Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 07/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Vi Trọng Lễ
Ngày ban hành: 13/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 13 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Sau khi xem xét Báo cáo số 209/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2017:

1. Tổng thu ngân sách địa phương:

14.269.681

triệu đồng.

Trong đó:

 

 

- Thu từ kinh tế NSĐP được hưởng

5.287.260

triệu đồng

- Thu bổ sung Ngân sách Trung ương

7.746.475

triệu đồng

- Thu kết dư Ngân sách

7.106

triệu đồng

- Thu chuyển nguồn sang năm 2017

1.206.828

triệu đồng

- Thu vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

18.500

triệu đồng

- Thu hoàn trả ngân sách cấp trên

3.512

triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương:

14.259.700

triệu đồng

3. Kết dư Ngân sách năm 2017

9.981

triệu đồng

Trong đó:

+ Kết dư Ngân sách tỉnh

0

triệu đồng

+ Kết dư Ngân sách huyện:

1.484

triệu đồng

+ Kết dư Ngân sách xã:

8.497

triệu đồng

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VKSND, TAND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TTHĐND, UBND huyện, thành, thị;
- CVP, PCVP;
- Lưu VT.

CHỦ TỌA




PHÓ CHỦ TỊCH
Vi Trọng Lễ

 

Biểu mẫu số 48

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

10.543.766

14.269.681

3.725.915

135

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

4.024.900

5.287.260

1.262.360

131

-

Thu NSĐP hưởng 100%

931.000

2.160.635

 

 

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.093.900

3.126.625

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.518.866

7.746.475

1.227.609

119

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.973.822

4.973.822

-

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.545.044

2.772.653

1.227.609

179

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

 

IV

Thu kết dư

-

7.106

7.106

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

1.206.828

1.206.828

 

VI

Thu từ NS cấp dưới nộp lên

-

3.512

3.512

 

VII

Vay NSNN

-

18.500

18.500

 

B

TỔNG CHI NSĐP

10.543.766

14.259.700

3.715.934

135

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8.672.338

12.411.991

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

536.930

4.863.481

 

 

2

Chi thường xuyên

7.954.238

7.544.787

 

 

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

 

2.523

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

 

5

Dự phòng ngân sách

179.970

 

 

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.529.538

 

 

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.529.538

 

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

1.847.709

 

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

341.890

9.981

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

 

 

 

 

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

 

 

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

 

 

 

 

II

Vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 49

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

9.309.916

11.802.788

127

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.791.050

3.318.801

119

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.518.866

7.746.475

119

-

Bổ sung cân đối ngân sách

4.973.822

4.973.822

100

-

Bổ sung có mục tiêu

1.545.044

2.772.653

179

3

Thu từ NS cấp dưới nộp lên

-

2.253

-

4

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

5

Thu kết dư

-

-

-

6

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

716.759

-

7

Thu vay NSNN

-

18.500

-

II

Chi ngân sách

9.309.916

11.802.788

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (huyện)

5.527.505

5.318.071

 

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.782.411

5.152.891

 

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

 

3.778.410

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

1.374.481

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

1.331.826

 

III

Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

IV

Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP

-

-

 

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

5.016.261

8.835.958

176

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.233.850

1.968.459

160

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.782.411

6.369.065

168

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.782.411

4.609.185

122

-

Thu bổ sung có mục tiêu

-

1.759.880

-

3

Thu kết dư

-

7.106

-

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

490.069

-

5

Thu NS cấp dưới nộp lên

-

1.259

-

II

Chi ngân sách

5.016.261

8.825.977

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã)

 

7.093.920

 

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2)

 

1.216.174

 

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

 

830.775

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

385.399

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

515.883

 

III

Kết dư

-

9.981

 

 

Biểu mẫu số 50

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

 

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E)

4.896.000

4.024.900

7.616.602

6.519.694

 

 

 

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN 4.896.000

4.024.900

6.384.168

5.287.260

130

131

 

 

I

Thu nội địa

4.686.000

4.024.900

6.003.317

5.194.015

128

129

 

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

519.200

519.200

551.346

551.345

106

106

 

-

Thuế giá trị gia tăng

398.600

398.600

416.041

416.041

104

104

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

90.000

90.000

99.685

99.685

111

111

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

22.600

22.600

27.174

27.174

120

120

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế tài nguyên

8.000

8.000

8.424

8.424

105

105

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Thu khác

 

 

22

21

 

 

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

489.700

489.700

618.689

618.689

126

126

 

-

Thuế giá trị gia tăng

112.200

112.200

122.222

122.222

109

109

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

15.000

14.766

14.766

98

98

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

358.000

358.000

475.679

475.679

133

133

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

-

-

-

 

 

 

-

Thuế môn bài

 

 

4

4

 

 

 

-

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

1.295

1.295

 

 

 

-

Thuế tài nguyên

4.500

4.500

4.431

4.431

98

98

 

-

Thu khác

 

 

292

292

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

209.300

209.300

194.281

194.281

93

93

 

-

Thuế giá trị gia tăng

120.300

120.300

88.225

88.225

73

73

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

85.000

85.000

92.098

92.098

108

108

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Thu từ khí thiên nhiên

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

-

-

 

 

 

 

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế tài nguyên

1.000

1.000

9

9

1

1

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

3.000

3.000

13.943

13.943

465

465

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

-

-

 

 

 

-

Thu khác

 

 

6

6

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.407.000

1.407.000

1.244.305

1.242.368

88

88

 

-

Thuế giá trị gia tăng

1.086.000

1.086.000

877.118

877.118

81

81

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

120.000

120.000

155.586

155.586

130

130

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

164.000

164.000

156.685

154.748

96

94

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế tài nguyên

37.000

37.000

52.766

52.766

143

143

 

-

Thuế môn bài

 

 

154

154

 

 

 

-

Thu khác

 

 

1.996

1.996

 

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

180.000

180.000

192.437

192.437

107

107

 

6

Thuế bảo vệ môi trường

920.000

342.200

1.104.462

410.845

120

120

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

342.200

342.200

410.845

410.845

120

120

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

577.800

-

693.617

-

120

 

 

7

Lệ phí trước bạ

290.000

290.000

253.161

253.161

87

87

 

8

Thu phí, lệ phí

110.000

110.000

109.348

89.003

99

81

 

-

Phí và lệ phí trung ương

 

 

20.345

-

 

 

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

 

 

32.594

32.594

 

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

32.407

32.407

 

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

24.002

24.002

 

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

-

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

9.670

9.670

322

322

 

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

85.000

85.000

296.370

296.370

349

349

 

12

Thu tiền sử dụng đất

300.000

300.000

1.177.933

1.177.933

393

393

 

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

964

964

 

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

21.000

21.000

19.079

19.079

91

91

 

-

Thuế giá trị gia tăng

 

 

8.092

8.092

 

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

116

116

 

 

 

-

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

-

-

 

 

