|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1650/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1650/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN
QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Quyết định số 776 /QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 413/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ
(cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong một số
lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1,2, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng.
Thay thế 01 thủ tục hành chính số thứ tự 1, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng.
Thay thế 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 44, 46
mục VII; số thứ tự 49, 51 mục X; số thứ tự số 133, 134 mục XVI, phần I Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng.
Thay thế 01 thủ tục hành chính (cấp xã), Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính số thứ tự số 131, 132
mục XVI, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ VHTTDL;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTTT&GSĐHTM (IOC);
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SVHTTDL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
2.001740.H17
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
2.001737.H17
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
1.012080.H17
|
06 ngày làm việc kể
từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
4
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
1.012082.H17
|
06 ngày làm việc kể
từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa
bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
1.009397.H17
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Dưới 50 phút : 1.000.000 đồng
- Từ 50 phút đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng.
- Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng. - Từ
150 phút đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng.
- Từ 200 trở lên: 3.500.00 đồng
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
6
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có
chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
1.009398 . H17
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
7
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
1.009403.H17
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
|
1.001029.H17
|
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
|
1.001008.H17
|
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Cơ sở pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký
thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
- cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
1.014475.H17
|
Thời gian giải quyết
nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
a) Lệ phí đăng ký
thành lập hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
(căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
b) Phí thẩm định
điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số
218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
c) Phí thẩm định cấp
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023).
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ
nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục
hành chính: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã: Thực hiện cấp Giấy chứng nhận Thành lập hộ kinh doanh;
- Công an cấp xã:
Thực hiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
- Ủy ban nhân dân
cấp xã: Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
- Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã: Thực hiện cấp Giấy chứng nhận Thành lập hộ kinh doanh;
- Công an cấp xã: Thực
hiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
- Ủy ban nhân dân
cấp xã: Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
|
Phần II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
|
1.004153.H17
|
682/QĐ-BVHTTDL
ngày 14/3/2025
|
Xuất bản, In và
Phát hành
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
|
2.001744.H17
|
Quyết định 1650/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1650/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|