|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
53/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
53/2026/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ THÓC THU THUẾ DÙNG ĐỂ TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất
nông nghiệp số 23-L/CTN;
Căn cứ Nghị định số 74-CP của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 89-TC/TCT
của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 180/TTr-STC ngày 28 tháng 5 năm 2026; Công văn số
5727/STC-QLG&CS ngày 18/6/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định giá thóc thu thuế dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên
địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá thóc
thu thuế dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
theo quy định tại Điều 17 Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tài chính, Thuế tỉnh Đắk
Lắk, các đơn vị thuế cơ sở, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ
chức, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao thực hiện
công tác quản lý, tổ chức thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk
Lắk.
b) Tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc đối tượng chịu thuế, đối tượng nộp thuế sử dụng
đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Điều 2. Giá
thóc thu thuế dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
1. Quy định giá thóc 7.000 đồng/kg
và 6.700 đồng/kg áp dụng theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này.
2. Trường hợp có thay đổi về địa
giới hành chính, tên gọi hoặc thành lập đơn vị hành chính mới thì việc áp dụng
giá thóc được thực hiện theo địa bàn hành chính kế thừa tương ứng, đảm bảo tính
thống nhất và liên tục trong công tác thu thuế sử dụng đất nông nghiệp.
3. Khi giá thóc phổ biến trên
thị trường có biến động, không còn phù hợp với giá quy định tại Quyết định này,
các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền
xem xét, quyết định điều chỉnh theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật
về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì theo
dõi tình hình biến động giá thóc trên thị trường; phối hợp với cơ quan thuế và
các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp tình hình thực hiện, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk xem xét, quyết định điều chỉnh giá thóc theo quy định của
pháp luật.
2. Thuế tỉnh Đắk Lắk hướng dẫn,
tổ chức thực hiện việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo giá thóc ban hành
kèm theo Quyết định này; theo dõi tình hình thực hiện và kịp thời báo cáo cơ
quan có thẩm quyền các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan phối hợp với cơ quan thuế trong việc
tổ chức thực hiện thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn; kịp thời cập
nhật và cung cấp thông tin về diễn biến thực tế tại địa phương.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ Quyết
định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk
Lắk về việc quy định giá thóc dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất
nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC
ĐỊA BÀN ÁP DỤNG GIÁ THÓC THU THUẾ DÙNG ĐỂ TÍNH THUẾ SỬ DỤNG
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT
|
Địa bàn
|
Giá thóc (đồng/kg)
|
|
1
|
Phường Buôn Ma Thuột
|
7.000
|
|
2
|
Phường Tân An
|
7.000
|
|
3
|
Phường Tân Lập
|
7.000
|
|
4
|
Phường Thành Nhất
|
7.000
|
|
5
|
Phường Ea Kao
|
7.000
|
