|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
38/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
06/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
38/2025/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 06
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM
(2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2019/QĐ- UBND
NGÀY 31/12/2019 CỦA UBND TỈNH LONG AN ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ
27/2020/QĐ-UBND NGÀY 02/7/2020 CỦA UBND TỈNH LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP), QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/9/2021 CỦA UBND TỈNH
LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP), QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2022/QĐ- UBND NGÀY 18/8/2022 CỦA
UBND TỈNH LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP), QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2023/QĐ-UBND NGÀY
29/11/2023 CỦA UBND TỈNH LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP), QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2024/QĐ-UBND NGÀY 14/10/2024 CỦA
UBND TỈNH LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP) VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2025/QĐ-UBND NGÀY
28/02/2025 CỦA UBND TỈNH LONG AN (TRƯỚC KHI SÁP NHẬP)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024
của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được đính chính tại
Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 7402/TTr-STNMT ngày 24/10/2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh
ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh
Long An (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết
định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập),
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi
sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An
(trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh
Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ
05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi,
bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An
(trước khi sáp nhập), Quyết định số
35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết
định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập),
Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi
sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số
15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) như
sau:
1. Tại Phần B, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung PHỤ LỤC
I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ban hành kèm theo Quyết định
số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).
(đính kèm Phụ lục I, II)
2. Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT
KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).
(đính kèm Phụ lục III)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
với các sở, ngành tỉnh; UBND các xã, phường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo
dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Phạm vi áp dụng: 60 xã, phường sau khi sáp
nhập nằm trên địa bàn tỉnh Long An trước đây.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
và là một bộ phận không tách rời của các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày
31/12/2019 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số
27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết
định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập),
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi
sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An
(trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh
Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- TT. TU, TT.HĐND tỉnh;
- TT.UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Phòng: KTTC, THKSTTHC;
- Lưu: VT, SNNMT, Hai.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có
tên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Kênh Năm
Sang
|
Đường Tân Quang A -
Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
|
|
|
|
|
242.000
|
266.000
|
242.000
|
|
|
2
|
Đường Khén Ông Hiếu
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
|
|
|
|
|
242.000
|
266.000
|
242.000
|
|
|
3
|
Đường liên xóm Ba
Vui
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
|
|
|
|
|
242.000
|
266.000
|
242.000
|
|
2. XÃ THẠNH HÓA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA
CŨ): bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . .
. ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các đường có
tên bằng chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thạnh Hóa
(trước sáp nhập)
|
|
176.000
|
198.000
|
176.000
|
156.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Thạnh An, xã Thủy
Tây (trước sáp nhập)
|
|
|
|
|
|
148.500
|
165.000
|
148.500
|
148.500
|
3. XÃ TÂN TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
ST T
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . .
. ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các đường có tên
bằng chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tân Đông, xã Thủy
Đông, xã Tân Tây (trước sáp nhập)
|
|
|
|
|
148.500
|
165.000
|
148.500
|
148.500
|
4. XÃ THẠNH PHƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA
CŨ): bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ .
. . ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các đường có
tên bằng chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Thuận Nghĩa
Hòa, xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
|
148.500
|
165.000
|
148.500
|
148.500
|
5. XÃ BÌNH THÀNH (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các đường có
tên bằng chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tân Hiệp, xã
Thuận Bình, xã Bình Hòa Hưng (trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
|
148.500
|
165.000
|
148.500
|
148.500
|
6. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG (BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ KIẾN
TƯỜNG CŨ): bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục A phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ
TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
QL 62 (phía cặp
kênh mương)
|
Rạch Ông Sự - Cầu
Cửa Đông
|
137.000
|
151.000
|
137.000
|
137.000
|
|
|
|
|
7. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục B phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT835
|
Ngã năm Mũi tàu -
ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
|
288.000
|
288.000
|
288.000
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở
(Kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. XÃ MỸ LỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
37
|
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc
|
|
|
5.000.000
|
2. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC
CŨ): bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
38
|
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị
trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập)
|
|
6.689.000
|
|
|
39
|
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc
|
Đường N1, N3, N5,
D1, D2
|
5.000.000
|
|
3. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC
CŨ): bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
40
|
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại
xã Phước Vĩnh Tây
|
Các lô đất tiếp giáp đường 50m và đường ĐT 826C
|
|
8.925.000
|
|
Các lô đất tiếp giáp đường 13m
|
|
5.500.000
|
|
41
|
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long
An (trước sáp nhập)
|
|
|
4.500.000
|
|
42
|
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An
(trước sáp nhập)
|
|
|
4.500.000
|
4. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ)
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
43
|
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập
|
Đường H1
|
|
6.300.000
|
|
Các đường còn lại
|
|
4.700.000
|
5. XÃ CẦN ĐƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ):
điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D phần I. Điều chỉnh nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
2
|
Hồ Văn Huê
|
Lê Hồng Phong - Cầu kinh 30/4 (đoạn thuộc xã Tân
Ân trước sáp nhập)
|
|
10.140.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
61
|
Đường Tân Ân - Phước Tuy
|
|
|
750.000
|
b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
39
|
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi
thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E tại xã Phước Tuy
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3,
D4
|
|
4.690.000
|
|
40
|
Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
12.680.000
|
|
6. XÃ LONG CANG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC
CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục B phần I. Điều chỉnh nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
|
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An
Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m; đoạn ngã ba
UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT
830)
|
|
4.550.000
|
|
2
|
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển
quỹ đất)
|
Đoạn Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến
đò Long Cang
|
|
1.490.000
|
b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
39
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã
Long Cang
|
Đường gom giáp ĐT 833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới
qua xã Long Cang
|
|
11.410.000
|
|
Đường số 10, 16, 17
|
|
9.500.000
|
|
Đường số 2, 11, 33, 37, 39, 40, 57, 61
|
|
8.000.000
|
|
Các đường còn lại
|
|
5.930.000
|
7. XÃ MỸ LỆ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): bổ
sung nội dung như sau
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
40
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên
|
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
|
5.720.000
|
|
Đường số 10
|
|
6.500.000
|
8. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ):
bổ sung nội dung như sau
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
34
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
|
Đường số 2
|
|
4.800.000
|
|
Đường số 1,3,4
|
|
4.300.000
|
|
35
|
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa -
giai đoạn 1
|
Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc
|
5.900.000
|
|
|
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11,
D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16
|
5.000.000
|
|
9. XÃ TÂN TRỤ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TÂN TRỤ CŨ): bổ
sung nội dung như sau
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
8
|
Khu tái định cư xã Tân Trụ
|
|
5.200.000
|
|
10. XÃ TẦM VU (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CHÂU THÀNH
CŨ): bổ sung nội dung như sau
a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
8
|
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ
|
Tiếp giáp đường 827D
|
|
5.200.000
|
|
Các đường còn lại
|
|
2.500.000
|
11. XÃ BẾN LỨC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BẾN LỨC CŨ):
bổ sung nội dung như sau:
a) Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số
10)
|
QL1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
|
|
14.510.000
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
28
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
|
Đường D1
|
18.140.000
|
|
|
Các đường còn lại
|
11.540.000
|
|
|
46
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn
2)
|
Đường số 2
|
13.850.000
|
|
|
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước
sáp nhập)
|
13.190.000
|
|
|
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước
sáp nhập)
|
9.900.000
|
|
|
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
|
10.560.000
|
|
|
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
(thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
|
13.190.000
|
|
12. XÃ VĨNH HƯNG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN VĨNH HƯNG
CŨ): bổ sung nội dung như sau
a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN
HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
THỊ TRẤN
|
XÃ
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
D
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
37
|
Võ Văn Kiệt
|
|
583.000
|
583.000
|
PHỤ LỤC III
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT
KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
TÊN KHU, CỤM
CÔNG NGHIỆP
|
TUYẾN ĐƯỜNG
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
1. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA
CŨ)
|
|
|
3
|
Khu công nghiệp Thủ Thừa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.174.000
|
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 35/2021/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 48/2022/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 46/2023/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 44/2024/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập) và Quyết định 15/2025/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập) của tỉnh Long An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 35/2021/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 48/2022/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 46/2023/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập), Quyết định 44/2024/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập) và Quyết định 15/2025/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập) của tỉnh Long An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
964
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|