|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3466/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Luận
|
|
Ngày ban hành:
|
07/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3466/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2023 CỦA
BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được
ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Báo cáo Quyết toán
chi ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Y tế đã điều chỉnh theo Thông báo xét
duyệt của Bộ Tài chính và Báo cáo Kiểm toán nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Y tế (theo các biểu
đính kèm).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 3.
Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ
trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- KBNN;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC4.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Đức Luận
|
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm
theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số liệu báo cáo quyết toán
|
Số liệu quyết toán được duyệt
|
Trong đó
|
|
Quỹ lương
|
Mua sắm, sửa chữa
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách
nhà nước
|
2.611.359
|
2.611.359
|
880.913
|
264.659
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
167.155
|
167.155
|
103.375
|
3.657
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
36.692
|
36.692
|
-
|
12
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
313.105
|
313.105
|
56.466
|
3.130
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
2.032.675
|
2.032.675
|
777.538
|
257.860
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
1.440
|
1.440
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
569
|
569
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
13.276
|
13.276
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
2.779
|
2.779
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
43.668
|
43.668
|
-
|
-
|
QUYẾT TOÁN CHI NGUỒN NSNN NĂM 2023
(Kèm
theo quyết định số 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 của Bộ Y tế)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Viện Vệ sinh dịch tễ TW
|
Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh
|
Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh
|
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế
|
Viện Pasteur Nha Trang
|
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
|
Viện Kiểm nghiệm thuốc trung ương
|
Viện Sốt rét Ký sinh trùng- Côn trùng TW
|
Viện Kiểm nghiệm thuốc TP. HCM
|
Viện Sốt rét KST-CT TP. Hồ Chí Minh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
Tổng cộng
|
234.085
|
8.960
|
8.080
|
-
|
11.969
|
31.120
|
37.524
|
35.104
|
-
|
14.678
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
472
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
290
|
-
|
49
|
-
|
74
|
113
|
-
|
980
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
233.053
|
8.488
|
7.206
|
-
|
9.851
|
29.331
|
37.524
|
34.124
|
-
|
14.678
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
295
|
-
|
2.044
|
199
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
742
|
-
|
530
|
-
|
-
|
1.477
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Viện Sốt rét KST-CT Quy Nhơn
|
Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe TW
|
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường
|
Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế
|
Viện Dược liệu
|
Viện Dinh dưỡng
|
Viện Kiểm nghiệm ATVSTP Quốc gia
|
Viện Chiến lược và chính sách Y tế
|
Viện Y học Biển
|
Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
|
|
A
|
B
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
Tổng cộng
|
6.020
|
15.556
|
35.601
|
35.780
|
65.331
|
29.401
|
33.056
|
20.198
|
10.356
|
8.030
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.728
|
-
|
596
|
576
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
125
|
1.043
|
-
|
693
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
6.020
|
12.869
|
30.351
|
35.780
|
57.448
|
24.448
|
32.460
|
18.929
|
10.356
|
8.030
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
1.460
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
5.250
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
1.227
|
-
|
-
|
3.030
|
3.910
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Viện Trang thiết bị và Công trình Y tế
|
Tạp chí Y Dược học
|
Bệnh viện Hữu nghị
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
|
Bệnh viện Nhi TW
|
Bệnh viện Bạch Mai
|
Viện Huyết học truyền máu TW
|
Bệnh viện Da liễu Trung ương
|
|
A
|
B
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
|
|
Tổng cộng
|
2.364
|
1.133
|
46.468
|
3.389
|
5.839
|
9.256
|
9.855
|
4.459
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
1.568
|
-
|
-
|
-
|
896
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
47
|
-
|
963
