|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3069/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Đầu Thanh Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3069/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
16 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THANH
HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 tháng 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN
ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet,
Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2689/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Viễn
thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)[1].
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH M ỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI
Sửa đổi 12 TTHC tại Quyết định
số 2154/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi
|
|
1
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
(1.013899.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
2
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương. (1.013900.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của 311 hành chính Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP. (1.013901.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP. (1.013902.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. (1.013903.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa
học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
(1.013904.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa
học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương. (1.013905.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông.
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
8
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
(1.013906.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương. (1.013907.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả của Sở Khoa
học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê
Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: không có.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
(1.013976.H56)
|
15 ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
11
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. (1.013908.H56)
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải nộp
phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
viễn thông.
- Lệ phí: không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
|
12
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương. (1.013909.H56)
|
10 ngày làm việc
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua Cổng dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov. vn (toàn trình)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Thực hiện theo Thông tư
số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể
như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải
nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép.
Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi theo quy định tại khoản 1
Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: không.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
- Phí, lệ phí
- Căn cứ pháp lý
|
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC
PHÍ
CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VÀ PHÍ THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG CÔNG CỘNG
(Kèm theo Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. PHÍ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN
THÔNG
(Quy định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn
thông Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông)
Thủ tục 1: Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất). Mã hồ sơ: 1.013899.H56
Thủ tục 3: Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. Mã hồ sơ: 1.013901.H56
Thủ tục 4: Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. Mã hồ sơ: 1.013902. H5 6
Thủ tục 8: Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất). Mã hồ sơ: 1.013906.H56
Thủ tục 10: Cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất). Mã hồ sơ: 1.013976.H56
Thủ tục 11: Thu hồi giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. Mã hồ sơ:
1.013908.H56
Thủ tục 12: Thu hồi giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương. Mã hồ sơ: 1.013909.H56
Hàng năm, doanh nghiệp có phát
sinh doanh thu dịch vụ viễn thông thuộc loại nào có trách nhiệm nộp phí cung
cấp dịch vụ viễn thông theo quy mô doanh thu dịch vụ viễn thông loại đó của năm
trước liền kề theo mức thu phí cụ thể như sau:
|
STT
|
Mức doanh thu
|
Mức thu (năm)
|
|
1
|
Dưới 20 tỷ đồng
|
50 triệu đồng
|
|
2
|
Từ 20 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ
đồng
|
250 triệu đồng
|
|
3
|
Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ
đồng
|
400 triệu đồng
|
|
4
|
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000
tỷ đồng
|
01 tỷ đồng
|
|
5
|
Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới 10.000
tỷ đồng
|
10 tỷ đồng
|
|
6
|
Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000
tỷ đồng
|
100 tỷ đồng
|
|
7
|
Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000
tỷ đồng
|
150 tỷ đồng
|
|
8
|
Từ 30.000 tỷ đồng đến dưới 40.000
tỷ đồng
|
200 tỷ đồng
|
|
9
|
Từ 40.000 tỷ đồng đến dưới 50.000
tỷ đồng
|
250 tỷ đồng
|
|
10
|
Từ 50.000 tỷ đồng trở lên
|
300 tỷ đồng
|
Doanh thu dịch vụ viễn thông
được phân chia theo 04 loại tương ứng với 04 loại mạng viễn thông công cộng,
bao gồm:
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông cố định mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông cố định vệ tinh;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông di động mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông di động vệ tinh.
II. PHÍ THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG
CÔNG CỘNG (nộp hàng năm)
(Quy định tại tại khoản 2 Điều
5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
viễn thông Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông)
Thủ tục 2: Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. Mã hồ sơ: 1.013900.H56
Thủ tục 5: Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trườn g hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ -CP. Mã hồ sơ: 1.013903.H56
Thủ tục 6: Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP. Mã hồ sơ: 1.013904.H56
Thủ tục 7: Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương. Mã hồ sơ: 1.013905.H56
Phí thiết lập mạng viễn thông
công cộng quy định cụ thể như sau:
|
STT
|
Hoạt động viễn thông
|
Mức thu (triệu đồng)
|
|
1
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
1.1
|
Phạm vi một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
100
|
|
1.2
|
Phạm vi khu vực
|
300
|
|
1.3
|
Phạm vi toàn quốc
|
600
|
|
2
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
2.1
|
Phạm vi khu vực
|
800
|
|
2.2
|
Phạm vi toàn quốc
|
2.000
|
|
3
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện
|
200
|
|
4
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (MVNO)
|
2.000
|
|
5
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
5.000
|
|
6
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng cố định vệ tinh
|
100
|
|
7
|
Thiết lập mạng viễn thông công
cộng di động vệ tinh
|
100
|
Quyết định 3069/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3069/QĐ-UBND ngày 16/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|