|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Vi Trọng Lễ
|
|
Ngày ban hành:
|
13/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 07/NQ-HĐND
|
Phú Thọ, ngày 13
tháng 12 năm 2018
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra,
quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn
05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự
toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
hằng năm;
Sau khi xem xét Báo cáo số
209/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm
tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương (NSĐP) năm
2017:
|
1. Tổng thu ngân sách địa
phương:
|
14.269.681
|
triệu đồng.
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Thu từ kinh tế NSĐP được hưởng
|
5.287.260
|
triệu đồng
|
|
- Thu bổ sung Ngân sách Trung
ương
|
7.746.475
|
triệu đồng
|
|
- Thu kết dư Ngân sách
|
7.106
|
triệu đồng
|
|
- Thu chuyển nguồn sang năm
2017
|
1.206.828
|
triệu đồng
|
|
- Thu vay đầu tư xây dựng cơ
sở hạ tầng
|
18.500
|
triệu đồng
|
|
- Thu hoàn trả ngân sách cấp
trên
|
3.512
|
triệu đồng
|
|
2. Tổng chi ngân sách địa
phương:
|
14.259.700
|
triệu đồng
|
|
3. Kết dư Ngân sách năm 2017
|
9.981
|
triệu đồng
|
Trong đó:
|
+ Kết dư Ngân sách tỉnh
|
0
|
triệu đồng
|
|
+ Kết dư Ngân sách huyện:
|
1.484
|
triệu đồng
|
|
+ Kết dư Ngân sách xã:
|
8.497
|
triệu đồng
|
Điều 2.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Khoá XVIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VKSND, TAND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TTHĐND, UBND huyện, thành, thị;
- CVP, PCVP;
- Lưu VT.
|
CHỦ TỌA
PHÓ CHỦ TỊCH
Vi Trọng Lễ
|
Biểu mẫu
số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
10.543.766
|
14.269.681
|
3.725.915
|
135
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo
phân cấp
|
4.024.900
|
5.287.260
|
1.262.360
|
131
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
931.000
|
2.160.635
|
|
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản
thu phân chia
|
3.093.900
|
3.126.625
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
6.518.866
|
7.746.475
|
1.227.609
|
119
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
4.973.822
|
4.973.822
|
-
|
100
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.545.044
|
2.772.653
|
1.227.609
|
179
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài
chính
|
-
|
-
|
-
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
-
|
7.106
|
7.106
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm
trước chuyển sang
|
-
|
1.206.828
|
1.206.828
|
|
|
VI
|
Thu từ NS cấp dưới nộp lên
|
-
|
3.512
|
3.512
|
|
|
VII
|
Vay NSNN
|
-
|
18.500
|
18.500
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
10.543.766
|
14.259.700
|
3.715.934
|
135
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
8.672.338
|
12.411.991
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
536.930
|
4.863.481
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
7.954.238
|
7.544.787
|
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay
|
|
2.523
|
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
179.970
|
|
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục
tiêu
|
1.529.538
|
|
|
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu
quốc gia
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
|
1.529.538
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm
sau
|
|
1.847.709
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU
NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
|
341.890
|
9.981
|
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
II
|
Từ nguồn bội thu, tăng
thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI
NĂM CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
Biểu mẫu
số 49
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
9.309.916
|
11.802.788
|
127
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo
phân cấp
|
2.791.050
|
3.318.801
|
119
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
6.518.866
|
7.746.475
|
119
|
|
-
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
4.973.822
|
4.973.822
|
100
|
|
-
|
Bổ sung có mục tiêu
|
1.545.044
|
2.772.653
|
179
|
|
3
|
Thu từ NS cấp dưới nộp lên
|
-
|
2.253
|
-
|
|
4
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Thu kết dư
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang
|
-
|
716.759
|
-
|
|
7
|
Thu vay NSNN
|
-
|
18.500
|
-
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
9.309.916
|
11.802.788
|
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân
sách cấp tỉnh (huyện)
|
5.527.505
|
5.318.071
|
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp
dưới
|
3.782.411
|
5.152.891
|
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
3.778.410
|
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
|
1.374.481
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
1.331.826
|
|
|
III
|
Chi trả nợ gốc từ nguồn bội
thu, tăng thu, tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
|
|
IV
|
Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP
|
-
|
-
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
5.016.261
|
8.835.958
|
176
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo
phân cấp
|
1.233.850
|
1.968.459
|
160
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
3.782.411
|
6.369.065
|
168
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân
sách
|
3.782.411
|
4.609.185
|
122
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
-
|
1.759.880
|
-
|
|
3
|
Thu kết dư
|
-
|
7.106
|
-
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang
|
-
|
490.069
|
-
|
|
5
|
Thu NS cấp dưới nộp lên
|
-
|
1.259
|
-
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
5.016.261
|
8.825.977
|
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân
sách cấp huyện (xã)
|
|
7.093.920
|
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp
dưới (2)
|
|
1.216.174
|
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
830.775
|
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
|
385.399
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
515.883
|
|
|
III
|
Kết dư
|
-
|
9.981
|
|
Biểu mẫu
số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN
(A+B+C+D+E)
|
4.896.000
|
4.024.900
|
7.616.602
|
6.519.694
|
|
|
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
4.896.000
|
4.024.900
|
6.384.168
|
5.287.260
|
130
|
131
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
4.686.000
|
4.024.900
|
6.003.317
|
5.194.015
|
128
|
129
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do trung
ương quản lý
|
519.200
|
519.200
|
551.346
|
551.345
|
106
|
106
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
398.600
|
398.600
|
416.041
|
416.041
|
104
|
104
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò, khai thác, dầu khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
90.000
|
90.000
|
99.685
|
99.685
|
111
|
111
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
22.600
|
22.600
|
27.174
|
27.174
|
120
|
120
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
8.000
|
8.000
|
8.424
|
8.424
|
105
|
105
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
dầu, khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác
|
|
|
22
|
21
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa
phương quản lý
|
489.700
|
489.700
|
618.689
|
618.689
|
126
|
126
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
112.200
|
112.200
|
122.222
|
122.222
|
109
|
109
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
15.000
|
15.000
|
14.766
|
14.766
|
98
|
98
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
358.000
|
358.000
|
475.679
|
475.679
|
133
|
133
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế môn bài
|
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
|
|
1.295
|
1.295
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
4.500
|
4.500
|
4.431
|
4.431
|
98
|
98
|
|
|
-
|
Thu khác
|
|
|
292
|
292
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài
|
209.300
|
209.300
|
194.281
|
194.281
|
93
|
93
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
120.300
|
120.300
|
88.225
|
88.225
|
73
|
73
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
85.000
|
85.000
|
92.098
|
92.098
|
108
|
108
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
1.000
|
1.000
|
9
|
9
|
1
|
1
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
dầu, khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
3.000
|
3.000
|
13.943
|
13.943
|
465
|
465
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác
|
|
|
6
|
6
|
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài
quốc doanh
|
1.407.000
|
1.407.000
|
1.244.305
|
1.242.368
|
88
|
88
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.086.000
|
1.086.000
|
877.118
|
877.118
|
81
|
81
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
120.000
|
120.000
|
155.586
|
155.586
|
130
|
130
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
164.000
|
164.000
|
156.685
|
154.748
|
96
|
94
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh
doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
37.000
|
37.000
|
52.766
|
52.766
|
143
|
143
|
|
|
-
|
Thuế môn bài
|
|
|
154
|
154
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác
|
|
|
1.996
|
1.996
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
180.000
|
180.000
|
192.437
|
192.437
|
107
|
107
|
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
920.000
|
342.200
|
1.104.462
|
410.845
|
120
|
120
|
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa
sản xuất, kinh doanh trong nước
|
342.200
|
342.200
|
410.845
|
410.845
|
120
|
120
|
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa
nhập khẩu
|
577.800
|
-
|
693.617
|
-
|
120
|
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
290.000
|
290.000
|
253.161
|
253.161
|
87
|
87
