|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1293/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Bùi Thế Cử
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1293/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 06
tháng 6 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH HƯNG YÊN ĐẾN
NĂM 2020 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của
Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng
đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 358/TTr-STNMT ngày 15/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ các chỉ
tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện,
thành phố làm cơ sở lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (chi tiết tại Phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Giao UBND các huyện,
thành phố có trách nhiệm lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp
huyện đảm bảo các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT; CV: TNMT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thế Cử
|
Phụ
lục số 01: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
7.386,10
|
100
|
7386,10
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.971,68
|
53,77
|
2.484,71
|
33,64
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1161,53
|
15,73
|
667,7
|
9,04
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1147,59
|
15,54
|
667,7
|
9,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1325,44
|
17,95
|
664,12
|
8,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1102,39
|
14,93
|
829,07
|
11,22
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
307,09
|
4,16
|
222,27
|
3,01
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.319,31
|
44,94
|
4.901,39
|
66,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
17,87
|
0,24
|
21,93
|
0,30
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
11,93
|
0,16
|
16,39
|
0,22
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
0,00
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
7,24
|
0,10
|
60
|
0,81
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
24,65
|
0,33
|
55,74
|
0,75
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
71,79
|
0,97
|
88,3
|
1,20
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
917,73
|
12,43
|
1.953,67
|
26,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
14,02
|
0,19
|
14,02
|
0,19
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
21,25
|
0,29
|
26,07
|
0,35
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
64,48
|
0,87
|
456,6
|
6,18
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
9,27
|
0,13
|
92,52
|
1,25
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,27
|
0,03
|
20,82
|
0,28
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
11,69
|
0,16
|
29,44
|
0,40
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
692,51
|
9,38
|
726,11
|
9,83
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
362,45
|
4,91
|
709,97
|
9,61
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
41,03
|
0,56
|
45,6
|
0,62
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
19,93
|
0,27
|
21,94
|
0,30
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
19,57
|
0,26
|
26,46
|
0,36
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
74,91
|
1,01
|
80,14
|
1,09
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
95,11
|
1,29
|
|
0,00
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
2.036,03
|
|
2.036,03
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên)
Phụ lục số 02: CÁC
CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
VĂN LÂM
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
I
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
7.523,99
|
100
|
7523,99
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.863,56
|
51,35
|
2.526,60
|
33,58
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.951,11
|
39,22
|
1.880,59
|
24,99
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.950,93
|
39,22
|
1.880,59
|
24,99
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
138,67
|
1,84
|
24,12
|
0,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
391,88
|
5,21
|
254,95
|
3,39
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
202,89
|
2,70
|
160,83
|
2,14
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.641,48
|
48,40
|
4.997,39
|
66,42
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,41
|
0,01
|
1,61
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,2
|
0,03
|
5,75
|
0,08
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
316,36
|
4,20
|
560,1
|
7,44
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
223,44
|
2,97
|
391,98
|
5,21
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,36
|
0,10
|
53,03
|
0,70
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
529,45
|
7,04
|
708,36
|
9,41
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.266,79
|
16,84
|
1.631,54
|
21,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,42
|
0,06
|
6,16
|
0,08
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,52
|
0,05
|
8,74
|
0,12
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
67,51
|
0,90
|
132,64
|
1,76
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
24,5
|
0,33
|
34,31
|
0,46
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,95
|
0,04
|
13,22
|
0,18
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
14,02
|
0,19
|
34,7
|
0,46
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
713,25
|
9,48
|
753,72
|
10,02
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
128,94
|
1,71
|
406,94
|
5,41
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,39
|
0,15
|
12,63
|
0,17
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,22
|
0,00
|
0,71
|
0,01
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
22,81
|
0,30
|
26,44
|
0,35
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
86,56
|
1,15
|
90,4
|
1,20
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
18,95
|
0,25
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
704,2
|
|
704,2
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên)
Phụ
lục số 03: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
I
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
7.183,89
|
100
|
7183,89
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.408,31
|
61,36
|
2.684,96
|
37,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1237,96
|
17,23
|
691,55
|
9,63
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1237,96
|
17,23
|
691,55
|
9,63
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
477,35
|
6,64