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

10.871

10.871

 

 

 

-

Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

20.000

16.500

20.218

16.840

101

102

 

16

Thu khác ngân sách

110.800

31.000

181.733

91.709

164

296

 

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

21.000

21.000

29.321

29.321

140

140

 

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

-

-

-

-

 

 

 

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

-

-

-

-

 

 

 

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

210.000

-

287.606

-

137

 

 

1

Thuế xuất khẩu

10.000

 

1.368

 

14

 

 

2

Thuế nhập khẩu

20.000

 

32.599

 

163

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

 

-

 

 

 

 

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

 

1.450

 

 

 

 

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

180.000

 

251.880

 

 

 

 

6

Thu khác

-

-

309

 

 

 

 

IV

Thu viện trợ

-

-

 

 

 

 

 

V

Các khoản đóng góp

-

-

93.245

93.245

 

 

 

B

VAY CỦA NSĐP

 

 

18.500

18.500

 

 

 

C

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

-

 

 

 

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

7.106

7.106

 

 

 

E

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

-

-

1.206.828

1.206.828

 

 

 

 

Biểu mẫu số 51

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
 (Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.543.766

14.259.700

135

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.014.228

12.411.991

138

I

Chi đầu tư phát triển

536.930

4.863.481

906

1

Chi đầu tư cho các dự án

536.930

4.484.080

835

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

455.545

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

5.442

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

290.000

 

 

-

Chi xây dựng cơ bản tập trung

246.930

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

77.984

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

301.417

 

II

Chi thường xuyên

8.296.128

7.540.787

91

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.631.079

3.051.760

84

2

Chi khoa học và công nghệ

31.630

18.730

59

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

0

2.523

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

100

V

Dự phòng ngân sách

179.970

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

VII

Chi viện trợ

 

4.000

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.529.538

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

 

 

 

 

Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

Thực hiện chính sách

 

 

 

 

BS có mục tiêu khác

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.847.709

 

 

Biểu mẫu số 52

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

9.309.916

11.802.788

2.492.872

126,8

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.782.411

5.152.891

1.370.480

136,2

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.527.505

5.318.071

-209.434

96,2

I

Chi đầu tư phát triển

329.730

2.871.414

2.541.684

870,8

1

Chi đầu tư cho các dự án

 

2.531.094

2.531.094

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

165.432

165.432

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

5.422

5.422

 

-

Chi quốc phòng

 

13.502

13.502

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

4.799

4.799

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

71.243

71.243

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

137.782

137.782

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

2.000

2.000

 

-

Chi thể dục thể thao

 

16.393

16.393

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

137.480

137.480

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

1.856.089

1.856.089

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

98.957

98.957

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

21.995

21.995

 

-

Chi đầu tư khác

 

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

38.903

38.903

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

301.417

301.417

 

II

Chi thường xuyên

5.082.435

2.442.934

-2.639.501

48,1

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.119.080

603.473

-515.607

53,9

-

Chi khoa học và công nghệ

31.630

18.430

-13.200

58,3

-

Chi quốc phòng

52.860

40.796

-12.064

77,2

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

27.835

27.835

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

717.340

612.215

-105.125

85,3

-

Chi văn hóa thông tin

95.107

79.292

-15.815

83,4

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

28.209

30.751

2.542

109,0

-

Chi thể dục thể thao

37.285

28.811

-8.474

77,3

-

Chi bảo vệ môi trường

 

2.788

2.788

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

523.304

349.135

-174.169

66,7

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

529.290

590.716

61.426

111,6

-

Chi bảo đảm xã hội

58.902

42.449

-16.453

72,1

-

Chi thường xuyên khác

 

16.243

16.243

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

 

2.523

2.523

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

0

100,0

V

Dự phòng ngân sách

114.140

 

-114.140

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

0

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.331.826

1.331.826

 


Biểu mẫu số 53

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

10.543.766

5.527.505

5.016.261

14.259.700

6.649.897

7.609.803

135

120

152

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.014.228

3.997.967

5.016.261

12.411.991

5.318.071

7.093.920

138

133

141

I

Chi đầu tư phát triển

536.930

329.730

207.200

4.863.481

2.871.414

1.992.067

906

871

961

1

Chi đầu tư cho các dự án

536.930

329.730

207.200

4.484.080

2.531.094

1.952.986

835

768

943

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

455.545

165.432

290.113

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

5.442

5.422

20

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

290.000

 

290.000

-

-

-

-

-

-

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

246.930

 

246.930

-

-

-

-

-

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

-

77.984

38.903

39.081

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

-

301.417

301.417

-

 

 

 

II

Chi thường xuyên

8.296.128

3.552.897

4.743.231

7.540.787

2.438.934

5.101.853

91

69

108

 

Trong đó

 

 

-

 

 

-

 

 

 

1

Chi giáo dục- đào tạo và dạy nghề

3.631.079

1.119.080

2.511.999

3.051.760

603.473

2.448.287

84

54

97

2

Chi khoa học và công nghệ

31.630

31.630

-

18.730

18.430

300

59

58

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

 

-

2.523

2.523

 

 

 

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

-

1.200

1.200

 

100

100

 

V

Dự phòng ngân sách

179.970

114.140

65.830

 

 

 

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

-

 

 

 

 

 

 

VIII

Chi viện trợ

 

 

-

4.000

4.000

 

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.529.538

1.529.538

-

 

 

 

 

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

 

-

 

 

 

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.529.538

1.529.538

-

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện chính sách

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

BS có mục tiêu khác

-

 

-

 

 

 

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

-

1.847.709

1.331.826

515.883

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG SỐ

2.373.176

-

2.373.167

2.281.268

-

2.265.734

-

-

15.534

-

15.534

100.264

96

-

96

1

Văn phòng UBND tỉnh

35.257

 

35.257

35.257

 

35.257

 

 

-

 

 

-

100

 

100

2

Văn phòng HĐND tỉnh

15.065

 

15.065

15.065

 

15.065

 

 

-

 

 

-

100

 

100

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.960

 

11.960

11.960

 

11.960

 

 

-

 

 

-

100

 

100

4

Sở Khoa học công nghệ

9.006

 

9.006

8.896

 

8.896

 

 

-

 

 

110

99

 

99

5

Trung tâm Tin học và Thống kê Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

1.664

 

1.664

1.664

 

1.664

 

 

-

 

 

-

100

 

100

6

Trung tâm Kỹ thuật đo lường - thử nghiệm (Sở Khoa học và Công nghệ)

904

 

904

904

 

904

 

 

-

 

 

-

100

 

100

7

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

2.271

 

2.271

2.177

 

2.177

 

 

-

 

 

94

96

 

96

8

Qũy phát triển Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

22.312

 

22.312

8.271

 

8.271

 

 

-

 

 

13.863

37

 

37

9

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.289

 

2.289

2.289

 

2.289

 

 

-

 

 

-

100

 

100

10

Chi cục thú y

12.523

 

