|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2112/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2112/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 07
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN
THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 407/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2025 và Tờ trình số
435/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính liên thông và
18 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 819/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực
Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ
quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài
chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- P.Hành chính - Tổ chức;
- Lưu: VT, N3, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP
TỈNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số: 2112/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM
PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian giải
quyết TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các
bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
1.004056.000.00.00.H21
|
19 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ sản).
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
9,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản đề nghị các cơ
quan liên quan tham gia thẩm định (Sở Tài chính, UBND cấp xã nơi chủ tàu cá
có hộ khẩu thường trú): 0,5 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, gửi văn bản đến các cơ quan
liên quan tham gia thẩm định: 0,5 ngày làm việc;
2.7. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục Thuỷ sản)
tổ chức họp thẩm định với các cơ quan liên quan; tổ chức đi kiểm tra đánh giá
thực tế: 05 ngày làm việc.
* Sau khi họp thẩm định, kiểm tra thực tế, Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục Thuỷ sản) giải quyết cụ thể:
2.8. Chuyên viên Phòng Khai thác thủy sản tiếp tục
giải quyết: 0,25 ngày làm việc;
2.9. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.10. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.11. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký
duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.12. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ
thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt Quyết định phê duyệt số tiền hỗ trợ cho chủ tàu: 4,5 ngày làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính; Kho
bạc nhà Nước khu vực XV nơi chủ tàu cư trú thực hiện niêm yết công khai: 0,5
ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 4. Sở Tài chính lập lệnh chi tiền gửi
Kho bạc Nhà nước khu vực XV nơi chủ tàu cá được hỗ trợ.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 5. Kho bạc Nhà nước khu vực XV công
khai lịch chi tiền cho chủ tàu.
|
|
2
|
Công bố mở cảng cá loại 2
1.004694.000.00.00.H21
|
06 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ sản).
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
04 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản, phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản duyệt: 0,5
ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 0,5 ngày
làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 01 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ
thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
3
|
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
1.004923.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
(Công khai phương án)
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ sản).
|
Quyết đinh số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
2,75 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư duyệt: 0,25 ngày làm
việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản, chuyển kết quả
đến nơi nhận văn bản (UBND cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến đồng quản lý để
niêm yết công khai): 0,5 ngày làm việc.
|
|
60 ngày (Thẩm định
hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng)
|
50,5 ngày
|
Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
3.1. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư được phân công thụ
lý hồ sơ tham mưu thẩm định: 16 ngày;
3.2. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả:
01 ngày;
3.3. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả:
01 ngày;
3.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt thành lập Hội đồng thẩm
định: 01 ngày;
3.5. Văn thư vào sổ chuyển thành viên Hội đồng thẩm
định: 01 ngày;
3.6. Tổ chức họp thẩm định hồ sơ cùng Hội đồng thẩm
định, kiểm tra thực tế (nếu cần): 20 ngày.
* Sau thời gian họp Hội đồng thẩm định, kiểm
tra thực tế, Chi cục Thủy sản tổng hợp giải quyết, cụ thể:
3.7. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư giải quyết: 07
ngày;
3.8. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả:
01 ngày;
3.9. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 01 ngày;
3.10. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký
duyệt: 01 ngày;
3.11. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
9,5 ngày
|
Bước 4. Văn Phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ
thể:
4.1. Chuyên viên tham mưu trình UBND tỉnh ký duyệt
ban hành Quyết định công nhận và giao quyền cho Tổ chức cộng đồng: 09 ngày;
4.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai xã trở lên)
1.004921.000.00.00.H21
|
07 ngày làm việc
|
4.1. Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ sản).
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư duyệt: 0,25 ngày làm
việc;
2.4. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 0,25
ngày làm việc;
2.5. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ
thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu và trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt văn bản: 2,5 ngày làm việc;
3.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
03 ngày làm việc
(Công khai phương án)
|
4.2. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Chi cục Thuỷ sản).
|
|
2,75 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi Cục
Thuỷ sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải quyết, tham mưu Sở văn bản
thông báo công khai phương án: 02 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản, chuyển kết quả
đến nơi nhận văn bản (UBND cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến đồng quản lý để
niêm yết công khai): 0,5 ngày làm việc
|
|
60 ngày (Thẩm định
hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng)
|
50,5 ngày
|
Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
Cục Thuỷ sản) thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
3.1. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư được phân công thụ
lý hồ sơ tham mưu thẩm định: 16 ngày;
3.2. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả:
01 ngày;
3.3. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả:
01 ngày;
3.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt thành lập Hội đồng thẩm
định: 01 ngày;
3.5. Văn thư vào sổ chuyển thành viên Hội đồng thẩm
định: 01 ngày;
3.6. Tổ chức họp thẩm định hồ sơ cùng Hội đồng thẩm
định, kiểm tra thực tế (nếu cần): 20 ngày.