|
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
110.000
|
110.000
|
109.348
|
89.003
|
99
|
81
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
|
|
20.345
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí tỉnh
|
|
|
32.594
|
32.594
|
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí huyện
|
|
|
32.407
|
32.407
|
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí xã, phường
|
|
|
24.002
|
24.002
|
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
3.000
|
3.000
|
9.670
|
9.670
|
322
|
322
|
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
85.000
|
85.000
|
296.370
|
296.370
|
349
|
349
|
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
300.000
|
300.000
|
1.177.933
|
1.177.933
|
393
|
393
|
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà
ở thuộc sở hữu nhà nước
|
-
|
-
|
964
|
964
|
|
|
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến
thiết
|
21.000
|
21.000
|
19.079
|
19.079
|
91
|
91
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
8.092
|
8.092
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
116
|
116
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
10.871
|
10.871
|
|
|
|
|
-
|
Thuế môn bài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
|
20.000
|
16.500
|
20.218
|
16.840
|
101
|
102
|
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
110.800
|
31.000
|
181.733
|
91.709
|
164
|
296
|
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa
lợi công sản khác
|
21.000
|
21.000
|
29.321
|
29.321
|
140
|
140
|
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
19
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước
và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà
nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
20
|
Chênh lệch thu chi Ngân hàng
Nhà nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập
khẩu
|
210.000
|
-
|
287.606
|
-
|
137
|
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
10.000
|
|
1.368
|
|
14
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
20.000
|
|
32.599
|
|
163
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
-
|
|
1.450
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
180.000
|
|
251.880
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu khác
|
-
|
-
|
309
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Các khoản đóng góp
|
-
|
-
|
93.245
|
93.245
|
|
|
|
|
B
|
VAY CỦA NSĐP
|
|
|
18.500
|
18.500
|
|
|
|
|
C
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
D
|
THU KẾT DƯ
NĂM TRƯỚC
|
-
|
-
|
7.106
|
7.106
|
|
|
|
|
E
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM
TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
-
|
-
|
1.206.828
|
1.206.828
|
|
|
|
Biểu mẫu
số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú
Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
10.543.766
|
14.259.700
|
135
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
9.014.228
|
12.411.991
|
138
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
536.930
|
4.863.481
|
906
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
536.930
|
4.484.080
|
835
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
|
455.545
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
5.442
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn
vốn
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền
sử dụng đất
|
290.000
|
|
|
|
-
|
Chi xây dựng cơ bản tập
trung
|
246.930
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
pháp luật
|
|
77.984
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
301.417
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
8.296.128
|
7.540.787
|
91
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
3.631.079
|
3.051.760
|
84
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.630
|
18.730
|
59
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản
do chính quyền địa phương vay
|
0
|
2.523
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
1.200
|
1.200
|
100
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
179.970
|
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh
tiền lương
|
|
|
|
|
VII
|
Chi viện trợ
|
|
4.000
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.529.538
|
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục
tiêu quốc gia
|
0
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng Chương
trình mục tiêu quốc gia)
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư thực hiện các dự
án, nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
Thực hiện chính sách
|
|
|
|
|
|
BS có mục tiêu khác
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
|
1.847.709
|
|
Biểu mẫu
số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM
2017
(Kèm
theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
9.309.916
|
11.802.788
|
2.492.872
|
126,8
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO
NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
3.782.411
|
5.152.891
|
1.370.480
|
136,2
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO LĨNH VỰC
|
5.527.505
|
5.318.071
|
-209.434
|
96,2
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
329.730
|
2.871.414
|
2.541.684
|
870,8
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
|
2.531.094
|
2.531.094
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
|
165.432
|
165.432
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
5.422
|
5.422
|
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
|
13.502
|
13.502
|
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội
|
|
4.799
|
4.799
|
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
71.243
|
71.243
|
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
137.782
|
137.782
|
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
|
16.393
|
16.393
|
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
137.480
|
137.480
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
1.856.089
|
1.856.089
|
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
98.957
|
98.957
|
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
21.995
|
21.995
|
|
|
-
|
Chi đầu tư khác
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
pháp luật
|
|
38.903
|
38.903
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
301.417
|
301.417
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
5.082.435
|
2.442.934
|
-2.639.501
|
48,1
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
1.119.080
|
603.473
|
-515.607
|
53,9
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.630
|
18.430
|
-13.200
|
58,3
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
52.860
|
40.796
|
-12.064
|
77,2
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội
|
|
27.835
|
27.835
|
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
717.340
|
612.215
|
-105.125
|
85,3
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
95.107
|
79.292
|
-15.815
|
83,4
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
28.209
|
30.751
|
2.542
|
109,0
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
37.285
|
28.811
|
-8.474
|
77,3
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
2.788
|
2.788
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
523.304
|
349.135
|
-174.169
|
66,7
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
529.290
|
590.716
|
61.426
|
111,6
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
58.902
|
42.449
|
-16.453
|
72,1
|
|
-
|
Chi thường xuyên khác
|
|
16.243
|
16.243
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản
do chính quyền địa phương vay
|
|
2.523
|
2.523
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
1.200
|
1.200
|
0
|
100,0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
114.140
|
|
-114.140
|
-
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh
tiền lương
|
|
|
0
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
|
1.331.826
|
1.331.826
|
|
Biểu mẫu
số 53
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
10.543.766
|
5.527.505
|
5.016.261
|
14.259.700
|
6.649.897
|
7.609.803
|
135
|
120
|
152
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
9.014.228
|
3.997.967
|
5.016.261
|
12.411.991
|
5.318.071
|
7.093.920
|
138
|
133
|
141
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
536.930
|
329.730
|
207.200
|
4.863.481
|
2.871.414
|
1.992.067
|
906
|
871
|
961
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
536.930
|
329.730
|
207.200
|
4.484.080
|
2.531.094
|
1.952.986
|
835
|
768
|
943
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
|
|
|
455.545
|
165.432
|
290.113
|
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
|
|
5.442
|
5.422
|
20
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn
vốn
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền
sử dụng đất
|
290.000
|
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
tập trung
|
246.930
|
|
246.930
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp
luật
|
|
|
-
|
77.984
|
38.903
|
39.081
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
-
|
301.417
|
301.417
|
-
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
8.296.128
|
3.552.897
|
4.743.231
|
7.540.787
|
2.438.934
|
5.101.853
|
91
|
69
|
108
|
|
|
Trong đó
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục- đào tạo và dạy
nghề
|
3.631.079
|
1.119.080
|
2.511.999
|
3.051.760
|
603.473
|
2.448.287
|
84
|
54
|
97
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
31.630
|
31.630
|
-
|
18.730
|
18.430
|
300
|
59
|
58
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản
do chính quyền địa phương vay
|
-
|
|
-
|
2.523
|
2.523
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
1.200
|
1.200
|
-
|
1.200
|
1.200
|
|
100
|
100
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
179.970
|
114.140
|
65.830
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh
tiền lương