12.523

12.641

 

11.750

 

 

891

 

891

523

101

 

101

11

Văn phòng Chi cục bảo vệ thực vật

7.889

 

7.889

8.889

 

7.889

 

 

1.000

 

1.000

-

113

 

113

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.745

 

20.745

20.820

 

20.620

 

 

200

 

200

-

100

 

100

13

Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão

12.891

 

12.891

12.868

 

12.868

 

 

-

 

 

-

100

 

100

14

Chi cục Thuỷ lợi

10.544

 

10.544

10.499

 

10.499

 

 

-

 

 

-

100

 

100

15

Chi cục Thuỷ sản

5.378

 

5.378

5.378

 

5.378

 

 

-

 

 

-

100

 

100

16

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

4.406

 

4.406

3.494

 

3.494

 

 

-

 

 

912

79

 

79

17

Chi cục Lâm nghiệp

2.290

 

2.290

2.267

 

2.267

 

 

-

 

 

-

99

 

99

18

Chi cục phát triển nông thôn

3.351

 

3.351

3.629

 

3.272

 

 

357

 

357

11

108

 

108

19

VP điều phối NTM tỉnh

 

 

-

1.400

 

 

 

 

1.400

 

1.400

-

-

 

 

20

Chi cục kiểm lâm

35.490

 

35.490

34.875

 

34.875

 

 

-

 

 

615

98

 

98

21

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

7.362

 

7.362

6.711

 

6.711

 

 

-

 

 

651

91

 

91

22

Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Bứa

4.702

 

4.702

4.696

 

4.696

 

 

-

 

 

6

100

 

100

23

Ban quản lý rừng phòng hộ Ngòi Giành

4.982

 

4.982

4.982

 

4.982

 

 

-

 

 

-

100

 

100

24

Trung tâm khuyến nông

13.514

 

13.514

15.689

 

13.489

 

 

2.200

 

2.200

-

116

 

116

25

Trung tâm giống vật nuôi Phú Thọ

3.978

 

3.978

4.954

 

3.954

 

 

1.000

 

1.000

-

125

 

125

26

Ban quản lý dự án công trình xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.483

 

9.483

9.454

 

9.454

 

 

-

 

 

3

100

 

100

27

Sở Nội vụ

22.744

 

22.744

22.344

 

21.344

 

 

1.000

 

1.000

1.400

98

 

98

28

Ban Tôn giáo

2.163

 

2.163

2.163

 

2.163

 

 

-

 

 

-

100

 

100

29

Ban dân tộc

6.023

 

6.023

9.073

 

6.023

 

 

3.050

 

3.050

-

151

 

151

30

Ban thi đua khen thưởng

10.822

 

10.822

10.822

 

10.822

 

 

-

 

 

-

100

 

100

31

Thanh tra tỉnh

9.365

 

9.365

9.365

 

9.365

 

 

-

 

 

-

100

 

100

32

Trung tâm Thông tin tư liệu thanh tra (Thanh tra tỉnh )

1.433

 

1.433

1.433

 

1.433

 

 

-

 

 

-

100

 

100

33

Sở Tài chính

14.383

 

14.383

13.662

 

13.662

 

 

-

 

 

-

95

 

95

34

Sở Công thương

11.985

 

11.985

11.977

 

11.977

 

 

-

 

 

-

100

 

100

35

Sở Xây dựng

8.474

 

8.474

7.995

 

7.995

 

 

-

 

 

265

94

 

94

36

Sở Giao thông vận tải

17.071

 

17.071

16.850

 

16.850

 

 

-

 

 

221

99

 

99

37

Sở Tư pháp.

9.083

 

9.083

9.083

 

9.083

 

 

-

 

 

-

100

 

100

38

Sở Tài nguyên và Môi trường

51.343

 

51.343

51.343

 

51.343

 

 

-

 

 

-

100

 

100

39

Chi cục quản lý đất đai

6.600

 

6.600

5.934

 

5.934

 

 

-

 

 

129

90

 

90

40

Chi cục Bảo vệ Môi trường

2.851

 

2.851

2.851

 

2.851

 

 

-

 

 

-

100

 

100

41

Trung tâm Công nghệ thông tin

1.365

 

1.365

1.365

 

1.365

 

 

-

 

 

-

100

 

100

42

Trung tâm quan trắc bảo vệ môi trường

2.260

 

2.260

2.260

 

2.260

 

 

-

 

 

-

100

 

100

43

Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên

1.610

 

1.610

1.610

 

1.610

 

 

-

 

 

-

100

 

100

44

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.470

 

1.470

1.470

 

1.470

 

 

-

 

 

-

100

 

100

45

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.770

 

1.770

1.770

 

1.770

 

 

-

 

 

-

100

 

100

46

Quỹ Bảo vệ môi trường.

2.528

 

2.528

2.528

 

2.528

 

 

-

 

 

-

100

 

100

47

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

49.731

 

49.731

46.010

 

46.010

 

 

-

 

 

3.516

93

 

93

48

Bảo tàng Hùng Vương

4.194

 

4.194

4.194

 

4.194

 

 

-

 

 

-

100

 

100

49

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng

359

 

359

359

 

359

 

 

-

 

 

-

100

 

100

50

Thư viện tỉnh

4.835

 

4.835

4.835

 

4.835

 

 

-

 

 

-

100

 

100

51

Khu di tích lịch sử đền hùng

18.361

 

18.361

15.662

 

15.662

 

 

-

 

 

1.892

85

 

85

52

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Phú Thọ

3.431

 

3.431

3.431

 

3.431

 

 

-

 

 

-

100

 

100

53

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

2.136

 

2.136

2.136

 

2.136

 

 

-

 

 

-

100

 

100

54

Hội Nhà báo

1.614

 

1.614

1.614

 

1.614

 

 

-

 

 

-

100

 

100

55

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

11.310

 

11.310

10.160

 

10.160

 

 

-

 

 

1.150

90

 

90

56

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch

4.783

 

4.783

4.629

 

4.629

 

 

-

 

 

-

97

 

97

57

Trung tâm dịch vụ môi trường và Hạ tầng kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng

4.865

 

4.865

4.865

 

4.865

 

 

-

 

 

-

100

 

100

58

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36.505

 

36.505

36.013

 

34.013

 

 

2.000

 

2.000

2.066

99

 

99

59

Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần

10.209

 

10.209

7.927

 

7.927

 

 

-

 

 

2.000

78

 

78

60

Trung tâm giáo dục Lao động xã hội

9.123

 

9.123

8.702

 

8.702

 

 

-

 

 

-

95

 

95

61

Trung tâm điều dưỡng người có công

5.594

 

5.594

5.594

 

5.594

 

 

-

 

 

-

100

 

100

62

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

2.991

 

2.991

2.828

 

2.828

 

 

-

 

 

163

95

 

95

63

Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ

485

 

485

485

 

485

 

 

-

 

 

-

100

 

100

64

Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy

2.580

 

2.580

2.286

 

2.286

 

 

-

 

 

83

89

 

89

65

Ban Quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ

6.256

 

6.256

6.256

 

6.256

 

 

-

 

 

0

100

 

100

66

Sở Thông tin và truyền thông

11.635

 

11.635

11.983

 

11.583

 

 

400

 

400

-

103

 

103

67

Chi cục quản lý thị trường

16.722

 

16.722

15.630

 

15.630

 

 

-

 

 

1.040

93

 

93

68

Sở Ngoại vụ

8.060

 

8.060

8.060

 

8.060

 

 

-

 

 

-

100

 

100

69

Chi cục Văn thư lưu trữ

7.277

 

7.277

6.832

 

6.832

 

 

-

 

 

445

94

 

94

70

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp.

