|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2019/QĐ-CTUBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Phóng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/07/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2019/QĐ-CTUBND
|
Hưng Yên, ngày 19
tháng 7 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, HỦY BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số:
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày
07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục
hành chính và báo cáo về tình hình kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Giao thông vận
tải: số 416/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2017; số 1235/QĐ-BGTVT ngày 28/4/2017; số
1574/QĐ-BGTVT ngày 30/5/2017 về việc công bố sửa đổi và thay thế thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải
tại Tờ trình số 1403/TTr-SGTVT ngày 27/6/2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ
tục hành chính mới ban hành, 51 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế
và 06 thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Giao thông vận tải (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra
việc niêm yết công khai thủ tục hành chính tại các cơ quan, tổ chức có liên
quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có
liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường,
thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND cấp huyện (sao gửi UBND cấp xã);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CVNCHào;
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Phóng
|
PHẦN THỨ NHẤT:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ VÀ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, HỦY BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm
theo Quyết định số: 2019/QĐ-CTUBND ngày 19/07/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng
Yên)
A- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Văn bản QPPL quy định
TTHC
|
Ghi chú
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
|
1
|
38
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt-Lào đối với
phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải)
|
- Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày
17/11/2009
- Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT.
|
Bổ sung thủ tục hành chính; thay thế vào TTHC số
(38): Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến
vận tải hành khách cố định liên tỉnh
Lý do: Quá trình rà soát thiếu, chưa công bố, nay
bổ sung; TTHC (38) Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy
xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh bị bãi bỏ do không quy
định.
|
|
2
|
39
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt-Lào đối với
phương tiện phi thương mại và các phương tiện thương mại phục vụ các công
trình, dự án hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ
Lào
|
- Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày
17/11/2009
- Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT.
|
Bổ sung thủ tục hành chính; thay thế vào TTHC số
(39): Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến
vận tải hành khách cố định nội tỉnh
Lý do: Quá trình rà soát thiếu, chưa công bố
nay bổ sung; TTHC (39) Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất
chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh bị bãi bỏ do không quy
định
|
|
3
|
63
|
Cấp Giấy phép vận tải loại E, loại F, G lần
đầu trong năm
|
Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29/6/2012
|
Bổ sung thủ tục hành chính, thay thế vào TTHC số
(63) Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định
Lý do: Quá trình rà soát bị thiếu, chưa công bố,
nay bổ sung; TTHC (63) Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách
theo tuyến cố định bị bãi bỏ vì TTHC này đã được quy định trong TTHC số (33)
Đăng ký khai thác tuyến
|
B- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Văn bản QPPL quy định
TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
|
Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
|
|
1
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ
giới cải tạo
|
Thông tư số
85/2014/TT-BGTVT
|
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016;
Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thay thế Thông tư 102/2008/TT-BTC ngày
11/11/2008; Thông tư số 114/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013
|
|
2
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành
cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Thông tư số
16/2014/TT-BGTVT
|
|
3
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
Thông tư số
85/2014/TT-BGTVT
|
|
4
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có
gắn động cơ
|
Thông tư số
86/2014/TT-BGTVT
|
|
5
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa
|
Quyết định số
25/2004/QĐ-BGTVT; Thông tư số 34/2011/TT-BGTVT
|
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016;
Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thay thế Thông tư số 123/2013/TT-BTC; Thông
tư 102/2008/TT-BTC
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
|
1.
|
7
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ
|
Thông tư số
46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015
|
Luật phí và lệ phí;
|
|
2.
|
9
|
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ
Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT thay thế Thông
tư số 58/2015/TT-BGTVT
|
|
3.
|
12
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch
lái xe loại 3
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
4.
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch
lái xe loại 3
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
5.
|
14
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
6.
|
15
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
7.
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
8.
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
9.
|
18
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Nghị định số
65/2016/NĐ-CP
|
|
10.
|
19
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
- Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
thay thế Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày 14/5/2012; Thông tư số
23/2013/TT-BTC
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT thay thế Thông
tư số 58/2015/TT-BGTVT;
- Quyết định số 1235/QĐ-BGTVT ngày 28/4/2017
của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 1574/QĐ-BGTVT ngày 30/5/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
|
|
11.
|
20
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
|
12.
|
21
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận
tải cấp
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
|
13.
|
22
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ quốc phòng
cấp
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
|
14.
|
23
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT
|
|
15.
|
24
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe nước
ngoài cấp
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
|
16.
|
25
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT
|
|
17.
|
26
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính thay thế Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày 14/5/2012; Thông tư
số 23/2013/TT-BTC
|
|
18.
