|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
796/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Phan Trọng Tấn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 796/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 11
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
30/5/2022; Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022; Nghị quyết số
16/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023; Nghị
quyết số 08/2023/NQHĐND ngày 14/7/2023; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày
12/12/2023; Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024; Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024; Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
và Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ thông
qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử
dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất
rừng sản xuất; danh mục công trình, dự án đưa ra khỏi các Nghị quyết của HĐND tỉnh
đang còn hiệu lực;
Căn cứ Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày
18/11/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của UBND huyện Tam Nông (Tờ trình số
38/TTr-UBND ngày 03/5/2025) và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Tờ trình số 47/TTr-SNNMT ngày 09/4/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tam Nông với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế
hoạch
Tổng diện tích đất tự nhiên là 15.559,73 ha, trong
đó:
+ Đất nông nghiệp: 10.395,73 ha, chiếm 66,81% tổng
diện tích tự nhiên.
+ Đất phi nông nghiệp: 4.861,85 ha, chiếm 31,25% tổng
diện tích tự nhiên.
+ Đất chưa sử dụng: 302,15 ha, chiếm 1,94% tổng diện
tích tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ
biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025, diện tích các
loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 861,54 ha. Trong đó:
- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 794,43
ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích
67,11 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025, các loại đất cần
chuyển mục đích sử dụng như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp:
836,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang
đất ở: 11,18 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025, diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng với tổng diện tích 3,96 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục dự án thực hiện trong năm 2025
Tổng số 119 dự án, trong đó 19 dự án đăng ký mới và
100 dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
(Chi tiết theo phụ
biểu 05 kèm theo).
6. Danh mục dự án không khả thi đề nghị hủy bỏ
Tổng số 06 dự án.
(Chi tiết theo phụ
biểu 06 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm
tra, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định; tham
mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định
theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Tam Nông có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai và đôn đốc chỉ đạo tổ
chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về
đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý
các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để
huy động vốn và các nguồn lực hợp pháp để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND huyện Tam Nông và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
Phụ
biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Kèm theo Quyết định
số: 796/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hưng Hoá
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Dị Nậu
|
Xã Hiền Quan
|
Xã Hương Nộn
|
Xã Lam Sơn
|
Xã Quang Húc
|
Xã Tề Lễ
|
Xã Thanh Uyên
|
Xã Thọ Văn
|
Xã Vạn Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
15.559,73
|
471,21
|
1.540,97
|
1.442,04
|
1.238,07
|
632,83
|
911,50
|
2.146,58
|
738,41
|
1.698,05
|
964,13
|
1.417,59
|
2.358,36
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
10.395,73
|
232,30
|
904,42
|
757,35
|
1.075,19
|
401,80
|
530,23
|
1.189,88
|
462,21
|
1.435,76
|
703,80
|
1.169,77
|
1.533,03
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.156,26
|
96,31
|
317,87
|
420,30
|
294,66
|
186,64
|
221,18
|
510,21
|
100,22
|
267,45
|
192,50
|
138,77
|
410,15
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.234,80
|
11,55
|
215,42
|
183,97
|
64,08
|
93,44
|
142,53
|
183,81
|
35,68
|
83,63
|
78,54
|
24,80
|
117,35
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.921,46
|
84,76
|
102,45
|
236,33
|
230,58
|
93,20
|
78,65
|
326,40
|
64,54
|
183,82
|
113,97
|
113,97
|
292,80
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.278,38
|
47,27
|
82,77
|
134,86
|
17,78
|
68,49
|
44,89
|
174,33
|
133,06
|
220,63
|
181,85
|
25,73
|
146,71
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
2.327,32
|
73,21
|
280,18
|
117,21
|
71,32
|
110,28
|
197,77
|
217,58
|
74,74
|
252,94
|
174,80
|
218,98
|
538,29
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
214,33
|
|
|
|
31,49
|
|
|
|
32,84
|
87,59
|
|
62,41
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.572,15
|
|
193,98
|
18,96
|
593,71
|
|
22,69
|
241,15
|
15,89
|
497,17
|
53,00
|
628,99
|
306,61
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
63,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63,16
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
764,55
|
15,50
|
29,16
|
65,02
|
66,10
|
36,40
|
43,70
|
45,31
|
104,54
|
38,99
|
93,66
|
94,90
|
131,27
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
82,74
|
|
0,47
|
0,99
|
0,12
|
|
|
1,29
|
0,90
|
70,99
|
7,99
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.861,85
|
238,92
|
549,25
|
682,26
|
161,51
|
210,06
|
376,99
|
941,07
|
258,99
|
203,64
|
258,08
|
193,01
|
788,08
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
780,04
|
|
100,74
|
109,41
|
59,18
|
47,01
|
61,02
|
132,84
|
49,78
|
27,55
|
37,19
|
45,68
|
109,64
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
53,20
|
53,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
11,53
|
4,73
|
0,24
|
2,01
|
0,42
|
0,27
|
1,41
|
0,13
|
0,76
|
0,31
|
0,28
|
0,38
|
0,59
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
52,30
|
13,73
|
|
0,06
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
38,25
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,22
|
1,72
|
|
1,30
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
276,07
|
7,88
|
7,37
|
7,00
|
2,99
|
3,21
|
11,05
|
171,63
|
32,39
|
5,09
|
3,08
|
8,51
|
15,88
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
14,30
|
0,47
|
1,55
|
2,33
|
0,56
|
0,74
|
0,96
|
1,51
|
0,71
|
0,72
|
0,85
|
1,56
|
2,33
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
4,05
|
0,15
|
0,26
|
0,35
|
0,07
|
0,12
|
0,26
|
0,39
|
0,18
|
0,14
|
0,08
|
0,12
|
1,93
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
51,51
|
5,77
|
4,32
|
4,27
|
1,77
|
2,16
|
8,18
|
8,01
|
2,17
|
1,53
|
1,90
|
2,34
|
9,09
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
205,17
|
1,49
|
1,24
|
0,05
|
0,58
|
0,17
|
1,65
|
161,16
|
29,32
|
2,71
|
0,17
|
4,48
|
2,15
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,04
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,56
|
|
|
0,08
|
|
0,38
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
758,14
|
4,45
|
0,19
|
117,41
|
38,27
|
5,51
|
21,71
|
214,55
|
14,04
|
37,06
|
33,12
|
57,34
|
214,49
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
213,73
|
|
|
103,73
|
|
|
|
55,00
|
|
|
|
|
55,00
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
227,90
|
|
|
|
|
|
|
76,47
|
|
|
|
|
151,43
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
89,81
|
2,03
|
0,19
|
7,56
|
|
0,56
|
2,35
|
59,54
|
6,78
|
1,57
|
0,08
|
1,08
|
8,06
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
118,42
|
2,42
|
|
2,41
|
10,01
|
4,95
|
14,71
|
23,29
|
0,56
|
16,65
|
26,47
|
16,94
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
108,28
|
|
|
3,71
|
28,26
|
|
4,65
|
0,25
|
6,70
|
18,83
|
6,57
|
39,31
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.491,31
|
74,45
|
135,06
|
201,02
|
50,09
|
60,08
|
109,72
|
322,92
|
112,27
|
75,82
|
59,32
|
74,37
|
216,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
1.027,22
|
61,90
|
110,94
|
131,00
|
31,03
|
51,19
|
88,65
|
146,18
|
72,11
|
43,40
|
51,08
|
60,65
|
179,10
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
302,92
|
8,43
|
22,20
|
64,95
|
16,95
|
6,47
|
17,58
|
64,21
|
29,24
|
31,26
|
7,60
|
11,09
|
22,94
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,60
|
|
|
0,13
|
1,47
|
1,57
|
|
|
|
|
|
|
0,43
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
2,40
|
0,23
|
0,09
|
0,22
|
0,05
|
|
0,70
|
|
|
0,50
|
0,05
|
|
0,56