7.113

 

7.113

6.865

 

6.865

 

 

-

 

 

-

97

 

97

71

Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp

15.793

 

15.793

15.630

 

15.630

 

 

-

 

 

163

99

 

99

72

Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch vụ Khu công nghiệp

607

 

607

607

 

607

 

 

-

 

 

-

100

 

100

73

Trung tâm quy hoạch xây dựng Phú Thọ

1.224

 

1.224

1.224

 

1.224

 

 

-

 

 

-

100

 

100

74

Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ (Sở Xây dựng)

864

 

864

864

 

864

 

 

-

 

 

-

100

 

100

75

Trung tâm thông tin tư vấn tài sản và Dịch vụ Tài chính

2.473

 

2.473

2.293

 

2.293

 

 

-

 

 

-

93

 

93

76

Trung tâm xúc tiến đầu tư (Sở Kế hoạch và Đầu tư)

2.503

 

2.503

2.503

 

2.503

 

 

-

 

 

-

100

 

100

77

Ban quản lý dự án Văn hoá thể thao và du lịch

7.492

 

7.492

6.490

 

6.490

 

 

-

 

 

1.002

87

 

87

78

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

582

 

582

568

 

568

 

 

-

 

 

14

98

 

98

79

Trung tâm Công nghệ thông tin Tây bắc

1.540

 

1.540

1.540

 

1.540

 

 

-

 

 

-

100

 

100

80

Phòng công chứng số 1

600

 

600

600

 

600

 

 

-

 

 

-

100

 

100

81

Phòng công chứng số 2

450

 

450

450

 

450

 

 

-

 

 

-

100

 

100

82

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

4.383

 

4.383

3.499

 

3.499

 

 

-

 

 

-

80

 

80

83

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản:

475

 

475

475

 

475

 

 

-

 

 

-

100

 

100

84

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh.

2.740

 

2.740

2.697

 

2.697

 

 

-

 

 

-

98

 

98

85

Ban quản lý dự án xây dựng và bảo trì công trình giao thông

77.800

 

77.800

73.742

 

73.742

 

 

-

 

 

4.026

95

 

95

86

Trung tâm Cổng Giao tiếp điện tử Phú Thọ (Sở Thông tin và Truyền thông)

1.731

 

1.731

1.731

 

1.731

 

 

-

 

 

-

100

 

100

87

Trung tâm Thông tin tư vấn và Dịch vụ đối ngoại (Sở Ngoại vụ).

1.754

 

1.754

1.754

 

1.754

 

 

-

 

 

-

100

 

100

88

Trung tâm xúc tiến thương mại (Sở Công thương).

2.759

 

2.759

2.688

 

2.688

 

 

-

 

 

71

97

 

97

89

Tỉnh ủy

158.086

 

158.086

158.286

 

158.086

 

 

200

 

200

-

100

 

100

90

Tỉnh đoàn thanh niên

7.465

 

7.465

7.465

 

7.465

 

 

-

 

 

-

100

 

100

91

Hội liên hiệp thanh niên

975

 

975

975

 

975

 

 

-

 

 

-

100

 

100

92

Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên Hùng Vương

1.815

 

1.815

1.815

 

1.815

 

 

-

 

 

-

100

 

100

93

Nhà thiếu nhi

3.071

 

3.071

3.071

 

3.071

 

 

-

 

 

-

100

 

100

94

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10.565

 

10.565

10.565

 

10.565

 

 

-

 

 

-

100

 

100

95

Mặt trận tổ quốc

9.672

 

9.672

9.672

 

9.672

 

 

-

 

 

-

100

 

100

96

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

1.461

 

1.461

1.461

 

1.461

 

 

-

 

 

-

100

 

100

97

Hội nông dân

7.595

 

7.595

8.095

 

7.595

 

 

500

 

500

-

107

 

107

98

Hội cựu chiến binh

3.393

 

3.393

3.393

 

3.393

 

 

-

 

 

-

100

 

100

99

Liên minh HTX

6.366

 

6.366

7.366

 

6.366

 

 

1.000

 

1.000

-

116

 

116

100

Trung tâm tư vấn và Hỗ trợ kinh tế tập thể.

534

 

534

534

 

534

 

 

-

 

 

-

100

 

100

101

Hội chữ thập đỏ

3.626

 

3.626

3.626

 

3.626

 

 

-

 

 

-

100

 

100

102

Ban đại diện Hội người cao tuổi

891

 

891

891

 

891

 

 

-

 

 

-

100

 

100

103

Trung tâm hội nghị tỉnh

2.424

 

2.424

2.424

 

2.424

 

 

-

 

 

-

100

 

100

104

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh

4.987

 

4.987

4.987

 

4.987

 

 

-

 

 

-

100

 

100

105

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ

270

 

270

270

 

270

 

 

-

 

 

-

100

 

100

106

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ

350

 

350

350

 

350

 

 

-

 

 

-

100

 

100

107

Hội người mù

360

 

360

360

 

360

 

 

-

 

 

-

100

 

100

108

Hội luật gia

277

 

277

277

 

277

 

 

-

 

 

-

100

 

100

109

Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin

290

 

290

290

 

290

 

 

-

 

 

-

100

 

100

110

Hội sinh vật cảnh và làm vườn

527

 

527

527

 

527

 

 

-

 

 

-

100

 

100

111

Đoàn luật sư

30

 

30

30

 

30

 

 

-

 

 

-

100

 

100

112

Hội đầu tư nước ngoài

30

 

30

30

 

30

 

 

-

 

 

-

100

 

100

113

BQLDA quỹ toàn cầu HIV/AIDS tỉnh PT

350

 

350

350

 

350

 

 

-

 

 

-

100

 

100

114

Sở Giáo dục và đào tạo

54.231

 

54.231

51.354

 

51.354

 

 

-

 

 

2.877

95

 

95

115

Trường THPT Thanh Sơn

11.557

 

11.557

11.554

 

11.554

 

 

-

 

 

3

100

 

100

116

Trường THPT Minh Đài

10.900

 

10.900

10.900

 

10.900

 

 

-

 

 

-

100

 