|
27
|
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số
29/2015/TT-BGTVT
|
|
19.
|
28
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam- Campuchia
|
Thông tư số
39/2015/TT-BGTVT
|
Luật Phí và lệ phí
|
|
20.
|
46
|
Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào và thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Thông tư số
89/2014/TT-BGTVT
|
|
21.
|
49
|
Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia
đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ, xe của các đoàn thể
và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao, xe do doanh nhân ngoại quốc tự lái
trừ phương tiện của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, văn
phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại
Hà Nội
|
Thông tư số
18/2010/TT-BGTVT
|
|
22.
|
51
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT; Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thay thế Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày
14/5/2012; Thông tư số 23/2013/TT-BTC
|
|
23.
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di
chuyển đến
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT; Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
|
24.
|
54
|
Sang tên đăng ký xe
máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản
lý
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT; Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thay thế Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày
14/5/2012; Thông tư số 23/2013/TT-BTC
|
|
25.
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT; Thông tư số 59/2011/TT-BGTVT
|
|
26.
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT
|
Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thay thế Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày
14/5/2012; Thông tư số 23/2013/TT-BTC
|
|
27.
|
57
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT
|
|
28.
|
58
|
Đổi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
Thông tư số
20/2010/TT-BGTVT
|
|
III
|
III
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
|
1.
|
9
|
Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
Thông tư số
50/2014/TT-BGTVT
|
Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 thay
thế Thông tư số 47/2005/TT-BTC
|
|
2.
|
10
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
Thông tư số
50/2014/TT-BGTVT
|
|
3.
|
13
|
Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ
chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ
huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải
|
Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT
|
- Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày
20/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
thay thế Thông tư số 47/2005/TT-BTC
- Quyết định số 416/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
|
4.
|
14
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng
chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn
luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
|
5.
|
15
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ nghiệp vụ
và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
|
6.
|
16
|
Dự kiểm tra lấy chứng chỉ nghiệp vụ và chứng
chỉ huấn luyện an toàn cơ bản
|
Thông tư số
56/2014/TT-BGTVT
|
- Thông tư số 02/2017/TT-BGTVT ngày
20/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
thay thế Thông tư số 47/2005/TT-BTC
- Quyết định số 416/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
|
7.
|
21
|
Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào
cảng, bến thủy nội địa
|
Thông tư số
50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014
|
Thông tư số
248/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 thay thế Thông tư số 177/2012/TT-BTC
|
|
8.
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an
toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
|
9.
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an
toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương
|
Thông tư số
57/2014/TT-BGTVT
|
|
10.
|
24
|
Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 thay thế Thông tư số 47/2005/TT-BTC
|
|
11.
|
25
|
Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối
với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
|
12.
|
26
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 thay thế Thông tư số 47/2005/TT-BTC
|
|
13.
|
27
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
|
14.
|
28
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
|
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT
|
|
15.
|
29
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
|
16.
|
30
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
|
17.
|
31
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
|
18.
|
32
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
Thông tư số
75/2014/TT-BGTVT
|
C- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BĨA BỎ, HỦY BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC(1)
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên văn bản QPPL quy
định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính(2)
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
1
|
8
|
Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe
ô tô
|
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017
thay thế Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT
|
|
2
|
10
|
Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1,
A2, A3 và A4
|
- Quyết định số 1235/QĐ-BGTVT ngày 28/4/2017
của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
|
3
|
11
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1,
A2, A3 và A4
|
|
4
|
38
|
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng
tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh
|
Lý do bãi bỏ
Các thông tư :
- Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày
07/11/2014;
- Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày
02/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi một số điều của Thông
tư số 63/2014/TT-BGTVT quy định về tổ chức quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Thông tư số 92/2015/TT-BGTVT ngày
31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô.
Thay thế Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày
06/08/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận
tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Không quy định
|
|
5
|
39
|
Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng
tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh
|
|
6
|
63
|
Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành
khách theo tuyến cố định
|
Lý do bãi bỏ: Thông tư số
92/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quy trình
lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô, thay
thế Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06/08/2013
Thủ tục (63) Lựa chọn đơn vị khai thác
tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định chỉ là một phần trong Thủ tục
(33): Đăng ký khai thác tuyến
Lý do: Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành
khách theo tuyến cố định được quy định trong việc Đăng ký khai thác tuyến và
chỉ thực hiện tại thủ tục (33) Đăng ký khai thác tuyến
|
Quyết định 2019/QĐ-CTUBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ, hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2019/QĐ-CTUBND ngày 19/07/2017 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ, hủy bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
02/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2017
Ban hành:
28/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2017
Ban hành:
15/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|