|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1335/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1335/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 07
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 2123/TTr-SXD ngày 26/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính (sau đây gọi là TTHC) lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng ban, ngành
liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Hiền);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số
TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Đối tượng thực
hiện
|
Cơ quan giải
quyết
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới (1.001322)
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ)
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
|
Sở Xây dựng phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới (1.001296)
|
- Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây
chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm
định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi
loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
Cơ sở đăng kiểm
|
Sở Xây dựng phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải
|
Sở Xây dựng
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay
đổi thông tin địa giới hành chính: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị
- Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày
lập thông Không có báo tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ)
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã trên địa bàn tỉnh
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
Cơ sở kiểm định khí thải
|
Sở Xây dựng
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu (1.013089)
|
04 giờ làm việc khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới
hoặc qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ https://mienkd.vr.org.vn
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/1 Giấy chứng
nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ (không bao gồm xe cứu thương):
90.000 đồng/1 Giấy chứng nhận kiểm định
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
(1.005103)
|
- Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá
- Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
(1.013205)
|
- Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá
- Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng
(1.013092)
|
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: trong 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
- Trường hợp Tem kiểm định bị mất hoặc Tem kiểm định
và Giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu Tem kiểm
định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất
Tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định
và Tem kiểm định trong ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới
|
- Giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận: 23.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định xe cơ giới
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện
đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại Giấy chứng
nhận kiểm định và Tem kiểm định đối với xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
9
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (1.013101)
|
- Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 03 ngày
kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh
giá thực tế xe đạt yêu cầu
- Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: ngay
trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo (1.013097)
|
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng,
sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác
- Trường hợp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng dang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
11
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
(1.013101)
|
Trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở Đăng kiểm xe cơ giới.
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Tổ chức, cá nhân
|
Cơ sở Đăng kiểm
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên TTHC bị bãi
bỏ (Mã số TTHC)
|
Quyết định đã
công bố TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác
về thông tin (1.012875)
|
Quyết định số 2694/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An
|
Đã được thay thế bàng TTHC mã số 1013092 theo
Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải
|
Cơ sở đăng kiểm
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận
thực hiện luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
12 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế
đơn vị đăng kiểm. Tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh giá
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
240 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sờ
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhân kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 3 ngày làm việc tiếp nhận hồ sơ, 10 ngày kiểm tra, đánh giá thực tế, 3
ngày làm việc cấp giấy chứng nhận
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
2.1. Trường hợp: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng
dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm
định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận
thực hiện luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc)
|
2.2. Trường hợp: Cấp lại do cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định;
thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận thực hiện
luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
12 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định hồ sơ. Thực hiện kiểm tra, đánh giá nội
dung thay đổi
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
240 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 3 ngày làm việc tiếp nhận hồ sơ, 10 ngày kiểm tra, đánh giá thực tế, 3
ngày làm việc cấp giấy chứng nhận
|
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận thực
hiện luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
12 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế
đơn vị đăng kiểm. Tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh giá
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
240 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 3 ngày làm việc tiếp nhận hồ sơ, 10 ngày kiểm tra, đánh giá thực tế, 3
ngày làm việc cấp giấy chứng nhận
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
4.1. Trường hợp: Cấp lại do Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận
thực hiện luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sờ Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc)
|
4.2. Trường hợp: Cấp lại cơ sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính, cơ quan tiếp nhận
thực hiện luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Phòng Quản lý vận tải xử lý
|
12 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức trong
phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế.
Tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh giá.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng
|
240 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
- Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét, ký duyệt
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư Sở
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhân kết quả giải quyết
TTHC
|
Không tính thời
gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 3 ngày làm việc tiếp nhận hồ sơ, 10 ngày kiểm tra, đánh giá thực tế, 3
ngày làm việc cấp giấy chứng nhận
|
5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Thứ tự công việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam; Cục Cảnh
sát giao thông
- Đăng ký phương tiện lên chương trình kiểm định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên
|
Thực hiện lập hồ sơ phương tiện
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm kiểm tra soát xét và ký
hồ sơ phương tiện lập mới
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phụ trách bộ phận kiểm định
|
Ghi nhận trên chương trình đánh giá kiểm định,
không yêu cầu kết quả kiểm định