100

117

Trường THPT Văn Miếu

9.164

 

9.164

9.159

 

9.159

 

 

-

 

 

5

100

 

100

118

Trường THPT Hương Cần

10.339

 

10.339

9.103

 

9.103

 

 

-

 

 

1.236

88

 

88

119

Trường THPT Thạch Kiệt

11.393

 

11.393

11.287

 

11.183

 

 

104

 

104

3

99

 

99

120

Trường THPT Yên Lập

11.590

 

11.590

11.590

 

11.590

 

 

-

 

 

-

100

 

100

121

Trường THPT Minh Hoà

7.194

 

7.194

7.171

 

7.171

 

 

-

 

 

23

100

 

100

122

Trường THPT Lương Sơn

8.697

 

8.697

8.697

 

8.697

 

 

-

 

 

-

100

 

100

123

Trường THPT Cẩm Khê

9.323

 

9.323

9.305

 

9.305

 

 

-

 

 

18

100

 

100

124

Trường THPT Hiền Đa

6.897

 

6.897

6.639

 

6.639

 

 

-

 

 

258

96

 

96

125

Trường THPT Phương Xá

7.879

 

7.879

7.817

 

7.817

 

 

-

 

 

63

99

 

99

126

Trường THPT Hạ Hoà

6.859

 

6.859

6.859

 

6.859

 

 

-

 

 

-

100

 

100

127

Trường THPT Xuân áng

5.717

 

5.717

5.717

 

5.717

 

 

-

 

 

-

100

 

100

128

Trường THPT Vĩnh Chân

5.681

 

5.681

5.681

 

5.681

 

 

-

 

 

-

100

 

100

129

Trường THPT Thanh Ba

8.750

 

8.750

8.735

 

8.735

 

 

-

 

 

15

100

 

100

130

Trường THPT Yển Khê

7.779

 

7.779

7.757

 

7.757

 

 

-

 

 

23

100

 

100

131

Trường THPT Đoan Hùng

8.187

 

8.187

8.187

 

8.187

 

 

-

 

 

-

100

 

100

132

Trường THPT Chân Mộng

6.173

 

6.173

6.162

 

6.162

 

 

-

 

 

11

100

 

100

133

Trường THPT Quế Lâm

5.408

 

5.408

5.401

 

5.401

 

 

-

 

 

7

100

 

100

134

Trường THPT Thanh Thuỷ

8.238

 

8.238

8.238

 

8.238

 

 

-

 

 

-

100

 

100

135

Trường THPT Trung Nghĩa

5.525

 

5.525

5.525

 

5.525

 

 

-

 

 

-

100

 

100

136

Trường THPT Phù Ninh

7.555

 

7.555

7.555

 

7.555

 

 

-

 

 

-

100

 

100

137

Trường THPT Tử Đà

7.284

 

7.284

7.284

 

7.284

 

 

-

 

 

-

100

 

100

138

Trường THPT Trung Giáp

6.895

 

6.895

6.895

 

6.895

 

 

-

 

 

-

100

 

100

139

Trường THPT Long Châu Sa

8.990

 

8.990

8.990

 

8.990

 

 

-

 

 

-

100

 

100

140

Trường THPT Phong Châu

9.256

 

9.256

9.256

 

9.256

 

 

-

 

 

-

100

 

100

141

Trường THPT Mỹ Văn

7.558

 

7.558

7.558

 

7.558

 

 

-

 

 

-

100

 

100

142

Trường THPT Tam Nông

7.296

 

7.296

7.296

 

7.296

 

 

-

 

 

-

100

 

100

143

Trường THPT Hưng hoá

5.575

 

5.575

5.569

 

5.569

 

 

-

 

 

7

100

 

100

144

Trường THPT Hùng Vương

10.132

 

10.132

10.132

 

10.132

 

 

-

 

 

-

100

 

100

145

Trường THPT Việt Trì

11.261

 

11.261

11.073

 

11.073

 

 

-

 

 

188

98

 

98

146

Trường THPT CN Việt Trì

8.100

 

8.100

7.830

 

7.830

 

 

-

 

 

270

97

 

97

147

Trường THPT KT Việt Trì

7.362

 

7.362

7.176

 

7.176

 

 

-

 

 

186

97

 

97

148

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

21.066

 

21.066

21.059

 

21.059

 

 

-

 

 

7

100

 

100

149

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

20.309

 

20.309

20.309

 

20.309

 

 

-

 

 

-

100

 

100

150

Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn

9.893

 

9.893

9.893

 

9.893

 

 

-

 

 

-

100

 

100

151

Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập

10.928

 

10.928

10.928

 

10.928

 

 

-

 

 

-

100

 

100

152

Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng

5.186

 

5.186

5.186

 

5.186

 

 

-

 

 

-

100

 

100

153

Trường Dân tộc Nội trú - THCS Tân Sơn

8.239

 

8.239

8.239

 

8.239

 

 

-

 

 

-

100

 

100

154

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

6.808

 

6.808

6.803

 

6.803

 

 

-

 

 

5

100

 

100

155

Trường Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý Giáo dục

7.101

 

7.101

6.809

 

6.809

 

 

-

 

 

268

96

 

96

156

Trung tâm Ngoại ngữ Tin học

3.899

 

3.899

3.899

 

3.899

 

 

-

 

 

-

100

 

100

157

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ

6.397

 

6.397

6.173

 

6.173

 

 

-

 

 

225

96

 

96

158

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Thọ

4.190

 

4.190

4.190

 

4.190

 

 

-

 

 

-

100

 

100

159

Trường Cao đẳng kinh tế -kỹ nghệ thực hành

10.465

 

10.465

6.478

 

6.478

 

 

-

 

 

3.933

62

 

62

160

Trung tâm giáo dục thường xuyên Tỉnh

10.424

 

10.424

8.747

 

8.747

 

 

-

 

 

1.678

84

 

84

161

Trường chính trị tỉnh

10.088

 

10.088

10.088

 

10.088

 

 

-

 

 

-

100

 

100

162

Trường Đại học Hùng vương

77.900

 

77.900

76.575

 

76.575

 

 

-

 

 

807

98

 

98

163

Trường cao đẳng y tế

21.203

 

21.203

21.000

 

21.000

 

 

-

 

 

187

99

 

99

164

Trường Trung cấp văn hoá nghệ thuật và du lịch tỉnh Phú Thọ

5.524

 

5.524

5.524

 

5.524

 

 

-

 

 

-

100

 

100

165

Cao đẳng nghề Phú Thọ

27.002

 

27.002

19.742

 

19.742

 

 

-

 

 

7.238

73

 

73

166

Trường Trung cấp nghề công nghệ và vận tải Phú Thọ

2.438

 

2.438

2.438

 

2.438

 

 

-

 

 

-

100

 

100

167

Trung tâm dịch vụ việc làm

3.992

 

3.992

3.992

 

3.992

 

 

-

 

 

-

100

 

