|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
690/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 690/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 27
tháng 2 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày
15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số
4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm
cập nhật diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
|
Phân loại rừng
|
Tổng diện tích
|
Phân theo mục đích sử dụng
|
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
I. Diện tích có rừng
|
1.112.836,23
|
151.087,67
|
324.467,66
|
562.671,74
|
74.609,16
|
|
1. Rừng tự nhiên
|
930.156,36
|
146.708,72
|
304.071,27
|
465.050,46
|
14.325,91
|
|
a) Rừng gỗ
|
719.509,35
|
113.139,90
|
242.001,76
|
351.603,83
|
12.763,86
|
|
b) Rừng tre nứa
|
29.037,88
|
8.236,39
|
6.553,99
|
13.688,16
|
559,34
|
|
c) Rừng hỗn giao
|
181.609,13
|
25.332,43
|
55.515,52
|
99.758,47
|
1.002,71
|
|
2. Rừng trồng
|
182.679,87
|
4.378,95
|
20.396,39
|
97.621,28
|
60.283,25
|
|
II. Diện tích chưa có rừng
|
205.419,08
|
6.897,75
|
51.889,81
|
144.449,43
|
2.182,09
|
|
Trong đó: DT trồng rừng chưa
thành rừng
|
16.048,20
|
180,36
|
2.415,52
|
11.270,23
|
2.182,09
|
Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng
năm 2025 là 45,91%.
Điều 2. Hiện
trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng
trên địa bàn tỉnh; yêu cầu UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các sở, ban,
ngành liên quan sử dụng hiện trạng rừng nêu trên để thực hiện quản lý, bảo vệ,
sử dụng và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước và quy định hiện
hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm
lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Yên);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Tuyển);
- Lưu: VT, NNMT(Thiếu).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
BIỂU 1:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm
theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lâm Đồng)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay đổi
|
Diện tích cuối kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống
QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòng hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
1.149.609,33
|
-20.724,90
|
1.128.884,43
|
151.268,03
|
102.312,83
|
47.142,21
|
|
1.446,99
|
366,00
|
326.883,18
|
294.112,91
|
12.813,68
|
8.529,88
|
2,93
|
11.423,55
|
573.941,97
|
76.791,25
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
1.132.111,42
|
-19.275,19
|
1.112.836,23
|
151.087,67
|
102.276,83
|
47.032,57
|
|
1.419,40
|
358,87
|
324.467,66
|
292.411,52
|
12.801,17
|
8.509,51
|
2,93
|
10.742,53
|
562.671,74
|
74.609,16
|
|
1
|
Rừng
tự nhiên
|
1110
|
947.871,51
|
-17.715,15
|
930.156,36
|
146.708,72
|
99.781,63
|
45.514,70
|
|
1.255,04
|
157,35
|
304.071,27
|
279.354,68
|
9.643,28
|
8.054,69
|
|
7.018,62
|
465.050,46
|
14.325,91
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
946,38
|
17,54
|
963,92
|
941,48
|
941,48
|
|
|
|
|
17,90
|
17,90
|
|
|
|
|
4,54
|
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
946.925,13
|
-17.732,69
|
929.192,44
|
145.767,24
|
98.840,15
|
45.514,70
|
|
1.255,04
|
157,35
|
304.053,37
|
279.336,78
|
9.643,28
|
8.054,69
|
|
7.018,62
|
465.045,92
|
14.325,91
|
|
2
|
Rừng
trồng
|
1120
|
184.239,91
|
-1.560,04
|
182.679,87
|
4.378,95
|
2.495,20
|
1.517,87
|
|
164,36
|
201,52
|
20.396,39
|
13.056,84
|
3.157,89
|
454,82
|
2,93
|
3.723,91
|
97.621,28
|
60.283,25
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
136.971,05
|
-14.576,80
|
122.394,25
|
2.618,91
|
1.366,28
|
1.092,69
|
|
159,08
|
0,86
|
14.130,37
|
9.248,98
|
3.001,98
|
428,36
|
2,54
|
1.448,51
|
61.679,62
|
43.965,35
|
|
|
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
46.165,47
|
12.834,34
|
58.999,81
|
1.760,04
|
1.128,92
|
425,18
|
|
5,28
|
200,66
|
6.061,86
|
3.770,85
|
155,91
|
26,46
|
0,39
|
2.108,25
|
35.492,18
|
15.685,73
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
|
1123
|
1.103,39
|
182,42
|
1.285,81
|
|
|
|
|
|
|
204,16
|
37,01
|
|
|
|
167,15
|
449,48
|
632,17
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
1.132.111,42
|
-19.275,19
|
1.112.836,23
|
151.087,67
|
102.276,83
|
47.032,57
|
|
1.419,40
|
358,87
|
324.467,66
|
292.411,52
|
12.801,17
|
8.509,51
|
2,93
|
10.742,53
|
562.671,74
|
74.609,16
|
|
1
|
Rừng
núi đất
|
1210
|
1.120.188,42
|
-19.297,63
|
1.100.890,79
|
150.005,88
|
102.276,83
|
45.950,78
|
|
1.419,40
|
358,87
|
320.795,51
|
292.373,52
|
12.801,17
|
8.509,51
|
|
7.111,31
|
555.863,44
|
74.225,96
|
|
2
|
Rừng
núi đá
|
1220
|
1.025,74
|
-4,14
|
1.021,60
|
878,44
|
|
878,44
|
|
|
|
40,14
|
34,52
|
|
|
|
5,62
|
101,31
