|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1104/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1104/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 01
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ
1731/QĐ- UBND NGÀY 17/6/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ VỀ VIỆC BAN HÀNH
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HUẾ VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2396/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2025 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ
SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2025 CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông
tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số
1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ
chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban
hành mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ
liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số
09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Thông tư số
53/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số
1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc ban hành mã
định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số
2396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội
dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử các đơn vị hành chính
và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1421/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều
chỉnh, bổ sung và đóng một số mã định danh điện tử của Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp
trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 về việc
điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày
17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế, cụ thể như sau:
1. Bổ sung mã định danh điện tử.
2. Điều chỉnh tên đơn vị.
3. Đóng mã định danh các đơn vị.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quy
định chuyển tiếp
1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ
khi Quyết định này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nâng cấp, chỉnh
sửa các hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu hiện có để tuân thủ
quy định về mã định danh điện tử phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; đồng thời rà
soát và điều chỉnh các quy định đã ban hành trước đây (nếu có) cho phù hợp với
Quyết định này.
2. Đối với việc gửi, nhận văn bản
điện tử và xử lý hồ sơ công việc trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành:
a) Toàn bộ văn bản điện tử và hồ
sơ công việc đã được khởi tạo, ký số và lưu trữ gắn với mã định danh cũ trước
thời điểm chuyển đổi vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý, giá trị tra cứu và thời hạn
bảo quản theo quy định.
b) Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan đối chiếu, chuẩn hóa và đồng
bộ dữ liệu giữa mã định danh cũ và mã định danh mới, bảo đảm khả năng truy xuất
đầy đủ lịch sử xử lý, tính liên tục, thống nhất và kế thừa toàn vẹn của hồ sơ
công việc trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
3. Trường hợp phát sinh việc
thành lập mới, chia tách, sáp nhập hoặc tổ chức lại đơn vị, các cơ quan, đơn vị
có trách nhiệm báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh trên
các hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, đảm bảo
đúng cấu trúc được quy định tại Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số
1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành
mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành
phố Huế và Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 về việc điều chỉnh, bổ
sung một số nội dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Huế không thay đổi so với Quyết định này vẫn giữ nguyên.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND TP;
