|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
379/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khước
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 379/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 01 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ,
TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày
28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng
đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày
10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 69/TTr-STNMT ngày 24/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của
huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất:
|
TT
|
CHỈ TIÊU
|
Hiện trạng
năm 2015
|
Quy hoạch đến
năm 2020
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp
huyện xác định
|
Tổng diện
tích
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
14.994,15
|
100
|
14.994,15
|
|
14.994,15
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
11.193,13
|
74,65
|
10.232,12
|
8,89
|
10.241,01
|
68,3
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
3.616,52
|
24,12
|
3.241,62
|
|
3.241,62
|
21,62
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
2.166,79
|
14,45
|
1.936,14
|
|
1.936,14
|
12,91
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
982,3
|
6,55
|
736,28
|
-30,24
|
706,04
|
4,71
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
2.442,95
|
16,29
|
2.227,84
|
|
2.227,84
|
14,86
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.081,00
|
7,21
|
1.456,91
|
|
1.456,91
|
9,72
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
2.917,68
|
19,46
|
2.407,39
|
|
2.407,39
|
16,06
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
152,67
|
1,02
|
146,04
|
|
146,04
|
0,97
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
|
|
|
55,18
|
55,18
|
0,37
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
2.824,82
|
18,84
|
4.381,23
|
69,00
|
4.450,23
|
29,68
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
5,39
|
0,04
|
256,59
|
|
256,59
|
1,71
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
1,71
|
0,01
|
6,71
|
|
6,71
|
0,04
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
410
|
|
410
|
2,73
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
|
|
15
|
|
15
|
0,1
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
1,65
|
0,01
|
104,85
|
|
104,85
|
0,7
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
2,51
|
0,02
|
83,05
|
|
83,05
|
0,55
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
39,94
|
0,27
|
209,94
|
|
209,94
|
1,4
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
|
1.302,97
|
8,69
|
1.662,59
|
|
1.662,59
|
11,09
|
|
|
Đất giao thông
|
751,38
|
5,01
|
|
1.030,05
|
1.030,05
|
6,87
|
|
|
Đất thủy lợi
|
449,48
|
3
|
|
511,02
|
511,02
|
3,41
|
|
|
Đất công trình năng
lượng
|
4,91
|
0,03
|
|
5,95
|
5,95
|
0,04
|
|
|
Đất công trình bưu
chính viễn thông
|
0,43
|
|
|
0,87
|
0,87
|
0,01
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
0,52
|
|
57,71
|
-57,19
|
0,52
|
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
6,67
|
0,04
|
9,87
|
|
9,87
|
0,07
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục -
đào tạo
|
69,04
|
0,46
|
77,03
|
|
77,03
|
0,51
|
|
|
Đất cơ sở thể dục -
thể thao
|
15,23
|
0,1
|
17,56
|
|
17,56
|
0,12
|
|
|
Đất chợ
|
5,32
|
0,04
|
|
9,72
|
9,72
|
0,06
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử-văn hóa
|
1,65
|
0,01
|
6,65
|
10,00
|
16,65
|
0,11
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
|
|
97,5
|
-57,50
|
40
|
0,27
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
3,1
|
0,02
|
8,76
|
|
8,76
|
0,06
|
|
2.11
|
Đất ở tại đô thị
|
20
|
0,13
|
31,92
|
|
31,92
|
0,21
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
511,21
|
3,41
|
547,29
|
63,00
|
610,29
|
4,07
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
14,03
|
0,09
|
20,07
|
|
20,07
|
0,13
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
|
0,41
|
|
0,41
|
|
0,41
|
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
12,47
|
0,08
|
23,47
|
|
23,47
|
0,16
|
|
2.16
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
|
97,42
|
0,65
|
115,97
|
|
115,97
|
0,77
|
|
2.17
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
49,9
|
0,33
|
|
118,28
|
118,28
|
0,79
|
|
2.18
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
26,16
|
0,17
|
|
35,56
|
35,56
|
0,24
|
|
2.19
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
|
|
|
6,55
|
6,55
|
0,04
|
|
2.20
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
4,63
|
0,03
|
|
9,20
|
9,2
|
0,06
|
|
2.21
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
635,12
|
4,24
|
|
594,60
|
594,6
|
3,97
|
|
2.22
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
94,57
|
0,63
|
|
69,78
|
69,78
|
0,47
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
976,19
|
6,51
|
380,8
|
-77,89
|
302,91
|
2,02
|
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự
nhiên
(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị
hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.386,47
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
366,42
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
225,17
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
262,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
215,11
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
42,15
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
488,99
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
11,19
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
NNP/NNP
|
43,44
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
|
LUA/NTS
|
2,99
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông
nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
5,50
|
|
2.3
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
1,57
|
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm
khác chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
HNK/NKH
|
12,08
|
|
2.5
|
Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp khác
|
RSX/NKH
|
21,30
|
|
3
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở sang đất ở
|
PKO/OCT
|
14,29
|
(Chi tiết diện tích đất chuyển mục
đích sử dụng phân đến
từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
|
STT
|
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
433,36
|
|
1.1
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
418,06
|
|
1.2
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,30
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
239,93
|
|
2.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
46,81
|
|
2.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,50
|
|
2.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,82
|
|
2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
90,70
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
|
DHT
|
41,92
|
|
2.7
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,05
|
|
2.8
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,10
|
|
2.9
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
1,75
|
|
2.10
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
54,86
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,22
|
(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng phân đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích
các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Sông Lô tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo
thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện
Sông Lô.
Điều 2. UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa
bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được
tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện xuống cấp xã; có giải pháp cụ
thể về huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực
hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
3. Xác định ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời
phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển
công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.
4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh
quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.
5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung
cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển
dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo
quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử
dụng.
6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp
luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn
tài nguyên đất đai.
7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND
huyện Sông Lô báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa
phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng
các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp, Giáo dục và
Đào tạo, Văn hóa, thể thao và Du lịch, Ban quản lý các KCN, Y tế, Bộ chỉ huy
quân sự, Công an, Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá
nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như
điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (báo
cáo);
- TT. HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TTTT công báo tỉnh;
- CV: NN1,5;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khước
|
Quyết định 379/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 379/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
07/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2024
Ban hành:
18/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2023
Ban hành:
10/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
Ban hành:
28/03/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2013
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|