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi viện trợ
|
|
|
-
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU
|
1.529.538
|
1.529.538
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục
tiêu quốc gia
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
|
1.529.538
|
1.529.538
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn đầu tư thực hiện các dự
án, nhiệm vụ
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện chính sách
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BS có mục tiêu khác
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
|
|
-
|
1.847.709
|
1.331.826
|
515.883
|
|
|
|
Biểu mẫu số
54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ
CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.373.176
|
-
|
2.373.167
|
2.281.268
|
-
|
2.265.734
|
-
|
-
|
15.534
|
-
|
15.534
|
100.264
|
96
|
-
|
96
|
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
35.257
|
|
35.257
|
35.257
|
|
35.257
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
2
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
15.065
|
|
15.065
|
15.065
|
|
15.065
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
3
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
11.960
|
|
11.960
|
11.960
|
|
11.960
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
4
|
Sở Khoa học công nghệ
|
9.006
|
|
9.006
|
8.896
|
|
8.896
|
|
|
-
|
|
|
110
|
99
|
|
99
|
|
5
|
Trung tâm Tin học và Thống kê
Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
1.664
|
|
1.664
|
1.664
|
|
1.664
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
6
|
Trung tâm Kỹ thuật đo lường -
thử nghiệm (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
904
|
|
904
|
904
|
|
904
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
7
|
Trung tâm ứng dụng tiến bộ
Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
2.271
|
|
2.271
|
2.177
|
|
2.177
|
|
|
-
|
|
|
94
|
96
|
|
96
|
|
8
|
Qũy phát triển Khoa học và
Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
22.312
|
|
22.312
|
8.271
|
|
8.271
|
|
|
-
|
|
|
13.863
|
37
|
|
37
|
|
9
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
2.289
|
|
2.289
|
2.289
|
|
2.289
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
10
|
Chi cục thú y
|
12.523
|
|
12.523
|
12.641
|
|
11.750
|
|
|
891
|
|
891
|
523
|
101
|
|
101
|
|
11
|
Văn phòng Chi cục bảo vệ thực
vật
|
7.889
|
|
7.889
|
8.889
|
|
7.889
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
-
|
113
|
|
113
|
|
12
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
20.745
|
|
20.745
|
20.820
|
|
20.620
|
|
|
200
|
|
200
|
-
|
100
|
|
100
|
|
13
|
Chi cục Đê điều và Phòng chống
lụt bão
|
12.891
|
|
12.891
|
12.868
|
|
12.868
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
14
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
10.544
|
|
10.544
|
10.499
|
|
10.499
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
15
|
Chi cục Thuỷ sản
|
5.378
|
|
5.378
|
5.378
|
|
5.378
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
16
|
Chi cục Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thuỷ sản
|
4.406
|
|
4.406
|
3.494
|
|
3.494
|
|
|
-
|
|
|
912
|
79
|
|
79
|
|
17
|
Chi cục Lâm nghiệp
|
2.290
|
|
2.290
|
2.267
|
|
2.267
|
|
|
-
|
|
|
-
|
99
|
|
99
|
|
18
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
3.351
|
|
3.351
|
3.629
|
|
3.272
|
|
|
357
|
|
357
|
11
|
108
|
|
108
|
|
19
|
VP điều phối NTM tỉnh
|
|
|
-
|
1.400
|
|
|
|
|
1.400
|
|
1.400
|
-
|
-
|
|
|
|
20
|
Chi cục kiểm lâm
|
35.490
|
|
35.490
|
34.875
|
|
34.875
|
|
|
-
|
|
|
615
|
98
|
|
98
|
|
21
|
Vườn Quốc gia Xuân Sơn
|
7.362
|
|
7.362
|
6.711
|
|
6.711
|
|
|
-
|
|
|
651
|
91
|
|
91
|
|
22
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông
Bứa
|
4.702
|
|
4.702
|
4.696
|
|
4.696
|
|
|
-
|
|
|
6
|
100
|
|
100
|
|
23
|
Ban quản lý rừng phòng hộ
Ngòi Giành
|
4.982
|
|
4.982
|
4.982
|
|
4.982
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
24
|
Trung tâm khuyến nông
|
13.514
|
|
13.514
|
15.689
|
|
13.489
|
|
|
2.200
|
|
2.200
|
-
|
116
|
|
116
|
|
25
|
Trung tâm giống vật nuôi Phú
Thọ
|
3.978
|
|
3.978
|
4.954
|
|
3.954
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
-
|
125
|
|
125
|
|
26
|
Ban quản lý dự án công trình
xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
9.483
|
|
9.483
|
9.454
|
|
9.454
|
|
|
-
|
|
|
3
|
100
|
|
100
|
|
27
|
Sở Nội vụ
|
22.744
|
|
22.744
|
22.344
|
|
21.344
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
1.400
|
98
|
|
98
|
|
28
|
Ban Tôn giáo
|
2.163
|
|
2.163
|
2.163
|
|
2.163
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
29
|
Ban dân tộc
|
6.023
|
|
6.023
|
9.073
|
|
6.023
|
|
|
3.050
|
|
3.050
|
-
|
151
|
|
151
|
|
30
|
Ban thi đua khen thưởng
|
10.822
|
|
10.822
|
10.822
|
|
10.822
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
31
|
Thanh tra tỉnh
|
9.365
|
|
9.365
|
9.365
|
|
9.365
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
32
|
Trung tâm Thông tin tư liệu
thanh tra (Thanh tra tỉnh )
|
1.433
|
|
1.433
|
1.433
|
|
1.433
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
33
|
Sở Tài chính
|
14.383
|
|
14.383
|
13.662
|
|
13.662
|
|
|
-
|
|
|
-
|
95
|
|
95
|
|
34
|
Sở Công thương
|
11.985
|
|
11.985
|
11.977
|
|
11.977
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
35
|
Sở Xây dựng
|
8.474
|
|
8.474
|
7.995
|
|
7.995
|
|
|
-
|
|
|
265
|
94
|
|
94
|
|
36
|
Sở Giao thông vận tải
|
17.071
|
|
17.071
|
16.850
|
|
16.850
|
|
|
-
|
|
|
221
|
99
|
|
99
|
|
37
|
Sở Tư pháp.
|
9.083
|
|
9.083
|
9.083
|
|
9.083
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
38
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
51.343
|
|
51.343
|
51.343
|
|
51.343
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
39
|
Chi cục quản lý đất đai
|
6.600
|
|
6.600
|
5.934
|
|
5.934
|
|
|
-
|
|
|
129
|
90
|
|
90
|
|
40
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
2.851
|
|
2.851
|
2.851
|
|
2.851
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
41
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
1.365
|
|
1.365
|
1.365
|
|
1.365
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
42
|
Trung tâm quan trắc bảo vệ
môi trường
|
2.260
|
|
2.260
|
2.260
|
|
2.260
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
43
|
Trung tâm kỹ thuật công nghệ
tài nguyên
|
1.610
|
|
1.610
|
1.610
|
|
1.610
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
44
|
Văn phòng đăng ký quyền sử dụng
đất
|
1.470
|
|
1.470
|
1.470
|
|
1.470
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
45
|
Trung tâm phát triển quỹ đất
|
1.770
|
|
1.770
|
1.770
|
|
1.770
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
46
|
Quỹ Bảo vệ môi trường.
|
2.528
|
|
2.528
|
2.528
|
|
2.528
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
47
|
Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch
|
49.731
|
|
49.731
|
46.010
|
|
46.010
|
|
|
-
|
|
|
3.516
|
93
|
|
93
|
|
48
|
Bảo tàng Hùng Vương
|
4.194
|
|
4.194
|
4.194
|
|
4.194
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
49
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây
dựng Đền Hùng
|
359
|
|
359
|
359
|
|
359
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
50
|
Thư viện tỉnh
|
4.835
|
|
4.835
|
4.835
|
|
4.835
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
51
|
Khu di tích lịch sử đền hùng
|
18.361
|
|
18.361
|
15.662
|
|
15.662
|
|
|
-
|
|
|
1.892
|
85
|
|
85
|
|
52
|
Hội Liên hiệp Văn học nghệ
thuật Phú Thọ
|
3.431
|
|
3.431
|
3.431
|
|
3.431
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
53
|
Tạp chí văn nghệ Đất Tổ
|
2.136
|
|
2.136
|
2.136
|
|
2.136
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
54
|
Hội Nhà báo
|
1.614
|
|
1.614
|
1.614
|
|
1.614
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
55
|
Trung tâm phát hành phim và
chiếu bóng
|
11.310
|
|
11.310
|
10.160
|
|
10.160
|
|
|
-
|
|
|
1.150
|
90
|
|
90
|
|
56
|
Trung tâm Thông tin xúc tiến
du lịch
|
4.783
|
|
4.783
|
4.629
|
|
4.629
|
|
|
-
|
|
|
-
|
97
|
|
97
|
|
57
|
Trung tâm dịch vụ môi trường
và Hạ tầng kỹ thuật khu Di tích lịch sử Đền Hùng
|
4.865
|
|
4.865
|
4.865
|
|
4.865
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
58
|
Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội
|
36.505
|
|
36.505
|
36.013
|
|
34.013
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
2.066
|
99
|
|
99
|
|
59
|
Trung tâm Trợ giúp xã hội và
phục hồi chức năng cho người tâm thần
|
10.209
|
|
10.209
|
7.927
|
|
7.927
|
|
|
-
|
|
|
2.000
|
78
|
|
78
|
|
60
|
Trung tâm giáo dục Lao động
xã hội
|
9.123
|
|
9.123
|
8.702
|
|
8.702
|
|
|
-
|
|
|
-
|
95
|
|
95
|
|
61
|
Trung tâm điều dưỡng người có
công
|
5.594
|
|
5.594
|
5.594
|
|
5.594
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
62
|
Chi cục phòng chống tệ nạn xã
hội
|
2.991
|
|
2.991
|
2.828
|
|
2.828
|
|
|
-
|
|
|
163
|
95
|
|
95
|
|
63
|
Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú
Thọ
|
485
|
|
485
|
485
|
|
485
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
64
|
Trung tâm quản lý sau cai
nghiện ma túy
|
2.580
|
|
2.580
|
2.286
|
|
2.286
|
|
|
-
|
|
|
83
|
89
|
|
89
|
|
65
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
Phú Thọ
|
6.256
|
|
6.256
|
6.256
|
|
6.256
|
|
|
-
|
|
|
0
|
100
|
|
100
|
|
66
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
11.635
|
|
11.635
|
11.983
|
|
11.583
|
|
|
400
|
|
400
|
-
|
103
|
|
103
|
|
67
|
Chi cục quản lý thị trường
|
16.722
|
|
16.722
|
15.630
|
|
15.630
|
|
|
-
|
|
|
1.040
|
93
|
|
93
|
|
68
|
Sở Ngoại vụ
|
8.060
|
|
8.060
|
8.060
|
|
8.060
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
69
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
7.277
|
|
7.277
|
6.832
|
|
6.832
|
|
|
-
|
|
|
445
|
94
|
|
94
|
|
70
|
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn
phát triển công nghiệp.