|
1,71
|
|
3
|
Rừng
ngập nước
|
1230
|
96,43
|
-0,95
|
95,48
|
6,60
|
|
6,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57,82
|
31,06
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
12,63
|
|
12,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,34
|
8,29
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
26,48
|
-0,95
|
25,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,76
|
22,77
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
57,32
|
|
57,32
|
6,60
|
|
6,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,72
|
|
|
4
|
Rừng
trên cát
|
1240
|
10.800,83
|
27,53
|
10.828,36
|
196,75
|
|
196,75
|
|
|
|
3.632,01
|
3,48
|
|
|
2,93
|
3.625,60
|
6.649,17
|
350,43
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
947.871,51
|
-17.715,15
|
930.156,36
|
146.708,72
|
99.781,63
|
45.514,70
|
|
1.255,04
|
157,35
|
304.071,27
|
279.354,68
|
9.643,28
|
8.054,69
|
|
7.018,62
|
465.050,46
|
14.325,91
|
|
1
|
Rừng
gỗ tự nhiên
|
1310
|
731.374,82
|
-11.865,47
|
719.509,35
|
113.139,90
|
72.811,04
|
38.998,44
|
|
1.173,07
|
157,35
|
242.001,76
|
217.288,35
|
9.643,28
|
8.051,51
|
|
7.018,62
|
351.603,83
|
12.763,86
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
462.984,74
|
-6.842,97
|
456.141,77
|
79.290,45
|
45.088,38
|
32.898,73
|
|
1.173,07
|
130,27
|
144.636,69
|
130.266,61
|
1.961,97
|
6.421,64
|
|
5.986,47
|
223.757,71
|
8.456,92
|
|
|
-
Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
134.533,33
|
-592,47
|
133.940,86
|
8.279,14
|
2.160,29
|
6.099,71
|
|
|
19,14
|
41.214,87
|
38.552,85
|
|
1.629,87
|
|
1.032,15
|
80.716,43
|
3.730,42
|
|
|
-
Rừng lá kim
|
1313
|
94.694,58
|
-3.190,75
|
91.503,83
|
15.871,63
|
15.863,69
|
|
|
|
7,94
|
42.003,07
|
34.405,03
|
7.598,04
|
|
|
|
33.172,79
|
456,34
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
39.162,17
|
-1.239,28
|
37.922,89
|
9.698,68
|
9.698,68
|
|
|
|
|
14.147,13
|
14.063,86
|
83,27
|
|
|
|
13.956,90
|
120,18
|
|
2
|
Rừng
tre nứa
|
1320
|
31.557,35
|
-2.519,47
|
29.037,88
|
8.236,39
|
8.092,46
|
141,97
|
|
1,96
|
|
6.553,99
|
6.553,99
|
|
|
|
|
13.688,16
|
559,34
|
|
3
|
Rừng
hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
184.939,34
|
-3.330,21
|
181.609,13
|
25.332,43
|
18.878,13
|
6.374,29
|
|
80,01
|
|
55.515,52
|
55.512,34
|
|
3,18
|
|
|
99.758,47
|
1.002,71
|
|
4
|
Rừng
cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
185.639,84
|
20.451,58
|
205.419,08
|
6.897,75
|
5.230,32
|
1.378,98
|
|
218,41
|
70,04
|
51.889,81
|
44.729,71
|
3.665,58
|
1.140,43
|
|
2.353,86
|
144.449,43
|
2.182,09
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
17.497,91
|
-1.449,71
|
16.048,20
|
180,36
|
36,00
|
109,64
|
|
27,59
|
7,13
|
2.415,52
|
1.701,39
|
12,51
|
20,37
|
|
681,02
|
11.270,23
|
2.182,09
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
13.665,93
|
-377,52
|
13.244,72
|
905,66
|
435,88
|
467,82
|
|
1,96
|
|
3.516,49
|
2.956,54
|
119,26
|
18,67
|
|
422,02
|
8.822,57
|
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
154.476,00
|
22.278,81
|
176.126,16
|
5.811,73
|
4.758,44
|
801,52
|
|
188,86
|
62,91
|
45.957,80
|
40.071,78
|
3.533,81
|
1.101,39
|
|
1.250,82
|
124.356,63
|
|
BIỂU 2:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 -TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (công an)
|
Lực lượng vũ trang (quân đội)
|
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã
trồng cây rừng
|
0000
|
1.128.884,43
|
170.394,02
|
472.956,62
|
368.599,31
|
13.696,64
|
24.804,14
|
1.857,82
|
5.981,74
|
3.928,00
|
252,44
|
66.413,70
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
HINH THANH
|
1100
|
1.112.836,23
|
170.194,40
|
469.613,33
|
359.470,01
|
13.089,14
|
23.603,62
|
1.752,65
|
5.839,15
|
3.888,38
|
139,53
|
65.246,02
|
|
1
|
Rừng
tự nhiên
|
1110
|
930.156,36
|
164.207,87
|
434.740,89
|
281.719,04
|
10.214,00
|
17.301,56
|
900,88
|
3.195,44
|
3.597,38
|
134,66
|
14.144,64
|
|
|
-
Rừng nguyên sinh
|
1111
|
963,92
|
944,46
|
17,54
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,92
|
|
|
-
Rừng thứ sinh
|
1112
|
929.192,44
|
163.263,41
|
434.723,35
|
281.719,04
|
10.214,00
|
17.301,56
|
900,88
|
3.195,44
|
3.597,38
|
134,66
|
14.142,72
|
|
2
|
Rừng
trồng
|
1120
|
182.679,87
|
5.986,53
|
34.872,44
|
77.750,97
|
2.875,14
|
6.302,06
|
851,77
|
2.643,71
|
291,00
|
4,87
|
51.101,38
|
|
|
-
Trồng mới trên đất chưa có rừng
|
1121
|
122.394,25
|
4.333,29
|
22.661,37
|
52.588,50
|
2.670,02
|
5.475,58
|
429,72
|
829,31
|
230,87
|
4,49
|
33.171,10
|
|
|
-
Trồng lại sau khai thác rừng trồng
|
1122
|
58.999,81
|
1.653,24
|
12.003,37
|
24.506,50
|
205,12
|
816,08
|
422,05
|
1.814,05
|
60,13
|
0,38
|
17.518,89
|
|
|
-
Tái sinh sau khai thác rừng trồng.