100

168

Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề và giới thiệu việc làm Thanh niên

1.255

 

1.255

1.255

 

1.255

 

 

-

 

 

-

100

 

100

169

Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

9.033

 

9.033

5.905

 

5.905

 

 

-

 

 

3.062

65

 

65

170

Trường năng khiếu Thể dục thể thao

12.477

 

12.477

12.477

 

12.477

 

 

-

 

 

-

100

 

100

171

Trung tâm Dạy nghề Công đoàn Phú thọ

336

 

336

336

 

336

 

 

-

 

 

-

100

 

100

172

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ việc làm nông dân

397

 

397

397

 

397

 

 

-

 

 

-

100

 

100

173

Trung tâm giới thiệu Việc làm phụ nữ

-

 

-

-

 

-

 

 

-

 

 

-

-

 

 

174

Trường trung cấp nghề HERMANGMEINER

425

 

425

425

 

425

 

 

-

 

 

-

100

 

100

175

Hội khuyến học

1.045

 

1.045

1.045

 

1.045

 

 

-

 

 

-

100

 

100

176

Sở Y tế

29.143

 

29.143

28.203

 

28.203

 

 

-

 

 

940

97

 

97

177

Bệnh viện đa khoa Tỉnh:

84.125

 

84.125

72.838

 

72.838

 

 

-

 

 

11.287

87

 

87

178

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Phú Thọ :

12.681

 

12.681

11.561

 

11.561

 

 

-

 

 

1.120

91

 

91

179

Bệnh viện Tâm thần:

11.360

 

11.360

9.943

 

9.943

 

 

-

 

 

1.417

88

 

88

180

Bệnh viện Y dược cổ truyền và phục hồi chức năng.

14.050

 

14.050

13.134

 

13.134

 

 

-

 

 

916

93

 

93

181

Bảo hiểm xã hội tỉnh

91.653

 

91.653

91.653

 

91.653

 

 

-

 

 

-

100

 

100

182

Trung tâm y tế dự phòng

11.020

 

11.020

9.720

 

9.720

 

 

-

 

 

1.300

88

 

88

183

Bệnh viện mắt

5.200

 

5.200

4.441

 

4.441

 

 

-

 

 

759

85

 

85

184

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

4.444

 

4.444

3.365

 

3.365

 

 

-

 

 

1.079

76

 

76

185

Trung tâm kiểm nghiệm

4.150

 

4.150

4.150

 

4.150

 

 

-

 

 

-

100

 

100

186

Trung tâm Giám định Y khoa (Có 500 triệu kinh phí tăng cường cơ sở vật chất).

1.760

 

1.760

1.760

 

1.760

 

 

-

 

 

-

100

 

100

187

Trung tâm Pháp y

2.114

 

2.114

2.114

 

2.114

 

 

-

 

 

-

100

 

100

188

Hội đông y

107

 

107

107

 

107

 

 

-

 

 

-

100

 

100

189

Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ.

2.224

 

2.224

2.224

 

2.224

 

 

-

 

 

-

100

 

100

190

Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS

8.960

 

8.960

8.661

 

8.661

 

 

-

 

 

299

97

 

97

191

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

7.122

 

7.122

2.750

 

2.750

 

 

-

 

 

4.372

39

 

39

192

Bệnh viện đa khoa thi xã Phú Thọ

17.649

 

17.649

16.959

 

16.959

 

 

-

 

 

690

96

 

96

193

Bệnh viện đa khoa Thanh ba

4.729

 

4.729

4.729

 

4.729

 

 

-

 

 

-

100

 

100

194

Bệnh viện đa khoa Hạ hoà

2.595

 

2.595

2.595

 

2.595

 

 

-

 

 

-

100

 

100

195

Bệnh viện đa khoa Đoan hùng

4.622

 

4.622

4.622

 

4.622

 

 

-

 

 

-

100

 

100

196

Bệnh viện đa khoa Cẩm khê

4.910

 

4.910

4.910

 

4.910

 

 

-

 

 

-

100

 

100

197

Bệnh viện đa khoa Thanh sơn

5.002

 

5.002

5.002

 

5.002

 

 

-

 

 

-

100

 

100

198

Trung tâm Y tế Việt trì

15.838

 

15.838

15.826

 

15.826

 

 

-

 

 

12

100

 

100

199

Trung tâm Y tế Phú thọ

7.098

 

7.098

7.098

 

7.098

 

 

-

 

 

-

100

 

100

200

Trung tâm Y tế Thanh ba

28.623

 

28.623

27.847

 

27.847

 

 

-

 

 

776

97

 

97

201

Trung tâm Y tế Hạ hoà

30.410

 

30.410

29.396

 

29.396

 

 

-

 

 

1.014

97

 

97

202

Trung tâm Y tế Đoan hùng

27.252

 

27.252

26.277

 

26.277

 

 

-

 

 

975

96

 

96

203

Trung tâm Y tế Tam nông

22.812

 

22.812

22.223

 

22.223

 

 

-

 

 

589

97

 

97

204

Trung tâm Y tế Lâm Thao

19.035

 

19.035

18.459

 

18.459

 

 

-

 

 

576

97

 

97

205

Trung tâm Y tế Phù Ninh

22.805

 

22.805

22.237

 

22.237

 

 

-

 

 

568

98

 

98

206

Trung tâm Y tế Cẩm khê

33.061

 

33.061

32.057

 

32.057

 

 

-

 

 

1.004

97

 

97

207

Trung tâm Y tế Thanh thuỷ

21.950

 

21.950

21.348

 

21.348

 

 

-

 

 

602

97

 

97

208

Trung tâm Y tế Yên lập

26.958

 

26.958

25.760

 

25.760

 

 

-

 

 

1.198

96

 

96

209

Trung tâm Y tế Thanh sơn

28.884

 

28.884

27.904

 

27.904

 

 

-

 

 

980

97

 

97

210

Trung tâm Y tế Tân sơn

31.101

 

31.101

30.351

 

30.351

 

 

-

 

 

750

98

 

98

211

Chi cục Dân số

16.548

 

16.548

9.041

 

9.041

 

 

-

 

 

7.507

55

 

55

212

Trung tâm huấn luyện thể dục thể thao

16.114

 

16.114

16.114

 

16.114

 

 

-

 

 

-

100

 

100

213

Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao

7.247

 

7.247

7.247

 

7.247

 

 

-

 

 

-

100

 

100

214

Đài truyền hình

31.019

 

31.019

30.751

 

30.519

 

 

232

 

232

500

99

 

99

215

Liên đoàn Lao động

1.072

 

1.072

1.072

 

1.072

 

 

-

 

 

-

100

 

100

216

Đoàn Đại biểu QH

1.100

 

1.100

1.100

 

1.100

 

 

-

 

 

-

100

 

100

217

Hoàn trả NSTW

14

 

14

14

 

14

 

 

-

 

 

-

100

 

100

218

Chi nhánh NH Phát triển VN

281

 

