Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 325/QĐ-SXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Dương Văn Phúc
Ngày ban hành: 18/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH VĨNH LONG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 325/QĐ-SXD

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Đơn giá nhân công xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan xác định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc cập nhật lại chi phí đầu tư xây dựng theo Đơn giá nhân công xây dựng được công bố và có hiệu lực quy định tại Quyết định này được thực hiện như sau:

1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tư tổ chức xác định dự toán xây dựng theo Đơn giá nhân công xây dựng được công bố tại Quyết định này.

2. Dự toán xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.

3. Các gói thầu chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Đơn giá nhân công xây dựng được công bố tại Quyết định này và có hiệu lực: chủ đầu tư tự thực hiện việc cập nhật dự toán gói thầu để xác định lại giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

4. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì chủ đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán gói thầu để xác định lại giá gói thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Trường hợp đã đóng thầu, thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại giá gói thầu.

5. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu tư xây dựng tại khoản 1 Điều này; dự toán xây dựng tại khoản 2 Điều này theo thẩm quyền.

6. Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều này làm vượt tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh, dự toán xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng; chủ đầu tư; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thay báo cáo);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ban Giám đốc Sở;
- Các Ban QLDA tỉnh:
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Các phòng, đơn vị thuộc Sở;
- Văn phòng Sở (đăng Website SXD);
- Lưu: VT, nb.

GIÁM ĐỐC




Dương Văn Phúc

 

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Kèm theo Quyết định số 325/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)

STT

Nhóm công tác xây dựng

Cấp bậc

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đồng/ ngày)

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Công nhân xây dựng trực tiếp

 

 

 

 

1.1

Nhóm I

3,5/7

277.200

267.400

256.800

1.2

Nhóm II

3,5/7

291.000

280.000

270.000

1.3

Nhóm III

3,5/7

301.600

291.100

279.200

1.4

Nhóm IV

 

 

 

 

 

+ Nhóm vận hành máy và thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

314.300

302.700

292.700

 

+ Nhóm lái xe các loại

2/4

314.300

302.700

292.700

II

Nhóm nhân công khác

 

 

 

 

2.1

Vận hành tàu thuyền

 

 

 

 

 

+ Thuyền trưởng, thuyền phó

1,5/2

441.400

430.800

417.800

 

+ Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

2/4

372.200

357.000

349.900

 

+ Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

1,5/2

376.900

366.500

354.500

 

+ Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển

1,5/2

 

382.200

364.900

2.2

Thợ lặn

2/4

628.900

589.200

565.100

2.3

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp

4/8

341.000

334.300

329.700

2.4

Nghệ nhân

1,5/2

570.400

528.100

504.200

 

1. Phân chia vùng công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long:

- Vùng II: gồm các phường Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân, Long Đức, Trà Vinh, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận và các xã Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú.

- Vùng III: gồm các phường Duyên Hải, Trường Long Hòa và các xã Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, Long Hữu, Hưng Nhượng.

- Vùng IV: gồm các xã, phường còn lại.

2. Đơn giá ngày công của nhân công xây dựng xác định cho thời gian làm việc quy định (8 giờ/ngày, 26 ngày/tháng) theo nhóm nhân công của công nhân trực tiếp sản xuất xây dựng, phù hợp với trình độ tay nghề theo cấp bậc thợ nhân công trong hệ thống định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

3. Nhóm, cấp bậc bình quân và hệ số cấp bậc nhân công xây dựng, nhân công khác theo Bảng 4.2 Phụ lục IV Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

 

ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 325/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)

STT

Tên nhân công

Nhóm

Cấp bậc

Hệ số cấp bậc

Đơn vị tính

Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

I

Nhóm nhân công xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhóm I

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 1,0/7 nhóm I

I

1,0/7

1

công

182.368

175.921

168.947

 

Nhân công 2,0/7 nhóm I

I

2,0/7

1,18

công

215.195

207.587

199.358

 

Nhân công 3,0/7 nhóm I

I

3,0/7

1,39

công

253.492

244.530

234.837

 

Nhân công 3,5/7 nhóm I

I

3,5/7

1,52

công

277.200

267.400

256.800

 

Nhân công 4,0/7 nhóm I

I

4,0/7

1,65

công

300.908

290.270

278.763

 

Nhân công 4,5/7 nhóm I

I

4,5/7

1,795

công

327.351

315.778

303.261

 

Nhân công 5,0/7 nhóm I

I

5,0/7

1,94

công

353.795

341.287

327.758

 

Nhân công 6,0/7 nhóm I

I

6,0/7

2,3

công

419.447

404.618

388.579

 

Nhân công 7,0/7 nhóm I

I

7,0/7

2,71

công

494.218

476.746

457.847

2

Nhóm II

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 1,0/7 nhóm II

II

1,0/7

1

công

191.447

184.211

177.632

 

Nhân công 2,0/7 nhóm II

II

2,0/7

1,18

công

225.908

217.368

209.605

 

Nhân công 3,0/7 nhóm II

II

3,0/7

1,39

công

266.112

256.053

246.908

 

Nhân công 3,5/7 nhóm II

II

3,5/7

1,52

công

291.000

280.000

270.000

 

Nhân công 4,0/7 nhóm II

II

4,0/7

1,65

công

315.888

303.947

293.092

 

Nhân công 4,5/7 nhóm II

II

4,5/7

1,795

công

343.648

330.658

318.849

 

Nhân công 5,0/7 nhóm II

II

5,0/7

1,94

công

371.408

357.368

344.605

 

Nhân công 6,0/7 nhóm II

II

6,0/7

2,30

công

440.329

423.684

408.553

 