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
9,16
|
0,31
|
0,70
|
1,06
|
0,35
|
0,66
|
0,98
|
0,89
|
0,58
|
0,54
|
0,09
|
0,30
|
2,69
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,46
|
0,22
|
0,18
|
0,14
|
0,04
|
0,06
|
0,07
|
0,18
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
0,37
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
9,86
|
1,12
|
0,96
|
2,00
|
0,11
|
0,12
|
0,34
|
1,33
|
1,57
|
|
0,31
|
|
2,00
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
132,13
|
1,46
|
|
1,12
|
|
|
1,17
|
109,79
|
8,69
|
|
|
2,12
|
7,78
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
14,22
|
0,40
|
2,90
|
0,78
|
1,07
|
2,84
|
1,52
|
0,30
|
0,22
|
0,47
|
2,41
|
0,32
|
0,98
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
16,72
|
1,26
|
3,36
|
2,25
|
0,19
|
1,08
|
0,22
|
1,40
|
1,70
|
0,62
|
2,11
|
0,64
|
1,90
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
89,69
|
3,96
|
15,47
|
8,07
|
2,37
|
8,30
|
5,81
|
14,05
|
5,64
|
5,31
|
4,46
|
1,48
|
14,76
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.309,12
|
71,69
|
283,58
|
232,83
|
6,30
|
81,75
|
164,27
|
83,19
|
41,88
|
51,43
|
116,10
|
0,72
|
175,38
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
42,86
|
|
5,98
|
|
|
|
|
10,40
|
|
|
|
0,72
|
25,76
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.266,26
|
71,69
|
277,60
|
232,83
|
6,30
|
81,75
|
164,27
|
72,79
|
41,88
|
51,43
|
116,10
|
|
149,62
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
6,30
|
1,45
|
0,35
|
0,12
|
0,43
|
|
|
0,06
|
0,31
|
|
|
3,58
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
302,15
|
|
87,29
|
2,43
|
1,37
|
20,97
|
4,28
|
15,63
|
17,22
|
58,65
|
2,26
|
54,80
|
37,25
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
268,11
|
|
87,29
|
2,15
|
1,37
|
20,97
|
4,28
|
4,96
|
16,56
|
36,55
|
2,26
|
54,78
|
36,94
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
34,04
|
|
|
0,28
|
|
|
|
10,67
|
0,66
|
22,10
|
|
0,03
|
0,31
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hưng Hoá
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Dị Nậu
|
Xã Hiền Quan
|
Xã Hương Nộn
|
Xã Lam Sơn
|
Xã Quang Húc
|
Xã Tề Lễ
|
Xã Thanh Uyên
|
Xã Thọ Văn
|
Xã Vạn Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
794,43
|
27,91
|
2,93
|
57,75
|
2,85
|
4,45
|
25,51
|
447,74
|
52,31
|
2,77
|
3,21
|
22,31
|
144,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
204,40
|
20,82
|
2,47
|
23,77
|
2,40
|
3,39
|
15,57
|
65,82
|
21,18
|
1,55
|
0,01
|
5,38
|
42,05
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
137,38
|
17,15
|
2,47
|
22,59
|
0,25
|
0,05
|
15,07
|
37,65
|
4,92
|
1,53
|
|
4,02
|
31,68
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
67,02
|
3,67
|
|
1,18
|
2,15
|
3,34
|
0,50
|
28,18
|
16,26
|
0,02
|
0,01
|
1,35
|
10,37
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
72,61
|
2,53
|
0,09
|
3,64
|
0,11
|
0,68
|
3,08
|
23,52
|
9,59
|
0,40
|
2,92
|
1,41
|
24,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
69,47
|
3,63
|
0,31
|
3,38
|
|
0,37
|
3,15
|
26,25
|
5,66
|
0,36
|
0,06
|
10,37
|
15,94
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
419,20
|
|
0,05
|
16,89
|
0,34
|
|
3,07
|
323,85
|
15,39
|
0,04
|
0,22
|
2,03
|
57,32
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
28,75
|
0,95
|
|
10,07
|
|
0,01
|
0,65
|
8,31
|
0,49
|
0,42
|
|
3,14
|
4,73
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
67,11
|
1,62
|
1,44
|
3,60
|
0,10
|
0,70
|
1,76
|
35,86
|
3,02
|
0,09
|
0,06
|
4,24
|
14,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
8,27
|
|
0,06
|
0,13
|
|
0,06
|
0,16
|
3,73
|
1,41
|
0,07
|
0,06
|
2,18
|
0,43
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,59
|
|
0,58
|
0,34
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
0,89
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,39
|
0,29
|
|
0,70
|
|
|
0,20
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
|
0,14
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
0,13
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
|
0,04
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,96
|
0,26
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,05
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,03
|
|
|
0,00
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
42,98
|
0,83
|
0,80
|
2,41
|
0,10
|
0,61
|
1,41
|
21,26
|
1,57
|
0,01
|
|
1,91
|
12,08
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
22,86
|
|
0,76
|
1,49
|
|
0,60
|
0,01
|
12,01
|
1,29
|
0,01
|
|
1,21
|
5,48
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
20,12
|
0,83
|
0,04
|
0,92
|
0,10
|
0,01
|
1,40
|
9,25
|
0,28
|
|
|
0,69
|
6,60
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,78
|
|
|
|
|
0,03
|
|
0,48
|
|
|
|
0,02
|
0,25
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
10,49
|
|
|
|
|
|
|
9,57
|
|
|
|
|
0,92
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
9,41
|
|
|
|
|
|
|
9,41
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
0,92
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
Phụ
biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hưng Hoá
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Dị Nậu
|
Xã Hiền Quan
|
Xã Hương Nộn
|
Xã Lam Sơn
|
Xã Quang Húc
|
Xã Tề Lễ
|
Xã Thanh Uyên
|
Xã Thọ Văn
|
Xã Vạn Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
836,60
|
28,01
|
2,93
|
61,15
|
2,85
|
4,45
|
25,71
|
470,61
|
52,31
|
6,50
|
10,22
|
27,17
|
144,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
208,42
|
20,91
|
2,47
|
23,77
|
2,40
|
3,39
|
15,77
|
65,82
|
21,18
|
1,55
|
3,73
|
5,38
|
42,05
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
80,58
|
2,53
|
0,09
|
6,54
|
0,11
|
0,68
|
3,08
|
27,30
|
9,59
|
1,57
|
3,04
|
1,41
|
24,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
70,92
|
3,63
|
0,31
|
3,73
|
|
0,37
|
3,15
|
26,25
|
5,66
|
0,36
|
1,16
|
10,37
|
15,94
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
447,29
|
|
0,05
|
16,89
|
0,34
|
|
3,07
|
342,44
|
15,39
|
2,60
|
2,30
|
6,89
|
57,32
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
29,39
|
0,95
|
|
10,22
|
|
0,01
|
0,65
|
8,80
|
0,49
|
0,42
|
|
3,14
|
4,73
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
|
|
11,18
|
0,29
|
1,38
|
1,85
|
|
0,61
|
0,20
|
3,39
|
0,55
|
|
|
0,73
|
2,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
11,18
|
0,29
|
1,38
|
1,85
|
|
0,61
|
0,20
|
3,39
|
0,55
|
|
|
0,73
|
2,18
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Hưng Hoá
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Dân Quyền
|
Xã Dị Nậu
|
Xã Hiền Quan
|
Xã Hương Nộn
|
Xã Lam Sơn
|
Xã Quang Húc
|
Xã Tề Lễ
|
Xã Thanh Uyên
|
Xã Thọ Văn
|
Xã Vạn Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
3,96
|
|
|
0,00
|
0,45
|
0,01
|
|
1,89
|
0,80
|
|
0,33
|
0,00
|
0,49
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
0,18
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,68
|
|
|
|
|
|
|
0,89
|
0,80
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,68
|
|
|
|
|
|
|
0,89
|
0,80
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,42
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
0,33
|
|
0,09
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,33
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
0,33
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,67
|
|
|
0,00
|
0,45
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
0,62
|
|
|
|
0,45
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,00
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu 05: Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Tam Nông
|
STT
|
Tên công trình
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm xây dựng (Cấp xã)
|
Văn bản pháp lý
|
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 31 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Tam
Nông
|
110,00
|
110,00
|
|
110,00
|
LUC(20); HNK(10); CLN(12); RSX(45); NTS(5,5); DGT(8);
DTL(9); NTD(0,5);
|
xã Lam Sơn, xã Vạn Xuân
|
Văn bản số 5074/UBND-KTTH
ngày 06/11/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh vị trí khu công nghiệp
Tam Nông
|
|
1.2.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Tam
Nông
|
75,00
|
75,00
|
|
75,00
|
LUK(11,89); HNK(11,27); RSX(46,6); NTS(2,8);
DGT(1,97); NTD(0,19); TVC(0,28); SON(0,28);
|
xã Vạn Xuân, Lam Sơn
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết số
29/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Các Quyết định của
UBND tỉnh; Số 3516/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 và số 1167/QĐ- UBND ngày
05/06/2023 về việc thành lập và chấp thuận chủ trương đầu tư; Hồ sơ theo quy
định tại NĐ số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/07/2024 của Chính phủ
|
|
1.3.