|
149,64
|
2,08
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1346,61
|
18,74
|
487,08
|
6,78
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
424,5
|
5,91
|
340,67
|
4,74
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.775,58
|
38,64
|
4.498,93
|
62,63
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,37
|
0,10
|
11,47
|
0,16
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,36
|
0,05
|
87,36
|
1,22
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
0,00
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
31,57
|
0,44
|
135,77
|
1,89
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,96
|
0,03
|
90
|
1,25
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
168,19
|
2,34
|
192,78
|
2,68
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.345,89
|
18,73
|
2.132,72
|
29,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
92,93
|
1,29
|
93,1
|
1,30
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,68
|
0,09
|
33,74
|
0,47
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
38,64
|
0,54
|
77,52
|
1,08
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
15,24
|
0,21
|
31,36
|
0,44
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
1,25
|
0,02
|
14,56
|
0,20
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
2,67
|
0,04
|
10,81
|
0,15
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
608,93
|
8,48
|
641,91
|
8,94
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
235,58
|
3,28
|
665,11
|
9,26
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,78
|
0,14
|
61,01
|
0,85
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,73
|
0,01
|
1,98
|
0,03
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
15,83
|
0,22
|
15,84
|
0,22
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
59,75
|
0,83
|
81,38
|
1,13
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
683,50
|
|
1.043,44
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên)
Phụ
lục số 04: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN MỸ
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
9.240,74
|
100
|
9240,74
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.863,69
|
63,45
|
3.685,65
|
39,88
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.984,41
|
43,12
|
2.500,24
|
27,06
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
3.984,22
|
43,12
|
2.500,24
|
27,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
388,22
|
4,20
|
161,82
|
1,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1109,05
|
12,00
|
624,39
|
6,76
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
337,55
|
3,65
|
324,01
|
3,51
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.351,36
|
36,27
|
5.555,09
|
60,12
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,01
|
0,01
|
5,79
|
0,06
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,73
|
0,02
|
15,76
|
0,17
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
279,36
|
3,02
|
1.095,54
|
11,86
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
27,24
|
0,29
|
180
|
1,95
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,99
|
0,01
|
52,39
|
0,57
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
266,26
|
2,88
|
414,86
|
4,49
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.438,15
|
15,56
|
2.098,74
|
22,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
25,41
|
0,27
|
25,68
|
0,28
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,05
|
0,04
|
11,69
|
0,13
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
89,21
|
0,97
|
196,16
|
2,12
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
13,22
|
0,14
|
26,19
|
0,28
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,04
|
0,02
|
29,71
|
0,32
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
3,91
|
0,04
|
28,49
|
0,31
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
831,28
|
9,00
|
892,58
|
9,66
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
93,86
|
1,02
|
332,35
|
3,60
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,69
|
0,14
|
12,98
|
0,14
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
0,08
|
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
20,02
|
0,22
|
20,02
|
0,22
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
84,92
|
0,92
|
87,52
|
0,95
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
25,69
|
0,28
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
405,17
|
|
405,17
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên)
Phụ
lục số 05: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MỸ HÀO
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
7.936,69
|
100
|
7936,69
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.170,01
|
65,14
|
3.349,07
|
42,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.233,89
|
53,35
|
2.810,37
|
35,41
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.233,89
|
53,35
|
2.810,37
|
35,41
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
13,84
|
0,17
|
1,03
|
0,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
488,6
|
6,16
|
185,98
|
2,34
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
396,21
|
4,99
|
347,33
|
4,38
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.765,09
|
34,84
|
4.587,62
|
57,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
20,26
|
0,26
|
20,26
|
0,26
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,54
|
0,01
|
8,28
|
0,10
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
248,48
|
3,13
|
718,58
|
9,05
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
24,78
|
0,31
|
101,78
|
1,28
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,92
|
0,01
|
50,53
|
0,64
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
333,09
|
4,20
|
419,04
|
5,28
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.127,79
|
14,21
|
1.976,77
|
24,91
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,26
|
|
0,76
|
0,01
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,23
|
0,10
|
13,21
|
0,17
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
62,71
|
0,79
|
408,71
|
5,15
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
14,52
|
0,18
|
28,08
|
0,35
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
|
|
11,64
|
0,15
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
14,92
|
0,19
|
51,29
|
0,65
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
583,07
|
7,35
|
627,34
|
7,90
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
68,52
|
0,86
|
251,84
|
3,17
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,46
|
0,14
|
21,01
|
0,26