281

281

 

281

 

 

-

 

 

-

100

 

100

219

Công ty CP IN

1.320

 

1.320

1.320

 

1.320

 

 

-

 

 

-

100

 

100

220

Công an

1.235

 

1.235

1.235

 

1.235

 

 

-

 

 

-

100

 

100

221

Bộ CHQS tỉnh

80

 

80

80

 

80

 

 

-

 

 

-

100

 

100

222

Cục thuế

10

 

10

10

 

10

 

 

-

 

 

-

100

 

100

223

Làng trẻ SOS

990

 

990

990

 

990

 

 

-

 

 

-

100

 

100

224

Hội truyền thống Trường Sơn- Đường HCM Vn

40

 

40

40

 

40

 

 

-

 

 

-

100

 

100

225

Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ

40

 

40

40

 

40

 

 

-

 

 

-

100

 

100

226

Cục thống kê

642

 

642

642

 

642

 

 

-

 

 

-

100

 

100

227

Hội chiến sỹ thành cổ Quảng Trị

55

 

55

55

 

55

 

 

-

 

 

-

100

 

100

228

Ban trị sự phật giáo

200

 

200

200

 

200

 

 

-

 

 

-

100

 

100

 

Biểu mẫu số 58

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Chi GDĐT và dạy nghề

Chi KH & CN

Chi GDĐT và dạy nghề

Chi KH & CN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=4/1

13=5/2

14=8/3

 

TỔNG SỐ

5.636.251

652.181

4.984.070

8.825.976

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Việt Trì

826.667

256.190

570.477

1.456.351

653.516

57.617

-

662.960

243.642

-

139.874

176

255

116

2

Phú Thọ

291.940

101.385

190.555

399.655

133.193

28.660

-

240.696

83.880

-

25.766

137

131

126

3

Phù Ninh

372.452

27.935

344.517

496.216

89.254

15.105

-

394.733

148.937

-

12.229

133

320

115

4

Lâm Thao

346.092

35.000

311.092

565.704

177.274

33.683

-

371.538

128.510

-

16.892

163

506

119

5

Tam Nông

323.077

11.970

311.107

540.173

119.689

32.234

-

382.627

139.985

-

37.857

167

167

123

6

Thanh Thủy

366.541

30.660

335.881

519.273

135.147

25.352

-

352.328

130.285

-

31.798

142

441

105

7

Đoan Hùng

484.862

53.100

431.762

619.194

95.124

17.071

-

498.056

192.966

-

26.014

128

179

115

8

Thanh Ba

395.643

21.000

374.643

713.138

92.448

17.934

-

549.204

192.399

-

71.486

180

440

147

9

Hạ Hòa

529.471

46.324

483.147

695.408

146.407

27.784

-

536.581

182.547

-

12.420

131

316

111

10

Cẩm Khê

479.487

8.400

471.087

775.078

77.901

16.124

-

644.415

243.592

-

52.761

162

927

137

11

Yên Lập

371.834

22.500

349.334

636.771

101.844

12.413

-

497.803

192.998

-

37.124

171

453

143

12

Thanh Sơn

505.753

34.217

471.536

806.879

76.926

1.018

-

701.115

339.903

-

28.838

160

225

149

13

Tân Sơn

342.432

3.500

338.932

602.136

81.382

5.824

-

497.931

225.073

-

22.823

176

2.325

147

 

Biểu mẫu số 59

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Huyện, thành, thị

Dự toán

Quyết toán So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

BS cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

BS cân đối

BS cân đối

Cộng

Nguồn vốn sự nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ

Nguồn vốn để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ khác

 

TỔNG SỐ

3.782.410

3.782.410

5.152.891

3.778.410

1.374.481

637.290

709.191

136

100

1

Việt Trì

87.719

87.719

249.316

87.719

161.597

27.333

106.264

284

100

2

Phú Thọ

165.793

165.793

204.265

165.793

38.472

12.445

26.027

123

100

3

Phù Ninh

236.702

236.702

298.525

236.702

61.823

22.421

39.402

126

100

4

Lâm Thao

206.076

206.076

296.522

206.076

90.446

23.237

67.209

144

100

5

Tam Nông

278.683

278.683

341.026

278.683

62.343

27.125

35.218

122

100

6

Thanh Thủy

247.755

247.755

324.158

247.755

76.403

23.474

52.929

131

100

7

Đoan Hùng

323.660

323.660

441.169

323.660

117.509

51.715

65.794

136

100

8

Thanh Ba

331.655

331.655

438.631

331.655

106.976

54.657

52.319

132

100

9

Hạ Hòa

360.202

360.202

481.065

360.202

120.863

48.669

72.194

134

100

10

Cẩm Khê

442.274

442.274

576.559

438.274

138.285

81.336

56.949

130

99

11

Yên Lập

323.559

323.559

465.151

323.559

141.592

80.170

61.423

144

100

12

Thanh Sơn

451.700

451.700

587.039

451.700

135.339

94.392

40.948

130

100

13

Tân Sơn

326.632

326.632

449.466

326.632

122.834

90.317

32.517

138

100

 

Biểu mẫu số 61 SN

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2017 (VỐN SỰ NGHIỆP)
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

8

9

10

11

12

13

14

16=5/1

17=6/2

18=7/3

 

TỔNG SỐ

108.822

-

108.822

108.819

-

108.819

56.797

-

-

-

56.797

56.797

-

52.022

-

-

-

52.022

52.022

-

-

-

100

I

Ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã)

15.537

-

15.537

15.534

-

15.534

7.707

-

-

-

7.707

7.707

-

7.827

-

-

-

7.827

7.827

-

-

-

100

1

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

2.000

 

2.000

2.000

-

2.000

150

-

 

 

150

150

 

1.850

-

 

 

1.850

1.850

 

 

 

100

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

200

 

200

200

-

200

100

-

 

 

100

100

 

100

-

 

 

100

100

 

 

 

100

3

Văn phòng điều phối NTM tỉnh

1.400

 

1.400

1.400

-

1.400

1.400

-

 

 

1.400

1.400

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

4

Trung tâm Giống vật nuôi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.000

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

1.000

1.000

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

5

Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.200

 

2.200

2.200

-

2.200

1.200

-

 

 

1.200

1.200

 

1.000

-

 

 

1.000

1.000

 

 

 

100

6

Sở Nội vụ

1.000

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

1.000

1.000

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

7

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.000

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

1.000

1.000

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

8

Hội Nông dân tỉnh

500

 

500

500

-

500

500

-

 

 

500

500

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

9

Chi cục Phát triển nông thôn - Sở NN&PTNT

360

 

360

357

-

357

357

-

 

 

357

357

 

-

-

 

 

-

 

 

 

 

99

10

Chi cục Bảo vệ thực vật - Sở NN&PTNT

1.000

 

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

 

 

1.000

1.000

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

11

Chi cục thú y

891

 