- UBND các xã, phường;
- VP: CVP, các PCVP UBND TP;
- Lưu: VT, CN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA DANH MỤC BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2396/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 1104/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Huế)
1. Bổ
sung mã định danh điện tử
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị
|
|
1
|
H57.92
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
|
2
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.1
|
|
Chi cục Thủy lợi và Biến đổi
Khí hậu
|
|
|
H57.24.25.20
|
Trạm Quản lý thông tin khí tượng
thủy văn chuyên dùng
|
|
3
|
|
UBND phường Phong Điền
|
|
|
H57.101.11
|
Trạm Y tế phường Phong Điền
|
|
4
|
|
UBND phường Phong Thái
|
|
|
H57.102.11
|
Trạm Y tế phường Phong Thái
|
|
5
|
|
UBND phường Phong Dinh
|
|
|
H57.103.11
|
Trạm Y tế phường Phong Dinh
|
|
6
|
|
UBND phường Phong Phú
|
|
|
H57.104.11
|
Trạm Y tế phường Phong Phú
|
|
7
|
|
UBND phường Phong Quảng
|
|
|
H57.105.11
|
Trạm Y tế phường Phong Quảng
|
|
8
|
|
UBND xã Đan Điền
|
|
|
H57.106.11
|
Trạm Y tế xã Đan Điền
|
|
9
|
|
UBND xã Quảng Điền
|
|
|
H57.107.11
|
Trạm Y tế xã Quảng Điền
|
|
10
|
|
UBND phường Hương Trà
|
|
|
H57.108.11
|
Trạm Y tế phường Hương Trà
|
|
11
|
|
UBND phường Kim Trà
|
|
|
H57.109.11
|
Trạm Y tế phường Kim Trà
|
|
12
|
|
UBND xã Bình Điền
|
|
|
H57.110.11
|
Trạm Y tế xã Bình Điền
|
|
13
|
|
UBND phường Kim Long
|
|
|
H57.111.11
|
Trạm Y tế phường Kim Long
|
|
14
|
|
UBND phường Hương An
|
|
|
H57.112.11
|
Trạm Y tế phường Hương An
|
|
15
|
|
UBND phường Phú Xuân
|
|
|
H57.113.11
|
Trạm Y tế phường Phú Xuân
|
|
16
|
|
UBND phường Thuận An
|
|
|
H57.114.11
|
Trạm Y tế phường Thuận An
|
|
17
|
|
UBND phường Hóa Châu
|
|
|
H57.115.11
|
Trạm Y tế phường Hóa Châu
|
|
18
|
|
UBND phường Dương Nỗ
|
|
|
H57.116.11
|
Trạm Y tế phường Dương Nỗ
|
|
19
|
|
UBND phường Mỹ Thượng
|
|
|
H57.117.11
|
Trạm Y tế phường Mỹ Thượng
|
|
20
|
|
UBND phường Vỹ Dạ
|
|
|
H57.118.11
|
Trạm Y tế phường Vỹ Dạ
|
|
|
H57.118.13
|
Ban Quản lý chợ Cống
|
|
21
|
|
UBND phường Thuận Hóa
|
|
|
H57.119.11
|
Trạm Y tế phường Thuận Hóa
|
|
22
|
|
UBND phường An Cựu
|
|
|
H57.120.11
|
Trạm Y tế phường An Cựu
|
|
23
|
|
UBND phường Thủy Xuân
|
|
|
H57.121.11
|
Trạm Y tế phường Thủy Xuân
|
|
24
|
|
UBND xã Phú Vinh
|
|
|
H57.122.11
|
Trạm Y tế xã Phú Vinh
|
|
25
|
|
UBND xã Phú Hồ
|
|
|
H57.123.11
|
Trạm Y tế xã Phú Hồ
|
|
26
|
|
UBND xã Phú Vang
|
|
|
H57.124.11
|
Trạm Y tế xã Phú Vang
|
|
27
|
|
UBND phường Thanh Thủy
|
|
|
H57.125.11
|
Trạm Y tế phường Thanh Thủy
|
|
28
|
|
UBND phường Hương Thủy
|
|
|
H57.126.11
|
Trạm Y tế phường Hương Thủy
|
|
29
|
|
UBND phường Phú Bài
|
|
|
H57.127.11
|
Trạm Y tế phường Phú Bài
|
|
30
|
|
UBND xã Vinh Lộc
|
|
|
H57.128.11
|
Trạm Y tế xã Vinh Lộc
|
|
31
|
|
UBND xã Hưng Lộc
|
|
|
H57.129.11
|
Trạm Y tế xã Hưng Lộc
|
|
32
|
|
UBND xã Lộc An
|
|
|
H57.130.11
|
Trạm Y tế xã Lộc An
|
|
33
|
|
UBND xã Phú Lộc
|
|
|
H57.131.11
|
Trạm Y tế xã Phú Lộc
|
|
34
|
|
UBND xã Chân Mây - Lăng Cô
|
|
|
H57.132.11
|
Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng
Cô
|
|
35
|
|
UBND xã Long Quảng
|
|
|
H57.133.11
|
Trạm Y tế xã Long Quảng
|
|
36
|
|
UBND xã Nam Đông
|
|
|
H57.134.11
|
Trạm Y tế xã Nam Đông
|
|
37
|
|
UBND xã Khe Tre
|
|
|
H57.135.11
|
Trạm Y tế xã Khe Tre
|
|
38
|
|
UBND xã A Lưới 1
|
|
|
H57.136.11
|
Trạm Y tế xã A Lưới 1
|
|
39
|
|
UBND xã A Lưới 2
|
|
|
H57.137.11
|
Trạm Y tế xã A Lưới 2
|
|
40
|
|
UBND xã A Lưới 3
|
|
|
H57.138.11
|
Trạm Y tế xã A Lưới 3
|
|
41
|
|
UBND xã A Lưới 4
|
|
|
H57.139.11
|
Trạm Y tế xã A Lưới 4
|
