|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3773/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3773/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 11
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH
SỐ 207/2025/NĐ-CP; NGHỊ ĐỊNH SỐ 96/2023/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 148/2025/NĐ-CP
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ỵ tế quy định tại
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số
148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 5882/TTr-SYT ngày 09 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; 01 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh và 03
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em được quy
định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ về quy định
về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo; Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ về quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế (Danh
mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định
này, giao trách nhiệm cho các cơ quan đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
trình UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành
chính trước ngày 15/12/2025.
2. Sở Y tế niêm yết, công khai và triển khai thực
hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 3740/QĐ-BYT
ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ TTHC “Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm” (mã TTHC 1.003448) tại
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Thiết bị y tế; Đào tạo và Nghiên cứu khoa học;
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; Phòng bệnh; An toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thành phố Huế.
b) Bãi bỏ các TTHC có STT 173, 174 tại Quyết định
số 447/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 về công bố Danh mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế/UBND cấp huyện
và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ -
TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ
207/2025/NĐ-CP; NGHỊ ĐỊNH SỐ 96/2023/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 148/2025/NĐ-CP THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3773/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH
VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
Tên TTHC (Mã
TTHC)
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức và
địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1.
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
10 ngày làm việc kể từ ngày được Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo xác nhận
người mang thai hộ và cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ đáp ứng đủ điều kiện sức
khỏe để thực hiện việc mang thai hộ
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia và trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
|
Theo quy định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
- Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính
phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai
hộ vì mục đích nhân đạo.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính
phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính:
đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử
tuất.
|
Cơ sở khám bệnh,chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
|
Ghi chú: Các thủ tục hành chính được ban hành
tại Quyết định này được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
địa bàn thành phố Huế
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
Tên TTHC (Mã
TTHC)
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
(sửa đổi bổ sung điều kiện và thành phần hồ sơ)
|
Tên VBQPPL quy
định TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (1.012280)
|
1. Thành phần hồ sơ:
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không
thay đổi địa điểm), thời gian làm việc:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều
54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
Trường hợp 2.1, Trường hợp 2.2, Trường hợp 3:
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt):
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và
hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc
thay đổi.
Trường hợp 2.3: Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và
hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc
thay đổi.
d) Văn bằng hoặc chứng nhận đào tạo về kỹ năng
lâm sàng thụ tinh trong ống nghiệm và văn bằng hoặc chứng nhận đào tạo về kỹ
năng thực hành trong Lab thụ tinh trong ống nghiệm kèm theo xác nhận đã trực
tiếp thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật thụ tinh
trong ống nghiệm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
Trường hợp 2.4: Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và
hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc
danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc
thay đổi.
d) Tài liệu minh chứng 02 năm gần nhất tính
đến thời điểm nộp hồ sơ phải thực hiện được tối thiểu là 500 chu kỳ thụ tinh
trong ống nghiệm mỗi năm.
đ) Hồ sơ nhân sự của người tư vấn về y tế và
người tư vấn về pháp lý
2. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
a) Các trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động:
- Thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa
điểm), thời gian làm việc;
- Thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
b) Đáp ứng theo các điều kiện quy định tại Điều
40 đến Điều 58 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
c) Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề
nghị bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn thực hiện kỹ thuật tinh trong ống
nghiệm cần phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 10 Nghị định số
207/2025/NĐ-CP; trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung phạm vi
hoạt động chuyên môn thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo cần
phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
|
Nghị định số 207/2015/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính
phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai
hộ vì mục đích nhân đạo.
|
Sửa đổi, bổ sung về điều kiện và thành phần hồ sơ
Thủ tục Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280) có STT
1 tại Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của chủ tịch UBND thành
phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DÂN
SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công
bố
|
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.003448
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực
hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Quyết định số 2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính
phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai
hộ vì mục đích nhân đạo
|
|
2
|
1.008681
|
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm
|
Quyết định số 2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính
phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai
hộ vì mục đích nhân đạo
|
|
3
|
1.008685
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
|
Quyết định số 2922/QĐ-BYT ngày 15/9/2025 của Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính
phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai
hộ vì mục đích nhân đạo
|
Quyết định 3773/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định 207/2025/NĐ-CP; Nghị định 96/2023/NĐ-CP và Nghị định 148/2025/NĐ-CP thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3773/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định 207/2025/NĐ-CP; Nghị định 96/2023/NĐ-CP và Nghị định 148/2025/NĐ-CP thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|