|
7.113
|
|
7.113
|
6.865
|
|
6.865
|
|
|
-
|
|
|
-
|
97
|
|
97
|
|
71
|
Công ty phát triển hạ tầng
Khu công nghiệp
|
15.793
|
|
15.793
|
15.630
|
|
15.630
|
|
|
-
|
|
|
163
|
99
|
|
99
|
|
72
|
Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch
vụ Khu công nghiệp
|
607
|
|
607
|
607
|
|
607
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
73
|
Trung tâm quy hoạch xây dựng
Phú Thọ
|
1.224
|
|
1.224
|
1.224
|
|
1.224
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
74
|
Trung tâm Kiểm định chất lượng
công trình xây dựng Phú Thọ (Sở Xây dựng)
|
864
|
|
864
|
864
|
|
864
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
75
|
Trung tâm thông tin tư vấn
tài sản và Dịch vụ Tài chính
|
2.473
|
|
2.473
|
2.293
|
|
2.293
|
|
|
-
|
|
|
-
|
93
|
|
93
|
|
76
|
Trung tâm xúc tiến đầu tư (Sở
Kế hoạch và Đầu tư)
|
2.503
|
|
2.503
|
2.503
|
|
2.503
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
77
|
Ban quản lý dự án Văn hoá thể
thao và du lịch
|
7.492
|
|
7.492
|
6.490
|
|
6.490
|
|
|
-
|
|
|
1.002
|
87
|
|
87
|
|
78
|
Quỹ phát triển đất tỉnh Phú
Thọ
|
582
|
|
582
|
568
|
|
568
|
|
|
-
|
|
|
14
|
98
|
|
98
|
|
79
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
Tây bắc
|
1.540
|
|
1.540
|
1.540
|
|
1.540
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
80
|
Phòng công chứng số 1
|
600
|
|
600
|
600
|
|
600
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
81
|
Phòng công chứng số 2
|
450
|
|
450
|
450
|
|
450
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
82
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý:
|
4.383
|
|
4.383
|
3.499
|
|
3.499
|
|
|
-
|
|
|
-
|
80
|
|
80
|
|
83
|
Trung tâm dịch vụ bán đấu giá
tài sản:
|
475
|
|
475
|
475
|
|
475
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
84
|
Văn phòng Ban an toàn giao
thông tỉnh.
|
2.740
|
|
2.740
|
2.697
|
|
2.697
|
|
|
-
|
|
|
-
|
98
|
|
98
|
|
85
|
Ban quản lý dự án xây dựng và
bảo trì công trình giao thông
|
77.800
|
|
77.800
|
73.742
|
|
73.742
|
|
|
-
|
|
|
4.026
|
95
|
|
95
|
|
86
|
Trung tâm Cổng Giao tiếp điện
tử Phú Thọ (Sở Thông tin và Truyền thông)
|
1.731
|
|
1.731
|
1.731
|
|
1.731
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
87
|
Trung tâm Thông tin tư vấn và
Dịch vụ đối ngoại (Sở Ngoại vụ).
|
1.754
|
|
1.754
|
1.754
|
|
1.754
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
88
|
Trung tâm xúc tiến thương mại
(Sở Công thương).
|
2.759
|
|
2.759
|
2.688
|
|
2.688
|
|
|
-
|
|
|
71
|
97
|
|
97
|
|
89
|
Tỉnh ủy
|
158.086
|
|
158.086
|
158.286
|
|
158.086
|
|
|
200
|
|
200
|
-
|
100
|
|
100
|
|
90
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
7.465
|
|
7.465
|
7.465
|
|
7.465
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
91
|
Hội liên hiệp thanh niên
|
975
|
|
975
|
975
|
|
975
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
92
|
Trung tâm hoạt động Thanh thiếu
niên Hùng Vương
|
1.815
|
|
1.815
|
1.815
|
|
1.815
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
93
|
Nhà thiếu nhi
|
3.071
|
|
3.071
|
3.071
|
|
3.071
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
94
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
10.565
|
|
10.565
|
10.565
|
|
10.565
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
95
|
Mặt trận tổ quốc
|
9.672
|
|
9.672
|
9.672
|
|
9.672
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
96
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
tỉnh
|
1.461
|
|
1.461
|
1.461
|
|
1.461
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
97
|
Hội nông dân
|
7.595
|
|
7.595
|
8.095
|
|
7.595
|
|
|
500
|
|
500
|
-
|
107
|
|
107
|
|
98
|
Hội cựu chiến binh
|
3.393
|
|
3.393
|
3.393
|
|
3.393
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
99
|
Liên minh HTX
|
6.366
|
|
6.366
|
7.366
|
|
6.366
|
|
|
1.000
|
|
1.000
|
-
|
116
|
|
116
|
|
100
|
Trung tâm tư vấn và Hỗ trợ
kinh tế tập thể.
|
534
|
|
534
|
534
|
|
534
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
101
|
Hội chữ thập đỏ
|
3.626
|
|
3.626
|
3.626
|
|
3.626
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
102
|
Ban đại diện Hội người cao tuổi
|
891
|
|
891
|
891
|
|
891
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
103
|
Trung tâm hội nghị tỉnh
|
2.424
|
|
2.424
|
2.424
|
|
2.424
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
104
|
Liên hiệp các hội khoa học và
kỹ thuật tỉnh
|
4.987
|
|
4.987
|
4.987
|
|
4.987
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
105
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
tỉnh Phú Thọ
|
270
|
|
270
|
270
|
|
270
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
106
|
Hội bảo trợ người tàn tật và
trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ
|
350
|
|
350
|
350
|
|
350
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
107
|
Hội người mù
|
360
|
|
360
|
360
|
|
360
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
108
|
Hội luật gia
|
277
|
|
277
|
277
|
|
277
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
109
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/
diôxin
|
290
|
|
290
|
290
|
|
290
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
110
|
Hội sinh vật cảnh và làm vườn
|
527
|
|
527
|
527
|
|
527
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
111
|
Đoàn luật sư
|
30
|
|
30
|
30
|
|
30
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
112
|
Hội đầu tư nước ngoài
|
30
|
|
30
|
30
|
|
30
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
113
|
BQLDA quỹ toàn cầu HIV/AIDS tỉnh
PT
|
350
|
|
350
|
350
|
|
350
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
114
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
54.231
|
|
54.231
|
51.354
|
|
51.354
|
|
|
-
|
|
|
2.877
|
95
|
|
95
|
|
115
|
Trường THPT Thanh Sơn
|
11.557
|
|
11.557
|
11.554
|
|
11.554
|
|
|
-
|
|
|
3
|
100
|
|
100
|
|
116
|
Trường THPT Minh Đài
|
10.900
|
|
10.900
|
10.900
|
|
10.900
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
117
|
Trường THPT Văn Miếu
|
9.164
|
|
9.164
|
9.159
|
|
9.159
|
|
|
-
|
|
|
5
|
100
|
|
100
|
|
118
|
Trường THPT Hương Cần
|
10.339
|
|
10.339
|
9.103
|
|
9.103
|
|
|
-
|
|
|
1.236
|
88
|
|
88
|
|
119
|
Trường THPT Thạch Kiệt
|
11.393
|
|
11.393
|
11.287
|
|
11.183
|
|
|
104
|
|
104
|
3
|
99
|
|
99
|
|
120
|
Trường THPT Yên Lập
|
11.590
|
|
11.590
|
11.590
|
|
11.590
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
121
|
Trường THPT Minh Hoà
|
7.194
|
|
7.194
|
7.171
|
|
7.171
|
|
|
-
|
|
|
23
|
100
|
|
100
|
|
122
|
Trường THPT Lương Sơn
|
8.697
|
|
8.697
|
8.697
|
|
8.697
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
123
|
Trường THPT Cẩm Khê
|
9.323
|
|
9.323
|
9.305
|
|
9.305
|
|
|
-
|
|
|
18
|
100
|
|
100
|
|
124
|
Trường THPT Hiền Đa
