|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1109/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1109/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
07 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Căn cứ Quyết định số
890/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 300/TTr-SNV ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết
của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp
xã chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1044/QĐ-UBND ngày 26
tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(ltx).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1109/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
tiếp nhận thì thực hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện tiếp nhận, cần hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ thì ban hành Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND
tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ
sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp giải quyết TTHC
quá thời hạn quy định: Ban hành Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số
06- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày
nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi chuyển đến
(tại B4) phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 07-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp
phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hành chính hoặc ủy
quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông
báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
viết tắt là: “Nhân viên tại Trung tâm”.
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
1. Thủ tục
cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
3. Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung quỹ; đổi tên quỹ).
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động.
5. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ.
Thời gian giải quyết: 45
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Nội vụ xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu, dự thảo các văn bản
liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
26 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nội vụ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B6: Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên
thông.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên
thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
09 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết
bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc phần mềm một cửa
điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
|
|
|
|
|
6. Thủ tục
quỹ tự giải thể.
Thời gian giải quyết: 60
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Nội vụ xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu, dự thảo các văn bản
liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
39 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Nội vụ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B6: Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét,
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên
thông.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên
thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh tham mưu xử lý.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng
UBND tỉnh
|
11 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc phần mềm một cửa
điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (TRỪ QUỸ CÓ
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI GÓP TÀI SẢN ĐỂ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI CẤP
TỈNH, XÃ)
1. Thủ tục
cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản
lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ.
3. Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung quỹ; đổi tên quỹ).
4. Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động.
Thời gian giải quyết: 45
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý
hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu dự thảo các văn bản
liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
37 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định;
văn bản có liên quan.
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo: Quyết định; văn bản
có liên quan.
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7. Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho phòng chuyên môn để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
5. Thủ tục
hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
6. Thủ tục quỹ tự giải thể.
Thời gian giải quyết: 60
ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý
hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu dự thảo các văn bản
liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
53 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định;
văn bản có liên quan.
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo: Quyết định; văn bản
có liên quan.
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7. Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho phòng chuyên môn để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã.
|
Văn thư, chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Quyết định 1109/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về Hội, Quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1109/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về Hội, Quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
14/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
04/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|