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
2.364
|
1.133
|
46.468
|
1.774
|
4.139
|
8.228
|
7.612
|
3.562
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
65
|
100
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.700
|
-
|
2.143
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Bệnh viện Lão khoa Trung ương
|
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
|
Bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên
|
Bệnh viện E
|
Bệnh viện Phổi Trung ương
|
Bệnh viện Phụ - Sản Trung ương
|
Bệnh viện K
|
Bệnh viện Tai - Mũi -Họng Trung ương
|
|
A
|
B
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
|
|
Tổng cộng
|
22.370
|
39.832
|
26.922
|
4.146
|
7.092
|
3.791
|
2.457
|
612
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
237
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
151
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
22.300
|
39.535
|
26.922
|
4.146
|
7.092
|
1.797
|
2.457
|
462
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
70
|
60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.993
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Viện Y pháp Quốc gia
|
Bệnh viện Thống Nhất
|
Bệnh viện C Đà Nẵng
|
Bệnh viện Chợ Rẫy
|
Bệnh viện Đa khoa TW Huế
|
Bệnh viện Tâm thần TW II
|
Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quy Hòa
|
Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh
|
|
A
|
B
|
37
|
38
|
39
|
40
|
41
|
42
|
43
|
44
|
|
|
Tổng cộng
|
18.025
|
55.041
|
83.581
|
5.690
|
24.953
|
162.787
|
44.690
|
1.120
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
4.751
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
18.025
|
55.041
|
83.581
|
939
|
24.898
|
162.693
|
44.690
|
1.120
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
54
|
95
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Bệnh viện Đa khoa TW Quảng Nam
|
Bệnh viện Đa khoa TW Cần Thơ
|
Bệnh viện Mắt TW
|
Bệnh viện Nội tiết TW
|
Bệnh viện Tâm thần TW I
|
Bệnh viện 71 Trung ương
|
Bệnh viện 74 Trung ương
|
Bệnh viện Phong và Da liễu TW Quỳnh Lập
|
|
A
|
B
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50
|
51
|
52
|
|
|
Tổng cộng
|
51.752
|
2.617
|
574
|
8.553
|
156.783
|
65.726
|
38.365
|
50.005
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
51.752
|
2.617
|
574
|
8.553
|
155.623
|
65.726
|
38.365
|
50.005
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
160
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
|
Bệnh viện Y học cổ truyền TW
|
Bệnh viện Châm cứu TW
|
Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng TW
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
|
Viện Pháp y tâm thần TW
|
Viện Pháp y Tâm thần Biên Hòa
|
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc (Phú Thọ)
|
|
A
|
B
|
53
|
54
|
55
|
56
|
57
|
58
|
59
|
60
|
|
|
Tổng cộng
|
2.200
|
23.419
|
28.444
|
26.605
|
21.389
|
37.727
|
56.992
|
8.601
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
2.200
|
23.419
|
28.444
|
26.605
|
21.389
|
37.727
|
56.992
|
8.601
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực miền Trung (Thừa Thiên Huế)
|
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nguyên (Đắc Lắk)
|
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
|
Trung tâm Pháp y Tâm thần Khu vực Tây Nam Bộ (Cần Thơ)
|
Trung tâm Điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người
|
Bệnh viện Đa khoa TW Huế - Cơ sở II
|
Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E
|
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
|
|
A
|
B
|
61
|
62
|
63
|
64
|
65
|
66
|
67
|
68
|
|
|
Tổng cộng
|
7.310
|
9.394
|
7.702
|
7.555
|
4.710
|
9.511
|
200
|
10.860
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10.860
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
7.310
|
9.394
|
7.702
|
7.555
|
4.710
|
9.511
|
200
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Trường Cao đẳng Dược TW Hải Dương
|
Trường Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
|
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
|
Trường Đại học Y Hà Nội
|
Trường Đại học Dược Hà Nội
|
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
|
Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
|
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
|
|
A
|
B
|
69
|
70
|
71
|
72
|
73
|
74
|
75
|
76
|
|
|
Tổng cộng
|
9.392
|
23.707
|
55.915
|
79.924
|
30.935
|
33.037
|
63.401
|
21.592
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
3.176
|
11.219
|
913
|
176
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
9.392
|
23.707
|
35.006
|
60.478
|
27.022
|
28.976
|
28.730
|
21.592
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
-
|
-
|
15.838
|
5.387
|
3.000
|
3.885
|
34.573
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
98
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
2.839
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
1.894