|
1123
|
1.285,81
|
0,00
|
207,70
|
655,97
|
0,00
|
10,40
|
0,00
|
0,35
|
0,00
|
0,00
|
411,39
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP
ĐỊA
|
1200
|
1.112.836,23
|
170.194,40
|
469.613,33
|
359.470,01
|
13.089,14
|
23.603,62
|
1.752,65
|
5.839,15
|
3.888,38
|
139,53
|
65.246,02
|
|
1
|
Rừng
núi đất
|
1210
|
1.100.890,79
|
168.338,15
|
460.624,17
|
358.477,20
|
13.089,14
|
23.603,62
|
1.752,65
|
5.839,15
|
3.888,38
|
139,53
|
65.138,80
|
|
2
|
Rừng
núi đá
|
1220
|
1021,6
|
906,5
|
85,96
|
20,82
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,32
|
|
3
|
Rừng
ngập nước
|
1230
|
95,48
|
57,32
|
0
|
25,53
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12,63
|
|
|
-
Rừng ngập mặn
|
1231
|
12,63
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12,63
|
|
|
-
Rừng ngập phèn
|
1232
|
25,53
|
0
|
0
|
25,53
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
57,32
|
57,32
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Rừng
trên cát
|
1240
|
10828,36
|
892,43
|
8903,2
|
946,46
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
86,27
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI
CÂY
|
1300
|
930.156,36
|
164.207,87
|
434.740,89
|
281.719,04
|
10.214,00
|
17.301,56
|
900,88
|
3.195,44
|
3.597,38
|
134,66
|
14.144,64
|
|
1
|
Rừng
gỗ tự nhiên
|
1310
|
719.509,35
|
130.406,23
|
352.925,96
|
197.499,91
|
8.402,18
|
16.091,39
|
851,59
|
1.528,84
|
2.972,38
|
0,00
|
8.830,87
|
|
|
-
Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá
|
1311
|
456.141,77
|
89.244,41
|
188.011,94
|
149.722,68
|
3.857,90
|
15.541,06
|
321,00
|
1.353,37
|
2.920,61
|
0,00
|
5.168,80
|
|
|
-
Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
133.940,86
|
8.853,70
|
92.837,12
|
23.929,56
|
4.544,28
|
235,63
|
35,26
|
159,54
|
2,42
|
0,00
|
3.343,35
|
|
|
-
Rừng lá kim
|
1313
|
91.503,83
|
21.894,63
|
54.517,52
|
14.129,93
|
0,00
|
290,33
|
427,09
|
15,93
|
40,21
|
0,00
|
188,19
|
|
|
-
Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim
|
1314
|
37.922,89
|
10.413,49
|
17.559,38
|
9.717,74
|
0,00
|
24,37
|
68,24
|
0,00
|
9,14
|
0,00
|
130,53
|
|
2
|
Rừng
tre nứa
|
1320
|
29.037,88
|
8.318,15
|
9.642,59
|
6.758,32
|
313,91
|
552,22
|
3,43
|
355,66
|
410,55
|
134,66
|
2.548,39
|
|
3
|
Rừng
hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
181.609,13
|
25.483,49
|
72.172,34
|
77.460,81
|
1.497,91
|
657,95
|
45,86
|
1.310,94
|
214,45
|
0,00
|
2.765,38
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
V
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
205.419,08
|
8.609,56
|
89.190,08
|
63.418,93
|
750,11
|
5.856,33
|
692,82
|
967,31
|
1.515,40
|
117,66
|
34.300,88
|
|
1
|
Diện
tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
16.048,20
|
199,62
|
3.343,29
|
9.129,30
|
607,50
|
1.200,52
|
105,17
|
142,59
|
39,62
|
112,91
|
1.167,68
|
|
2
|
Diện
tích có cây tái sinh
|
2020
|
13.244,72
|
1.058,95
|
6.266,66
|
3.512,58
|
73,06
|
472,88
|
8,23
|
24,12
|
180,21
|
0,50
|
1.647,53
|
|
3
|
Diện
tích khác
|
2030
|
176.126,16
|
7.350,99
|
79.580,13
|
50.777,05
|
181,57
|
4.070,91
|
579,42
|
800,60
|
1.295,57
|
4,25
|
31.485,67
|
BIỂU 3:
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn
vị tính: diện tích (ha); Tỷ lệ che phủ (%)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng
|
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng
|
Tổng cộng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Ngoài MĐ LN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(10)
|
(9)
|
(11)
|
|
(12)
|
|
1
|
Phường
2 Bảo Lộc
|
17.672,00
|
7.725,45
|
6.773,96
|
941,83
|
9,66
|
7.725,45
|
|
352,82
|
7.220,25
|
152,38
|
43,66
|
|
2
|
Phường
3 Bảo Lộc
|
10.898,00
|
1.458,60
|
937,17
|
516,36
|
5,07
|
1.458,60
|
|
786,65
|
554,68
|
117,27
|
13,34
|
|
3
|
Phường
Cam Ly - Đà Lạt
|
8.094,00
|
3.931,85
|
1.808,32
|
2.070,74
|
52,79
|
3.931,85
|
285,30
|
3.620,10
|
6,95
|
19,50
|
47,93