|
42
|
|
UBND xã A Lưới 5
|
|
|
H57.140.11
|
Trạm Y tế xã A Lưới 5
|
2. Điều
chỉnh tên đơn vị
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị cũ
|
Tên đơn vị sau khi điều chỉnh
|
|
1
|
H57.19.04
|
Phòng Tiếp công dân và xử lý
đơn thư
|
Phòng Tiếp công dân và xử lý
đơn
|
|
2
|
H57.19.06
|
Phòng Phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
|
Phòng Phòng, chống tham
nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
3
|
H57.19.07
|
Phòng Giám sát, thẩm định, xử
lý sau thanh tra
|
Phòng Giám sát, thẩm định và
xử lý sau thanh tra
|
|
4
|
H57.24.30
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc
Hải Vân
|
Ban Quản lý khu bảo vệ cảnh
quan Bắc Hải Vân
|
|
5
|
H57.24.27
|
Ban Quản lý Khu bảo tồn Sao
La
|
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên
nhiên Sao La
|
|
6
|
H57.24.28
|
Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên
nhiên Phong Điền
|
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên
nhiên Phong Điền
|
3. Đóng
mã định danh các đơn vị
|
STT
|
Mã điện tử
|
Tên đơn vị
|
|
1
|
H57.24.36
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
|
2
|
H57.18.33.20
|
Trạm Y tế xã A Lưới 1
|
|
3
|
H57.18.33.21
|
Trạm Y tế xã A Lưới 2
|
|
4
|
H57.18.33.22
|
Trạm Y tế xã A Lưới 3
|
|
5
|
H57.18.33.23
|
Trạm Y tế xã A Lưới 4
|
|
6
|
H57.18.33.24
|
Trạm Y tế xã A Lưới 5
|
|
7
|
H57.18.34.20
|
Trạm Y tế phường Phong Điền
|
|
8
|
H57.18.34.21
|
Trạm Y tế phường Phong Thái
|
|
9
|
H57.18.34.22
|
Trạm Y tế phường Phong Dinh
|
|
10
|
H57.18.34.23
|
Trạm Y tế phường Phong Phú
|
|
11
|
H57.18.35.20
|
Trạm Y tế xã Lộc An
|
|
12
|
H57.18.35.21
|
Trạm Y tế xã Phú Lộc
|
|
13
|
H57.18.35.22
|
Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng
Cô
|
|
14
|
H57.18.35.23
|
Trạm Y tế xã Vinh Lộc
|
|
15
|
H57.18.35.24
|
Trạm Y tế xã Hưng Lộc
|
|
16
|
H57.18.35.25
|
Trạm Y tế xã Long Quảng
|
|
17
|
H57.18.35.26
|
Trạm Y tế xã Nam Đông
|
|
18
|
H57.18.35.27
|
Trạm Y tế xã Khe Tre
|
|
19
|
H57.18.36.20
|
Trạm Y tế xã Phú Vang
|
|
20
|
H57.18.36.21
|
Trạm Y tế xã Phú Hồ
|
|
21
|
H57.18.36.22
|
Trạm Y tế xã Phú Vinh
|
|
22
|
H57.18.37.20
|
Trạm Y tế phường Phong Quảng
|
|
23
|
H57.18.37.21
|
Trạm Y tế xã Quảng Điền
|
|
24
|
H57.18.37.22
|
Trạm Y tế xã Đan Điền
|
|
25
|
H57.18.38.20
|
Trạm Y tế phường Thuận Hóa
|
|
26
|
H57.18.38.21
|
Trạm Y tế phường An Cựu
|
|
27
|
H57.18.38.22
|
Trạm Y tế phường Thủy Xuân
|
|
28
|
H57.18.38.23
|
Trạm Y tế phường Vỹ Dạ
|
|
29
|
H57.18.38.24
|
Trạm Y tế phường Mỹ Thượng
|
|
30
|
H57.18.38.25
|
Trạm Y tế phường Dương Nỗ
|
|
31
|
H57.18.38.26
|
Trạm Y tế phường Thuận An
|
|
32
|
H57.18.39.20
|
Trạm Y tế phường Thanh Thủy
|
|
33
|
H57.18.39.21
|
Trạm Y tế phường Hương Thủy
|
|
34
|
H57.18.39.22
|
Trạm Y tế phường Phú Bài
|
|
35
|
H57.18.40.20
|
Trạm Y tế phường Hương Trà
|
|
36
|
H57.18.40.21
|
Trạm Y tế phường Kim Trà
|
|
37
|
H57.18.40.22
|
Trạm Y tế xã Bình Điền
|
|
38
|
H57.18.41.20
|
Trạm Y tế phường Phú Xuân
|
|
39
|
H57.18.41.21
|
Trạm Y tế phường Kim Long
|
|
40
|
H57.18.41.22
|
Trạm Y tế phường Hương An
|
|
41
|
H57.18.41.23
|
Trạm Y tế phường Hóa Châu
|
|
42
|
H57.56
|
Trường Cao đẳng Y tế Huế
|
Quyết định 1104/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định 2396/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1104/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định 2396/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
26/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
01/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2021
Ban hành:
07/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2020
Ban hành:
22/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2020
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|