|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
321/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
03/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 321/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 03
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
267/QĐ-UBND ngày 29/1/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng, đường sắt, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành,
khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
Các thủ tục hành chính có số thứ
tự: số 3 Tiểu mục III; số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Tiểu mục X; số 1, 2, 3 Tiểu
mục XI, Mục A, Phần II; số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Tiểu mục IV, Mục B, Phần II Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh
Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
I
|
Lĩnh vực Quản lý chất lượng
công trình xây dựng (03 TTHC)
|
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
2
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh
giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
|
|
|
3
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc các công
trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở
riêng lẻ)
|
|
|
II
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
(09 TTHC)
|
|
|
4
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
|
5
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
6
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
|
|
7
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo Tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
|
8
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
9
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
|
|
10
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
11
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
12
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
(06 TTHC)
|
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
|
2
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
3
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
|
4
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
5
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
|
|
6
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Kiểm
tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
tại địa phương (1.009794)
Trường hợp 1: 20 ngày làm
việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc
|
Trường hợp 2: 14 ngày làm
việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm thu.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
9 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
14 ngày làm việc
|
2. Cho ý
kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm
trên địa bàn tỉnh (1.009788)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
3.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
3. Cho ý
kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
3.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ
quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả
cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
4. Cấp mới
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Đánh giá hồ sơ
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
34.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thông báo kết quả đánh giá hồ
sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo
thời điểm tổ chức thi sát hạch
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức sát hạch
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp kết quả sát hạch, in
chứng chỉ
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
8.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển kết quả sang
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn thư cơ quan + Cán bộ
thành viên Hội đồng
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
55 ngày
|
5. Cấp chuyển
đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Đánh giá hồ sơ
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
2.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả sang
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn thư cơ quan + Cán bộ
thành viên Hội đồng
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
6. Cấp lại
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Đánh giá hồ sơ
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Cán bộ thành viên Hội đồng
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả sang
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Văn thư cơ quan + Cán bộ
thành viên Hội đồng
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm
việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
7. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo Tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
8. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn Giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
9. Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
10. Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
11. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
12. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ
quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225).
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Công trình khác
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
15 ngày
|
2. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229 )
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Công trình khác
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
15 ngày
|
3. Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232).
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Công trình khác
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
15 ngày
|
4. Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Công trình khác
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
15 ngày
|
5. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ s
(nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh(công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
6. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
Quyết định 321/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 321/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
114
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|