|
|
4
|
Phường
Lâm Viên - Đà Lạt
|
3.504,00
|
1.438,12
|
1.294,32
|
142,70
|
1,10
|
1.438,12
|
|
1.435,15
|
1,38
|
1,59
|
41,01
|
|
5
|
Phường
Lang Biang - Đà Lạt
|
32.264,00
|
23.143,22
|
20.068,43
|
3.002,20
|
72,59
|
23.143,22
|
4.219,21
|
15.447,75
|
3.246,10
|
230,16
|
71,51
|
|
6
|
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt
|
7.345,00
|
4.130,52
|
3.191,21
|
939,31
|
|
4.130,52
|
|
4.116,05
|
2,44
|
12,03
|
56,24
|
|
7
|
Phường
Xuân Trường - Đà Lạt
|
16.883,00
|
7.858,75
|
6.544,45
|
1.309,44
|
4,86
|
7.858,75
|
|
4.640,83
|
3.181,34
|
36,58
|
46,52
|
|
8
|
Xã
Bảo Lâm 1
|
20.443,00
|
1.541,40
|
677,23
|
759,27
|
104,90
|
1.541,40
|
|
|
1.463,64
|
77,76
|
7,03
|
|
9
|
Xã
Bảo Lâm 3
|
15.213,00
|
2.413,64
|
1.966,61
|
431,00
|
16,03
|
2.413,64
|
|
872,20
|
1.433,07
|
108,37
|
15,76
|
|
10
|
Xã
Bảo Lâm 4
|
34.336,00
|
23.709,23
|
19.171,92
|
4.368,53
|
168,78
|
23.709,23
|
|
4.798,33
|
18.681,57
|
229,33
|
68,56
|
|
11
|
Xã
Bảo Lâm 5
|
51.187,00
|
40.374,95
|
36.031,31
|
4.321,75
|
21,89
|
40.374,95
|
5.372,92
|
3.534,86
|
31.387,92
|
79,25
|
78,83
|
|
12
|
Xã
Bảo Thuận
|
30.030,00
|
19.645,55
|
18.309,99
|
1.332,25
|
3,31
|
19.645,55
|
|
819,28
|
18.808,07
|
18,20
|
65,41
|
|
13
|
Xã
Cát Tiên
|
7.814,00
|
2.388,43
|
781,70
|
1.500,98
|
105,75
|
2.388,43
|
|
|
2.181,94
|
206,49
|
29,21
|
|
14
|
Xã
Cát Tiên 2
|
17.725,00
|
13.072,93
|
12.498,54
|
558,20
|
16,19
|
13.072,93
|
12.844,81
|
|
45,76
|
182,36
|
73,66
|
|
15
|
Xã
Cát Tiên 3
|
17.131,00
|
12.167,57
|
10.196,41
|
1.822,96
|
148,20
|
12.167,57
|
8.654,67
|
|
3.157,07
|
355,83
|
70,16
|
|
16
|
Xã
D`Ran
|
24.090,00
|
17.016,04
|
15.163,50
|
1.812,03
|
40,51
|
17.016,04
|
|
11.039,59
|
5.955,40
|
21,05
|
70,47
|
|
17
|
Xã
Đạ Huoai
|
11.395,00
|
4.958,64
|
2.485,60
|
2.206,08
|
266,96
|
4.958,64
|
|
|
4.848,90
|
109,74
|
41,17
|
|
18
|
Xã
Đạ Huoai 2
|
24.957,00
|
18.234,16
|
14.848,25
|
3.086,30
|
299,61
|
18.234,16
|
|
3.976,63
|
14.229,09
|
28,44
|
71,86
|
|
19
|
Xã
Đạ Huoai 3
|
13.151,00
|
8.954,99
|
7.633,71
|
1.300,48
|
20,80
|
8.954,99
|
|
5.861,10
|
3.059,42
|
34,47
|
67,94
|
|
20
|
Xã
Đạ Tẻh
|
14.584,00
|
7.937,44
|
5.365,14
|
2.460,69
|
111,61
|
7.937,44
|
21,34
|
|
7.577,19
|
338,91
|
53,66
|
|
21
|
Xã
Đạ Tẻh 2
|
18.606,00
|
11.852,97
|
8.670,32
|
2.925,51
|
257,14
|
11.852,97
|
|
2.358,65
|
8.583,55
|
910,77
|
62,32
|
|
22
|
Xã
Đạ Tẻh 3
|
19.482,00
|
14.437,92
|
9.738,20
|
3.944,99
|
754,73
|
14.437,92
|
3,40
|
2.619,72
|
11.478,53
|
336,27
|
70,24
|
|
23
|
Xã
Đam Rông 1
|
17.255,00
|
7.638,34
|
6.854,18
|
677,94
|
106,22
|
7.638,34
|
|
3.930,12
|
3.424,38
|
283,84
|
43,65
|
|
24
|
Xã
Đam Rông 2
|
36.558,00
|
18.179,95
|
17.374,31
|
614,86
|
190,78
|
18.179,95
|
|
8.834,02
|
9.277,38
|
68,55
|
49,21
|
|
25
|
Xã
Đam Rông 3
|
13.938,00
|
4.762,55
|
3.371,57
|
999,26
|
391,72
|
4.762,55
|
|
1.665,35
|
3.012,97
|
84,23
|
31,36
|
|
26
|
Xã
Đam Rông 4
|
39.126,00
|
31.559,38
|
29.497,94
|
1.962,92
|
98,52
|
31.559,38
|
9.490,27
|
15.656,36
|
6.095,58
|
317,17
|
80,41
|
|
27
|
Xã
Di Linh
|
26.828,00
|
8.602,98
|
6.222,01
|
2.290,97
|
90,00
|
8.602,98
|
|
84,67
|
8.461,92
|
56,39
|
31,73
|
|
28
|
Xã
Đinh Trang Thượng
|
20.377,00
|
3.635,10
|
3.134,74
|
325,51
|
174,85
|
3.635,10
|
|
2.636,96
|
995,11
|
3,03
|
16,98
|
|
29
|
Xã
Đinh Văn Lâm Hà
|
8.987,00
|
314,64
|
32,33
|
279,74
|
2,57
|
314,64
|
|
|
288,19
|
26,45
|
3,47
|
|
30
|
Xã
Đơn Dương
|
12.780,00
|
3.998,43
|
2.751,39
|
1.243,92
|
3,12
|
3.998,43
|
|
2.026,57
|
1.913,36
|
58,50
|
31,26
|
|
31
|
Xã
Đức Trọng
|
14.878,00
|
2.696,82
|
1.308,52
|
1.363,57
|
24,73
|
2.696,82
|
|
301,82
|
2.334,96
|
60,04
|
17,96
|
|
32
|
Xã
Gia Hiệp
|
32.443,00
|
23.943,89
|
22.075,58
|
1.811,24
|
57,07
|
23.943,89
|
|
871,66
|
22.948,92
|
123,31
|
73,63
|
|
33
|
Xã
Hiệp Thạnh
|
12.720,00
|
4.699,99
|
3.073,04
|
1.587,26
|
39,69
|
4.699,99
|
|
1.578,90
|
3.047,07
|
74,02
|
36,64
|
