|
STT
|
TÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
LĨNH
VỰC
|
THẢM
QUYỀN GIẢI QUYẾT
|
VĂN
BẢN QUY ĐỊNH
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
1
|
Quyết
định điều chuyển tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân
tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
2
|
Quyết
định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi kết thúc
|
Quản lý công sản
|
Thủ tướng Chính phủ,
Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
3
|
Quyết
định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay
đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân
tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
4
|
Quyết
định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản
lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại cho Nhà nước và trường hợp theo
quy định tại các điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân
tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
5
|
Quyết
định bán tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân các
cấp, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
quyết định bán đối với Tài sản công
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
6
|
Quyết
định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân các
cấp, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
quyết định bán đối với Tài sản công
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
công
|
|
7
|
Quyết
định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử
dụng trong quá trình thực hiện dự án
|
Quản lý công sản
|
Thủ tướng Chính phủ, Bộ
trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
8
|
Thống
kê, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước
|
Quản lý công sản
|
Sở Tài chính
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
9
|
Quyết
định thanh lý tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
10
|
Quyết
định tiêu hủy tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
công.
|
|
11
|
Quyết
định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Quản lý công sản
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh, Người đứng đầu cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
|
- Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
12
|
Thanh toán chi phí từ
việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
|
Quản lý công sản
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
13
|
Thanh toán chi phí từ
việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
|
Quản lý công sản
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
14
|
Thành lập Quỹ phát triển
đất
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số
104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất.
|
|
15
|
Giải thể Quỹ Phát
triển đất
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số
104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất.
|
|
16
|
Giao
nhà, đất quy định tại các khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ-CP
cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương (quy định cụ thể
tại các khoản 3 Điều 6 Nghị định số 108/2024/NĐ-CP)
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho
tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
17
|
Giao
nhà, đất quy định tại các khoản 5 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ-CP cho tổ
chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương (quy định cụ thể tại các
khoản 4 Điều 6 Nghị định số 108/2024/NĐ-CP)
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho
tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
18
|
Giao
nhà, đất quy định tại các khoản 6 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ-CP (trừ
nhà, đất đã có Quyết định giao, điều chuyển trực tiếp cho tổ chức quản lý,
kinh doanh nhà) cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho
tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
|
|
19
|
Quyết
định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác
công - tư
|
Quản lý công sản
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 quy định chi tiết một số điều của
Luật quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
20
|
Thanh
toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật quản
lý, sử dụng tài sản công
|
|
21
|
Phê
duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với nhà, đất do cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Điều 5, Điều 7 Nghị
định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ.
|
|
22
|
Quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
|
Quản lý công sản
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Điều 26 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Điều 36 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Khoản 2, 3, 4, 5
Điều 44 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Khoản 3, khoản 4
Điều 52 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Điều 61 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Khoản 2, 3 Điều 77
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/22025 của Chính phủ quy định thẩm quyền,
thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
- Điều 28 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
|
|
23
|
Xét duyệt, thẩm định
và thông báo kết quả xét duyệt quyết toán năm
|
Tài chính – kinh tế ngành
|
Sở Tài chính
|
- Luật Ngân sách Nhà
nước 2015 số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
- Nghị định
25/2017/NĐ-CP ngày 14/03/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Báo cáo tài chính
nhà nước.
- Thông tư số
137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét
duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm.
|
|
24
|
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do cơ quan có thẩm
quyền lập (cấp tỉnh)
|
Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021.
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021; Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022.
|
|
25
|
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do cơ quan có thẩm quyền
lập (cấp tỉnh)
|
Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020.
- Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021; Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022.
|
|
26
|
Thẩm định nội dung
điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
PPP do cơ quan có thẩm quyền lập (cấp tỉnh)
|
Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020.
- Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021.
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021.
- Thông tư số
10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
|
|
27
|
Thẩm định nội dung
điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án
PPP do cơ quan có thẩm quyền lập (cấp tỉnh)
|
Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020.
- Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021.
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021.
