|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
748/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 748/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 26
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 58/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh
mục thủ tục hành chính kèm theo). Cụ thể:
- Ban hành mới 15 thủ tục hành
chính cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Đồng Nai.
- Sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng
Nai.
- Bãi bỏ 19 thủ tục hành chính
cấp tỉnh thuộc lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, cụ thể: 01 thủ tục hành
chính tại Quyết định số 1548/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025; 12 thủ tục hành chính
tại Quyết định 2201/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 và 06 thủ tục hành chính
tại Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.
Trường hợp thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn
bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số
1548/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025; Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 và Quyết định 2252/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và
Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết,
công khai trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trực tuyến cho
người dân, doanh nghiệp theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật nội dung
các thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính của Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành theo Quyết định số 748/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DV CTT
|
Ghi chú[1]
|
|
1
|
1.014879
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1263/QĐ- BKHCN
|
|
2
|
1.014880
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện
đo nhóm 2
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
3
|
1.014881
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
4
|
1.014882
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
5
|
1.014883
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
6
|
1.014885
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
7
|
1.014888
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
8
|
1.014889
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
9
|
1.014891
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
10
|
1.014892
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
11
|
1.014893
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh
vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
12
|
1.014894
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu
chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
13
|
1.014895
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvu cong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
14
|
1.014896
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
15
|
1.014897
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
PHẦN II: DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DV CTT
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000450
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 1263/QĐ- BKHCN
|
|
2
|
3.000463
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
|
3
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của
giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
|
X
|
PHẦN III: DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính bị
bãi bỏ
|
Tên văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
A. Bãi bỏ 01 TTHC lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Quyết định số 1548/QĐ-UBND ngày 13/5/2025
|
|
1
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN
ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
B. Bãi bỏ 12 TTHC lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Quyết định 2201/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
1
|
3.000453
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
3.000451
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
3.000454
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
3.000461
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
3.000462
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
6
|
3.000464
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
7
|
3.000458
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
8
|
3.000460
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
9
|
3.000459
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
10
|
3.000455
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
11
|
3.000456
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
12
|
3.000457
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
|
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
|
|
C. Bãi bỏ 06 TTHC lĩnh vực
tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
1
|
3.000469
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
3.000470
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
3.000471
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4
|
3.000488
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
3.000472
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6
|
3.000473
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
[1]
Đã được cập nhật công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Quyết định 748/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 748/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
165
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|