|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 265/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
21 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH
VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
350/QĐ-BLĐTBXH ngày 18/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
về việc công bố thủ tục hành chính đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 30/TTr-SLĐTBXH ngày
21/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 (Một)
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Giám đốc Sở Nội vụ phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai đầy đủ danh mục, nội
dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
- Tổ chức thực hiện đúng nội
dung thủ tục hành chính được công bố kèm theo quyết định này.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.VH-XH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013337.H61
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ
https://dichvucong.vinhlong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29/06/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày
31/3/2017 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017;
- Thông tư số 13/2024/TT-
BLĐTBXH 05/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội sửa đổi,
bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2018 quy định
về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc
trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN
TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành
1.1 Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân thực hiện công
bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành (Bao gồm: Trường hợp công bố
hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá; trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết
quả đánh giá của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận; trường hợp
công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định),
nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: số 12C, đường Hoàng
Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Bước 2: Xử lý hồ sơ
Sở Nội vụ tiếp nhận và kiểm tra
tính đầy đủ của hồ sơ theo trình tự sau:
- Đối với hồ sơ công bố hợp quy
không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan chuyên ngành thông báo bằng văn bản đề nghị
bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan chuyên ngành gửi
văn bản đề nghị mà hồ sơ công bố hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định,
cơ quan chuyên ngành có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ công bố hợp quy
đầy đủ theo quy định, trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ công bố hợp quy, cơ quan chuyên ngành tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ công bố hợp quy:
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy đầy đủ và hợp lệ, cơ quan chuyên ngành ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy (theo Mẫu Phụ lục 1. Bản công bố hợp
quy kèm theo Quyết định này).
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, cơ quan chuyên ngành thông báo bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi có bản Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được phép
lưu thông hàng hóa (đối với trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh
giá của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận, tổ chức chứng nhận
được chỉ định). Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá, sau
khi nộp hồ sơ công bố hợp quy tại cơ quan chuyên ngành, tổ chức, cá nhân được
phép lưu thông hàng hóa.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ
Bản công bố hợp quy.
* Đối với trường hợp công bố
hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân: Báo cáo kết quả
tự đánh giá bao gồm các thông tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ;
điện thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa, nhà
sản xuất;
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp với
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của tổ chức thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng hóa
phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất lượng sản phẩm,
hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và
kết quả tự đánh giá.
* Đối với trường hợp công bố
hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ
chức chứng nhận được chỉ định: Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã
đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy
định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Cá nhân, tổ chức có liên quan.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
1.7. Phí, lệ phí: theo
quy định tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố
hợp chuẩn, hợp quy.
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Bản công bố hợp quy.
1.9. Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính: Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính: Không.
1.11. Căn cứ pháp lý thủ tục
hành chính
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29/06/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017;
- Thông tư số
13/2024/TT-BLĐTBXH 05/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2018
quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
thuộc trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
Phụ lục 1. Bản công bố hợp quy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số……………..…………
Tên tổ chức, cá
nhân:…………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………….…….Fax:
…………………………
E-mail: …………………………………………………………
CÔNG
BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình,
dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,….)……………………….
……………………….
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn
kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)………………………………………………………….…………………..
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp.)…………………………………
………………………..
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá
(bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức chứng nhận được chỉ định, số giấy
chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất):
Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự đánh giá.
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam
kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ……. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình,
dịch vụ, môi trường) do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng,
khai thác.
|
|
……….. , ngày
……tháng ……năm ……
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
____________________
1 Đoạn từ : "Loại
hình đánh giá: + Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ
chức chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận + Tự
đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự
đánh giá...." được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số
02/2017/TT- BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.