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
8,18
|
0,10
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
10,81
|
0,14
|
11,3
|
0,14
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
68,09
|
0,86
|
73,12
|
0,92
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,59
|
0,02
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
571,52
|
|
3.331,89
|
|
(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự
nhiên)
Phụ
lục số 06: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ÂN THI
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
12.998,19
|
100
|
12998,19
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.072,89
|
69,80
|
7.443,07
|
57,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.745,23
|
59,59
|
6.376,77
|
49,06
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
7.745,23
|
59,59
|
6.376,77
|
49,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
158,61
|
1,22
|
93,63
|
0,72
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
508,14
|
3,91
|
310,24
|
2,39
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
624,7
|
4,81
|
569,78
|
4,38
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.914,35
|
30,11
|
5.555,12
|
42,74
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,48
|
0,06
|
31,95
|
0,25
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,93
|
0,01
|
2,53
|
0,02
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
1.228,14
|
9,45
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
19,16
|
0,15
|
195,98
|
1,51
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,25
|
0,03
|
25,9
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
43,2
|
0,33
|
56,54
|
0,43
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
0,00
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.935,50
|
14,89
|
2.061,51
|
15,86
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,94
|
0,01
|
0,94
|
0,01
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,34
|
0,05
|
6,94
|
0,05
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
48,37
|
0,37
|
58,32
|
0,45
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
29,76
|
0,23
|
40,72
|
0,31
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
8,48
|
0,07
|
8,48
|
0,07
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
9,19
|
0,07
|
21,29
|
0,16
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.287,82
|
9,91
|
1.323,63
|
10,18
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
78,04
|
0,60
|
85,54
|
0,66
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,21
|
0,11
|
15,46
|
0,12
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
5,09
|
0,04
|
5,09
|
0,04
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
24,93
|
0,19
|
24,93
|
0,19
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
165,93
|
1,28
|
170,54
|
1,31
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,95
|
0,08
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
768,02
|
|
768,02
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự
nhiên)
Phụ
lục số 07: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KHOÁI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
13.097,59
|
100
|
13097,59
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.896,09
|
67,92
|
6.678,36
|
50,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.439,77
|
18,63
|
1.278,37
|
9,76
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.425,53
|
18,52
|
1.278,37
|
9,76
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
588,81
|
4,50
|
349,26
|
2,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.774,62
|
36,45
|
4.167,39
|
31,82
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1029,01
|
7,86
|
753,28
|
5,75
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.168,39
|
31,83
|
6.419,23
|
49,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,36
|
|
57,37
|
0,44
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,76
|
0,01
|
2,66
|
0,02
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
868,54
|
6,63
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
229,85
|
1,75
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,16
|
|
22,52
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
136,05
|
1,04
|
173
|
1,32
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,73
|
0,01
|
0,73
|
0,01
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.800,52
|
13,75
|
2.549,00
|
19,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,53
|
0,03
|
4,66
|
0,04
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,89
|
0,07
|
14,01
|
0,11
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
91,56
|
0,70
|
130,74
|
1,00
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
23,32
|
0,18
|
156,42
|
1,19
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
0,19
|
|
9,24
|
0,07
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
7,83
|
0,06
|
21,51
|
0,16
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1262,17
|
9,64
|
1.311,75
|
10,02
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
56,51
|
0,43
|
180,24
|
1,38
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,09
|
0,11
|
14,78
|
0,11
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,36
|
0,03
|
3,36
|
0,03
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
25,33
|
0,19
|
25,34
|
0,19
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
100,09
|
0,76
|
107,09
|
0,82
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
33,11
|
0,25
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
438,65
|
|
438,65
|
|
(*: Không tổng hợp khỉ tính tổng diện tích tự
nhiên)
Phụ
lục số 08: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KIM ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
10332,01
|
100
|
10332,01
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.057,45
|
68,31
|
5.949,05
|
57,58
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.656,21
|
45,07
|
4.091,69
|
39,60
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.656,21
|
45,07
|
4.091,69
|
39,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
631,4
|
6,11
|
460,38
|
4,46
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1229,53
|
11,90
|
893,47
|
8,65
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
487,6
|
4,72
|
449,53
|
4,35
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.234,15
|
31,30
|
4.382,96
|
42,42
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,53
|
0,05
|
27,43
|
0,27
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,14
|
0,02
|
2,84
|
0,03
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
411,1
|
3,98