- Thông tư số
10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
|
|
28
|
Điều chỉnh chủ trương
đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
29
|
Điều chỉnh chương trình,
dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
30
|
Điều chỉnh Quyết định
chủ trương thực hiện và Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật,
phi dự án
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số 20/2023/NĐ-CP
ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
31
|
Quyết định đầu tư
chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền
của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
32
|
Quyết định, phê duyệt
văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử
dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư)
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CO ngày 16/12/2021 của Chính phủ.
|
|
33
|
Kế hoạch tổng thể
thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
34
|
Kế hoạch thực hiện
chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021.
|
|
35
|
Quyết định chủ trương
đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của
các nhà tài trợ nước ngoài
|
Quản lý, sử dụng vốn hỗ
trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
- Nghị định số
20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP.
|
|
36
|
Lập, thẩm định, quyết
định phê duyệt/điều chỉnh, sửa đổi văn kiện khoản viện trợ là chương trình,
dự án, phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm
quyền quyết định của cơ quan chủ quản
|
Quản lý, sử dụng vốn
hỗ trợ phát triên chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước
ngoài
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Đầu tư công số
39/2019/QH14;
- Nghị định số
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (có hiệu lưc kể từ ngày
17/9/2020).
|
|
37
|
Thành lập doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông
qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 69/2014/QH13 ngày 26
tháng 11 năm 2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
38
|
Hợp nhất, sáp nhập
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở
hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông
qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 69/2014/QH13 ngày 26
tháng 11 năm 2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
39
|
Chia, tách doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành
lập hoặc được giao quản lý
|
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông
qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 69/2014/QH13 ngày 26
tháng 11 năm 2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
40
|
Tạm ngừng, đình chỉ
hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
|
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông
qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng
11 năm 2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
41
|
Giải thể doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
thành lập hoặc giao quản lý)
|
Thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông
qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp năm của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 69/2014/QH13 ngày 26
tháng 11 năm 2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ về thành lập, sắp xếp lại, chuyển
đổi sở hữu, chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
|
|
42
|
Lập, thẩm định nhiệm vụ
lập quy hoạch
|
Quy hoạch
|
Hội đồng thẩm định
Nhiệm vụ lập quy hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Luật Quy hoạch số
21/2017/QD14 ngày 24/11/2017.
- Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
|
|
43
|
Lập quy hoạch tỉnh
|
Quy hoạch
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Quy hoạch số
21/2017/QD14 ngày 24/11/2017.
- Luật số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch,
Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
- Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
- Nghị định số
58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính phủ
|
|
44
|
Cung cấp thông tin
quy hoạch
|
Quy hoạch
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Luật Quy hoạch số
21/2017/QD14 ngày 24/11/2017.
- Luật số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch,
Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
- Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiêt thi
hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
45
|
Điều chỉnh quy hoạch
và điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn
|
Quy hoạch
|
Thủ tướng Chính phủ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật Quy hoạch số
21/2017/QD14 ngày 24/11/2017.
- Luật số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch,
Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu.
- Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Quy hoạch.
- Nghị định số
58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 của Chính phủ; Nghị định số 22/2025/NĐ-CP ngày
11/02/2025 của Chính phủ.
|
|
46
|
Lập,
phê duyệt phương án xử lý tài sản
|
Quản lý công sản
|
Bộ Tài chính, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
47
|
Thanh toán các khoản chi
liên quan đến quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
Quản lý công sản
|
Chủ tài khoản tạm giữ
theo quy định tại Nghị định số 77/2025/NĐ- CP.
|
Khoản 2 Điều 97 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
|
48
|
Thanh toán chi thưởng
cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn, giấu, bị vùi
lấp, chìm đắm
|
Quản lý công sản
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
Điều 99 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/20225 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
|
|
49
|
Thanh toán phần giá
trị tài sản cho tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản đối với tài sản chôn,
giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên
|
Quản lý công sản
|
Chủ tịch ủy ban nhân
dân tỉnh
|
Khoản 3 Điều 100 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
|
50
|
Xử lý thiếu hụt tạm
thời quỹ ngân sách cấp xã
|
Ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Luật ngân sách nhà
nước 2015 số 86/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
- Nghị định
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách.
|
|
51
|
Thủ tục trích nộp các
khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra vào ngân sách nhà nước
|
Tài chính – Kinh tế ngành
|
Sở Tài chính
|
Thông tư số
327/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát
hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước.