|
6.897
|
|
6.897
|
6.639
|
|
6.639
|
|
|
-
|
|
|
258
|
96
|
|
96
|
|
125
|
Trường THPT Phương Xá
|
7.879
|
|
7.879
|
7.817
|
|
7.817
|
|
|
-
|
|
|
63
|
99
|
|
99
|
|
126
|
Trường THPT Hạ Hoà
|
6.859
|
|
6.859
|
6.859
|
|
6.859
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
127
|
Trường THPT Xuân áng
|
5.717
|
|
5.717
|
5.717
|
|
5.717
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
128
|
Trường THPT Vĩnh Chân
|
5.681
|
|
5.681
|
5.681
|
|
5.681
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
129
|
Trường THPT Thanh Ba
|
8.750
|
|
8.750
|
8.735
|
|
8.735
|
|
|
-
|
|
|
15
|
100
|
|
100
|
|
130
|
Trường THPT Yển Khê
|
7.779
|
|
7.779
|
7.757
|
|
7.757
|
|
|
-
|
|
|
23
|
100
|
|
100
|
|
131
|
Trường THPT Đoan Hùng
|
8.187
|
|
8.187
|
8.187
|
|
8.187
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
132
|
Trường THPT Chân Mộng
|
6.173
|
|
6.173
|
6.162
|
|
6.162
|
|
|
-
|
|
|
11
|
100
|
|
100
|
|
133
|
Trường THPT Quế Lâm
|
5.408
|
|
5.408
|
5.401
|
|
5.401
|
|
|
-
|
|
|
7
|
100
|
|
100
|
|
134
|
Trường THPT Thanh Thuỷ
|
8.238
|
|
8.238
|
8.238
|
|
8.238
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
135
|
Trường THPT Trung Nghĩa
|
5.525
|
|
5.525
|
5.525
|
|
5.525
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
136
|
Trường THPT Phù Ninh
|
7.555
|
|
7.555
|
7.555
|
|
7.555
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
137
|
Trường THPT Tử Đà
|
7.284
|
|
7.284
|
7.284
|
|
7.284
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
138
|
Trường THPT Trung Giáp
|
6.895
|
|
6.895
|
6.895
|
|
6.895
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
139
|
Trường THPT Long Châu Sa
|
8.990
|
|
8.990
|
8.990
|
|
8.990
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
140
|
Trường THPT Phong Châu
|
9.256
|
|
9.256
|
9.256
|
|
9.256
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
141
|
Trường THPT Mỹ Văn
|
7.558
|
|
7.558
|
7.558
|
|
7.558
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
142
|
Trường THPT Tam Nông
|
7.296
|
|
7.296
|
7.296
|
|
7.296
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
143
|
Trường THPT Hưng hoá
|
5.575
|
|
5.575
|
5.569
|
|
5.569
|
|
|
-
|
|
|
7
|
100
|
|
100
|
|
144
|
Trường THPT Hùng Vương
|
10.132
|
|
10.132
|
10.132
|
|
10.132
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
145
|
Trường THPT Việt Trì
|
11.261
|
|
11.261
|
11.073
|
|
11.073
|
|
|
-
|
|
|
188
|
98
|
|
98
|
|
146
|
Trường THPT CN Việt Trì
|
8.100
|
|
8.100
|
7.830
|
|
7.830
|
|
|
-
|
|
|
270
|
97
|
|
97
|
|
147
|
Trường THPT KT Việt Trì
|
7.362
|
|
7.362
|
7.176
|
|
7.176
|
|
|
-
|
|
|
186
|
97
|
|
97
|
|
148
|
Trường THPT Chuyên Hùng Vương
|
21.066
|
|
21.066
|
21.059
|
|
21.059
|
|
|
-
|
|
|
7
|
100
|
|
100
|
|
149
|
Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh
|
20.309
|
|
20.309
|
20.309
|
|
20.309
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
150
|
Trường Dân tộc Nội Trú Thanh
Sơn
|
9.893
|
|
9.893
|
9.893
|
|
9.893
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
151
|
Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập
|
10.928
|
|
10.928
|
10.928
|
|
10.928
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
152
|
Trường Dân tộc Nội trú Đoan
Hùng
|
5.186
|
|
5.186
|
5.186
|
|
5.186
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
153
|
Trường Dân tộc Nội trú - THCS
Tân Sơn
|
8.239
|
|
8.239
|
8.239
|
|
8.239
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
154
|
Trung tâm KT-TH-HN tỉnh
|
6.808
|
|
6.808
|
6.803
|
|
6.803
|
|
|
-
|
|
|
5
|
100
|
|
100
|
|
155
|
Trường Bồi dưỡng nhà giáo và
cán bộ quản lý Giáo dục
|
7.101
|
|
7.101
|
6.809
|
|
6.809
|
|
|
-
|
|
|
268
|
96
|
|
96
|
|
156
|
Trung tâm Ngoại ngữ Tin học
|
3.899
|
|
3.899
|
3.899
|
|
3.899
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
157
|
Trường trung cấp nông lâm
nghiệp Phú Thọ
|
6.397
|
|
6.397
|
6.173
|
|
6.173
|
|
|
-
|
|
|
225
|
96
|
|
96
|
|
158
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ
thuật Phú Thọ
|
4.190
|
|
4.190
|
4.190
|
|
4.190
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
159
|
Trường Cao đẳng kinh tế -kỹ
nghệ thực hành
|
10.465
|
|
10.465
|
6.478
|
|
6.478
|
|
|
-
|
|
|
3.933
|
62
|
|
62
|
|
160
|
Trung tâm giáo dục thường
xuyên Tỉnh
|
10.424
|
|
10.424
|
8.747
|
|
8.747
|
|
|
-
|
|
|
1.678
|
84
|
|
84
|
|
161
|
Trường chính trị tỉnh
|
10.088
|
|
10.088
|
10.088
|
|
10.088
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
162
|
Trường Đại học Hùng vương
|
77.900
|
|
77.900
|
76.575
|
|
76.575
|
|
|
-
|
|
|
807
|
98
|
|
98
|
|
163
|
Trường cao đẳng y tế
|
21.203
|
|
21.203
|
21.000
|
|
21.000
|
|
|
-
|
|
|
187
|
99
|
|
99
|
|
164
|
Trường Trung cấp văn hoá nghệ
thuật và du lịch tỉnh Phú Thọ
|
5.524
|
|
5.524
|
5.524
|
|
5.524
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
165
|
Cao đẳng nghề Phú Thọ
|
27.002
|
|
27.002
|
19.742
|
|
19.742
|
|
|
-
|
|
|
7.238
|
73
|
|
73
|
|
166
|
Trường Trung cấp nghề công
nghệ và vận tải Phú Thọ
|
2.438
|
|
2.438
|
2.438
|
|
2.438
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
167
|
Trung tâm dịch vụ việc làm
|
3.992
|
|
3.992
|
3.992
|
|
3.992
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
168
|
Trung tâm hướng nghiệp dạy
nghề và giới thiệu việc làm Thanh niên
|
1.255
|
|
1.255
|
1.255
|
|
1.255
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
169
|
Trung cấp nghề Dân tộc Nội
trú Phú Thọ
|
9.033
|
|
9.033
|
5.905
|
|
5.905
|
|
|
-
|
|
|
3.062
|
65
|
|
65
|
|
170
|
Trường năng khiếu Thể dục thể
thao
|
12.477
|
|
12.477
|
12.477
|
|
12.477
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
171
|
Trung tâm Dạy nghề Công đoàn
Phú thọ
|
336
|
|
336
|
336
|
|
336
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
172
|
Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ việc
làm nông dân
|
397
|
|
397
|
397
|
|
397
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
173
|
Trung tâm giới thiệu Việc làm
phụ nữ
|
-
|
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
174
|
Trường trung cấp nghề
HERMANGMEINER
|
425
|
|
425
|
425
|
|
425
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
175
|
Hội khuyến học
|
1.045
|
|
1.045
|
1.045
|
|
1.045
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
176
|
Sở Y tế
|
29.143
|
|
29.143
|
28.203
|
|
28.203
|
|
|
-
|
|
|
940
|
97
|
|
97
|
|
177
|
Bệnh viện đa khoa Tỉnh:
|
84.125
|
|
84.125
|
72.838
|
|
72.838
|
|
|
-
|
|
|
11.287
|
87
|
|
87
|
|
178
|
Bệnh viện Lao và bệnh phổi
Phú Thọ :
|
12.681
|
|
12.681
|
11.561
|
|
11.561
|
|
|
-
|
|
|
1.120
|
91
|
|
91
|
|
179
|
Bệnh viện Tâm thần:
|
11.360
|
|
11.360
|
9.943
|
|
9.943
|
|
|
-
|
|
|
1.417
|
88
|
|
88
|
|
180
|
Bệnh viện Y dược cổ truyền và
phục hồi chức năng.
