|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1253/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1253/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH
VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 10 TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 02 TTHC trong
các lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao (Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm
cho các đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Văn hoá và Thể thao đồng
bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
của thành phố Huế theo đúng quy định.
2. Sở Văn hoá và Thể thao,
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định số 776/QĐ- BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia và công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế các thủ tục hành
chính tương ứng được công bố tại các Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 07/01/2023
(TTHC có số thứ tự 28, 29, 31); Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 13/12/2023
(TTHC có số thứ tự 01, 03); Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 (TTHC có
số thứ tự 26, 27); Quyết định số 177/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 (TTHC có số thứ tự
01, 02); ; Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 (TTHC có số thứ tự 01) của
Chủ tịch UBND thành phố.
2. Bãi bỏ Quyết định số
3681/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh
mục nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Thủ tục đăng ký thành lập
hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn
thành phố Huế.
3. Bãi bỏ các thủ tục hành
chính có số thứ tự 24, 25 tại Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch UBND thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN
QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủtịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh) (2.001740)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (2.001737)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
3
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình (1.012080)
|
06 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
4
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình (1.012082)
|
06 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
5
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương) (1.009397)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
* (Có ghi chú kèm theo)
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
6
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ v
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
7
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu (1.009403)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh (1.001029)
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000
đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.001008)
|
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở VHTT
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở VHTT
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
10
|
Nhóm thủ tục hành chính liên
thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (1.014475)
|
Không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Người nộp hồ sơ thanh toán lệ
phí của hồ sơ đăng ký thực hiện thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại thời điểm nộp hồ sơ
theo thông báo trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin nhắn SMS theo các
phương thức sau:
a) Chuyển vào tài khoản thụ
hưởng của cơ quan có thẩm quyền.
b) Trực tuyến thông qua chức năng
thanh toán của Cổng Dịch vụ công quốc gia và các nền tảng thanh toán hợp lệ
khác.
8.2. Lệ phí đăng ký thực hiện
nhóm thủ tục hành chính không được hoàn trả cho người nộp trong trường hợp hộ
kinh doanh không được cấp Giấy phép.
8.3. Mức thu phí, lệ phí của
nhóm thủ tục hành chính, bao gồm:
a) Lệ phí đăng ký thành lập
hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (căn cứ
quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
b) Phí thẩm định điều kiện
thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
c) Phí thẩm định cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000
đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm
định.
|
Nghị định số 116/2026/ NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
- Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã: Thực hiện cấp Giấy chứng nhận Thành lập hộ kinh doanh;
- Công an cấp xã: Thực hiện
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
- Ủy ban nhân dân cấp xã: Cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
* Ghi chú:
Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
|
STT
|
Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ
thuật
|
Mức thu phí
(đồng/chương trình, vở diễn)
|
|
1
|
Đến dưới 50 phút
|
1.000.000
|
|
2
|
Từ 50 đến dưới 100 phút
|
1.400.000
|
|
3
|
Từ 100 đến dưới 150 phút
|
2.000.000
|
|
4
|
Từ 150 đến dưới 200 phút
|
2.340.000
|
|
5
|
Từ 200 phút trở lên
|
3.500.000
|
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại
cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm
định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao
gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh
nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc
biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in
(cấp địa phương)
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
Xuất bản
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
2
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026
|
Xuất bản
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
* Ghi chú:
- Nội dung cụ thể về Quyết định
công bố danh mục TTHC truy cập trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Quyết định 1253/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1253/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|