Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 985/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành: 01/08/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 985/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 01 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN HOA LƯ, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Bình;

Căn Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Thông báo số 1172-TB/TU ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Tỉnh ủy Ninh Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoa Lư tại Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 201/TTr-STNMT ngày 19 tháng 7 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoa Lư với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết có Biểu 1.1 kèm theo).

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết có Biểu 1.2 kèm theo).

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Chi tiết có Biểu 1.3 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. UBND huyện Hoa Lư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, du lịch.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoa Lư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5;
tt 03

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thạch

 

CÁC BIỂU SỐ LIỆU HUYỆN HOA LƯ
(Kèm theo Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh)

Biểu 1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

 

 

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

10.348,74

100

10.348,74

 

10.348,74

100

1

Đất nông nghiệp

6.472,48

62,54

4933,81

 

4.933,81

47,67

1.1

Đất trồng lúa

3.138,84

48,5

1.692,06

 

1.692,06

34,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.506,77

38,73

1.107,47

 

1.107,47

22,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

55,6

0,86

15,88

 

15,88

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

199,94

3,09

106,08

 

106,08

2,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,35

0,02

1,35

 

1,35

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.829,7

43,72

2.829,70

 

2.829,70

57,35

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

239,63

3,7

226,16

 

226,16

4,58

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,41

0,11

 

62,57

62,57

1,27

2

Đất phi nông nghiệp

3.316,29

32,04

5.207,95

 

5.207,95

50,32

2.1

Đất quốc phòng

16,63

0,5

17,03

 

17,03

0,33

2.2

Đất an ninh

242,69

7,32

245,89

 

245,89

4,72

2.3

Đất cụm công nghiệp

19,66

0,59

50,64

 

50,64

0,97

2.4

Đất thương mại dịch vụ

5,79

0,17

261,90

 

261,90

5,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

376,27

11,35

434,70

 

434,70

8,35

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,61

0,17

5,61

 

5,61

0,1

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.122,87

33,86

2.033,90

 

2.033,90

39,05

 

Đất giao thông

705,35

21,27

 

1.363,23

1.363,23

26,17

 

Đất thủy lợi

351,61

10,6

 

421,75

421,75

8,09

 

Đất công trình năng lượng

2,52

0,07

 

3,07

3,07

0,06

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,42

0,01

 

0,42

0,42

0,008

 

Đất cơ sở văn hóa

8,88

0,27

158,66

 

158,66

3,05

 

Đất cơ sở y tế

4,51

0,14

6,68

 

6,68

0,13

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,88

0,96

55,43

 

55,43

1,06

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,78

0,38

18,34

 

18,34

0,35

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

2,22

0,07

 

3,52

3,52

0,07

 

Đất chợ

2,7

0,08

 

2,80

2,80

0,05

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

173,78

5,24

45,17

 

45,17

0,87

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

130,55

 

130,55

2,51

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,07

0,002

0,45

 

0,45

0,008

2.11

Đất ở tại nông thôn

489,71

14,77

835,84

 

835,84

16,05

2.12

Đất ở tại đô thị

43,76

1,32

56,66

 

56,66

1,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,81

0,2

18,22

 

18,22

0,35

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

23,35

0,7

11,61

 

11,61

0,22

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

119,92

3,62

124,78

 

124,78

2,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

118,36

3,57

 

220,21

220,21

4,23

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,18

0,31

 

10,16

10,16

0,19

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,32

0,13

 

59,15

59,15

1,13

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

13,44

13,44

0,26

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

507,83

15,31

 

550,78

550,78

10,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dụng

28,47

0,86

 

81,05

81,05

1,56

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,23

0,006

 

0,23

0,23

0,004

3

Đất chưa sử dụng

559,97

5,41

206,98

 

206,98

2

4

Đất đô thị

 

 

218,66

 

218,66

 

 

Biểu 1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh An

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Mỹ

Ninh Xuân

Ninh Hòa

TT Thiên Tôn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.538,67

163,28

75,39

126,69

72,66

337,04

137,53

310,09

110,41

71,25

106,05

28,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.392,26

152,65

71,41

113,71

67,21

322,07

113,51

271,48

102,35

64,47

91,61

21,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.358,61

152,65

71,41

113,71

61,92

322,07

113,51

250,40

102,32

57,22

91,61

21,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,72

 

 

0,19

 

8,86

7,02

18,97

3,00

 

 

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

93,86

10,42

3

12,79

5

3,4

17,00

13,78

5,00

6,78

13,38

3,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,57

0,21

0,72

 

0,45

2,71

 

5,86

0,06

 

1,06

1,5

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,26

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

55,42

25,00

20,00

 

 

 

 

1,10

 

 

9,32

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

54,52

25,00

20,00

 

 

 

 

0,20

 

 

9,32

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,9

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

Biểu 1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trường Yên

Ninh Thắng

Ninh An

Ninh Hải

Ninh Khang

Ninh Vân

Ninh Giang

Ninh Mỹ

Ninh Xuân

Ninh Hòa

TT Thiên Tôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

352,99

75,14

26,79

18,87

69,60

23,74

47,11

7,15

4,34

41,16

35,49

3,60

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,00

 

6,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

29,24

 

2,58

 

25,45

0,21

 

 

1,00

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,09

 

0,09

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

144,33

72,11

1,00

13,87

16,75

0,60

0,11

0,80

 

4,10

34,99

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,55

0,72

0,00

2,00

0,00

6,08

1,50

 

2,34

1,41

0,50

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,60

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

1,00

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,85

 

15,00

 

25,00

 

45,50

6,35

 

10,00

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

27,01

1,24

0,12

 

 

 

 

 

 

25,65

 

 

2.14

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

16,85

 

 

 

 

16,85

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 985/QĐ-UBND ngày 01/08/2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 06/01/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2017

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

Ban hành: 15/05/2014

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/05/2014

Ban hành: 29/11/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2013

122

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146