|
14.050
|
|
14.050
|
13.134
|
|
13.134
|
|
|
-
|
|
|
916
|
93
|
|
93
|
|
181
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
91.653
|
|
91.653
|
91.653
|
|
91.653
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
182
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
11.020
|
|
11.020
|
9.720
|
|
9.720
|
|
|
-
|
|
|
1.300
|
88
|
|
88
|
|
183
|
Bệnh viện mắt
|
5.200
|
|
5.200
|
4.441
|
|
4.441
|
|
|
-
|
|
|
759
|
85
|
|
85
|
|
184
|
Trung tâm chăm sóc sức khỏe
sinh sản
|
4.444
|
|
4.444
|
3.365
|
|
3.365
|
|
|
-
|
|
|
1.079
|
76
|
|
76
|
|
185
|
Trung tâm kiểm nghiệm
|
4.150
|
|
4.150
|
4.150
|
|
4.150
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
186
|
Trung tâm Giám định Y khoa
(Có 500 triệu kinh phí tăng cường cơ sở vật chất).
|
1.760
|
|
1.760
|
1.760
|
|
1.760
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
187
|
Trung tâm Pháp y
|
2.114
|
|
2.114
|
2.114
|
|
2.114
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
188
|
Hội đông y
|
107
|
|
107
|
107
|
|
107
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
189
|
Trung tâm truyền thông giáo dục
sức khoẻ.
|
2.224
|
|
2.224
|
2.224
|
|
2.224
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
190
|
Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS
|
8.960
|
|
8.960
|
8.661
|
|
8.661
|
|
|
-
|
|
|
299
|
97
|
|
97
|
|
191
|
Chi cục an toàn vệ sinh thực
phẩm
|
7.122
|
|
7.122
|
2.750
|
|
2.750
|
|
|
-
|
|
|
4.372
|
39
|
|
39
|
|
192
|
Bệnh viện đa khoa thi xã Phú
Thọ
|
17.649
|
|
17.649
|
16.959
|
|
16.959
|
|
|
-
|
|
|
690
|
96
|
|
96
|
|
193
|
Bệnh viện đa khoa Thanh ba
|
4.729
|
|
4.729
|
4.729
|
|
4.729
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
194
|
Bệnh viện đa khoa Hạ hoà
|
2.595
|
|
2.595
|
2.595
|
|
2.595
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
195
|
Bệnh viện đa khoa Đoan hùng
|
4.622
|
|
4.622
|
4.622
|
|
4.622
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
196
|
Bệnh viện đa khoa Cẩm khê
|
4.910
|
|
4.910
|
4.910
|
|
4.910
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
197
|
Bệnh viện đa khoa Thanh sơn
|
5.002
|
|
5.002
|
5.002
|
|
5.002
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
198
|
Trung tâm Y tế Việt trì
|
15.838
|
|
15.838
|
15.826
|
|
15.826
|
|
|
-
|
|
|
12
|
100
|
|
100
|
|
199
|
Trung tâm Y tế Phú thọ
|
7.098
|
|
7.098
|
7.098
|
|
7.098
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
200
|
Trung tâm Y tế Thanh ba
|
28.623
|
|
28.623
|
27.847
|
|
27.847
|
|
|
-
|
|
|
776
|
97
|
|
97
|
|
201
|
Trung tâm Y tế Hạ hoà
|
30.410
|
|
30.410
|
29.396
|
|
29.396
|
|
|
-
|
|
|
1.014
|
97
|
|
97
|
|
202
|
Trung tâm Y tế Đoan hùng
|
27.252
|
|
27.252
|
26.277
|
|
26.277
|
|
|
-
|
|
|
975
|
96
|
|
96
|
|
203
|
Trung tâm Y tế Tam nông
|
22.812
|
|
22.812
|
22.223
|
|
22.223
|
|
|
-
|
|
|
589
|
97
|
|
97
|
|
204
|
Trung tâm Y tế Lâm Thao
|
19.035
|
|
19.035
|
18.459
|
|
18.459
|
|
|
-
|
|
|
576
|
97
|
|
97
|
|
205
|
Trung tâm Y tế Phù Ninh
|
22.805
|
|
22.805
|
22.237
|
|
22.237
|
|
|
-
|
|
|
568
|
98
|
|
98
|
|
206
|
Trung tâm Y tế Cẩm khê
|
33.061
|
|
33.061
|
32.057
|
|
32.057
|
|
|
-
|
|
|
1.004
|
97
|
|
97
|
|
207
|
Trung tâm Y tế Thanh thuỷ
|
21.950
|
|
21.950
|
21.348
|
|
21.348
|
|
|
-
|
|
|
602
|
97
|
|
97
|
|
208
|
Trung tâm Y tế Yên lập
|
26.958
|
|
26.958
|
25.760
|
|
25.760
|
|
|
-
|
|
|
1.198
|
96
|
|
96
|
|
209
|
Trung tâm Y tế Thanh sơn
|
28.884
|
|
28.884
|
27.904
|
|
27.904
|
|
|
-
|
|
|
980
|
97
|
|
97
|
|
210
|
Trung tâm Y tế Tân sơn
|
31.101
|
|
31.101
|
30.351
|
|
30.351
|
|
|
-
|
|
|
750
|
98
|
|
98
|
|
211
|
Chi cục Dân số
|
16.548
|
|
16.548
|
9.041
|
|
9.041
|
|
|
-
|
|
|
7.507
|
55
|
|
55
|
|
212
|
Trung tâm huấn luyện thể dục
thể thao
|
16.114
|
|
16.114
|
16.114
|
|
16.114
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
213
|
Trung tâm Khai thác các công
trình Thể thao
|
7.247
|
|
7.247
|
7.247
|
|
7.247
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
214
|
Đài truyền hình
|
31.019
|
|
31.019
|
30.751
|
|
30.519
|
|
|
232
|
|
232
|
500
|
99
|
|
99
|
|
215
|
Liên đoàn Lao động
|
1.072
|
|
1.072
|
1.072
|
|
1.072
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
216
|
Đoàn Đại biểu QH
|
1.100
|
|
1.100
|
1.100
|
|
1.100
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
217
|
Hoàn trả NSTW
|
14
|
|
14
|
14
|
|
14
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
218
|
Chi nhánh NH Phát triển VN
|
281
|
|
281
|
281
|
|
281
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
219
|
Công ty CP IN
|
1.320
|
|
1.320
|
1.320
|
|
1.320
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
220
|
Công an
|
1.235
|
|
1.235
|
1.235
|
|
1.235
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
221
|
Bộ CHQS tỉnh
|
80
|
|
80
|
80
|
|
80
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
222
|
Cục thuế
|
10
|
|
10
|
10
|
|
10
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
223
|
Làng trẻ SOS
|
990
|
|
990
|
990
|
|
990
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
224
|
Hội truyền thống Trường Sơn-
Đường HCM Vn
|
40
|
|
40
|
40
|
|
40
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
225
|
Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ
|
40
|
|
40
|
40
|
|
40
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
226
|
Cục thống kê
|
642
|
|
642
|
642
|
|
642
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
227
|
Hội chiến sỹ thành cổ Quảng
Trị
|
55
|
|
55
|
55
|
|
55
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
|
228
|
Ban trị sự phật giáo
|
200
|
|
200
|
200
|
|
200
|
|
|
-
|
|
|
-
|
100
|
|
100
|
Biểu mẫu
số 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chuyển nguồn
|
Tổng
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
|
Chi GDĐT và dạy nghề
|
Chi KH & CN
|
Chi GDĐT và dạy nghề
|
Chi KH & CN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=4/1
|
13=5/2
|
14=8/3
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.636.251
|
652.181
|
4.984.070
|
8.825.976
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Việt Trì
|
826.667
|
256.190
|
570.477
|
1.456.351
|
653.516
|
57.617