* Sau thời gian họp Hội đồng thẩm định, kiểm
tra thực tế, Chi cục Thủy sản tổng hợp giải quyết, cụ thể:
3.7. Chuyên viên Phòng Kiểm ngư giải quyết: 07
ngày;
3.8. Lãnh đạo Phòng Kiểm ngư thông qua kết quả:
01 ngày;
3.9. Lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả: 01 ngày;
3.10. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký
duyệt: 01 ngày;
3.11. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
9,5 ngày
|
Bước 4. Văn Phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ
thể:
4.1. Chuyên viên tham mưu trình UBND tỉnh ký duyệt
ban hành Quyết định công nhận và giao quyền cho Tổ chức cộng đồng: 09 ngày;
4.2. Văn thư vào sổ chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
Tổng cộng: 04 TTHC
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HANH CHÍNH CÔNG TỈNH (18 TTHC)
|
STT
|
STT, QTNB giải quyết
TTHC sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự
các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh)
|
|
1
|
-
|
Xóa đăng ký tàu cá
1.003681.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
2
|
-
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá
1.003634.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục ký
duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
3
|
-
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
1.003666.000.00.00.H21
|
02 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 01 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
4
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời tàu cá
1.003586.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
5
|
-
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên
1.004656.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
5.1. Đối với xác nhận nguồn gốc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
07 ngày làm việc
|
5.2. Đối với xác nhận mẫu vật
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
6
|
-
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
1.004915.000.00.00.H21
|
13 ngày làm việc
|
6.1. Trường hợp cấp mới
|
Quyết định số
462/QĐ-UBND ngày 15/5/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 11 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
03 ngày làm việc
|
6.2. Trường hợp cấp lại
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm
việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
7
|
-
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
1.004684.H21
|
45 ngày
|
7.1. Đối với trường hợp cấp mới
|
Quyết định số
1454/QĐ-UBND ngày 25/4/2025
|
|
0,5 ngày
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 40 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 39 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 04 ngày
|
0,5 ngày
|
|
15 ngày
|
7.2. Đối với trường hợp cấp lại/ gia hạn
|
|
0,5 ngày
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 12 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày;
3. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 02 ngày
|
0,5 ngày
|
|
8
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
1.004913.000.00.00.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 08 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
9
|
-
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
1.004680.000.00.00.H21
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 04 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Chi cục
ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
|
|
10
|
STT 24-A-V, Quyết định
số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản
1.004943.H21
|
16 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 14 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2. Chuyên viên thụ lý: 12 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
11
|
STT 25-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
tàu cá
1.004929.H21
|
07 ngày
|
0,5 ngày
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 05
ngày. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản phân công thụ
lý: 0,25 ngày
2. Chuyên viên thụ lý: 04 ngày
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 0,5
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 2098/QĐ-UBND
ngày 06/10/2025
|
|
12
|
STT 26-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
1.004794.H21
|
04 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 03 ngày làm việc.
Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 02 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 0,5
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết đinh số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
13
|
STT 27-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
1.004683.H21
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 18 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 16 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
14
|
STT 29-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1.004669.H21
|
58 ngày làm việc
|
5.1. Đối với trường hợp cấp mới
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 56 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 54 ngày làm việc.
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
18 ngày làm việc
|
5.2. Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 16 ngày làm việc.
Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 14 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
15
|
STT 31-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại
Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
2.001694.H21
|
04 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 03 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 02 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 0,5
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
16
|
STT 32-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu
khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
1.003851.H21
|
15 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 13
ngày. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày
2. Chuyên viên thụ lý: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01
ngày.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
17
|
STT 33-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
1.003741.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 08 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 06 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 01 ngày
làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
18
|
STT 34-A-V, Quyết
định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
1.003726.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Chi cục Thuỷ sản giải quyết hồ sơ: 02 ngày
làm việc. Cụ thể:
1. Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên thụ lý: 01 ngày làm việc
3. Lãnh đạo phòng Khai thác thủy sản thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
4. Lãnh đạo Chi cục ký thông qua kết quả: 0,5
ngày làm việc.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
2098/QĐ-UBND ngày 06/10/2025
|
|
Tổng cộng: 18
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2112/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2112/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
279
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|