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
|
Trường Đại học Y tế công cộng
|
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
|
Văn phòng Bộ
|
Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo
|
Cục Quản lý Y Dược cổ truyền
|
Cục Công nghệ Thông tin
|
Cục quản lý Dược
|
|
A
|
B
|
77
|
78
|
79
|
80
|
81
|
82
|
83
|
84
|
|
|
Tổng cộng
|
42.627
|
8.625
|
5.457
|
100.819
|
10.191
|
17.881
|
1.261
|
11.841
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
75.927
|
6.179
|
5.161
|
1.261
|
11.188
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
36
|
-
|
1.513
|
3.450
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
42.627
|
8.329
|
5.457
|
153
|
562
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
-
|
-
|
-
|
23.024
|
-
|
2.342
|
-
|
-
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
260
|
-
|
42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
160
|
-
|
10.378
|
-
|
654
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cục An toàn thực phẩm
|
Cục Y tế dự phòng
|
Cục phòng, chống HIV/AIDS
|
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
|
Cục Quản lý môi trường y tế
|
Văn phòng thường trực BCH phòng, chống thiên tai và TKCN của Bộ Y tế
|
Trung tâm Dữ liệu y tế
|
Trung tâm ứng dụng Công nghệ Thông tin
|
|
A
|
B
|
85
|
86
|
87
|
88
|
89
|
90
|
91
|
92
|
|
|
Tổng cộng
|
21.762
|
13.136
|
11.040
|
14.101
|
19.500
|
821
|
3.209
|
930
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
11.840
|
9.071
|
9.291
|
9.204
|
6.330
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
985
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
150
|
-
|
-
|
-
|
75
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
9.621
|
4.065
|
1.748
|
4.411
|
9.415
|
821
|
3.209
|
930
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
187
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
151
|
-
|
-
|
300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.650
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
46
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia
|
Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế
|
Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng
|
Văn phòng Tổng cục
|
Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu
|
Trung tâm tư vấn và cung ứng dịch vụ
|
Trung tâm nghiên cứu, sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế
|
Báo Sức khỏe và Đời sống
|
|
A
|
B
|
93
|
94
|
95
|
96
|
97
|
98
|
99
|
100
|
|
|
Tổng cộng
|
14.287
|
1.433
|
5.109
|
30.752
|
6.943
|
4.643
|
249
|
17.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
224
|
1.021
|
-
|
20.458
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
249
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
5.109
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
14.064
|
412
|
-
|
6.218
|
6.943
|
4.643
|
-
|
9.600
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.800
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.600
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
4.076
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học Quốc giá nhiệm kỳ
2018-2020
|
BQL Dự án thành phần vệ sinh nông thôn và thay đổi hành vi về vệ
sinh
|
Ban Quản lý Dự án Giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách
Hệ thống Y tế
|
BQL Dự án quỹ toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS
|
BQL DA sáng kiến khu vực ngăn chặn sốt rét kháng thuốc Artemisinin
|
Dự án "Thí điểm Bác sỹ trẻ tình nguyện về vùng khó khăn"
|
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế
tuyến cơ sở (GSD)
|
Ban quản lý các dự án hỗ trợ phòng chống HIV/AIDS (Dự án EPIC)
|
|
A
|
B
|
101
|
102
|
103
|
104
|
105
|
106
|
107
|
108
|
|
|
Tổng cộng
|
500
|
389
|
500
|
688
|
239
|
312
|
2.252
|
537
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
-
|
389
|
500
|
688
|
239
|
312
|
2.252
|
537
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Ban QLCT đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn
|
Ban quản lý dự án vì sự sống còn phát triển trẻ em và môi trường
(CSDE)
|
Ban quản lý dự án WHO
|
BQLDA Tăng cường tiếp cận công bằng tới thông tin và DV SKSS và SKTD
toàn diện cho nhóm dân cư dễ bị tổn thương (VNM10P03)
|
|
A
|
B
|
109
|
110
|
111
|
112
|
|
|
Tổng cộng
|
1.648
|
2.898
|
2.041
|
2.230
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo,
dậy nghề
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
1.648
|
2.898
|
2.041
|
2.230
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông
tin
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể
thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Chi Chương trình mục tiêu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 3466/QĐ-BYT năm 2025 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3466/QĐ-BYT ngày 07/11/2025 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
357
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|