|
-
|
662.960
|
243.642
|
-
|
139.874
|
176
|
255
|
116
|
|
2
|
Phú Thọ
|
291.940
|
101.385
|
190.555
|
399.655
|
133.193
|
28.660
|
-
|
240.696
|
83.880
|
-
|
25.766
|
137
|
131
|
126
|
|
3
|
Phù Ninh
|
372.452
|
27.935
|
344.517
|
496.216
|
89.254
|
15.105
|
-
|
394.733
|
148.937
|
-
|
12.229
|
133
|
320
|
115
|
|
4
|
Lâm Thao
|
346.092
|
35.000
|
311.092
|
565.704
|
177.274
|
33.683
|
-
|
371.538
|
128.510
|
-
|
16.892
|
163
|
506
|
119
|
|
5
|
Tam Nông
|
323.077
|
11.970
|
311.107
|
540.173
|
119.689
|
32.234
|
-
|
382.627
|
139.985
|
-
|
37.857
|
167
|
167
|
123
|
|
6
|
Thanh Thủy
|
366.541
|
30.660
|
335.881
|
519.273
|
135.147
|
25.352
|
-
|
352.328
|
130.285
|
-
|
31.798
|
142
|
441
|
105
|
|
7
|
Đoan Hùng
|
484.862
|
53.100
|
431.762
|
619.194
|
95.124
|
17.071
|
-
|
498.056
|
192.966
|
-
|
26.014
|
128
|
179
|
115
|
|
8
|
Thanh Ba
|
395.643
|
21.000
|
374.643
|
713.138
|
92.448
|
17.934
|
-
|
549.204
|
192.399
|
-
|
71.486
|
180
|
440
|
147
|
|
9
|
Hạ Hòa
|
529.471
|
46.324
|
483.147
|
695.408
|
146.407
|
27.784
|
-
|
536.581
|
182.547
|
-
|
12.420
|
131
|
316
|
111
|
|
10
|
Cẩm Khê
|
479.487
|
8.400
|
471.087
|
775.078
|
77.901
|
16.124
|
-
|
644.415
|
243.592
|
-
|
52.761
|
162
|
927
|
137
|
|
11
|
Yên Lập
|
371.834
|
22.500
|
349.334
|
636.771
|
101.844
|
12.413
|
-
|
497.803
|
192.998
|
-
|
37.124
|
171
|
453
|
143
|
|
12
|
Thanh Sơn
|
505.753
|
34.217
|
471.536
|
806.879
|
76.926
|
1.018
|
-
|
701.115
|
339.903
|
-
|
28.838
|
160
|
225
|
149
|
|
13
|
Tân Sơn
|
342.432
|
3.500
|
338.932
|
602.136
|
81.382
|
5.824
|
-
|
497.931
|
225.073
|
-
|
22.823
|
176
|
2.325
|
147
|
Biểu mẫu
số 59
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH HUYỆN NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Huyện, thành, thị
|
Dự toán
|
Quyết toán So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
BS cân đối
|
BS mục tiêu
|
Tổng số
|
BS cân đối
|
|
BS cân đối
|
Cộng
|
Nguồn vốn sự nghiệp để thực hiện các nhiệm vụ
|
Nguồn vốn để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ khác
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.782.410
|
3.782.410
|
5.152.891
|
3.778.410
|
1.374.481
|
637.290
|
709.191
|
136
|
100
|
|
1
|
Việt Trì
|
87.719
|
87.719
|
249.316
|
87.719
|
161.597
|
27.333
|
106.264
|
284
|
100
|
|
2
|
Phú Thọ
|
165.793
|
165.793
|
204.265
|
165.793
|
38.472
|
12.445
|
26.027
|
123
|
100
|
|
3
|
Phù Ninh
|
236.702
|
236.702
|
298.525
|
236.702
|
61.823
|
22.421
|
39.402
|
126
|
100
|
|
4
|
Lâm Thao
|
206.076
|
206.076
|
296.522
|
206.076
|
90.446
|
23.237
|
67.209
|
144
|
100
|
|
5
|
Tam Nông
|
278.683
|
278.683
|
341.026
|
278.683
|
62.343
|
27.125
|
35.218
|
122
|
100
|
|
6
|
Thanh Thủy
|
247.755
|
247.755
|
324.158
|
247.755
|
76.403
|
23.474
|
52.929
|
131
|
100
|
|
7
|
Đoan Hùng
|
323.660
|
323.660
|
441.169
|
323.660
|
117.509
|
51.715
|
65.794
|
136
|
100
|
|
8
|
Thanh Ba
|
331.655
|
331.655
|
438.631
|
331.655
|
106.976
|
54.657
|
52.319
|
132
|
100
|
|
9
|
Hạ Hòa
|
360.202
|
360.202
|
481.065
|
360.202
|
120.863
|
48.669
|
72.194
|
134
|
100
|
|
10
|
Cẩm Khê
|
442.274
|
442.274
|
576.559
|
438.274
|
138.285
|
81.336
|
56.949
|
130
|
99
|
|
11
|
Yên Lập
|
323.559
|
323.559
|
465.151
|
323.559
|
141.592
|
80.170
|
61.423
|
144
|
100
|
|
12
|
Thanh Sơn
|
451.700
|
451.700
|
587.039
|
451.700
|
135.339
|
94.392
|
40.948
|
130
|
100
|
|
13
|
Tân Sơn
|
326.632
|
326.632
|
449.466
|
326.632
|
122.834
|
90.317
|
32.517
|
138
|
100
|
Biểu mẫu
số 61 SN
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2017 (VỐN SỰ NGHIỆP)
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung (1)
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
16=5/1
|
17=6/2
|
18=7/3
|
|
|
TỔNG SỐ
|
108.822
|
-
|
108.822
|
108.819
|
-
|
108.819
|
56.797
|
-
|
-
|
-
|
56.797
|
56.797
|
-
|
52.022
|
-
|
-
|
-
|
52.022
|
52.022
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
I
|
Ngân sách cấp tỉnh (huyện,
xã)
|
15.537
|
-
|
15.537
|
15.534
|
-
|
15.534
|
7.707
|
-
|
-
|
-
|
7.707
|
7.707
|
-
|
7.827
|
-
|
-
|
-
|
7.827
|
7.827
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
1
|
Sở Lao động Thương binh và Xã
hội
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
-
|
2.000
|
150
|
-
|
|
|
150
|
150
|
|
1.850
|
-
|
|
|
1.850
|
1.850
|
|
|
|
100
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
200
|
|
200
|
200
|
-
|
200
|
100
|
-
|
|
|
100
|
100
|
|
100
|
-
|
|
|
100
|
100
|
|
|
|
100
|
|
3
|
Văn phòng điều phối NTM tỉnh
|
1.400
|
|
1.400
|
1.400
|
-
|
1.400
|
1.400
|
-
|
|
|
1.400
|
1.400
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
4
|
Trung tâm Giống vật nuôi - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
1.000
|
|
1.000
|
1.000
|
-
|
1.000
|
1.000
|
-
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
5
|
Trung tâm Khuyến nông - Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
2.200
|
|
2.200
|
2.200
|
-
|
2.200
|
1.200
|
-
|
|
|
1.200
|
1.200
|
|
1.000
|
-
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
100
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
1.000
|
|
1.000
|
1.000
|
-
|
1.000
|
1.000
|
-
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
7
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
1.000
|
|
1.000
|
1.000
|
-
|
1.000
|
1.000
|
-
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
8
|
Hội Nông dân tỉnh
|
500
|
|
500
|
500
|
-
|
500
|
500
|
-
|
|
|
500
|
500
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
9
|
Chi cục Phát triển nông thôn
- Sở NN&PTNT
|
360
|
|
360
|
357
|
-
|
357
|
357
|
-
|
|
|
357
|
357
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
|
99
|
|
10
|
Chi cục Bảo vệ thực vật - Sở
NN&PTNT
|
1.000
|
|
1.000
|
1.000
|
-
|
1.000
|
1.000
|
-
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
11
|
Chi cục thú y
|
891
|
|
891
|
891
|
-
|
891
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
891
|
-
|
|
|
891
|
891
|
|
|
|
100
|
|
12
|
Ban Dân tộc
|
3.050
|
|
3.050
|
3.050
|
-
|
3.050
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
3.050
|
-
|
|
|
3.050
|
3.050
|
|
|
|
100
|
|
13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
