|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1824/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1824/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
14 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục và quy
trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ
tự 01, Mục I được ban hành kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo vệ
thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; quy trình nội bộ số 01, Mục I, Phần A
được ban hành kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
Phi địa giới
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói
|
- Đối với trường hợp không
đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp đăng
ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ (Nếu trường hợp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói phải được
nước nhập khẩu phê duyệt: 06 ngày làm việc).
- Đối với trường hợp đăng
ký bổ sung thị trường xuất khẩu: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu
đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
- Nghị Quyết số
36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy định đơn giản hóa thủ tục hành
chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Quy trình số
01: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
1.1. Trường
hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên
môn giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo cấp
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
|
Phòng chuyên môn được UBND
xã/phường giao thực hiện nhiệm vụ
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
|
|
-Trường hợp không cấp: Thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
Dự thảo Văn bản thông báo
không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Chủ tịch UBND xã/phường
|
0,5 ngày làm việc
|
- Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
- Văn bản thông báo không cấp
mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản
thông báo không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở
đóng gói
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.2. Trường
hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên
môn giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, kết
quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở
đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP; phê duyệt ngay mã số đối với trường hợp nước nhập khẩu đồng ý
để cơ quan có thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
|
Phòng chuyên môn được UBND
xã/phường giao thực hiện nhiệm vụ
|
09 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP; phê duyệt ngay mã số đối với trường
hợp nước nhập khẩu đồng ý để cơ quan có thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
|
|
-Trường hợp không cấp: Thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
Dự thảo Văn bản thông báo
không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Chủ tịch UBND xã/phường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
|
|
Văn bản thông báo không cấp
mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo không cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
+ Trường hợp mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói phải được nước nhập khẩu phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Cơ quan chuyên môn đầu mối cấp
tỉnh tổng hợp, gửi danh sách về Bộ Nông nghiệp và Môi trường kể từ ngày có
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Danh sách cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 6
|
Kể từ ngày nhận được danh
sách gửi nước nhập khẩu xem xét, phê duyệt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc (trường hợp
nước nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian gửi danh sách này thì thực hiện
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Danh sách mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói gửi nước nhập khẩu xem xét, phê duyệt
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nước nhập khẩu
có yêu cầu khác về thời gian gửi danh sách này thì thực hiện theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
|
1.3. Trường
hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường
xuất khẩu
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên
môn giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
Chi cục Nông nghiệp tổng hợp,
tham mưu trình danh sách cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói đã được cấp
trong Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo danh sách cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói đã được
cấp trong Thông báo cấp/cấp lại
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo danh sách gửi
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Danh sách cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói đã được cấp trong Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 4
|
Kể từ ngày nhận được danh
sách, Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi nước nhập khẩu xem xét, phê duyệt
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc (trường hợp
nước nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian gửi danh sách này thì thực hiện
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Danh sách mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói đã được cấp trong Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói gửi nước nhập khẩu xem xét, phê duyệt
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nước
nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian gửi danh sách này thì thực hiện theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1.4. Trường
hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo
cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
|
Phòng chuyên môn được UBND
xã/phường giao thực hiện nhiệm vụ
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo thông báo cho tổ chức,
cá nhân theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
|
|
-Trường hợp không cấp: Thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
Dự thảo Văn bản thông báo
không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
UBND xã/phường
|
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo cho tổ chức, cá
nhân theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
|
|
Văn bản thông báo không cấp
mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo cho tổ chức, cá
nhân theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở
đóng gói
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 1824/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1824/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
28
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|