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33,04
|
0,32
|
120,67
|
1,17
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,93
|
0,02
|
60,2
|
0,58
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
127,93
|
1,24
|
145,63
|
1,41
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.254,06
|
12,14
|
1.664,03
|
16,11
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,07
|
0,02
|
4,6
|
0,04
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
14,28
|
0,14
|
23,6
|
0,23
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
33,24
|
0,32
|
40,25
|
0,39
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
10,22
|
0,10
|
25,01
|
0,24
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
|
|
12,1
|
0,12
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
2,07
|
0,02
|
15
|
0,15
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
829,39
|
8,03
|
871,91
|
8,44
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
75,42
|
0,73
|
94,92
|
0,92
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
13,1
|
0,13
|
14,97
|
0,14
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,01
|
|
0,12
|
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
29,2
|
0,28
|
30,27
|
0,29
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
111,27
|
1,08
|
117,55
|
1,14
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
40,41
|
0,39
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
751,2
|
|
751,2
|
|
(*: Không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự
nhiên)
Phụ
lục số 09: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN LỮ
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
7859,36
|
100
|
785936
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.486,26
|
69,81
|
4.651,91
|
59,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.139,47
|
52,67
|
3.692,34
|
46,98
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.139,47
|
52,67
|
3.692,34
|
46,98
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
144,35
|
1,84
|
57,32
|
0,73
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
672,75
|
8,56
|
367,9
|
4,68
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
499,96
|
6,36
|
484,7
|
6,17
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.373,10
|
30,19
|
3.207,45
|
40,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,61
|
0,02
|
1,61
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,21
|
0,02
|
6,81
|
0,09
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,67
|
0,17
|
85
|
1,08
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,65
|
0,01
|
27,3
|
0,35
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
27,87
|
0,35
|
38,33
|
0,49
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.169,05
|
14,87
|
1.744,15
|
22,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,93
|
0,01
|
1,46
|
0,02
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,85
|
0,06
|
6,3
|
0,08
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
86,69
|
1,10
|
592,78
|
7,54
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
12,78
|
0,16
|
21,36
|
0,27
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,73
|
0,03
|
2,92
|
0,04
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
3,86
|
0,05
|
21,26
|
0,27
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
760,62
|
9,68
|
877,95
|
11,17
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
37,37
|
0,48
|
51,69
|
0,66
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,91
|
0,15
|
12,72
|
0,16
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,41
|
0,01
|
0,53
|
0,01
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
10,24
|
0,13
|
10,39
|
0,13
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
96,38
|
1,23
|
99,04
|
1,26
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
228,23
|
|
228,23
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự
nhiên)
Phụ
lục số 10: CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 PHÂN BỔ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÙ CỪ
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Năm 2015
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
9463,88
|
100
|
9463,88
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.669,63
|
70,47
|
6.247,06
|
66,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.619,80
|
48,82
|
4.300,40
|
45,44
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
4.619,80
|
48,82
|
4.300,40
|
45,44
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
180,69
|
1,91
|
88,8
|
0,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.059,77
|
11,20
|
1.046,29
|
11,06
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
763,2
|
8,06
|
746,59
|
7,89
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.786,43
|
29,44
|
3.216,82
|
33,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,58
|
0,07
|
67,58
|
0,71
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,43
|
|
10,65
|
0,11
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,06
|
0,03
|
117
|
1,24
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,03
|
|
6,48
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
20,33
|
0,21
|
34,6
|
0,37
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.382,16
|
14,60
|
1.484,86
|
15,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,6
|
0,06
|
5,7
|
0,06
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
37,55
|
0,40
|
39,28
|
0,42
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
7,77
|
0,08
|
16,03
|
0,17
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,81
|
0,03
|
18,31
|
0,19
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,94
|
0,02
|
7,21
|
0,08
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
810,06
|
8,56
|
870,89
|
9,20
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
54,32
|
0,57
|
85,39
|
0,90
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,49
|
0,13
|
13,04
|
0,14
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
2,7
|
0,03
|
3,59
|
0,04
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
14,44
|
0,15
|
14,44
|
0,15
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
NTD
|
97,82
|
1,03
|
104,08
|
1,10
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
7,82
|
0,08
|
|
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
DDT
|
405,17
|
|
405,17
|
|
(*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự
nhiên)
Quyết định 1293/QĐ-UBND năm 2018 phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1293/QĐ-UBND ngày 06/06/2018 phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
17/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|