|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1471/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
06/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1471/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi,
ngày 06 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu
kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số
33/TTr-BQL ngày 04 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện
việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng
Ngãi, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các
Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.(ltx)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1471/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND
ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của
UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là
“Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý
phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
chuyển đến (tại bước B3) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh). Trừ trường hợp
phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B3.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải
quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ khô ng giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết
các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, viết tắt là: “BQL”.
+ Công chức của Ban Quản lý Khu
kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi được cử đến làm việc tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “ Công chức BQL
tại Trung tâm”.
+ Quản lý Đầu tư, viết tắt là:
“QLĐT”.
1. Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
Thời hạn giải quyết: 17
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó Ban Quản lý giải quyết
trong thời gian 14 ngày, UBND tỉnh giải quyết trong thời gian 03 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư
- Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLĐT thuộc BQL
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem
xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08 (nếu có)
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận của
UBND tỉnh
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh.
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Các giấy tờ khác có liên quan
(nếu có).
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
2. Thủ tục
điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp 1[1]: 17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (trong đó Ban Quản lý giải quyết trong thời gian 14 ngày, UBND
tỉnh giải quyết trong thời gian 03 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư
- Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Phòng QLĐT thuộc BQL
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem
xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
11 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08 (nếu có)
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông cho
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên
quan (nếu có).
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
B13: Chuyển kết quả giải
quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
* Trường hợp 2[2]: 12 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (trong đó, Ban Quản lý giải quyết trong thời gian 09 ngày, UBND
tỉnh giải quyết trong thời gian 03 ngày).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử (nếu có)
|
- Nhà đầu tư
- Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng QLĐT thuộc BQL
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT tiếp nhận
hồ sơ và giao chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Chuyên viên Phòng QLĐT kiểm
tra hồ sơ; tham mưu lấy ý kiến các phòng chuyên môn liên quan, các sở, ngành
theo quy định của pháp luật; tổng hợp, tham mưu và trình lãnh đạo phòng xem
xét.
|
Chuyên viên Phòng QLĐT
|
06 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Mẫu số 07, 08 (nếu có)
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B4: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT xem xét,
chuyển trình Lãnh đạo Ban:
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng QLĐT
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B5: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư để xử lý
|
Lãnh đạo Ban
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông cho
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Văn bản tham gia góp ý, thẩm
định của các sở, ngành
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
của UBND tỉnh.
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11: Xem xét, quyết định hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh.
- Các giấy tờ khác có
|
|
B12: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
liên quan (nếu có).
|
|
B13: chuyển kết quả giải
quyết.
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, bàn giao cho Quầy tiếp nhận của BQL
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản chấp thuận của UBND
tỉnh
- Thu lại Mẫu số 01;
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
[1] a1)
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu
tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a5) điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a7) Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
[2] Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của toàn án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định
31/2021/NĐ-CP)
Quyết định 1471/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1471/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu Công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|