|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
563/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 563/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
09 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT
ngày 20/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-SNNMT ngày 30/01/2026
và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung, thay thế
lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy
trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được
triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết
định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 13/02/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND các xã, phường, đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng
dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo
đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn
đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày
17/7/2025 và Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- Lưu VT, TDNV, HCCTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, CHỦ TỊCH UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
|
Số TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
I
|
Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
(1.004232.H50)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
Có
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
(1.004228.H50)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
(1.004223.H50)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
4
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
(1.004211.H50)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12
Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
(1.004179.H50)
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
(1.004167.H50)
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.000824.H50)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
8
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.011518.H50)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
9
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(1.012500.H50)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
10
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.004122.H50)
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(2.001738.H50)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.004253.H50)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
13
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.012501.H50)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
14
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
(2.001770.H50)
|
- 30 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).
- 24 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài
nguyên nước).
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
15
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
(1.004283.H50)
|
- 24 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP).
- 11 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33
Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
16
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
(1.012503.H50)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT
ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
17
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
(1.012504.H50)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không
quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
- Thông tư số 06/2026/TTBNNMT
ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
(2.001850.H50)
|
29 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không
quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
19
|
Lấy ý kiến về tác động của công
trình khai thác nước
(1.013799.H50)
|
26 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không
quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính thay thế
|
Số TT
|
Tên TTHC được thay thế /Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
1
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(1.012502.H46)
|
Đăng ký khai thác nước mặt,
nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(2.002835.H50)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không
quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
mặt, nước biển
(1.011516.H46)
|
|
3
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
(1.012505.H50)
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
(1.014716.H50)
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã
|
Không
quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
|
4
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
(1.009669.H50)
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên TTHC/Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
1
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
dưới đất (1.001662.H50)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước.
-Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Có
|
Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 563/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|