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường từ Trung tâm thể thao huyện đi đường Xuân Nương thị trấn Hưng
Hóa, huyện Tam Nông
|
1,42
|
1,42
|
|
1,42
|
LUC(0,5); HNK(0,37); CLN(0,55);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Nghị quyết 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 5023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của
UBND huyện Tam Nông Về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm thể thao huyện đi đường
Xuân Nương thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
|
|
2
|
Đường vào khu di
tích rừng cấm - giếng mỏ xã Hiền Quan
|
2,32
|
2,32
|
|
2,32
|
LUK(1,13); HNK(0,57); CLN(0,33); DGT(0,26);
NTD(0,03); BCS(0,01);
|
xã Hiền Quan
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND ngày
12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Thu hồi đất làm đường
giao thông do người dân tự nguyện trả lại đất
|
2,50
|
2,50
|
|
2,50
|
CLN(1,5); ONT(0,5); ODT(0,5);
|
thị trấn Hưng Hóa, xã Bắc Sơn, Dân Quyền, Dị Nậu, Hiền
Quan, Hương Nộn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn, Vạn Xuân
|
Quyết định số
1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kế hoạch số 3581/KH-UBND
ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp đường giao thông kết nối Quốc lộ 32 và đường Hồ Chí Minh với Quốc lộ 70B
tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Hòa Bình
|
5,47
|
5,47
|
|
5,47
|
LUC(5,3); HNK(0,17);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Thông báo THĐ số 02/TB-UBND ngày
15/01/2016 của UBND huyện Tam Nông
|
|
5
|
Xử lý, khắc phục
các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên đoạn Km77+600 - Km82+00, Km80+00 -
Km80+700, Km82+700 - Km83+500, QL32, tỉnh Phú Thọ
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
LUC(0,3); HNK(0,1); RSX(0,5); DGT(0,1);
|
thị trấn Hưng Hóa, xã Bắc Sơn, Dân Quyền, Dị Nậu, Hiền
Quan, Hương Nộn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn, Vạn Xuân
|
Nghị quyết
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Xử lý điểm đen tai
nạn giao thông đường dẫn đầu cầu Trung Hà QL.32 giao với ĐT.316, tỉnh Phú Thọ
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
HNK(0,3); CLN(0,1);
|
thị trấn Hưng Hóa, xã Bắc Sơn, Dân Quyền, Dị Nậu, Hiền
Quan, Hương Nộn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn, Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp
đường tỉnh 316M từ xã Hương Nộn, huyện Tam Nông đến xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy
|
1,91
|
1,91
|
|
1,91
|
LUC(0,26); HNK(1); DTL(0,65);
|
xã Hương Nộn
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp và gia cố mặt đê kết hợp đường giao thông tuyến đê hữu sông Thao đoạn
Km52- Km69 (từ xã Xuân Quang đến xã Cổ Tiết, huyện Tam Nông)
|
4,35
|
4,35
|
|
4,35
|
LUC(0,18); HNK(0,84); CLN(2,95); NTS(0,32);
ONT(0,06);
|
xã Vạn Xuân, Thanh Uyên
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Đầu tư xây dựng tuyến
đường giao thông nội thị từ thị trấn Hưng Hóa đến xã Dị Nậu
|
4,00
|
4,00
|
|
4,00
|
LUC(0,04); LUK(3,36); HNK(0,02); DGT(0,13);
BCS(0,45);
|
TT Hưng Hóa, xã Dị Nậu
|
Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND
ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
10
|
Đường giao thông từ
cầu Bờ Đìa đi cầu Bạch Đằng thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
|
2,80
|
2,80
|
|
2,80
|
LUK(2,2); DGT(0,4); DTL(0,2);
|
xã Dị Nậu, TT Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Quyết định
số 4150/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND huyện Tam Nông về việc phê duyệt báo
cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình g; Quyết định số 4070/QĐ-UBND ngày
01/8/2023 của UBND huyện Tam Nông về việc phê duyệt điều chỉnh thiết kế bản vẽ
thi công dự toán xây dựng công trình
|
|
11
|
Đường giao thông nối
từ QL 32 đi ĐT 316 kết nối KCN Tam Nông với KCN Trung Hà
|
45,00
|
45,00
|
|
45,00
|
LUC(19,2); HNK(3,02); CLN(10,2); RSX(3,5); NTS(2,5);
ONT(0,3); DGT(3,78); DTL(2,5);
|
TT Hưng Hóa, xã Vạn Xuân, xã Hương Nộn, xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày
22/01/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt dự toán công tác khảo sát,
lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình
|
|
12
|
Đường giao thông
liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL 70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái
|
15,80
|
15,80
|
|
15,80
|
LUK(9,67); HNK(2,95); CLN(1,72); RSX(1,22);
ONT(0,24);
|
xã Quang Húc, xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đường giao thông
liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với quốc lộ 70B, quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ
đi tỉnh Yên Bái (Bổ sung đầu tư xây dựng tuyến đường kéo dài từ điểm đầu của
tuyến chính (tại km0) đến Quốc lộ 32 ( tại km 76 + 150)
|
10,80
|
10,80
|
|
10,80
|
LUC(3,2); LUK(1); HNK(2,2); CLN(1); RSX(2,8);
ONT(0,05); DGT(0,3); DTL(0,25);
|
xã Vạn Xuân, Hương Nộn
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
1.4.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xử lý khẩn cấp sự cố
tràn, vỡ đê tả, hữu sông Bứa thuộc địa bàn huyện Tam Nông
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC(1); LUK(0,5);
|
xã Tề Lễ, Quang Húc, Lam Sơn
|
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Thực hiện theo Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ
biển tại Quyết định số 01/2011/QĐ-TTg ngày 04/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
Cải thiện hệ thống
thủy lợi huyện Tam Nông, Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ thuộc dự án thành phần: Cải
thiện nông nghiệp có tưới tỉnh Phú Thọ
|
0,89
|
0,89
|
|
0,89
|
LUK(0,44); HNK(0,45);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết
09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Đầu tư, xây dựng và
khai thác hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Trung Hà tại xã Dân Quyền, huyện
Tam Nông, tỉnh Phú Thọ (Phần đầu tư xây dựng hoàn trả tuyến kênh tiêu, kênh
tưới)
|
1,17
|
1,17
|
|
1,17
|
LUC(1,1); DGT(0,07);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
1.5.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng điểm thu
gom rác thải tập trung thị trấn Hưng Hóa
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
HNK(0,06);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Văn bản số 2730/UBND-TCKH ngày 14/11/2021 của