|
34
|
Xã
Hòa Bắc
|
15.934,00
|
7.264,66
|
6.020,43
|
1.244,23
|
|
7.264,66
|
|
4.990,04
|
2.270,35
|
4,27
|
45,59
|
|
35
|
Xã
Hòa Ninh
|
9.516,00
|
152,76
|
1,22
|
151,16
|
0,38
|
152,76
|
|
14,09
|
137,38
|
1,29
|
1,60
|
|
36
|
Xã
Ka Đô
|
10.808,00
|
7.187,92
|
5.217,28
|
1.648,83
|
321,81
|
7.187,92
|
|
1.385,55
|
5.781,31
|
21,06
|
63,53
|
|
37
|
Xã
Lạc Dương
|
82.801,00
|
71.048,37
|
69.420,30
|
1.588,73
|
39,34
|
71.048,37
|
41.661,56
|
14.666,39
|
14.543,51
|
176,91
|
85,76
|
|
38
|
Xã
Nam Ban Lâm Hà
|
11.754,00
|
2.697,99
|
1.281,62
|
1.398,10
|
18,27
|
2.697,99
|
|
1.603,11
|
1.031,67
|
63,21
|
22,80
|
|
39
|
Xã
Nam Hà Lâm Hà
|
10.033,00
|
2.722,97
|
1.944,77
|
685,27
|
92,93
|
2.722,97
|
|
1.281,01
|
1.435,89
|
6,07
|
26,21
|
|
40
|
Xã
Ninh Gia
|
14.383,00
|
3.167,49
|
2.161,80
|
962,51
|
43,18
|
3.167,49
|
80,70
|
1.407,22
|
1.632,01
|
47,56
|
21,72
|
|
41
|
Xã
Phú Sơn Lâm Hà
|
24.007,00
|
10.848,30
|
9.737,92
|
1.042,66
|
67,72
|
10.848,30
|
|
929,39
|
9.760,47
|
158,44
|
44,91
|
|
42
|
Xã
Phúc Thọ Lâm Hà
|
23.047,00
|
5.420,21
|
4.897,04
|
384,72
|
138,45
|
5.420,21
|
|
2.453,08
|
2.959,31
|
7,82
|
22,92
|
|
43
|
Xã
Quảng Lập
|
13.508,00
|
7.760,96
|
6.745,45
|
984,30
|
31,21
|
7.760,96
|
|
537,44
|
7.198,98
|
24,54
|
57,22
|
|
44
|
Xã
Sơn Điền
|
26.188,00
|
19.743,60
|
18.711,60
|
989,95
|
42,05
|
19.743,60
|
|
2.480,06
|
17.237,58
|
25,96
|
75,23
|
|
45
|
Xã
Tà Hine
|
12.869,00
|
2.757,61
|
1.406,96
|
1.302,70
|
47,95
|
2.757,61
|
|
1.936,31
|
698,12
|
123,18
|
21,06
|
|
46
|
Xã
Tà Năng
|
25.834,00
|
14.701,13
|
11.249,74
|
3.344,48
|
106,91
|
14.701,13
|
|
8.246,61
|
6.351,67
|
102,85
|
56,49
|
|
47
|
Xã
Tân Hà Lâm Hà
|
16.834,00
|
21,69
|
|
21,69
|
|
21,69
|
|
|
0,18
|
21,51
|
0,13
|
|
48
|
Xã
Tân Hội
|
7.994,00
|
585,78
|
155,83
|
428,54
|
1,41
|
585,78
|
|
|
377,07
|
208,71
|
7,31
|
|
49
|
Xã
Bảo Lâm 2
|
11.400,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
50
|
Phường
1 Bảo Lộc
|
5.146,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
51
|
Phường
B'Lao
|
3.372,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
52
|
Xã
Liên Hương
|
12.823,02
|
4.216,30
|
3.735,70
|
404,55
|
76,05
|
4.216,30
|
|
3.110,25
|
524,18
|
581,87
|
32,29
|
|
53
|
Xã
Phan Rí Cửa
|
6.731,79
|
753,01
|
3,35
|
714,15
|
35,51
|
753,01
|
|
606,15
|
47,93
|
98,93
|
10,66
|
|
54
|
Xã
Tuy Phong
|
44.410,00
|
37.166,98
|
37.142,29
|
24,69
|
|
37.166,98
|
|
18.806,97
|
16.736,75
|
1.623,26
|
83,69
|
|
55
|
Xã
Vĩnh Hảo
|
13.858,56
|
6.110,11
|
5.906,54
|
199,10
|
4,47
|
6.110,11
|
|
4.559,00
|
1.205,14
|
345,97
|
44,06
|
|
56
|
Xã
Bắc Bình
|
14.899,00
|
5.210,31
|
4.204,76
|
670,30
|
335,25
|
5.210,31
|
0,00
|
1.763,04
|
3.384,20
|
63,07
|
32,72
|
|
57
|
Xã
Hải Ninh
|
28.999,00
|
15.422,82
|
15.422,41
|
0,41
|
0,00
|
15.422,82
|
0,00
|
8.826,57
|
6.459,32
|
136,93
|
53,18
|
|
58
|
Xã
Hồng Thái
|
10.164,00
|
1.180,44
|
1.171,68
|
1,30
|
7,46
|
1.180,44
|
0,00
|
1.177,22
|
3,22
|
|
11,54
|
|
59
|
Xã
Phan Sơn
|
58.446,17
|
44.708,58
|
44.663,67
|
44,91
|
0,00
|
44.708,58
|
0,00
|
24.322,64
|
20.088,81
|
297,13
|
76,50
|
|
60
|
Xã
Sông Lũy
|
25.333,00
|
8.555,59
|
7.926,72
|
309,21
|
319,66
|
8.555,59
|
0,00
|
1.156,51
|
6.875,80
|
523,28
|
32,51
|
|
61
|
Xã
Lương Sơn
|
15.921,00
|
1.091,90
|
461,00
|
138,82
|
492,08
|
1.091,90
|
0,00
|
0,00
|
520,21
|
571,69
|
3,77
|
|
62
|
Xã
Hòa Thắng
|
32.738,00
|
12.433,71
|
8.376,84
|
3.431,94
|
624,93
|
12.433,71
|
0,00
|
5.411,82
|
6.828,54
|
193,35
|
36,07
|
|
63
|
Xã
Hàm Thuận
|
19.835,15
|
8.839,35
|
7.863,08
|
952,52
|
23,75
|
8.839,35
|
0,00
|
6.148,79
|
2.644,04
|
46,52
|
44,44
|
|
64
|
Phường
Hàm Thắng
|
4.493,34
|
521,13
|
0,00
|
156,58
|
364,55
|
521,13
|
0,00
|
0,00
|
471,05
|
50,08
|
3,48
|
|
65
|
Xã
La Dạ
|
26.417,00
|
17.489,98
|
17.011,85
|
446,67
|
31,46
|
17.489,98
|
0,00
|
11.828,22
|
5.271,65
|
390,11
|
66,09
|
|
66
|
Xã
Đông Giang
|
20.492,27