Nhân công 7,0/7 nhóm II

II

7,0/7

2,71

công

518.822

499.211

481.382

3

Nhóm III

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 1,0/7 nhóm III

III

1,0/7

1

công

198.421

191.513

183.684

 

Nhân công 2,0/7 nhóm III

III

2,0/7

1,18

công

234.137

225.986

216.747

 

Nhân công 3,0/7 nhóm III

III

3,0/7

1,39

công

275.805

266.203

255.321

 

Nhân công 3,5/7 nhóm III

III

3,5/7

1,52

công

301.600

291.100

279.200

 

Nhân công 4,0/7 nhóm III

III

4,0/7

1,65

công

327.395

315.997

303.079

 

Nhân công 4,5/7 nhóm III

III

4,5/7

1,795

công

356.166

343.766

329.713

 

Nhân công 5,0/7 nhóm III

III

5,0/7

1,94

công

384.937

371.536

356.347

 

Nhân công 6,0/7 nhóm III

III

6,0/7

2,30

công

456.368

440.480

422.474

 

Nhân công 7,0/7 nhóm III

III

7,0/7

2,71

công

537.721

519.001

497.784

4

Nhóm IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 1,0/7 nhóm IV

IV

1,0/7

1

công

206.776

199.145

192.566

 

Nhân công 2,0/7 nhóm IV

IV

2,0/7

1,18

công

243.996

234.991

227.228

 

Nhân công 3,0/7 nhóm IV

IV

3,0/7

1,39

công

287.419

276.811

267.666

 

Nhân công 3,5/7 nhóm IV

IV

3,5/7

1,52

công

314.300

302.700

292.700

 

Nhân công 4,0/7 nhóm IV

IV

4,0/7

1,65

công

341.181

328.589

317.734

 

Nhân công 5,0/7 nhóm IV

IV

5,0/7

1,94

công

401.146

386.341

373.578

 

Nhân công 6,0/7 nhóm IV

IV

6,0/7

2,3

công

475.586

458.033

442.901

 

Nhân công 7,0/7 nhóm IV

IV

7,0/7

2,71

công

560.364

539.682

521.853

 

Nhóm lái xe các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

Lái xe 1/4 nhóm IV

IV

1,0/4

1

công

266.356

256.525

248.051

 

Lái xe 2/4 nhóm IV

IV

2,0/4

1,18

công

314.300

302.700

292.700

 

Lái xe 3/4 nhóm IV

IV

3,0/4

1,4

công

372.898

359.136

347.271

 

Lái xe 4/4 nhóm IV

IV

4,0/4

1,65

công

439.487

423.267

409.284

II

Nhóm nhân công khác

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vận hành tàu, thuyền

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Thuyền trưởng, thuyền phó

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuyền trưởng, thuyền phó bậc 1/2

 

1,0/2

1

công

430.634

420.293

407.610

 

Thuyền trưởng, thuyền phó bậc 1,5/2

 

1,5/2

1,025

công

441.400

430.800

417.800

 

Thuyền trưởng, thuyền phó bậc 2/2

 

2,0/2

1,05

công

452.166

441.307

427.990

2.1.2

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện bậc 1/4

 

1,0/4

1

công

329.381

315.929

309.646

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện bậc 2/4

 

2,0/4

1,13

công

372.200

357.000

349.900

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện bậc 3/4

 

3,0/4

1,3

công

428.195

410.708

402.540

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện bậc 4/4

 

4,0/4

1,47

công

484.189

464.416

455.180

2.1.3

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông, bậc 1/2

 

1,0/2

1

công

365.922

355.825

344.175

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông, bậc 1,5/2

 

1,5/2

1,03

công

376.900

366.500

354.500

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông, bậc 2/2

 

2,0/2

1,06

công

387.878

377.175

364.825

2.1.4

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển, bậc 1/2

 

1,0/2

1

công

 

374.706

357.745

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển, bậc 1,5/2

 

1,5/2

1,02

công

 

382.200

364.900

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển, bậc 2/2

 

2,0/2

1,04

công

 

389.694

372.055

2.2

Thợ lặn

 

 

 

 

 

 

 

 

Thợ lặn bậc 1/4

 

1,0/4

1

công

571.727

535.636

513.727

 

Thợ lặn bậc 2/4

 

2,0/4

1,1

công

628.900

589.200

565.100

 

Thợ lặn bậc 3/4

 

3,0/4

1,24

công

708.942

664.189

637.022

 

Thợ lặn bậc 4/4

 

4,0/4

1,39

công

794.701

744.535

714.081

2.3

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 1/8

 

1,0/8

1

công

243.571

238.786

235.500

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 2/8

 

2,0/8

1,13

công

275.236

269.828

266.115

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 3/8

 

3,0/8

1,26

công

306.900

300.870

296.730

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 4/8

 

4,0/8

1,4

công

341.000

334.300

329.700

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 4,5/8

 

4,5/8

1,465

công

356.832

349.821

345.008

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 5/8

 

5,0/8

1,53

công

372.664

365.342

360.315

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 6/8

 

6,0/8

1,66

công

404.329

396.384

390.930

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 7/8

 

7,0/8

1,79

công

435.993

427.426

421.545

 

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm - bậc 8/8

 

8,0/8

1,93

công

470.093

460.856

454.515

2.4

Nghệ nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghệ nhân - bậc 1/2

 

1,0/2

1

công

548.462

507.788

484.808

 

Nghệ nhân - bậc 1,5/2

 

1,5/2

1,04

công

570.400

528.100

504.200

 

Nghệ nhân - bậc 2/2

 

2,0/2

1,08

công

592.338

548.412

523.592

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 325/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng ngày 18/05/2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 02/07/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/07/2026

266

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146