UBND huyện Về việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng điểm thu gom rác thải
tập trung thị trấn Hưng Hóa
|
|
2
|
Khu thu gom xử lý
rác tập trung
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUK(0,05);
|
xã Dị Nậu
|
Nghị quyết
23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
1.6.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực truyền
tải mạch vòng 35kV giữa lộ 371 trạm 110kV Cẩm Khê và lộ 375 trạm 110kV Tam
Nông, tỉnh Phú Thọ
|
0,44
|
0,44
|
|
0,44
|
LUC(0,02); HNK(0,42);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1326/QĐ-EVNNPC
ngày 14/6/2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc giao danh mục ĐTXD
cho Công ty Điện lực Phú Thọ
|
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
LUC(0,03); HNK(0,06);
|
xã Lam Sơn
|
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
LUC(0,03); HNK(0,06);
|
xã Quang Húc
|
|
2
|
Nâng cao năng lực truyền
tải đường dây 35kV lộ 373 trạm 110kV Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
LUC(0,02); HNK(0,02);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Quyết định số 2232/QĐ-EVNNPC
ngày 16/9/2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc giao danh mục ĐTXD
bổ sung cho Công ty Điện lực Phú Thọ
|
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
LUC(0,02); HNK(0,02);
|
xã Bắc Sơn
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,02); HNK(0,03);
|
xã Lam Sơn
|
|
3
|
Chống quá tải, giảm
bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới
điện hạ áp khu vực huyện Tam Nông, Thanh Thủy năm 2023
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,02); HNK(0,03);
|
xã Dị Nậu
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Quyết định số 2469/QĐ-EVNNPC ngày 04/10/2022 của
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công
trình ĐTXD năm 2023 cho Công ty Điện lực Phú Thọ
|
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
LUC(0,03); HNK(0,04);
|
xã Hương Nộn
|
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
LUC(0,02); HNK(0,04); SKC(0); DGT(0); BCS(0);
|
xã Dân Quyền
|
|
4
|
Chống quá tải lưới
điện phân phối huyện Tam Nông năm 2021
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
LUK(0,01); HNK(0,01);
|
xã Thanh Uyên
|
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
LUK(0,01); HNK(0,01);
|
xã Hiền Quan
|
|
5
|
Nâng cao năng lực
truyền tải, giảm tổn thất điện năng đường dây 22kV lộ 473E4.11
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC(0,01);
|
thị trấn Hưng Hóa, xã Bắc Sơn, Dân Quyền, Dị Nậu, Hiền
Quan, Hương Nộn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn, Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND ngày
12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Chống quá tải lưới
điện phân phối huyện Tam Nông năm 2022
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC(0,01); HNK(0,01);
|
Các xã: Lam Sơn, Bắc Sơn, Hương Nộn
|
Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
CQT, giảm bán kính
cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: TT
Hưng Hóa, xã Xuân Lộc, Xuân Quang Huyện Tam Nông
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
LUC(0); CLN(0,01); RSX(0,03);
|
TT Hưng Hóa, Xuân Quang (nay là xã Bắc Sơn)
|
Nghị quyết
23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
8
|
CQT, giảm bán kính
cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã
Hiền Quan, Thượng Nông, Dị Nậu, Tam Cường, Xuân Quang huyện Tam Nông. TT Đông
Phú, xã Phú Lạc, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê. Xã Giáp Lai, Văn Miếu huyện Thanh
Sơn. Xã Sơn Thủy huyện Thanh Thủy
|
0,044
|
0,044
|
|
0,044
|
LUC(0); HNK(0); RSX(0,04);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
0,004
|
0,004
|
|
0,004
|
LUC(0); HNK(0);
|
xã Hiền Quan
|
|
0,024
|
0,024
|
|
0,024
|
LUC(0); HNK(0); RSX(0,02);
|
xã Dị Nậu
|
|
0,004
|
0,004
|
|
0,004
|
LUC(0); HNK(0);
|
xã Bắc Sơn
|
|
0,004
|
0,004
|
|
0,004
|
LUC(0); HNK(0);
|
xã Vạn Xuân
|
|
9
|
Cấp điện cho khách hàng
tại Cụm công nghiệp Vạn Xuân, huyện Tam Nông
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC(0,15); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,01);
NTS(0,01); DGT(0,09); NTD(0); PNK(0,02);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC(0,01); RSX(0,01);
|
Xã Lam Sơn
|
|
10
|
Dự án đường dây điện
371 Tam Nông - 371 Trung Hà
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,02);
NTS(0,01);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số 08/2023/NQ
HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); NTS(0,01);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
|
11
|
Chuyển đổi cấp điện
áp 10kV lộ 971 TG Cổ Tiết sang vận hành cấp điện áp 22kV, tỉnh Phú Thọ (giai
đoạn 2)
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC(0,04); HNK(0,02); CLN(0,01); RSX(0,02);
NTS(0,01);
|
xã Hương Nộn
|
Nghị quyết số 08/2023/NQ
HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,04);
NTS(0,01);
|
xã Vạn Xuân
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); NTS(0,01);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
|
12
|
Chống quá tải, giảm
bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới
điện khu vực Tam Nông năm 2024
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,02);
NTS(0,01); DGT(0);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Nghị Quyết
06/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); NTS(0,01); DGT(0);
TON(0);
|
xã Hiền Quan
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC(0,01); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,02); DSN(0);
DVH(0);
|
xã Tề Lễ
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC(0,02); HNK(0,01); CLN(0,01); RSX(0,04);
NTS(0,01); DGT(0,01);
|
xã Hương Nộn
|
|
1.7.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng chợ
Tứ Mỹ
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
LUC(0,6);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Xây dựng chợ đầu mối
xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
|
1,95
|
1,95
|
|
1,95
|
LUC(1,5); NTS(0,23); DGT(0,15); DTL(0,07);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 7/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh.; Văn bản số 278/UBND-TCKH ngày
15/2/2022 của UBND huyện Tam Nông về việc lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500 và lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án.