|
0,25 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ hồ sơ, thực hiện in
Giấy chứng nhận và Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện cơ giới đường bộ
|
0,25 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ
phương tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Tiến hành dán hoặc phát Giấy chứng nhận hoặc
Tem kiểm định thay thế cho chủ phương tiện hoặc người đại diện chủ phương tiện
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
6. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục Cảnh
sát giao thông
- Đăng ký phương tiện lên chương trình kiểm định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên phụ trách bộ phận kiểm định
|
- Thực hiện kiểm định đánh giá phương tiện cơ giới
theo quy định
- Ghi nhận kết quả kiểm định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận và Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
cơ giới đường bộ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký đóng dấu Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ
phương tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Tiến hành dán và phát Giấy chứng nhận hoặc Tem
kiểm định thay thế cho chủ phương tiện hoặc người đại diện chủ phương tiện
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục Cảnh
sát giao thông
- Đăng ký phương tiện lèn chương trình kiểm định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên phụ trách bộ phận kiểm định
|
- Thực hiện kiểm định đánh giá phương tiện cơ giới
theo quy định
- Ghi nhận kết quả kiểm định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận và Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
cơ giới đường bộ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký đóng dấu Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ phương
tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Tiến hành dán và phát Giấy chứng nhận hoặc Tem
kiểm định thay thế cho chủ phương tiện hoặc người đại diện chủ phương tiện
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
8. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm Việt
Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam
- Đăng ký phương tiện lên chương trình kiểm định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định
|
- Kiểm tra đối chiếu, thu nhận lại hình ảnh
phương tiện theo quy định
- Ghi nhận trên chương trình đánh giá kiểm định,
không yêu cầu kết quả kiểm định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận và Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
cơ giới đường bộ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ
phương tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận kiểm định an toàn và bảo vệ môi trường xe cơ giới
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Tiến hành dán hoặc phát Giấy chứng nhận hoặc
Tem kiểm định thay thế cho chủ phương tiện hoặc người đại diện chủ phương tiện
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách hồ sơ
|
Đơn vị đăng kiểm thu hồi Giấy chứng nhận và Tem
kiểm định đã được cấp cho xe cơ giới và làm thông báo bằng văn bản gửi về Cục
Đăng kiểm và Sở Xây dựng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
9. Chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
9.1 Đối với phương tiện không phải lập hồ
sơ thiết kế
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
- Thu lệ phí nghiệm thu xe cơ giới cải tạo theo
quy định
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định
|
Thực hiện nghiệm thu phương tiện cơ giới theo quy
định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận cải tạo xe cơ giới
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện ký nhận và trả kết quả
cấp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
9.2 Đối với phương tiện phải lập hồ sơ thiết
kế
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
- Thu lệ phí nghiệm thu xe cơ giới cải tạo theo
quy định
|
12 giờ
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
12 giờ
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên thực hiện nhiệm vụ nghiệm thu xe
cơ giới cải tạo
|
- Thực hiện thẩm định hồ sơ thiết kế theo quy định
- Thực hiện nghiệm thu phương tiện cơ giới theo
quy định
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu sự đầy đủ hồ sơ, thực hiện in
Giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới.
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
- Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy
chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
12 giờ
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện ký nhận và trả kết quả
cấp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
12 giờ
|
|
Thời gian thực
hiện: 72 giờ (03 ngày)
|
10. Cấp lại Giấy chứng nhận cải
tạo
10.1 Trường hợp phương tiện cơ giới có hồ sơ lưu
trữ tại đơn vị đăng kiểm
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính, phụ trách
bộ phận kiểm định
|
Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định, đăng kiểm viên được
phân công nhiệm vụ nghiệm thu xe cơ giới cải tạo
|
- Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra đối chiếu
các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải
tạo
- Thực hiện quy trình nghiệm thu lại đối với
phương tiện thuộc diện phải thực hiện nghiệm thu lại theo quy định
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu giá dịch vụ nghiệm thu cải tạo theo quy định
(đối với xe cơ giới thuộc diện phải kiểm tra nghiệm thu lại)
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ
phương tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện ký nhận và trả kết quả
cấp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 8 giờ làm việc (01 ngày làm việc)
|
10.2 Trường hợp phương tiện cơ giới có hồ sơ lưu
trữ tại đơn vị đăng kiểm khác
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định, đăng kiểm viên được
phân công nhiệm vụ nghiệm thu xe cơ giới cải tạo
|
- Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra đối chiếu
các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải
tạo
- Thực hiện quy trình nghiệm thu lại đối với
phương tiện thuộc diện phải thực hiện nghiệm thu lại theo quy định
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Kiểm tra, đối chiếu đầy đủ hồ sơ, thực hiện in Giấy
chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu giá dịch vụ nghiệm thu cải tạo theo quy định
(đối với xe cơ giới thuộc diện phải kiểm tra nghiệm thu lại)
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ
phương tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ
|
- Phô-tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định
- Hướng dẫn chủ phương tiện ký nhận và trả kết quả
cấp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
|
02 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)
|
11. Kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ
- Thu phí kiểm định khí thải xe mô tô gắn máy
theo quy định
- Phô-tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Tiếp nhận hồ sơ, tra cứu thông tin của xe mô tô,
xe gắn máy trên phần mềm quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục
Đăng kiểm Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam và
đối chiếu chứng nhận đăng ký xe với xe mô tô, xe gắn máy thực tế
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên phụ trách kiểm định xe mô tô gắn
máy
|
Thực hiện kiểm tra phương tiện theo quy định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Thực hiện lập Giấy chứng nhận kiểm định khí thải
đối với xe mô tô, xe gắn máy được Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện cấp trên
phần mềm quản lý kiểm định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét hồ sơ
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách hồ sơ
|
- Hướng dẫn chủ phương tiện hoặc đại diện chủ phương
tiện ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận
- Trả kết quả trên tài khoản định danh điện tử của
chủ xe
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Thời gian thực
hiện: 4 giờ làm việc (Trong ngày làm việc)
|
Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1335/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|