|
6
|
Phường Buôn Hồ
|
7.000
|
|
7
|
Phường Tuy Hòa
|
7.000
|
|
8
|
Phường Phú Yên
|
7.000
|
|
9
|
Phường Bình Kiến
|
7.000
|
|
10
|
Phường Xuân Đài
|
7.000
|
|
11
|
Phường Sông Cầu
|
7.000
|
|
12
|
Phường Đông Hòa
|
7.000
|
|
13
|
Phường Hòa Hiệp
|
7.000
|
|
14
|
Xã Ea Drăng
|
7.000
|
|
15
|
Xã Ea H'Leo
|
7.000
|
|
16
|
Xã Dray Bhăng
|
7.000
|
|
17
|
Xã Ea Ktur
|
7.000
|
|
18
|
Xã Ea Na
|
7.000
|
|
19
|
Xã Quảng Phú
|
7.000
|
|
20
|
Xã Krông Pắk
|
7.000
|
|
21
|
Xã Ea Knuếc
|
7.000
|
|
22
|
Xã Ea Kly
|
7.000
|
|
23
|
Xã Ea Kar
|
7.000
|
|
24
|
Xã Xuân Thọ
|
7.000
|
|
25
|
Xã Xuân Cảnh
|
7.000
|
|
26
|
Xã Xuân Lộc
|
7.000
|
|
27
|
Xã Hòa Xuân
|
7.000
|
|
28
|
Xã Tuy An Bắc
|
7.000
|
|
29
|
Xã Tuy An Đông
|
7.000
|
|
30
|
Xã Tuy An Nam
|
7.000
|
|
31
|
Xã Ô Loan
|
7.000
|
|
32
|
Xã Phú Hòa 1
|
7.000
|
|
33
|
Xã Phú Hòa 2
|
7.000
|
|
34
|
Phường Cư Bao
|
6.700
|
|
35
|
Xã Hòa Phú
|
6.700
|
|
36
|
Xã Ea Ning
|
6.700
|
|
37
|
Xã Pơng Drang
|
6.700
|
|
38
|
Xã Krông Búk
|
6.700
|
|
39
|
Xã Ea Khăl
|
6.700
|
|
40
|
Xã Krông Ana
|
6.700
|
|
41
|
Xã Dur Kmăl
|
6.700
|
|
42
|
Xã Krông Năng
|
6.700
|
|
43
|
Xã Cuôr Đăng
|
6.700
|
|
44
|
Xã Cư M’gar
|
6.700
|
|
45
|
Xã Ea Tul
|
6.700
|
|
46
|
Xã Ea Phê
|
6.700
|
|
47
|
Xã Krông Bông
|
6.700
|
|
48
|
Xã Hòa Thịnh
|
6.700
|
|
49
|
Xã Hòa Mỹ
|
6.700
|
|
50
|
Xã Tây Hòa
|
6.700
|
|
51
|
Xã Sơn Thành
|
6.700
|
|
52
|
Xã Suối Trai
|
6.700
|
|
53
|
Xã Sơn Hòa
|
6.700
|
|
54
|
Xã Vân Hòa
|
6.700
|
|
55
|
Xã Tuy An Tây
|
6.700
|
|
56
|
Xã Xuân Lãnh
|
6.700
|
|
57
|
Xã Phú Mỡ
|
6.700
|
|
58
|
Xã Xuân Phước
|
6.700
|
|
59
|
Xã Đồng Xuân
|
6.700
|
|
60
|
Xã Ea Drông
|
6.700
|
|
61
|
Xã Cư Pơng
|
6.700
|
|
62
|
Xã Ea Wy
|
6.700
|
|
63
|
Xã Ea Hiao
|
6.700
|
|
64
|
Xã Dliê Ya
|
6.700
|
|
65
|
Xã Tam Giang
|
6.700
|
|
66
|
Xã Phú Xuân
|
6.700
|
|
67
|
Xã Ea Kiết
|
6.700
|
|
68
|
Xã Ea M'Droh
|
6.700
|
|
69
|
Xã Tân Tiến
|
6.700
|
|
70
|
Xã Vụ Bổn
|
6.700
|
|
71
|
Xã Ea Ô
|
6.700
|
|
72
|
Xã Ea Knốp
|
6.700
|
|
73
|
Xã Cư Yang
|
6.700
|
|
74
|
Xã Ea Păl
|
6.700
|
|
75
|
Xã Liên Sơn Lắk
|
6.700
|
|
76
|
Xã Đắk Liêng
|
6.700
|
|
77
|
Xã Nam Ka
|
6.700
|
|
78
|
Xã Đắk Phơi
|
6.700
|
|
79
|
Xã Krông Nô
|
6.700
|
|
80
|
Xã Hòa Sơn
|
6.700
|
|
81
|
Xã Dang Kang
|
6.700
|
|
82
|
Xã Yang Mao
|
6.700
|
|
83
|
Xã Cư Pui
|
6.700
|
|
84
|
Xã Ea Wer
|
6.700
|
|
85
|
Xã Ea Nuôl
|
6.700
|
|
86
|
Xã Buôn Đôn
|
6.700
|
|
87
|
Xã Ea Súp
|
6.700
|
|
88
|
Xã Ea Rốk
|
6.700
|
|
89
|
Xã Ea Bung
|
6.700
|
|
90
|
Xã Ia Rvê
|
6.700
|
|
91
|
Xã Ia Lốp
|
6.700
|
|
92
|
Xã M'Drắk
|
6.700
|
|
93
|
Xã Ea Riêng
|
6.700
|
|
94
|
Xã Cư M'ta
|
6.700
|
|
95
|
Xã Krông Á
|
6.700
|
|
96
|
Xã Cư Prao
|
6.700
|
|
97
|
Xã Ea Trang
|
6.700
|
|
98
|
Xã Sông Hinh
|
6.700
|
|
99
|
Xã Tây Sơn
|
6.700
|
|
100
|
Xã Ea Ly
|
6.700
|
|
101
|
Xã Ea Bá
|
6.700
|
|
102
|
Xã Đức Bình
|
6.700
|
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND quy định giá thóc thu thuế dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 53/2026/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 quy định giá thóc thu thuế dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
09/11/1993
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2012
Ban hành:
25/10/1993
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2009
Ban hành:
10/07/1993
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
154
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|