|
|
1.8.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 12 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trụ sở
BHXH huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
LUC(0,2); HNK(0,05);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 440/QĐ-BHXH
ngày 12/5/2021 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
|
|
2
|
Xây dựng trụ sở Đội
quản lý thị trường số 7
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
LUC(0,2);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 1908/UBND-KTN
ngày 12/5/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ Về việc giao đất xây dựng trụ sở đội quản
lý thị trường tại các huyện Đoan Hùng, Cẩm Khê, Tam Nông
|
|
1.9.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng đài tượng
niệm các anh hùng liệt sỹ xã Thọ Văn
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
CLN(0,1); DSN(0,1); DGD(0,1);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
2
|
Xây dựng nhà văn
hóa khu 2, khu 3 xã Thọ Văn
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
LUK(0,12); HNK(0,03); NTS(0,05);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Văn bản số 1769/UBND-TCKH ngày
15/8/2022 của UBND huyện Tam Nông về việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng
mới nhà văn hóa khu 2, khu 3 và cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 6, khu 9 xã
Thọ văn
|
|
3
|
Mở rộng nhà văn hóa
khu 6, khu 9, xã Thọ Văn
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
CLN(0,05);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Văn bản số 1769/UBND-TCKH ngày
15/8/2022 của UBND huyện Tam Nông về việc đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng
mới nhà văn hóa khu 2, khu 3 và cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu 6, khu 9 xã
Thọ Văn
|
|
1.10.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng, cải tạo
khuân viên trường mầm non Hương Nộn
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC(0,3);
|
xã Hương Nộn
|
Nghị quyết
02/2021/NQ-HĐND ngày 09/4/2021 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Cải tạo, mở rộng
trường tiểu học Hưng Hóa
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
LUC(1,6); DTL(0,1);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
Xây dựng mới trường
trung học cơ sở Nguyễn Quang Bích
|
3,10
|
3,10
|
|
3,10
|
HNK(3); RSX(0,1);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
số 01/2024/NQ-HĐND ngày 04/06/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Công văn
Số 41/UBND-KGVX ngày 05/01/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
Cải tạo, mở rộng
trường mầm non Dậu Dương
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
NTS(0,04);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
5
|
Cải tạo, mở rộng
trường mầm non Thượng Nông
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
HNK(0,1);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
6
|
Cải tạo, mở rộng
trường mầm non Hồng Đà
|
0,70
|
0,70
|
|
0,70
|
DSN(0,7); DTT(0,7);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
1.11.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị sinh thái,
du lịch nghỉ dưỡng và sân golf Tam Nông (Phân khu Sân golf Tam Nông 1)
|
73,42
|
73,42
|
31,61
|
41,81
|
LUK(4,13); HNK(1,13); CLN(11,51); RSX(13,2);
NTS(2,7); ONT(2,8); DGT(2,08); DTL(1,19); NTD(0,06); TVC(3,01); MNC(3,01);
|
xã Lam Sơn, xã Thọ Văn
|
Nghị quyết 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Văn bản số 1497/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 của
UBND tỉnh về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
2
|
Khu đô thị sinh
thái, du lịch nghỉ dưỡng và sân golf Tam Nông (Phân khu Sân golf Tam Nông 2)
|
74,81
|
74,81
|
41,51
|
33,30
|
LUK(2,28); HNK(9,84); CLN(6,8); RSX(7,46); NTS(0,5);
ONT(2,52); DSN(0,06); DVH(0,06); DGT(1,82); DTL(0,33); BCS(1,68);
|
xã Lam Sơn, xã Quang Húc
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1921/QĐ-UBND
ngày 29/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 1498/UBND-KGVX ngày
14/5/2021 Chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
3
|
Xây dựng sân vận động
khu A
|
0,58
|
0,58
|
|
0,58
|
LUC(0,58);
|
xã Tề Lễ
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Văn bản số 1093b/UBND-TCKH ngày
26/7/2017 của UBND huyện Tam Nông về việc đầu tư xây dựng sân vận động xã Tề
Lễ, huyện Tam Nông
|
|
1.12.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tái định cư dự án:
Bổ sung tuyến đường kéo dài từ điểm đầu của dự án (tại km0) đến Quốc lộ 32
(Thuộc dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL 70B,
QL 32C tỉnh Phú Thọ di tỉnh Yên Bái )
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC(0,2); RSX(1,3);
|
xã Vạn Xuân, Hương Nộn và Lam Sơn
|
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Nghị quyết 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của
HĐND tỉnh.
|
|
2
|
Khu Tái Định cư dự
án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh
Phú Thọ, đi Yên Bái
|
0,87
|
0,87
|
|
0,87
|
LUK(0,2); HNK(0,3); RSX(0,37);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh, Nghị Quyết 06/NQ-HĐND ngày
12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Giao đất Tái định
cư để xây dựng công trình Nhà điều hành và làm việc liên khối UBND xã Thọ Văn
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
NTS(0,07);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh.
|
|
1.13.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng bãi thải đất
thuộc khu vực đầu tư khai thác, chế biến Caolin
|
1,86
|
1,86
|
1,56
|
0,30
|
RSX(0,3);
|
xã Dị Nậu
|
Giấy phép khai thác
khoáng sản số 44/GP-UBND ngày 07/09/2022 của UBND tỉnh. Chứng nhận đăng ký đầu
tư số 8615332521 ngày 10/6/2020 do sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp
|
|
1.14.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm dân cư nông
thôn tại khu 12 (xứ đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
|
2,11
|
2,11
|
|
2,11
|
LUC(2,01); HNK(0,1);
|
xã Hương Nộn
|
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Nghị quyết 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 5166/UBND-TCKH ngày 08/10/2024 của
UBND huyện Tam Nông V/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Điểm dân
cư nông thôn mới tại khu 12 (xứ Đồng Đa Cộc), xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
|
|
2
|
Đấu giá QSDĐ tại trụ
sở UBND xã Tam Cường (cũ)
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
TSC(0,6);
|
xã Vạn Xuân
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam Nông
|
|
3
|
Đấu giá trụ sở UBND
xã Dậu Dương (cũ)
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
TSC(0,34);
|
xã Dân Quyền
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án
sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam
Nông
|
|
4
|
Đấu giá trụ sở UBND
xã Tứ Mỹ (cũ)
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
TSC(0,3);
|
xã Lam Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án
sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam
Nông
|
|
5
|
Đấu giá trụ sở UBND
xã Hùng Đô (cũ)
|
0,48
|
0,48
|
|
0,48
|
TSC(0,48);
|
xã Lam Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam Nông
|
|
6
|
Đấu giá trụ sở UBND
xã Vực Trường (cũ)
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
TSC(0,32);
|
xã Bắc Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam Nông
|
|
7
|
Đấu giá trụ sở UBND
xã Xuân Quang (cũ)
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
TSC(0,08);
|
xã Bắc Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam Nông
|
|
8
|
Đấu giá hội trường
UBND xã Vực Trường
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
TSC(0,07);
|
xã Bắc Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án
sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam
Nông
|
|
9
|
Đấu giá hội trường
UBND xã Xuân Quang
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
TSC(0,12);
|
xã Bắc Sơn
|
Quyết định số
637/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất của các cơ quan, đơn vị thuộc huyện Tam Nông
|
|
10
|
Hạ tầng đất ở dân
cư
|
2,50
|
2,50
|
0,37
|
2,13
|
LUC(2); HNK(0,13);
|
xã Quang Húc
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất khu 4, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông
|
2,00
|
2,00
|
1,25
|
0,75
|
LUC(0,75);
|
xã Tề Lễ
|
Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày
12/8/2021 của HĐND tỉnh; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Khu đất ở dân cư tại
thị trấn Hưng Hóa và xã Dân Quyền
|
25,00
|
25,00
|
|
25,00
|
LUC(9); HNK(0,5); CLN(0,5); RSX(15);
|
thị trấn Hưng Hóa, xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND
ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; Nghị Quyết 06/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đấu giá tài sản
trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Trạm kiểm Lâm Cổ Tiết (Đấu giá đất
ở)
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
TSC(0,02);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND
ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư nông thôn
|
4,20
|
4,20
|
3,95
|
0,25
|
LUK(0,22); HNK(0,03);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ (điều chỉnh loại đất)
|
|
15
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật phục vụ đấu giá QSD đất ở tại khu 15, xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông
|
3,23
|
3,23
|
|
3,23
|
LUC(2,43); DGT(0,76); DTL(0,04);
|
xã Bắc Sơn
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 3567/QĐ-UBND
ngày 11/7/2023 UBND huyện Tam Nông Về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá
QSD đất ở tại khu 15, xã Bắc Sơn, huyện Tam Nông
|
|
16
|
Khu dân cư mới xã Vạn
Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ (đất ở: 4,96 ha; đất thương mại dịch vụ:
0,15 ha; đất hạ tầng: 7,59 ha)
|
12,70
|
12,70
|
|
12,70
|
LUC(7,3); LUK(2,6); HNK(0,3); CLN(0,5); DGT(0,6);
DTL(0,6); TVC(0,8); SON(0,8);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 2597/QĐ-UBND
ngày 09/7/2021 của UBND huyện Tam Nông về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 khu dân cư mới Vạn Xuân tại xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
|
|
17
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư nông thôn
|
2,59
|
2,59
|
1,53
|
1,06
|
LUC(0,71); HNK(0,03); NTS(0,17); DGT(0,16);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh; Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của
UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500; Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ (điều chỉnh địa điểm thực
hiện dự án là Chân Đanh Quán)
|
|
18
|
Hạ tầng đất ở dân
cư
|
2,81
|
2,81
|
|
2,81
|
LUK(2,2); DGT(0,6); DTL(0,01);
|
xã Hiền Quan
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4223/QĐ-UBND
ngày 27/9/2021 của UBND huyện Tam Nông về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết
1/500.
