĐ-UBND ngày 01/08/2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
05/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|