|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4229/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4229/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC
PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA
CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3748/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính);
Căn cứ Quyết định số
3835/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực An toàn thực
phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 6249/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh và lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
3748/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026, Quyết định số 3835/QĐ-UBND ngày 12 tháng
6 năm 2026 (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và Sở Khoa
học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối
với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày
kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4229/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục:
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
(Mã TTHC: 1.012256.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ (theo dõi, quản lý) và chuyển đến bộ phận phụ trách đăng tải
thông tin công bố của tổ chức trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận phụ trách đăng tải
thông tin chuyển đến cán bộ tiếp nhận để trả kết quả trên hệ thống
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Thủ tục:
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012276.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
3. Thủ tục:
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012278.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
45 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
50 ngày
|
4. Thủ tục:
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012279.H61)
a) Trường hợp cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình
Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
b) Trường hợp cơ sở khám bệnh
chữa bệnh là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Y tế xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng
dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
5. Thủ tục:
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC:
1.012280.H61)
a) Trường hợp không phải thẩm
định thực tế tại cơ sở (Cơ sở khám bệnh chữa bệnh không phải là bệnh viện tư
nhân)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
b) Trường hợp không phải thẩm
định thực tế tại cơ sở (Cơ sở khám bệnh chữa bệnh là bệnh viện tư nhân)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
c) Trường hợp phải thẩm định
thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
64 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
70 ngày
|
6. Thủ tục:
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012289.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
7. Thủ tục:
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012290.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y trình
Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
8. Thủ tục:
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012291.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
45 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
50 ngày
|
9. Thủ tục:
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012292.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Thủ tục:
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nghiệp vụ Y xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
chuyển chuyên viên phòng xử lý hồ sơ
|
Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận kết quả,
đóng dấu và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu để trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết
quả (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 4229/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh và lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 21/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4229/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh và lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 21/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|