|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3538/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 18 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH
VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể
cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 190/TTr-STP ngày 06 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong
lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
(Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ
PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3538/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC nội bộ
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ thay thế
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
5.000027
|
Thủ tục đánh giá, công nhận
xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Thủ tục đánh giá, công nhận
xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
- Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường,
đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (thay thế
Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg);
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP
ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường,
đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
|
Chuẩn tiếp cận pháp luật
|
- UBND cấp xã
- UBND cấp tỉnh
- Sở Tư pháp
|
PHẦN II. NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục
đánh giá, công nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân xã,
phường tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt của từng tiêu chí,
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh
giá trong ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa
bàn; gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến Sở Tư
pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh giá.
- Bước 2: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức
phù hợp, xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật của từng đơn vị xã, phường; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật
b) Cách thức thực hiện:
Trực tuyến trên Hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực
tập trung (SSO)).
c) Thành phần và số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(i) Hồ sơ Ủy ban nhân dân xã,
phường gửi Sở Tư pháp đề nghị thẩm định:
+ Văn bản đề nghị công nhận xã,
phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu
01 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
+ Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Mẫu 02 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
+ Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có) (Mẫu 03 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
+ Biên bản cuộc họp đề nghị
xét, công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
+ Tài liệu chứng minh mức độ đạt
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
(ii) Hồ sơ Sở Tư pháp trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố bao gồm:
+ Hồ sơ đề nghị công nhận đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật của xã, phường;
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
+ Dự thảo Quyết định công nhận
xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP)
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn nộp hồ sơ đối với
xã, phường: Trước ngày 25/11 hằng năm.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ của
Sở Tư pháp: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: Trước
ngày 30/12 hằng năm.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân xã, phường.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân thành phố.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê
khai: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện
thủ tục hành chính: Quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Xã, phường được công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật khi đạt đủ các tiêu chí, chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc
khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP
ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc
khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật./.