|
16.573,00
|
15.789,14
|
768,13
|
15,73
|
16.573,00
|
0,00
|
9.426,67
|
7.105,46
|
40,87
|
80,80
|
|
67
|
Xã
Hàm Liêm
|
11.412,28
|
1.625,91
|
1.625,91
|
0,00
|
0,00
|
1.625,91
|
0,00
|
0,00
|
1.589,49
|
36,42
|
14,25
|
|
68
|
Xã
Hàm Thuận Bắc
|
29.297,81
|
15.662,60
|
15.659,81
|
2,79
|
0,00
|
15.662,60
|
0,00
|
7.219,50
|
8.127,49
|
315,61
|
53,46
|
|
69
|
Xã
Hồng Sơn
|
18.901,00
|
3.906,29
|
1.722,34
|
1.671,19
|
512,76
|
3.906,29
|
0,00
|
1.717,14
|
2.183,06
|
6,09
|
17,95
|
|
70
|
Phường
Mũi Né
|
11.858,91
|
1.809,10
|
0,00
|
1.436,06
|
373,04
|
1.812,71
|
0,00
|
1,73
|
1.475,49
|
335,49
|
12,11
|
|
71
|
Phường
Phú Thủy
|
1.731,00
|
44,66
|
0,00
|
44,66
|
0,00
|
41,05
|
0,00
|
0,00
|
41,05
|
|
2,58
|
|
72
|
Phường
Phan Thiết
|
448,00
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
73
|
Phường
Bình Thuận
|
4.474,00
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
74
|
Phường
Tiến Thành
|
5.516,00
|
454,26
|
13,37
|
440,89
|
0,00
|
454,26
|
0,00
|
0,00
|
411,61
|
42,65
|
8,24
|
|
75
|
Xã
Tuyên Quang
|
3.786,00
|
15,22
|
0,00
|
14,63
|
0,59
|
15,22
|
0,00
|
0,00
|
14,63
|
0,59
|
0,39
|
|
76
|
Xã
Tân Thành
|
18.053,00
|
6.079,92
|
5.833,02
|
197,95
|
48,95
|
6.079,92
|
5.462,02
|
0,00
|
536,67
|
81,23
|
33,41
|
|
77
|
Xã
Tân Lập
|
19.511,00
|
5.748,10
|
3.211,12
|
2.012,90
|
524,08
|
5.748,10
|
0,00
|
0,00
|
5.436,33
|
311,77
|
26,77
|
|
78
|
Xã
Hàm Thuận Nam
|
11.096,00
|
3.493,07
|
2.205,17
|
1.073,51
|
214,39
|
3.493,07
|
1.885,29
|
0,00
|
1.535,42
|
72,36
|
29,55
|
|
79
|
Xã
Hàm Thạnh
|
44.124,00
|
31.584,45
|
28.732,19
|
2.277,43
|
574,83
|
31.584,45
|
9.619,72
|
10.098,98
|
11.549,92
|
315,83
|
70,28
|
|
80
|
Xã
Hàm Kiệm
|
16.346,00
|
1.701,84
|
112,70
|
1.473,68
|
115,46
|
1.701,84
|
0,00
|
0,00
|
1.551,32
|
150,52
|
9,71
|
|
81
|
Xã
Hàm Tân
|
19.162,00
|
4.559,02
|
3.051,46
|
1.286,91
|
220,65
|
4.559,02
|
0,00
|
69,80
|
684,40
|
3.804,82
|
22,64
|
|
82
|
Xã
Tân Minh
|
22.889,00
|
4.482,39
|
1.881,89
|
2.075,57
|
524,93
|
4.482,39
|
0,00
|
0,00
|
54,33
|
4.428,06
|
17,29
|
|
83
|
Xã
Sơn Mỹ
|
25.824,00
|
8.390,77
|
1.738,11
|
5.691,72
|
960,94
|
8.390,77
|
0,00
|
139,58
|
4.731,04
|
3.520,15
|
28,77
|
|
84
|
Xã
Tân Hải
|
7.598,50
|
891,39
|
46,39
|
609,74
|
235,26
|
891,39
|
0,00
|
0,00
|
878,85
|
12,54
|
8,63
|
|
85
|
Phường
La Gi
|
7.088,97
|
683,55
|
47,01
|
443,62
|
192,92
|
683,55
|
0,00
|
0,00
|
600,59
|
82,96
|
6,92
|
|
86
|
Phường
Phước Hội
|
3.799,00
|
24,65
|
0,00
|
24,65
|
0,00
|
24,65
|
0,00
|
0,00
|
24,65
|
0,00
|
0,65
|
|
87
|
Xã
Nghị Đức
|
11.497,50
|
6.290,58
|
5.682,85
|
607,73
|
0,00
|
6.290,58
|
0,00
|
2.035,71
|
4.254,87
|
0,00
|
54,71
|
|
88
|
Xã
Bắc Ruộng
|
16.533,26
|
11.275,89
|
10.997,64
|
261,81
|
16,44
|
11.275,89
|
0,00
|
6.962,41
|
4.310,09
|
3,39
|
68,10
|
|
89
|
Xã
Đồng Kho
|
26.871,66
|
18.829,85
|
18.188,57
|
640,47
|
0,81
|
18.829,85
|
6.370,20
|
3.007,94
|
9.075,43
|
376,28
|
70,07
|
|
90
|
Xã
Suối Kiết
|
37.861,40
|
22.495,15
|
9.768,90
|
11.984,08
|
742,17
|
22.495,15
|
1.179,51
|
990,83
|
16.847,62
|
3.477,19
|
57,45
|
|
91
|
Xã
Tánh Linh
|
27.139,20
|
10.676,81
|
10.123,56
|
538,62
|
14,63
|
10.676,81
|
7.065,92
|
740,10
|
2.870,79
|
|
39,29
|
|
92
|
Xã
Nam Thành
|
20.178,96
|
6.097,21
|
5.055,90
|
1.041,31
|
0,00
|
6.097,21
|
0,00
|
2.473,32
|
3.623,89
|
0,00
|
30,22
|
|
93
|
Xã
Trà Tân
|
13.593,46
|
1.265,89
|
0,00
|
1.265,89
|
0,00
|
1.265,89
|
0,00
|
0,00
|
|
1.265,89
|
9,31
|
|
94
|
Xã
Hoài Đức
|
10.503,88
|
421,68
|
0,00
|
421,68
|
0,00
|
421,68
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
421,68
|
4,01
|
|
95
|
Đặc
Khu Phú Quý
|
1.813,00
|
147,11
|
17,31
|
123,02
|
6,78
|
147,11
|
|
145,01
|
|
2,10
|
7,74
|
|
96
|
Đức
Linh
|
10.308,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
0,00
|
|
97
|
Xã
Quảng Trực
|
55.878,46
|
43.300,58
|
34.452,74
|
8.143,91
|
703,93
|
43.300,58
|
0,00
|
11.274,11
|
29.885,57
|