|
|
52
|
Hỗ
trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Đầu tư công
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định
cơ chế quản lý, tổ
chức thực hiện các CTMTQG và Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ
sung Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế
quản lý, tổ chức thực hiện các CTMTQG.
|
|
53
|
Thủ tục thẩm định
thiết kế, dự toán dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
|
Đầu tư công
|
Tổ chức (Cơ quan hành
chính nhà nước tự phê duyệt sau khi có Kết quả thẩm định của Sở Tài chính).
|
- Luật Đầu tư công số
58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật số
90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định
85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
54
|
Nộp lưu hồ sơ, tài liệu
Lưu trữ (bao gồm cả tài liệu lưu trữ điện tử) vào Lưu trữ cơ quan
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật Lưu trữ năm
2024;
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ
năm 2024;
- Thông tư số
05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định về nghiệp vụ lưu trữ tài
liệu lưu trữ số;
- Thông tư số
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của
Luật lưu trữ;
- Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
- Thông tư số
10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ Quy định về thời hạn bảo quản
tài liệu;
- Văn bản số
283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc
ban hành Hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính;
- Quyết định
3477/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh Đồng Nai phê duyệt Danh mục hồ sơ,
tài liệu của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử
tỉnh.
- Văn bản số
4368/SNV-VTLT ngày 06/10/2021 của Sở Nội vụ về việc hướng dẫn lập hồ sơ, nộp
lưu hồ sơ vào Lưu trữ cơ quan;
- Văn bản số
2119/SNV-VTLT ngày 10/6/2022 của Sở Nội vụ về việc hướng dẫn một số nội dung
về lập hồ sơ điện tử và nộp lưu hồ sơ điện tử vào Lưu trữ cơ quan trên Hệ
thống quản lý tài liệu điện tử.
|
|
55
|
Tiếp nhận, đăng ký và
chuyển giao văn bản đến
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
|
|
56
|
Phát hành văn bản đi
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
|
|
57
|
Thu hồi văn bản đã
phát hành
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/03/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
|
|
58
|
Đính chính văn bản
đã phát hành
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
|
|
59
|
Sao y, sao lục, trích
sao văn bản
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật lưu trữ năm
2024;
- Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ
năm 2024;
- Nghị định số
30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư.
- Thông tư số
10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về việc sử
dụng tài liệu tại phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử.
- Mẫu phiếu yêu cầu
sao tài liệu và phiếu yêu cầu chứng thực tài liệu theo Thông tư số
10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về việc sử
dụng tài liệu tại phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử.
|
|
60
|
Thanh toán tiền nghỉ
phép năm cho cán bộ công chức, người lao động do chưa nghỉ hoặc không nghỉ
hết số ngày nghỉ hàng năm theo quy định của pháp luật
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Căn cứ khoản 2, mục
b, Điều 2 Thông tư số 141/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011.
- Bộ luật lao động số
45/2019/QH14 ngày 20/11/2019.
- Thông tư
57/2014/TT-BTC ngày 06/5/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 141/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011 quy định về chế độ thanh toán
tiền nghỉ phép hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp
đồng làm việc trong các cơ quan nhà
nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
61
|
Thanh toán tiền
phương tiện đi lại, tiền phụ cấp đi đường khi nghỉ phép cho công chức thuộc
đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư số 141/2011/TT-BTC
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Thông tư
141/2011/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2011.
- Thông tư
57/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 141/2011/TT-BTC
ngày 20/10/2011 quy định về chế độ thanh toán tiền nghỉ phép hàng năm đối với
cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc trong các cơ quan
nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
62
|
Thanh toán tiền công
tác phí cho công chức
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày
19/3/2025.
- Quyết định số
23/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; đang chờ ra QĐ mới
thay thế, tạm thời vẫn áp dụng.
