Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 321/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Ngày ban hành: 03/02/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 321/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 29/1/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 23/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

Các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 3 Tiểu mục III; số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Tiểu mục X; số 1, 2, 3 Tiểu mục XI, Mục A, Phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Tiểu mục IV, Mục B, Phần II Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Mã số TTHC

LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I

Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (03 TTHC)

 

1

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

 

2

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh

 

3

1.009791

Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

 

II

Lĩnh vực hoạt động xây dựng (09 TTHC)

 

4

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

5

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

6

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

7

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo Tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

8

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

9

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

10

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

11

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

12

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Mã số TTHC

LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (06 TTHC)

 

1

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

2

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

3

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

4

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

5

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

6

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (1.009794)

Trường hợp 1: 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

14 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày làm việc

 

Trường hợp 2: 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

9 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

14 ngày làm việc

 

2. Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

 

3. Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

3.5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

2 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

10 ngày làm việc

 

4. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Đánh giá hồ sơ

Cán bộ thành viên Hội đồng

34.5 ngày

Bước 3

Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch

Cán bộ thành viên Hội đồng

3 ngày

Bước 4

Tổ chức sát hạch

Cán bộ thành viên Hội đồng

7 ngày

Bước 5

Tổng hợp kết quả sát hạch, in chứng chỉ

Cán bộ thành viên Hội đồng

8.5 ngày

Bước 6

Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC

Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng

1 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

55 ngày

 

5. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Đánh giá hồ sơ

Cán bộ thành viên Hội đồng

11 ngày

Bước 3

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ thành viên Hội đồng

2.5 ngày

Bước 4

Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC

Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng

0.5 ngày

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

6. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Đánh giá hồ sơ

Cán bộ thành viên Hội đồng

3 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ thành viên Hội đồng

1 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ HCC

Văn thư cơ quan + Cán bộ thành viên Hội đồng

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm

việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

 

7. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo Tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

14 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1.5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

 

8. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

14 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1.5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

 

9. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

14 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1.5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

 

10. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

14 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1.5 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

 

11. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

 

12. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo cơ quan

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225).

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Công trình khác

Nhà ở riêng lẻ

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

15 ngày

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

2 ngày

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công

chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

15 ngày

 

2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229 )

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Công trình khác

Nhà ở riêng lẻ

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

15 ngày

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

2 ngày

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

15 ngày

 

3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232).

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Công trình khác

Nhà ở riêng lẻ

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

15 ngày

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

2 ngày

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

15 ngày

 

4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Công trình khác

Nhà ở riêng lẻ

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

15 ngày

10 ngày

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

1 ngày

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

2 ngày

2 ngày

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày

0.5 ngày

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.5 ngày

0.5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

 

20 ngày

15 ngày

 

5. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ s

(nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

 

6. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228)

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công nhiệm vụ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành.

Lãnh đạo UBND cấp xã

1 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan

Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0.25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

 

5 ngày làm việc

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 321/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/04/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/04/2020

114

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146