|
|
19
|
Khu dân cư tại xã Vạn
Xuân, huyện Tam Nông
|
21,50
|
21,50
|
|
21,50
|
LUC(2); HNK(8); CLN(0,17); RSX(10); ONT(0,2);
DGT(0,83); DTL(0,3);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết
23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày
30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư xã Hương
Nộn, huyện Tam Nông
|
5,85
|
5,85
|
|
5,85
|
LUC(5,85);
|
xã Hương Nộn
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Khu dân cư nông
thôn mới tại các khu 17, khu 18, khu 19 xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông (đất ở:
8,35 ha; đất thương mại dịch vụ: 1,03 ha; đất hạ tầng: 15,16 ha)
|
24,54
|
24,54
|
|
24,54
|
LUK(1,9); HNK(2,61); RSX(20,03);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Khu dân cư xã Lam
Sơn, huyện Tam Nông
|
39,60
|
39,60
|
|
39,60
|
LUK(3,5); CLN(3,33); RSX(31,2); NTS(0,29); ONT(0,5);
DTL(0,78);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật phục vụ đấu giá QSDĐ tại khu 13, khu 14 xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
|
3,61
|
3,61
|
|
3,61
|
LUC(1,56); LUK(0,12); HNK(0,63); NTS(1,21);
DGT(0,09);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Văn bản số 278/UBND-TCKH ngày
15/2/2022 của UBND huyện Tam Nông về việc lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500 và lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án.
|
|
24
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư nông thôn
|
1,10
|
1,10
|
0,90
|
0,20
|
LUC(0,2);
|
Khu 10, xã Lam Sơn (khu 7, xã Tứ Mỹ cũ)
|
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND
ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Xây dựng khu dân cư
nông thôn mới xã Vạn Xuân
|
9,11
|
9,11
|
|
9,11
|
LUC(3,7); LUK(2,5); HNK(0,07); CLN(0,6); NTS(1);
ONT(0,03); DGT(0,3); DTL(0,4); PNK(0,05); BCS(0,46);
|
Xã Vạn Xuân (Xã Cổ Tiết cũ)
|
Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND
ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
26
|
Khu đô thị Quang
Húc, tại xã Quang Húc thuộc dự án Khu đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và
sân golf Tam Nông (đất ở: 12,81 ha; đất thương mại dịch vụ: 2,81 ha; đất hạ tầng:
21,73 ha)
|
37,35
|
37,35
|
26,70
|
10,65
|
LUC(2,72); LUK(4,1); HNK(1,72); RSX(2,11);
|
xã Quang Húc, xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết cũ thông qua dự án Khu
đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và sân golf Tam Nông với diện tích
499,05ha. Nay điều chỉnh thành 5 phân khu, cụ thể: Dự án Sân golf Tam Nông 1
tại xã Lam Sơn, Thọ Văn (Văn bản số 1497/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh
về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư); Dự án Sân golf Tam Nông 2 tại xã Lam
Sơn, Quang Húc (Văn bản số 1498/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Quang Húc, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Văn
bản số 1465/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh Ph Thọ về việc Chấp thuận
chủ trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Tam Nông, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
(Văn bản số 1461/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh về việc Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Khu đô thị dịch vụ sinh thái Tam Nông
|
|
27
|
Khu đô thị Tam
Nông, tại xã Thọ Văn thuộc dự án Khu đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và
sân golf Tam Nông (đất ở: 10,58 ha; đất thương mại dịch vụ: 0,77 ha; đất hạ tầng:
10,27 ha)
|
21,62
|
21,62
|
|
21,62
|
LUC(4); LUK(0,4); HNK(1,13); CLN(10,08); RSX(1,86);
NTS(1,91); ONT(1,36); DSN(0,04); DVH(0,04); DGT(0,63); DTL(0,21); BCS(0);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết
23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh; Nghị quyết cũ thông qua dự án
Khu đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và sân golf Tam Nông với diện tích
499,05ha. Nay điều chỉnh thành 5 phân khu, cụ thể: Dự án Sân golf Tam Nông 1
tại xã Lam Sơn, Thọ Văn (Văn bản số 1497/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh
về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư); Dự án Sân golf Tam Nông 2 tại xã Lam
Sơn, Quang Húc (Văn bản số 1498/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Quang Húc, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Văn
bản số 1465/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh Ph Thọ về việc Chấp thuận
chủ trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Tam Nông, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
(Văn bản số 1461/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh về việc Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Khu đô thị dịch vụ sinh thái Tam Nông
|
|
28
|
Khu đô thị dịch vụ
sinh thái Tam Nông thuộc dự án Khu đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và
sân golf Tam Nông (đất ở: 49,28 ha; đất thương mại, dịch vụ: 22,97 ha; đất hạ
tầng kỹ thuật: 199,32 ha)
|
273,75
|
273,75
|
|
273,75
|
LUC(26,5); LUK(12,04); CLN(1,8); RSX(214,21);
ONT(0,4); DGT(9,2); DTL(3,2); TVC(6,4); MNC(6,4);
|
xã Lam Sơn, Thọ Văn, Quang Húc
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Nghị quyết cũ thông qua dự án
Khu đô thị sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và sân golf Tam Nông với diện tích
499,05ha. Nay điều chỉnh thành 5 phân khu, cụ thể: Dự án Sân golf Tam Nông 1
tại xã Lam Sơn, Thọ Văn (Văn bản số 1497/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh
về việc Chấp thuận chủ trương đầu tư); Dự án Sân golf Tam Nông 2 tại xã Lam
Sơn, Quang Húc (Văn bản số 1498/UBND-KGVX ngày 14/5/2021 Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Quang Húc, xã Quang Húc, huyện Tam Nông (Văn
bản số 1465/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh Ph Thọ về việc Chấp thuận
chủ trương đầu tư); Dự án Khu đô thị Tam Nông, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
(Văn bản số 1461/UBND-KGVX ngày 13/4/2021 của UBND tỉnh về việc Chấp thuận chủ
trương đầu tư); Khu đô thị dịch vụ sinh thái Tam Nông
|
|
29
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư đô thị
|
2,00
|
2,00
|
1,59
|
0,41
|
LUC(0,41);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết
09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Khu dân cư mới thị
trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
|
1,26
|
1,26
|
|
1,26
|
LUK(0,21); HNK(0,76); DSN(0,29); DVH(0,03);
DTT(0,26); DNL(0);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Xây dựng hạ tầng phục
vụ đấu giá quyền sử dụng đất
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
LUC(0,5);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh.; Quyết định số 4292/QĐ-UBND
ngày 28/9/2021 của UBND huyện Tam Nông về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây
dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 7 (Con
Loe), thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
|
|
32
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu Hố Đá
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
LUC(0,2); NTS(0,3);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
33
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu Chằm Vé, xã Thọ Văn
|
0,7
|
|
|
|
|
|
Quyết định số
1471/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử dụng
và giao đất cho UBND huyện Tam Nông thực hiện dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật
để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Chằm Vé, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông, tỉnh
Phú Thọ.
