|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2412/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
29/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2412/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 29
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN THÔNG VÀ 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Phương in
cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm
vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Trưởng ban
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 90/TTr-BQL ngày 17 tháng 10 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính
liên thông và 19 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đầu
tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 2. Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2412/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
1
|
Hỗ trợ
chi phí
(1.014316.H21)
|
- Trước ngày 10 tháng 7 trong
năm liền tiếp theo của năm tài chính đề nghị hỗ trợ, doanh nghiệp nộp hồ sơ thực
hiện thủ tục hỗ trợ chi phí trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh hoặc thông qua hệ
thống bưu chính.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp, Cơ
quan điều hành Quỹ có trách nhiệm thông báo cho doanh nghiệp kèm chi tiết lý
do yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối trong trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
hoặc có nội dung cần làm rõ.
- Trong thời hạn 10 ngày,
doanh nghiệp có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan điều hành Quỹ gửi hồ sơ lấy ý
kiến các đơn vị cùng cấp hoặc các đơn vị ở cấp khác có liên quan (nếu cần thiết).
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của mình, gửi Cơ quan điều hành Quỹ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được ý kiến, Cơ quan điều hành Quỹ tổng hợp các yêu cầu
giải trình và gửi cho doanh nghiệp trong trường hợp cơ quan được lấy ý kiến
có yêu cầu doanh nghiệp giải trình nội dung trong hồ sơ đề nghị.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được yêu cầu từ Cơ quan điều hành Quỹ, doanh nghiệp có trách nhiệm
giải trình, bổ sung tài liệu có liên quan và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi phí
(nếu có).
- Chậm nhất ngày 01 tháng 10
hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp các đề nghị hỗ trợ đầu tư của
doanh nghiệp, báo cáo Cơ quan điều hành Quỹ.
- Chậm nhất ngày 15 tháng 10
hàng năm, Cơ quan điều hành Quỹ tổng hợp và lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ
trợ chi phí của doanh nghiệp do Cơ quan điều hành Quỹ tiếp nhận và đề nghị hỗ
trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo, trình Hội đồng quản lý Quỹ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày Cơ quan điều hành Quỹ trình hồ sơ, Hội đồng quản lý Quỹ tổ chức đánh giá
và báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh
nghiệp.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh.
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
Bước 2. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh tổng hợp nội dung, lấy ý kiến các đơn vị, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Ban Quản lý ký
duyệt: 0,5 ngày làm việc.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đề nghị tham gia ý kiến đến các Cơ quan phối hợp: 0,25 ngày làm việc.
|
|
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Bước 3. Cơ quan được lấy
ý kiến giải quyết, chuyển lại kết quả qua Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
|
|
|
03 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Cơ quan tiếp
nhận hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm giải trình, bổ sung tài liệu có liên
quan và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi phí (trường hợp bổ sung hồ sơ)
|
03 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Cơ quan tiếp
nhận hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm giải trình, bổ sung tài liệu có liên
quan và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi phí (trường hợp bổ sung hồ sơ)
|
Bước 4. (1) Trường hợp
cơ quan được lấy ý kiến có yêu cầu doanh nghiệp giải trình nội dung trong hồ
sơ đề nghị, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tổng hợp các yêu cầu giải trình và gửi
cho doanh nghiệp kể từ ngày nhận được ý kiến.
Lưu ý: Trong thời hạn
30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, doanh
nghiệp có trách nhiệm giải trình, bổ sung tài liệu có liên quan và sửa đổi đề
nghị hỗ trợ chi phí (nếu có); gửi về Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tổng hợp và
qua Bước 5. Trường hợp quá thời hạn trên mà doanh nghiệp không gửi hồ
sơ giải trình, bổ sung tài liệu có liên quan và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi
phí (nếu có), Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh trả kết quả dừng giải quyết cho
doanh nghiệp.
(2) Trường hợp cơ quan được lấy
ý kiến không có yêu cầu doanh nghiệp giải trình nội dung trong hồ sơ đề nghị
thì qua Bước 5.
|
|
|
Không quy định
|
05 ngày làm việc
|
Bước 5: Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh thẩm định, giải quyết hồ sơ, cụ thể:
5.1. Chuyên viên được phân
công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 3,5 ngày làm việc.
5.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.
5.3. Lãnh đạo Ban ký duyệt:
0,5 ngày làm việc.
5.4. Văn thư Ban vào sổ, chuyển
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
|
|
Chậm nhất ngày 01 tháng 10 hằng năm
|
05 ngày làm việc
|
Bước 6. Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh giải quyết, trình Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị hỗ trợ đầu
tư của doanh nghiệp, báo cáo Cơ quan điều hành Quỹ.
|
|
|
Chậm nhất ngày 15 tháng 10 hàng năm
|
Không quy định
|
Bước 7. Cơ quan điều
hành Quỹ tổng hợp và lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh
nghiệp do Cơ quan điều hành tiếp nhận và đề nghị hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh báo cáo, trình Hội đồng quản lý Quỹ.
|
|
|
15 ngày
|
15 ngày
|
Bước 8. Hội đồng quản
lý Quỹ tổ chức đánh giá và báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định về tổng mức
hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp.
|
|
|
Không quy định
|
15 ngày làm việc
|
Bước 9. Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh giải quyết:
Căn cứ văn bản phê duyệt tổng
mức hỗ trợ chi phí của Chính phủ, Cơ quan điều hành Quỹ gửi thông báo về hạn
mức hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đề xuất hỗ trợ chi phí và đồng gửi
thông báo về hạn mức hỗ trợ tới Kho bạc Nhà nước. Trên cơ sở thông báo hạn mức
hỗ trợ được phê duyệt:
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành phê duyệt văn bản quyết định hỗ
trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đạt điều kiện: 14,5 ngày làm việc.
- Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh vào sổ, trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả
kết quả cho doanh nghiệp, đồng thời gửi văn bản quyết định hỗ trợ đầu tư cho
Quỹ Hỗ trợ đầu tư: 0,5 ngày làm việc.
|
|
|
2
|
Cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002728.H21)
|
58 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
40,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
|
03 ngày
|
Bước 2. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh tổng hợp nội dung, lấy ý kiến các đơn vị, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Ban Quản lý ký
duyệt: 0,5 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn
bản đề nghị tham gia ý kiến đến các Cơ quan “phối hợp”: 0,25 ngày.
|
|
|
15 ngày
|
Bước 3. Cơ quan “phối
hợp” giải quyết, chuyển lại kết quả qua Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (Lấy ý
kiến các Bộ Ngành).
|
|
|
15 ngày
|
Bước 4. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh tổng hợp, tham mưu giải quyết, cụ thể:
4.1. Chuyên viên được phân
công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 12,5 ngày.
4.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư thông qua kết quả: 01 ngày.
4.3. Lãnh đạo Ban ký duyệt:
01 ngày.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả: 02 trường hợp
- Trường hợp 1: Văn bản
trả hồ sơ yêu cầu doanh nghiệp giải trình, bổ sung: 0,5 ngày (tạm dừng hồ
sơ trên “Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh” chờ Doanh nghiệp nộp lại hồ
sơ)
- Trường hợp 2: Báo
cáo đánh giá và hồ sơ dự thảo trình UBND tỉnh xem xét cấp Giấy chứng nhận khu
công nghiệp sinh thái gửi đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
|
07 ngày
|
Bước 5. Văn phòng UBND
tỉnh tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt, chuyển kết quả theo nơi nhận văn bản:
6,5 ngày.
Bước 6: Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,5 ngày
|
|
|
3
|
Chấm
dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002731.H21)
|
Không quy định
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
|
1,75 ngày làm việc
|
Bước 2. Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh tổng hợp, giải quyết, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân
công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu
tư thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.
2.4. Lãnh đạo Ban ký duyệt:
0,25 ngày làm việc.
4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết
quả, gồm Báo cáo đánh giá và hồ sơ dự thảo trình UBND tỉnh xem xét thu hồi Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái gửi đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày
làm việc.
|
|
|
01 ngày làm việc
|
Bước 5. Văn phòng UBND
tỉnh tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt, chuyển kết quả theo nơi nhận văn bản:
0,75 ngày làm việc.
Bước 6: Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
|
Tổng cộng: 03 TTHC
|
|
|
|
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (19 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết theo quy định
|
(3)
Thời gian giải quyết còn lại sau khi cắt giảm
|
(4) Trình tự các bước thực hiện
|
(5)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(4A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ
sơ)
|
(4B)
Cơ quan chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(4C) Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)
|
(4D) Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công)
|
|
1
|
Chấp
thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
(1.009748.H21)
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
11,75 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 10,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 9 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 01 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
2
|
Chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
(1.009755.H21)
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
11,75 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 10,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 9 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 01 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
3
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009756.H21)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 06 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,25
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
4
|
Gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
(1.009770.H21)
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
11,75 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 10,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 9 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 01 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
5
|
Hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009775.H21)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
07 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 06 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,25
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
6
|
Điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009759.H21)
|
1.1.Áp dụng đối với dự án đầu
tư sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (ip dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường
hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư; a3) Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư; a4) Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; a6) Điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu
tư; a7) Điều chỉnh dự in đầu tư trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án đầu tư: Thời hạn giải quyết 25 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.2.Áp dụng đối với dự án đầu
tư sau: a8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản in, quyết định của
tòa in, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP): Thời hạn giải quyết 12 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
12 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 10,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 9,75
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
7
|
Điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009760.H21)
|
1.1. Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: Thời hạn giải quyết 03 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1.2. Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục 1.1 nêu trên: Thời hạn
giải quyết 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.3. Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP): Thời hạn giải quyết
05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
03 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 2,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
8
|
Cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002729.H21)
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
21 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 19,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 18
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 01 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
9
|
Chấm dứt
hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002732.H21)
|
Không quy định
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 2,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
10
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002725.H21)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
11
|
Điều
chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002726.H21)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
12
|
Cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002727.H21)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
13
|
Chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư
(1.009772.H21)
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu
tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Ban Quản lý.
- Ban Quản lý thông báo việc
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận
được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
14
|
Cấp lại
hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009774.H21)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý hiệu đính thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 2,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên xử lý: 1.75
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
15
|
Đổi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009773.H21)
|
Ban Quản lý cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 2,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên xử lý: 1.75
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
16
|
Thành
lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
(1.009776.H21)
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
17
|
Chấm dứt
hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(BQL)
(1.009777.H21)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu
tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Ban Quản lý nơi đặt văn phòng điều
hành. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
10,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 9,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 8,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,25 ngày
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
18
|
Ngừng
hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009771.H21)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho
các cơ quan liên quan.
|
3,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 2,75 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên xử lý: 2,25
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày làm việc.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2175/QĐ-UBND ngày 11/10/2025
|
|
19
|
Công
bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
(2.002603)
|
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu tư đối với dự án đầu tư do Ban Quản lý khu kinh tế là
cơ quan có thẩm quyền, trong thời hạn 25 ngày, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm
vụ xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án.
b) Về thời hạn đăng tải thông
tin: Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
|
17,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Đầu tư giải quyết
hồ sơ: 16 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 14,5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 01 ngày.
|
01 ngày
|
0,25 ngày
|
2301/QĐ-UBND ngày 20/10/2025
|
|
Tổng cộng: 19 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2412/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính liên thông và 19 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2412/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính liên thông và 19 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
278
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|