- Thông tư
57/2014/TT-BTC ngày 06/5/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 141/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011 quy định về chế độ thanh toán
tiền nghỉ phép hàng năm đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp
đồng làm việc trong các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
63
|
Thanh toán khoán tiền
công tác phí theo tháng đối với công chức thường xuyên phải đi công tác lưu
động trên 10 ngày/tháng; công chức thuộc các phòng chuyên môn phải thường
xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: công chức trực tiếp đi
khảo sát thu thập thông tin giá thị trường hàng hóa, dịch vụ; kế toán giao
dịch thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng)
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày
19/3/2025;
- Quyết định số
23/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; đang chờ ra QĐ mới
thay thế, tạm thời vẫn áp dụng. chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai
|
|
64
|
Thanh toán chi hội
nghị
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chung về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 19/3/2025.
- Quyết định số
23/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
|
|
65
|
Cấp Giấy đi đường cho
công chức đi, người lao động công tác
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Thông tư số
24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ kế toán
hành chính, sự nghiệp;
- Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày
19/3/2025.
- Quyết định số
23/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh quy định chung về chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; đang chờ ra QĐ mới
thay thế, tạm thời vẫn áp dụng.
|
|
66
|
Đăng ký xe đi công
tác của công chức và người lao động
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số
72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng xe ô tô; - Quyết định số 15/2025/QĐ- TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;
- Nghị định số
153/2025/NĐ-CP ngày 15/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô.
|
|
67
|
Trang bị máy móc,
thiết bị làm việc cho công chức
|
Lĩnh vực công tác văn
phòng
|
Sở Tài chính
|
- Luật kế toán;
- Luật đấu thầu;
- Quyết định số
15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc thiết bị;
- Quyết định số
480/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành hướng dẫn triển
khai thực hiện Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Đồng Nai Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự
toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang
thiết bị; sưa chữa, cải tạo, nâng cấp. mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các
cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Đồng Nai.
- Quyết định số
3216/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành hướng dẫn triển
khai thực hiện Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 của Hội đồng
Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài
sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản công và hàng hóa, dịch
vụ đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng
Nai.
- Nghị định số
50/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CHUNG (CẤP TỈNH, CẤP XÃ)
|
|
68
|
Phê
duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích
kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
|
Lĩnh vực quản lý công
sản
|
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh quyết định hoặc phân cấp quyết định phê duyệt đề án sử dụng tài sản công
tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của địa phương cho Hội
đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
cấp, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
người đứng đầu.
|
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.
- Luật số
56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính.
- Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 151/2017/NĐ-CP.
- Nghị định số
50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản
côngQuản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
69
|
Tổng hợp, trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm
|
Đầu tư công
|
Hội đồng nhân dân các
cấp, Ủy ban nhân dân các cấp.
|
Luật Đầu tư công.
|
|
70
|
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công
|
Đầu tư công
|
Hội đồng nhân dân các
cấp, Ủy ban nhân dân các cấp.
|
Luật Đầu tư công.
|
|
71
|
Quyết định chủ trương
đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C
|
Đầu tư công
|
Hội đồng nhân dân các
cấp, Ủy ban nhân dân các cấp.
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
72
|
Quyết định đầu tư dự
án nhóm A, B, C
|
Đầu tư công
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các cấp
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
73
|
Quyết định chủ trương
đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài
|
Đầu tư công
|
Ủy ban nhân dân các
cấp
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
74
|
Quyết định đầu tư dự
án đầu tư công tại nước ngoài
|
Đầu tư công
|
Ủy ban nhân dân các
cấp
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
75
|
Quyết định đầu tư dự
án đầu tư công khẩn cấp
|
Đầu tư công
|
Ủy ban nhân dân các
cấp
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
76
|
Quyết định chủ trương
đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
|
Đầu tư công
|
Ủy ban nhân dân các
cấp và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập.
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
77
|
Quyết định đầu tư chương
trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn
vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
|
Đầu tư công
|
Ủy ban nhân dân các
cấp và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập.
|
- Luật Đầu tư công.
- Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đầu tư công.
|
|
78
|
Thẩm tra quyết toán
dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công
|
Đầu tư công
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Nghị định số
254/2025/NĐ- CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán,
quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
- Thông tư số
91/2025/TT-BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu
sử dụng trong công tác quyết toán.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
79
|
Hỗ
trợ phát triển sản xuất cộng đồng
|
Đầu tư công
|
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các CTMTQG và Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ sung
Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các CTMTQG.
|