2.140,90
|
76,23
|
|
98
|
Xã
Quảng Tân
|
29.417,84
|
14.687,73
|
1.864,07
|
12.669,33
|
154,33
|
14.687,73
|
0,00
|
0,00
|
4.366,19
|
10.321,54
|
49,40
|
|
99
|
Xã
Tuy Đức
|
26.598,00
|
4.874,32
|
1.824,30
|
2.866,65
|
183,37
|
4.874,32
|
0,00
|
154,47
|
2.566,89
|
2.152,96
|
17,64
|
|
100
|
Xã
Quảng Khê
|
22.428,50
|
5.170,72
|
1.812,40
|
2.733,51
|
624,81
|
5.170,72
|
0,00
|
189,42
|
4.147,65
|
833,65
|
20,27
|
|
101
|
Xã
Tà Đùng
|
53.133,32
|
28.073,42
|
23.279,97
|
4.289,70
|
503,75
|
28.073,42
|
17.108,10
|
3.198,54
|
6.598,73
|
1.168,05
|
51,89
|
|
102
|
Phường
Bắc Gia Nghĩa
|
25.054,00
|
4.454,67
|
2.943,75
|
1.286,89
|
224,03
|
4.454,67
|
0,54
|
3.286,64
|
406,77
|
760,72
|
16,89
|
|
103
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
10.578,00
|
1.074,43
|
278,57
|
795,86
|
0,00
|
1.074,43
|
0,00
|
0,00
|
295,90
|
778,53
|
10,16
|
|
104
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
8.059,00
|
682,64
|
12,18
|
564,14
|
106,32
|
682,64
|
0,00
|
144,49
|
12,79
|
525,36
|
7,15
|
|
105
|
Xã
Quảng Tín
|
31.017,00
|
15.922,21
|
8.265,81
|
7.643,18
|
13,22
|
15.922,21
|
0,00
|
8.317,10
|
45,44
|
7.559,67
|
51,29
|
|
106
|
Xã
Kiến Đức
|
16.762,00
|
4.791,18
|
2.282,98
|
2.498,93
|
9,27
|
4.791,18
|
0,00
|
2.106,83
|
225,55
|
2.458,80
|
28,53
|
|
107
|
Xã
Nhân Cơ
|
15.805,00
|
3.267,93
|
2.284,50
|
952,33
|
31,10
|
3.267,93
|
0,00
|
2.083,76
|
290,01
|
894,16
|
20,48
|
|
108
|
Xã
Cư Jút
|
10.412,10
|
1.450,04
|
50,32
|
1.399,10
|
0,62
|
1.450,04
|
0,00
|
0,00
|
46,33
|
1.403,71
|
13,92
|
|
109
|
Xã
Đắk Mil
|
21.375,60
|
2.610,18
|
7,02
|
2.596,26
|
6,90
|
2.610,18
|
0,00
|
0,00
|
7,99
|
2.602,19
|
12,18
|
|
110
|
Xã
Đắk Sắk
|
9.899,80
|
244,44
|
0,00
|
244,44
|
0,00
|
244,44
|
0,00
|
0,00
|
4,58
|
239,86
|
2,47
|
|
111
|
Xã
Đắk Wil
|
51.516,60
|
38.708,65
|
35.561,49
|
3.113,70
|
33,46
|
38.708,65
|
2.939,44
|
1.392,16
|
32.374,01
|
2.003,04
|
75,07
|
|
112
|
Xã
Đức Lập
|
8.818,60
|
129,00
|
17,30
|
111,70
|
0,00
|
129,00
|
0,00
|
0,00
|
21,87
|
107,13
|
1,46
|
|
113
|
Xã
Nam Dong
|
10.404,50
|
1.469,39
|
2,03
|
1.467,36
|
0,00
|
1.469,39
|
0,00
|
0,00
|
13,78
|
1.455,61
|
14,12
|
|
114
|
Xã
Thuận An
|
31.580,60
|
20.066,19
|
19.963,25
|
102,94
|
0,00
|
20.066,19
|
0,00
|
2.423,44
|
17.556,66
|
86,09
|
63,54
|
|
115
|
Xã
Krông Nô
|
15.983,00
|
1.959,25
|
191,45
|
1.645,59
|
122,21
|
1.959,25
|
0,00
|
50,94
|
260,17
|
1.648,14
|
11,49
|
|
116
|
Xã
Nam Đà
|
13.268,00
|
3.840,00
|
2.386,61
|
1.378,35
|
75,04
|
3.840,00
|
1.446,99
|
1.062,44
|
144,47
|
1.186,10
|
28,38
|
|
117
|
Xã
Nâm Nung
|
21.966,00
|
10.415,87
|
7.160,13
|
3.062,06
|
193,68
|
10.415,87
|
5.548,08
|
1.340,07
|
865,67
|
2.662,05
|
46,54
|
|
118
|
Xã
Quảng Hòa
|
8.544,00
|
2.265,28
|
1.883,16
|
331,25
|
50,87
|
2.265,28
|
0,00
|
0,04
|
2.063,80
|
201,44
|
25,92
|
|
119
|
Xã
Quảng Phú
|
26.359,00
|
10.055,81
|
8.331,79
|
1.319,27
|
404,75
|
10.055,81
|
3.394,39
|
3.189,84
|
2.467,13
|
1.004,45
|
36,61
|
|
120
|
Xã
Quảng Sơn
|
45.422,00
|
27.943,30
|
26.291,29
|
1.452,85
|
199,16
|
27.943,30
|
3.050,79
|
6.460,74
|
17.835,39
|
596,38
|
61,08
|
|
121
|
Xã
Đắk Song
|
19.319,00
|
7.902,08
|
7.209,34
|
668,97
|
23,77
|
7.902,08
|
3.562,86
|
8,01
|
3.684,15
|
647,06
|
40,78
|
|
122
|
Xã
Đức An
|
16.102,80
|
519,84
|
329,15
|
172,18
|
18,51
|
519,84
|
0,00
|
0,00
|
390,81
|
129,03
|
3,11
|
|
123
|
Xã
Thuận Hạnh
|
12.978,10
|
1.051,50
|
707,70
|
340,23
|
3,57
|
1.051,50
|
0,00
|
746,32
|
123,87
|
181,31
|
8,07
|
|
124
|
Xã
Trường Xuân
|
32.246,40
|
8.517,33
|
6.564,95
|
1.814,74
|
137,64
|
8.517,33
|
0,00
|
910,33
|
6.338,28
|
1.268,72
|
25,99
|
|
Toàn tỉnh
|
2.423.827
|
1.128.884,43
|
930.156,36
|
182.679,87
|
16.048,20
|
1.128.884,43
|
151.268,03
|
326.882,03
|
573.935,38
|
76.798,99
|
45,91
|
BIỂU 4:
DIỄN BIẾN RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC
NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lâm Đồng)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuyển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, ...
|
Nguyên nhân khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I
|
Diện tích rừng và diện
tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
-20.724,90
|
3.396,44
|
|
192,33
|
-4.713,37
|
-1,33
|
-30,57
|
-48,44
|
-62,72
|
-19.457,24
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
HÌNH THÀNH
|
1100
|
-19.275,19
|
|
2.757,75
|
192,33
|
-4.713,37
|
-1,33
|
-30,57
|
-48,44
|
-62,72
|
-17.368,84
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
-17.715,15
|
|
|
192,33
|
0,00
|
|
-29,12
|
-35,27
|
-62,72
|
-17.780,37
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
17,54
|
|
|
0,00
|
0,00
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
17,54
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
-17.732,69
|
|
|
192,33
|
0,00
|
|
-29,12
|
-35,27
|
-62,72
|
-17.797,91
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
-1.560,04
|
|
2.757,75
|
0,00
|
-4.713,37
|
-1,33
|
-1,45
|
-13,17
|
|
411,53
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
|
1121
|
-14.576,80
|
|
1.073,13
|
0,00
|
-3.165,94
|
|
-1,42
|
-11,86
|
|
-12.470,71
|
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng
trồng
|
1122
|
12.834,34
|
|
1.568,25
|
0,00
|
-1.243,82
|
-1,33
|
-0,03
|
-1,31
|
|
12.512,58
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng.
|
1123
|
182,42
|
|
116,37
|
0,00
|
-303,61
|
|
|
|
|
369,66
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN
LẬP ĐỊA
|
1200
|
-19.275,19
|
|
2.757,75
|
192,33
|
-4.713,37
|
-1,33
|
-30,57
|
-48,44
|
-62,72
|
-17.368,84
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
-19.297,63
|
|
2.442,55
|
192,33
|
-4.431,54
|
-1,33
|
-30,57
|
-48,44
|
-61,65
|
-17.358,98
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
-4,14
|
|
|
|
|
|
|
|
-1,07
|
-3,07
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
-0,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,95
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
-0,95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,95
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
27,53
|
|
315,2
|
0
|
-281,83
|
|
|
|
|
-5,84
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
|
1300
|
-17.715,15
|
|
|
192,33
|
|
|
-29,12
|
-35,27
|
-73,07
|
-17.770,02
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
-11.865,47
|
|
|
192,33
|
|
|
-16,41
|
-34,90
|
-69,57
|
-11.936,92
|
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và
nửa rụng lá
|
1311
|
-6.842,97
|
|
|
21,88
|
|
|
-8,83
|
-5,47
|
-9,25
|
-6.841,30
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
-592,47
|
|
|
170,45
|
|
0,00
|
-2,83
|
-2,97
|
-47,35
|
-709,77
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
-3.190,75
|
|
|
|
|
0,00
|
-4,09
|
-8,41
|
-8,12
|
-3.170,13
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
1314
|
-1.239,28
|
|
|
|
|
0,00
|
-0,66
|
-18,05
|
-4,85
|
-1.215,72
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
-2.519,47
|
|
|
|
|
0,00
|
-4,43
|
-0,03
|
0,00
|
-2.515,01
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
-3.330,21
|
|
|
|
|
0,00
|
-8,28
|
-0,34
|
-3,50
|
-3.318,09
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
20.451,58
|
|
-2.757,75
|
-192,33
|
4.713,43
|
1,33
|
30,57
|
48,44
|
62,72
|
18.545,17
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
-1.449,71
|
3.396,44
|
-2.757,75
|
|
|
|
|
|
|
-2.088,40
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
-377,52
|
|
|
-192,33
|
|
|
2,45
|
9,72
|
23,06
|
-220,42
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
22.278,81
|
-3.396,44
|
|
0,00
|
4.713,43
|
1,33
|
28,12
|
38,72
|
39,66
|
20.853,99
|
Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 690/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
435
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|