891

891

-

891

-

-

 

 

-

 

 

891

-

 

 

891

891

 

 

 

100

12

Ban Dân tộc

3.050

 

3.050

3.050

-

3.050

-

-

 

 

-

 

 

3.050

-

 

 

3.050

3.050

 

 

 

100

13

Sở Thông tin và Truyền thông

400

 

400

400

-

400

-

-

 

 

-

 

 

400

-

 

 

400

400

 

 

 

100

14

Báo Phú Thọ

200

 

200

200

-

200

-

-

 

 

-

 

 

200

-

 

 

200

200

 

 

 

100

15

Đài PTTH tỉnh

232

 

232

232

-

232

-

-

 

 

-

 

 

232

-

 

 

232

232

 

 

 

100

16

Trường THPT Thạch Kiệt

104

 

104

104

-

104

-

 

 

 

-

 

 

104

 

 

 

104

104

 

 

 

100

II

Ngân sách huyện

93.285

-

93.285

93.285

-

93.285

#####

-

-

-

49.090

#####

-

44.195

-

-

-

44.195

44.195

-

-

-

100

1

Huyện Tân Sơn

17.512

 

17.512

17.512

-

17.512

2.186

-

 

 

2.186

2.186

 

15.326

-

 

 

15.326

15.326

 

 

 

100

2

Huyện Thanh Sơn

11.362

 

11.362

11.362

-

11.362

5.003

-

 

 

5.003

5.003

 

6.359

-

 

 

6.359

6.359

 

 

 

100

3

Huyện Yên Lập

6.086

 

6.086

6.086

-

6.086

2.184

-

 

 

2.184

2.184

 

3.902

-

 

 

3.902

3.902

 

 

 

100

4

Huyện Cẩm Khê

12.888

 

12.888

12.888

-

12.888

6.095

-

 

 

6.095

6.095

 

6.792

-

 

 

6.792

6.792

 

 

 

100

5

Huyện Thanh Ba

8.829

 

8.829

8.829

-

8.829

3.549

-

 

 

3.549

3.549

 

5.280

-

 

 

5.280

5.280

 

 

 

100

6

Huyện Đoan Hùng

8.356

 

8.356

8.356

-

8.356

5.686

-

 

 

5.686

5.686

 

2.671

-

 

 

2.671

2.671

 

 

 

100

7

Huyện Hạ Hòa

8.160

 

8.160

8.160

-

8.160

4.368

-

 

 

4.368

4.368

 

3.791

-

 

 

3.791

3.791

 

 

 

100

8

Huyện Phù Ninh

2.457

 

2.457

2.457

-

2.457

2.457

-

 

 

2.457

2.457

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

9

Huyện Lâm Thao

6.208

 

6.208

6.208

-

6.208

6.208

-

 

 

6.208

6.208

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

10

Huyện Thanh Thủy

4.311

 

4.311

4.311

-

4.311

4.311

-

 

 

4.311

4.311

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

11

Huyện Tam Nông

5.068

 

5.068

5.068

-

5.068

4.994

-

 

 

4.994

4.994

 

74

-

 

 

74

74

 

 

 

100

12

Thành phố Việt Trì

1.365

 

1.365

1.365

-

1.365

1.365

-

 

 

1.365

1.365

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

13

Thị xã Phú Thọ

683

 

683

683

-

683

683

-

 

 

683

683

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

100

 

Biểu mẫu số 61 ĐT

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

…

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

…

Tổng số

Trong đó

 

…

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

 

Tổng số

Chia ra

Tổn g số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

 

 

 

 

 

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

15

16=5/1

17=6/2

18=7/3

 

 

TỔNG SỐ

297.537

297.537

 

 

222.179

268.872

 

128.247

128.247

128.247

 

 

 

 

140.625

140.625

140.625

 

 

 

 

 

75%

90%

 

 

I

Ngân sách cấp tỉnh

297.537

297.537

 

 

222.179

268.872

 

128.247

128.247

128.247

 

 

 

 

140.625

140.625

140.625

 

 

 

 

 

75%

90%

 

 

1

Thị xã Phú Thọ

1.873

1.873

 

 

1.873

1.873

 

-

-

-

 

 

 

 

1.873

1.873

1.873

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

2

Huyện Cẩm Khê

45.172

45.172

 

 

36.591

36.591

 

18.422

18.422

18.422

 

 

 

 

18.169

18.169

18.169

 

 

 

 

 

81%

81%

 

 

3

Huyện Thanh Ba

32.816

32.816

 

 

24.214

24.214

 

13.489

13.489

13.489

 

 

 

 

10.725

10.725

10.725

 

 

 

 

 

74%

74%

 

 

4

Huyên Đoan Hùng

22.067

22.067

 

 

21.492

21.492

 

10.139

10.139

10.139

 

 

 

 

11.353

11.353

11.353

 

 

 

 

 

97%

97%

 

 

5

Huyên Phù Ninh

7.737

7.737

 

 

7.688

7.688

 

164

164

164

 

 

 

 

7.524

7.524

7.524

 

 

 

 

 

99%

99%

 

 

6

Huyện Tam Nông

7.234

7.234

 

 

xcv

6.838

 

456

456

456

 

 

 

 

6.382

6.382

6.382

 

 

 

 

 

####

95%

 

 

7

Huyện Thanh Sơn

40.618

40.618

 

 

ád

39.855

 

19.705

19.705

19.705

 

 

 

 

20.151

20.151

20.151

 

 

 

 

 

####

98%

 

 

8

Huyện Yên Lập

32.834

32.834

 

 

32.733

32.733

 

16.373

16.373

16.373

 

 

 

 

16.360

16.360

16.360

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

9

Huyện Hạ Hòa

25.593

25.593

 

 

24.472

24.472

 

10.316

10.316

10.316

 

 

 

 

14.156

14.156

14.156

 

 

 

 

 

96%

96%

 

 

10

Huyện Lâm Thao

4.213

4.213

 

 

4.213

4.213

 

-

-

-

 

 

 

 

4.213

4.213

4.213

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

11

Huyện Thanh Thủy

13.304

13.304

 

 

13.304

13.304

 

312

312

312

 

 

 

 

12.993

12.993

12.993

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

12

Thành phố Việt Trì

3.745

3.745

 

 

3.745

3.745

 

-

-

 

 

 

 

 

3.745

3.745

3.745

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

13

Huyện Tân Sơn (trong đó Trường THPT Thạch Kiệt: 4.063 trđ)

60.330

60.330

 

 

51.853

51.853

 

38.873

38.873

38.873

 

 

 

 

12.980

12.980

12.980

 

 

 

 

 

86%

86%

 

 

II

Ngân sách huyện (xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1) Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách tỉnh chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức và từng huyện. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách huyện chi tiết đến từng xã. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách xã chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 21/12/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/12/2016

Ban hành: 25/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/07/2015

Ban hành: 19/06/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2015

146

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146