400
|
|
400
|
400
|
-
|
400
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
400
|
-
|
|
|
400
|
400
|
|
|
|
100
|
|
14
|
Báo Phú Thọ
|
200
|
|
200
|
200
|
-
|
200
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
200
|
-
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
100
|
|
15
|
Đài PTTH tỉnh
|
232
|
|
232
|
232
|
-
|
232
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
232
|
-
|
|
|
232
|
232
|
|
|
|
100
|
|
16
|
Trường THPT Thạch Kiệt
|
104
|
|
104
|
104
|
-
|
104
|
-
|
|
|
|
-
|
|
|
104
|
|
|
|
104
|
104
|
|
|
|
100
|
|
II
|
Ngân sách huyện
|
93.285
|
-
|
93.285
|
93.285
|
-
|
93.285
|
#####
|
-
|
-
|
-
|
49.090
|
#####
|
-
|
44.195
|
-
|
-
|
-
|
44.195
|
44.195
|
-
|
-
|
-
|
100
|
|
1
|
Huyện Tân Sơn
|
17.512
|
|
17.512
|
17.512
|
-
|
17.512
|
2.186
|
-
|
|
|
2.186
|
2.186
|
|
15.326
|
-
|
|
|
15.326
|
15.326
|
|
|
|
100
|
|
2
|
Huyện Thanh Sơn
|
11.362
|
|
11.362
|
11.362
|
-
|
11.362
|
5.003
|
-
|
|
|
5.003
|
5.003
|
|
6.359
|
-
|
|
|
6.359
|
6.359
|
|
|
|
100
|
|
3
|
Huyện Yên Lập
|
6.086
|
|
6.086
|
6.086
|
-
|
6.086
|
2.184
|
-
|
|
|
2.184
|
2.184
|
|
3.902
|
-
|
|
|
3.902
|
3.902
|
|
|
|
100
|
|
4
|
Huyện Cẩm Khê
|
12.888
|
|
12.888
|
12.888
|
-
|
12.888
|
6.095
|
-
|
|
|
6.095
|
6.095
|
|
6.792
|
-
|
|
|
6.792
|
6.792
|
|
|
|
100
|
|
5
|
Huyện Thanh Ba
|
8.829
|
|
8.829
|
8.829
|
-
|
8.829
|
3.549
|
-
|
|
|
3.549
|
3.549
|
|
5.280
|
-
|
|
|
5.280
|
5.280
|
|
|
|
100
|
|
6
|
Huyện Đoan Hùng
|
8.356
|
|
8.356
|
8.356
|
-
|
8.356
|
5.686
|
-
|
|
|
5.686
|
5.686
|
|
2.671
|
-
|
|
|
2.671
|
2.671
|
|
|
|
100
|
|
7
|
Huyện Hạ Hòa
|
8.160
|
|
8.160
|
8.160
|
-
|
8.160
|
4.368
|
-
|
|
|
4.368
|
4.368
|
|
3.791
|
-
|
|
|
3.791
|
3.791
|
|
|
|
100
|
|
8
|
Huyện Phù Ninh
|
2.457
|
|
2.457
|
2.457
|
-
|
2.457
|
2.457
|
-
|
|
|
2.457
|
2.457
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
9
|
Huyện Lâm Thao
|
6.208
|
|
6.208
|
6.208
|
-
|
6.208
|
6.208
|
-
|
|
|
6.208
|
6.208
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
10
|
Huyện Thanh Thủy
|
4.311
|
|
4.311
|
4.311
|
-
|
4.311
|
4.311
|
-
|
|
|
4.311
|
4.311
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
11
|
Huyện Tam Nông
|
5.068
|
|
5.068
|
5.068
|
-
|
5.068
|
4.994
|
-
|
|
|
4.994
|
4.994
|
|
74
|
-
|
|
|
74
|
74
|
|
|
|
100
|
|
12
|
Thành phố Việt Trì
|
1.365
|
|
1.365
|
1.365
|
-
|
1.365
|
1.365
|
-
|
|
|
1.365
|
1.365
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
|
13
|
Thị xã Phú Thọ
|
683
|
|
683
|
683
|
-
|
683
|
683
|
-
|
|
|
683
|
683
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
100
|
Biểu mẫu
số 61 ĐT
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2017
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung (1)
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
…
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia nông
thôn mới
|
…
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
…
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổn g số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
15
|
16=5/1
|
17=6/2
|
18=7/3
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
297.537
|
297.537
|
|
|
222.179
|
268.872
|
|
128.247
|
128.247
|
128.247
|
|
|
|
|
140.625
|
140.625
|
140.625
|
|
|
|
|
|
75%
|
90%
|
|
|
|
I
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
297.537
|
297.537
|
|
|
222.179
|
268.872
|
|
128.247
|
128.247
|
128.247
|
|
|
|
|
140.625
|
140.625
|
140.625
|
|
|
|
|
|
75%
|
90%
|
|
|
|
1
|
Thị
xã Phú Thọ
|
1.873
|
1.873
|
|
|
1.873
|
1.873
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1.873
|
1.873
|
1.873
|
|
|
|
|
|
100%
|
100%
|
|
|
|
2
|
Huyện
Cẩm Khê
|
45.172
|
45.172
|
|
|
36.591
|
36.591
|
|
18.422
|
18.422
|
18.422
|
|
|
|
|
18.169
|
18.169
|
18.169
|
|
|
|
|
|
81%
|
81%
|
|
|
|
3
|
Huyện
Thanh Ba
|
32.816
|
32.816
|
|
|
24.214
|
24.214
|
|
13.489
|
13.489
|
13.489
|
|
|
|
|
10.725
|
10.725
|
10.725
|
|
|
|
|
|
74%
|
74%
|
|
|
|
4
|
Huyên
Đoan Hùng
|
22.067
|
22.067
|
|
|
21.492
|
21.492
|
|
10.139
|
10.139
|
10.139
|
|
|
|
|
11.353
|
11.353
|
11.353
|
|
|
|
|
|
97%
|
97%
|
|
|
|
5
|
Huyên
Phù Ninh
|
7.737
|
7.737
|
|
|
7.688
|
7.688
|
|
164
|
164
|
164
|
|
|
|
|
7.524
|
7.524
|
7.524
|
|
|
|
|
|
99%
|
99%
|
|
|
|
6
|
Huyện
Tam Nông
|
7.234
|
7.234
|
|
|
xcv
|
6.838
|
|
456
|
456
|
456
|
|
|
|
|
6.382
|
6.382
|
6.382
|
|
|
|
|
|
####
|
95%
|
|
|
|
7
|
Huyện
Thanh Sơn
|
40.618
|
40.618
|
|
|
ád
|
39.855
|
|
19.705
|
19.705
|
19.705
|
|
|
|
|
20.151
|
20.151
|
20.151
|
|
|
|
|
|
####
|
98%
|
|
|
|
8
|
Huyện
Yên Lập
|
32.834
|
32.834
|
|
|
32.733
|
32.733
|
|
16.373
|
16.373
|
16.373
|
|
|
|
|
16.360
|
16.360
|
16.360
|
|
|
|
|
|
100%
|
100%
|
|
|
|
9
|
Huyện
Hạ Hòa
|
25.593
|
25.593
|
|
|
24.472
|
24.472
|
|
10.316
|
10.316
|
10.316
|
|
|
|
|
14.156
|
14.156
|
14.156
|
|
|
|
|
|
96%
|
96%
|
|
|
|
10
|
Huyện
Lâm Thao
|
4.213
|
4.213
|
|
|
4.213
|
4.213
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
4.213
|
4.213
|
4.213
|
|
|
|
|
|
100%
|
100%
|
|
|
|
11
|
Huyện
Thanh Thủy
|
13.304
|
13.304
|
|
|
13.304
|
13.304
|
|
312
|
312
|
312
|
|
|
|
|
12.993
|
12.993
|
12.993
|
|
|
|
|
|
100%
|
100%
|
|
|
|
12
|
Thành
phố Việt Trì
|
3.745
|
3.745
|
|
|
3.745
|
3.745
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
3.745
|
3.745
|
3.745
|
|
|
|
|
|
100%
|
100%
|
|
|
|
13
|
Huyện
Tân Sơn (trong đó Trường THPT Thạch Kiệt: 4.063 trđ)
|
60.330
|
60.330
|
|
|
51.853
|
51.853
|
|
38.873
|
38.873
|
38.873
|
|
|
|
|
12.980
|
12.980
|
12.980
|
|
|
|
|
|
86%
|
86%
|
|
|
|
II
|
Ngân sách huyện (xã)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1)
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách tỉnh chi tiết đến từng cơ quan, tổ
chức và từng huyện. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách huyện chi tiết
đến từng xã. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách xã chi tiết đến từng
cơ quan, tổ chức
Nghị quyết 07/NQ-HĐND năm 2018 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2017 tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
23/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|