|
|
34
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu Đồng Đính, xã Vạn Xuân
|
0,13
|
|
|
|
|
|
Quyết định số
2786/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Tam Nông để thực hiện dự án xây dựng hạ tầng
kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Đính, xã Vạn Xuân, huyện
Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
|
|
35
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu 3, xã Dân Quyền
|
0,49
|
|
|
|
|
|
Quyết định số
940/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử dụng
và giao đất cho UBND huyện Tam Nông để thực hiện dự án xây dựng hạ tầng đấu
giá quyền sử dụng đất ở tại khu 3, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
|
|
36
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu 8, xã Dân Quyền
|
0,15
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 955/QĐ-UBND
ngày 23/5/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử dụng và giao
đất cho UBND huyện Tam Nông thực hiện dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá
quyền sử dụng đất ở tại khu 8, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
|
|
37
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật đấu giá QSDĐ ở tại khu Sủng, xã Vạn Xuân
|
0,24
|
|
|
|
|
|
Quyết định số
2940/QĐ-UBND ngày 7/10/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc chuyển mục đích sử
dụng và giao đất cho UBND huyện Tam Nông thực hiện dự án xây dựng hạ tầng kỹ
thuật để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Sủng, xã Vạn Xuân, huyện Tam
Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1.15
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mới nghĩa
trang xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
LUC(1); HNK(2); CLN(2);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Cải tạo, mở rộng
nghĩa trang Da Lông, xã Vạn Xuân
|
1,75
|
1,75
|
|
1,75
|
LUC(0,8); RSX(0,9); DTL(0,05);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Mở rộng khuân viên
nghĩa trang Cao Su, Rừng Đền
|
0,53
|
0,53
|
|
0,53
|
HNK(0,53);
|
thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh; Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày
29/8/2022 của UBND TT Hưng Hóa về chủ trương đầu tư dự án: Mở rộng khuân viên
nghĩa trang đồi Cao Su, khu 4, TT Hưng Hóa
|
|
4
|
Mở rộng nghĩa trang
tại xã Dân Quyền
|
0,65
|
0,65
|
|
0,65
|
LUC(0,03); LUK(0,62);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh
|
|
1.16
|
Các công
trình, dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy gạch Takao
Granite
|
14,70
|
14,70
|
7,33
|
7,37
|
LUC(3,72); HNK(0,12); CLN(1,1); RSX(2,08); NTD(0,03);
BCS(0,33);
|
xã Thanh Uyên
|
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Dự án nhà máy sản
xuất chế biến gỗ
|
2,56
|
2,56
|
|
2,56
|
RSX(2,56);
|
xã Tề Lễ
|
Nghị quyết số
17/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Phú Thọ; Quyết định chủ trương đầu tư
đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 3354/QĐ-UBND ngay 19/12/2022 của UBND tỉnh
Phú Thọ;
|
|
3
|
Dự án đấu giá đất sản
xuất kinh doanh tại xã Lam Sơn
|
1,71
|
1,71
|
|
1,71
|
HNK(1,71);
|
xã Lam Sơn
|
Công văn số
1749/UBND-NNTN ngày 17/5/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
Dự án đấu giá đất sản
xuất kinh doanh tại xã Dân Quyền
|
1,42
|
1,42
|
|
1,42
|
HNK(1,42);
|
xã Dân Quyền
|
Công văn số
1749/UBND-NNTN ngày 17/5/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ
|
|
5
|
Đấu giá QSD đất xây
dựng cơ sở thể dục, thể thao tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
|
0,35
|
0,35
|
|
0,35
|
CLN(0,35);
|
xã Dân Quyền
|
Quyết định số
760/QĐ-UBND ngày 9/4/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quyết định chủ trương
đầu tư; Nghị quyết 20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Phú Thọ; Văn bản số 4890/UBND-NNTN ngày 02/12/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về
việc thực hiện các thủ tục chuyển mục đích sang đất cơ sở thể dục thể thao để
đấu giá QSDĐ
|
|
6
|
Cửa hàng kinh doanh
thương mại tổng hợp
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
NTS(0,15);
|
xã Dân Quyền
|
Quyết định số
1408/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quyết định chủ
trương đầu tư
|
|
7
|
Trung tâm thương mại
dịch vụ tổng hợp
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC(0,3);
|
xã Hương Nộn, thị trấn Hưng Hóa
|
Nghị quyết số
02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ; QĐ số 444/QDD-UBND ngày
26/01/2022 của UBND huyện Tam Nông về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng mới trụ sở
làm việc Công an xã Dị Nậu, huyện Tam Nông
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
LUC(0,2);
|
xã Dị Nậu
|
Quyết định số 27B/QĐ-UBND
ngày 14/6/2024 của UBND huyện Tam Nông về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng mới trụ sở Công an xã Dị Nậu
|
|
2.2.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường giao
thông kết nối ĐT.317G với ĐT.316G và QL.32, huyện Tam Nông
|
7,50
|
7,50
|
|
7,50
|
LUC(6,8); RSX(0,7);
|
xã Dân Quyền
|
NQ số 06/NQ-HĐND
ngày 09/7/2024 của HĐND huyện Tam Nông Chủ trương đầu tư dự án: Tuyến đường giao
thông kết nối ĐT.317G với ĐT.316G và QL.32, huyện Tam Nông
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng cầu
Phong Châu mới - Quốc lộ 32C, tỉnh Phú Thọ
|
2,90
|
2,90
|
|
2,90
|
TSC(0,27); DGT(2,6); BCS(0,03);
|
xã Vạn Xuân
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Theo Công điện số 96/CĐ-TTg ngày 16/9/2024 của
Thủ tướng Chính Phủ
|
|
3
|
Cải tạo nâng cấp đường
trục khu 1, khu 5 xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
|
1,13
|
1,13
|
|
1,13
|
HNK(0,91); RSX(0,22);
|
xã Thanh Uyên
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1740/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của
UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
2.3.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuất tuyến 22kV trạm
110kV Trung Hà, tỉnh Phú Thọ
|
0,53
|
0,53
|
|
0,53
|
LUC(0,2); HNK(0,3); RSX(0,03);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
2
|
Triền khai tự động
hóa mạch vòng lưới điện trung áp khu vực tỉnh Phú Thọ năm 2024
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
LUC(0,02); HNK(0,07); RSX(0,03);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp lưới điện TP Việt Trì huyện Tam Nông tỉnh Phú Thọ năm 2024 theo
phương án đa chia nối (MDMC)
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
LUC(0,02); HNK(0,08); RSX(0,02);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ- HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
Chống quá tải, giảm
bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, cải thiện chất lượng điện áp lưới
điện hạ áp khu vực huyện Tam Nông, Thanh Thủy bổ sung năm 2023
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC(0,02); HNK(0,08); DGT(0); NTD(0);
|
xã Hiền Quan
|
Nghị quyết số
13/2023/NQ-HĐND ngày 12/12/2023 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày
12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC(0,02); HNK(0,05); RSX(0,04);
|
xã Lam Sơn
|
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC(0,02); HNK(0,07); RSX(0,02); DGT(0); BCS(0);
|
xã Dân Quyền
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
LUC(0,02); HNK(0,06); RSX(0,02); DGT(0);
|
xã Tề Lễ
|
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC(0,02); HNK(0,07); RSX(0,02);
|
xã Dị Nậu
|
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
LUC(0,02); HNK(0,07); RSX(0,02);
|
xã Bắc Sơn
|
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
LUC(0,02); HNK(0,05); RSX(0,02);
|
xã Thọ Văn
|
|
2.4.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng
công trình: Cải tạo sửa chữa nhà Văn hóa tại xã Thọ Văn, huyện Tam Nông, tỉnh
Phú Thọ (khu 1, 4, 5)
|
0,29
|
0,29
|
|
0,29
|
LUK(0,07); HNK(0,04); CLN(0,01); RSX(0,15);
NTS(0,02); DTL(0,01);
|
xã Thọ Văn
|
Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
|
|
2.5.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư Cụm công nghiệp Tam Nông
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
HNK(0,5); CLN(0,5);
|
xã Vạn Xuân
|
Quyết định số
1383/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND huyện Tam Nông Về việc phê duyệt Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư Cụm công nghiệp Tam Nông
|
|
2.6.
