|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
522/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 522/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 05
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01
năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 80/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
(Danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo phụ lục đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành mới: 03 thủ tục hành chính
2. Sửa đổi, bổ sung: 20 thủ tục hành chính.
3. Bãi bỏ: 04 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
- Thay thế: 20 thủ tục hành chính, gồm:
+ 03 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
số 1379/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công
bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm 02 thủ tục hành chính lĩnh
vực bảo vệ thực vật (mã thủ tục: 1.004363, 1.004346) và 01 thủ tục hành
chính lĩnh vực trồng trọt (mã thủ tục: 1.008003).
+ 17 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
số 2231/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bố sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai, gồm: 06 thủ tục hành chính lĩnh vực bảo vệ thực vật 2.001236,
1.003971, 1.007926, 1.007927, 1.007928, 1.007929) và 11 thủ tục hành chính lĩnh
vực trồng trọt (mã thủ tục 1.007998, 1.012072, 1.012071, 1.012073, 1.012070,
1.012063, 1.012064, 1.012062, 1.011998, 1.007999, 1.007994)
- Bãi bỏ: 04 thủ tục hành chính, gồm:
+ 03 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
số 1379/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công
bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm: 01 thủ tục hành chính lĩnh
vực bảo vệ thực vật (mã thủ tục: 1.007933) và 02 thủ tục hành chính lĩnh
vực trồng trọt (mã thủ tục: 1.012075, 1.012074).
+ 01 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số
2231/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bố
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai (mã thủ tục 1.004493).
Các nội dung khác tại quyết định số 1379/QĐ-UBND ngày
29 tháng 4 năm 2025 và 2231/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng
Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực
tại Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm
yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang
thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị;
phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền
công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy
đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ
sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực
hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh )
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú[1]
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, , không kể thời gian khắc phục.
- 02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính
công tỉnh hoặc qua dịch vu công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Chi cục Phát triển
nông thôn
|
Không
|
Điều 64 Luật Trồng trọt năm 2018;
Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Điều 8 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026
|
|
|
2
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
6.000.000 đồng/ lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
6.000.000 đồng/ lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
PHẦN
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
ST T
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú[2]
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Toàn
trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
800.000 đồng/lần
|
Luật 41/2013/QH13;
Nghị định 66/2016/NĐ-CP;
Nghị định 123/2018/NĐ-CP;
Thông tư số 33/2021/TT-BTC;
Luật số 146/2025/QH15;
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
|
|
|
2
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Toàn trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
800.000 đồng/lần
|
Luật 41/2013/QH13;
Nghị định 66/2016/NĐ-CP;
Nghị định 123/2018/NĐ-CP;
Thông tư số 33/2021/TT-BTC;
Luật số 146/2025/QH15;
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
|
|
|
3
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
2.000.000 đồng/lần
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 5 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 20, Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ
- Điều 7 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
1.000.000đ
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ.
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất
làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ
Tài chính
- Điều 3 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01
cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng/01
cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
của Chính phủ
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018
của Bộ Tài Chính
- Điều 9, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản
xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi
trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian
khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01
cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000
đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
của Chính phủ
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018
của Bộ Tài Chính
- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 17 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính
|
- Cấp Quyết định: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Phục hồi Quyết định: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn
quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Toàn
trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cấp Quyết định: 1.400.000
đồng/hồ sơ
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng trọt
năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng
|
- Cấp lần đầu: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Cấp lại: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019
của Chính phủ
- Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật
Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội
- Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 23 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
|
|
|
4
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 21 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội
- Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 24 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc.
|
- 12 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương
mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho
nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch
bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử
dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong
12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá
và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định
của pháp luật về cạnh tranh.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội
- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội
- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023
của Chính phủ
- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ
- Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
10
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Điểm a khoản 3 Điều 111 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Điều 18 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
11
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng
biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
10 ngày làm việc ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Toàn
trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 11 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
12
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại.
|
10 ngày làm việc
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ công trực tuyến (Toàn
trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Không
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
- Điều 10 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên
ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao
thực hiện thủ tục hành chính
|
|
2
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật
|
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số
07/2026/TTBNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao
thực hiện TTHC
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
|
Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao
thực hiện TTHC
|
|
2
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
|
Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao
thực hiện TTHC
|
[1]
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 278/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
[2]
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 278/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 522/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 522/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
181
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|