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật phục vụ đấu giá QSDĐ tại khu Ba Nương, xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
HNK(2);
|
xã Thanh Uyên
|
Quyết định số
5999/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND huyện Tam Nông về việc điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021- 2025
|
|
2
|
Điểm dân cư nông
thôn dọc ĐT.316G xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
|
9,20
|
9,20
|
|
9,20
|
HNK(0,14); NTS(7,8); TMD(0,02); DGT(1,02); DTL(0,23);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết
01/2024/NQ-HĐND ngày 04/6/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
Đấu giá trường mầm
non Hương Nộn
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
DSN(0,2); DGD(0,2);
|
xã Hương Nộn
|
|
|
2.7
|
Các công
trình, dự án theo quy định tại khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư khai thác,
chế biến mỏ Kaolin-Felspat
|
4,86
|
4,86
|
|
4,86
|
DSN(4,86);
|
xã Thọ Văn
|
Quyết định số 757/QĐ-UBND
ngày 4/4/2025 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận
nhà đầu tư
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự
kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá QSD đất
thương mại, dịch vụ tại xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
HNK(1,2);
|
xã Lam Sơn
|
Văn bản số 1749/UBND-NNTN
ngày 17/05/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đấu giá quyền sử dụng đất thực
hiện dự án sản xuất kinh doanh đối với 02 vị trí khu đất tại xã Dân Quyền và
xã Lam Sơn
|
|
2
|
Đấu giá QSD đất
thương mại, dịch vụ tại xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
|
1,48
|
1,48
|
|
1,48
|
HNK(1,48);
|
xã Dân Quyền
|
Nghị quyết
20/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ; Văn bản số
1749/UBND-NNTN ngày 17/05/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc đấu giá quyền sử
dụng đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh đối với 02 vị trí khu đất tại xã
Dân Quyền và xã Lam Sơn
|
|
3
|
Dự án Trung tâm chế
biến, giao dịch nông sản thực phẩm an toàn và chuyển giao kỹ thuật, vật tư
nông nghiệp
|
20,18
|
20,18
|
|
20,18
|
HNK(0,05); RSX(18,59); NTS(0,49); DTL(0,05); BCS(1);
|
xã Lam Sơn
|
Nghị quyết 06/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
Bãi tập kết hàng
hoá xã Tề Lễ
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
HNK(1,17); DGT(0,03)
|
xã Tề Lễ
|
Văn bản số
303/SNNMT-QLĐĐ ngày 28/3/2025 của UBND tỉnh về việc đề xuất chấp thuận cho
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển quốc tế Vạn Xuân Group nhận quyền sử dụng
đất để thực hiện dự án thương mại dịch vụ tại xã Tề Lễ, huyện Tam Nông, tỉnh
Phú Thọ
|
|
5
|
Bến, bãi bốc xếp
hàng hoá và kinh doanh vật liệu xây dựng xã Lam Sơn
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
HNK(0,83); DGT(0,52); DTL(0,36)
|
xã Lam Sơn
|
Văn bản số
3501/TNMT-QLĐĐ ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh về việc đề nghị chấp thuận cho
Công ty cổ phần thương mại HKDV được nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án thương mại dịch vụ tại xã Lam Sơn, huyện Tam Nông
|
Phụ
biểu số 06: Danh mục dự án không khả thi, hủy bỏ
|
STT
|
Hạng mục công
trình
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuyển mục đích đất xen ghép trong khu dân cư
|
xã Bắc Sơn, Dân
Quyền, Dị Nậu, Hiền Quan, Hương Nộn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên,
Thọ Văn, Vạn Xuân
|
3,18
|
Đã thực hiện 0,05
ha; Huỷ bỏ 3,18 ha do không khả thi thực
|
|
2
|
Chống quá tải TBA Xuân Lộc 1, Xuân Lộc 3, Thọ Văn
1, ThọVăn 3, Cổ Tiết 2, Cổ Tiết 4, Phương Thịnh 2, Bơm Tam Cường
|
Các xã: Thọ Văn, Vạn
Xuân, Lam Sơn
|
0,05
|
Hủy bỏ do hết hạn
Nghị quyết
|
|
3
|
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các trạm
biến áp Thượng Long 4, Sơn Tình 1, Sơn Vi 7, Sơn Vi 2, Sơn Vi 6, Thượng Nông
1, Văn Lương 1, Địch Quả 3, Minh Đài 1, Minh Đài 2, Minh Đài 3, Minh Đài 4,
Liên Hoa 4, Phú Cường, Trạm Thản 1, Bình Bộ 2, Vân Đồn 1, Phú Thứ 1, Vân Đồn
2, Phong Phú 2, Minh Phú 3
|
xã Dân Quyền
|
0,01
|
Hủy bỏ do hết hạn
Nghị quyết
|
|
4
|
Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng các trạm
biến áp Thanh Uyên 1, Xuân Lộc 2, Thanh Uyên 4, Dậu Dương 1, Xuân Thủy 1, Phùng
Xá 1, Thanh Nga 1, Hiền Đa 2, Phú Khê 2, Văn Khúc 3
|
xã Thanh Uyên, Dân
Quyền
|
0,02
|
Hủy bỏ do hết hạn
Nghị quyết
|
|
5
|
Mạch vòng 35kV giữa lộ 374 trạm 110kV Phố Vàng và
lộ 371 trạm 110kV Tam Nông (0,012 ha); Chống quá tải lưới điện phân phối huyện
Tam Nông (0,0344ha); Chống quá tải đường dây 10kV lộ 972 TBA trung gian Cổ Tiết
huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ (0,016ha); Chống quá tải cấp bách lưới điện tỉnh
Phú Thọ (0.002ha)
|
xã Tề Lễ; Dị Nậu;
Thọ Văn; Bắc Sơn; Vạn Xuân; Thanh Uyên
|
0,06
|
Hủy bỏ do hết hạn
Nghị quyết
|
|
6
|
Di chuyển đường dây điện phục vụ dự án đường giao
thông nối QL70 và QL32A;Mạch vòng 22kV giữa lộ 473 trạm 110kV Phố Vàng;Chống
quá tải các TBA Hương Nộn 2; cầu Phong Châu, xã Cổ Tiết; Tứ Mỹ 4; Hiền Quan
2; Thọ Văn 1,2,3; Văn Lương
|
xã Vạn Xuân, Hiền Quan,
Thọ Văn
|
0,09
|
Hủy bỏ do hết hạn
Nghị quyết
|
Quyết định số 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định số 796/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 11/04/2025 huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2025
Ban hành:
18/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
674
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|