|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
18/2026/TT-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Lâm Thị Phương Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê của bảo tàng công lập cụ thể thế nào?
Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê của bảo tàng công lập cụ thể thế nào theo Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL ?Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Tiến Thịnh giải đáp như sau:
Ngày 26/6/2026, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập.
Theo đó, căn cứ Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL có quy định nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê của bảo tàng công lập như sau:
- Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
+ Hao phí nhân công: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng, bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn của dịch vụ sự nghiệp công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian làm việc 01 ngày làm việc (08 giờ) của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng 15% tổng hao phí lao động trực tiếp trong cùng bảng định mức;
+ Hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng cần thiết từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca sử dụng máy, mỗi ca tương ứng trên tổng thời gian khấu hao máy với 01 ngày làm việc (08 giờ) theo quy định của pháp luật về lao động;
+ Hao phí vật liệu sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng 10% tổng giá trị hao phí vật liệu trong cùng bảng định mức.
- Kết cấu của định mức bao gồm các nội dung sau:
+ Tên định mức;
+ Mô tả nội dung công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
+ Bảng định mức, bao gồm:
++ Định mức nhân công: Chức danh và hạng, bậc lao động, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
++ Định mức máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
++ Định mức vật liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
++ Trị số định mức hao phí: Là giá trị tính bằng số của thời gian thực hiện thực tế trên hao phí nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng, vật liệu sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
++ Ghi chú: Là nội dung hướng dẫn cách tính định mức trong điều kiện kỹ thuật khác nhau (nếu có) hoặc để hoàn thành một khối lượng công việc khác với đơn vị tính tại Bảng định mức.
Xem thêm nội dung tại Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 15/08/2026.
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 18/2026/TT-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
DỊCH VỤ SƯU TẦM, KIỂM KÊ, BẢO QUẢN, TRƯNG BÀY, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG CỦA BẢO
TÀNG CÔNG LẬP
Căn cứ Luật Di sản văn hoá số 45/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 84/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Di sản văn hóa;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban
hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê,
bảo quản, trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, gồm
các dịch vụ sau:
a) Sưu tầm hiện vật, gồm: Sưu tầm hiện vật theo phương thức thám
sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa; sưu tầm hiện vật
theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận; sưu tầm hiện vật theo phương
thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao; sưu tầm hiện vật theo
phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác; sưu tầm hiện vật
trong trường hợp đặc biệt;
b) Kiểm kê hiện vật của bảo tàng;
c) Bảo quản hiện vật, gồm: Bảo quản định kỳ hiện vật; bảo quản
phòng ngừa hiện vật; bảo quản trị liệu hiện vật;
d) Trưng bày;
đ) Hoạt động giáo dục di sản
văn hóa;
e) Truyền thông của bảo tàng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Bảo tàng công lập quy định tại điểm a khoản 1
Điều 64 Luật Di sản văn hóa; cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là dịch
vụ sự nghiệp công);
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc triển
khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
Điều
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật được
quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm kê hiện vật của bảo
tàng được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản hiện vật được
quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trưng bày được quy định
chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hoạt động giáo dục di sản
văn hóa được quy định chi tiết tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ truyền thông của bảo
tàng được quy định chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
3. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Thông tư này
là mức tối đa, được bảo đảm tính đúng, tính đủ để hoàn thành thực hiện cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công
trong các bảng định mức được xác định theo nguyên tắc sau:
a) Các chức danh lao động
trong thành phần hao phí nhân công của bảng định mức xác định theo quy định tại
Thông tư số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng
12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa
(Thông tư số 16/2021/TT-BVHTTDL); Thông tư
số 15/2025/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương
viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể
thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh và tuyên truyền viên văn hóa
(Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL); Thông tư
số 10/2023/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 8 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch (Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL);
b) Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí
nhân công không có trong Thông tư số 16/2021/TT-BVHTTDL;
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL và Thông tư
số 10/2023/TT-BVHTTDL thì áp dụng theo Nghị
định của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt; đối tượng là công chức, viên chức hưởng lương từ
ngân sách nhà nước khi tham gia triển khai các thành phần công việc trong quy
trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không áp dụng định mức hao phí nhân công
quy định tại Thông tư này;
c) Trường hợp hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc tại
bảo tàng công lập, cơ quan, tổ chức không như quy định tại điểm a và điểm b khoản
này, cơ quan chủ quản của bảo tàng công lập, cơ quan, tổ chức xem xét, quyết định
áp dụng hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc và tính mức hao phí theo
thực tế bảo đảm chi phí về nhân công không vượt quá tổng định mức hao phí nhân
công đối với dịch vụ tương ứng.
3. Các chi phí khác phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công được thực hiện như sau:
a) Chi phí chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan, dịch tài
liệu, điện, điện thoại giao dịch, công tác phí, sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng
công nghệ thông tin, phần mềm quản trị bảo tàng, phần mềm, máy móc và thiết bị
chuyên dụng, văn phòng phẩm, các chi phí quản lý, hoạt động chuyên môn dùng
chung, hỗ trợ dịch vụ của đơn vị và các chi phí phát sinh khác, thì bảo tàng
công lập, cơ quan, tổ chức áp dụng theo mức đã được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành;
b) Trường hợp thuê chuyên gia tư vấn, thực hiện theo Thông tư số
004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm
cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
c) Các khoản chi phí thực tế, các dịch vụ thuê mướn, mua bán
khác thực hiện theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước. Đối với các nội
dung chi trả dịch vụ nếu thuộc hạn mức phải đấu thầu thì thực hiện theo quy định
của pháp luật về đấu thầu.
Điều
4. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Hao phí nhân công: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động
gián tiếp cần thiết của các hạng, bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực
hiện một dịch vụ. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các
công đoạn của dịch vụ sự nghiệp công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng với
thời gian làm việc 01 ngày làm việc (08 giờ) của người lao động theo quy định của
pháp luật về lao động. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng 15% tổng
hao phí lao động trực tiếp trong cùng bảng định mức;
b) Hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng cần
thiết từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca sử dụng máy, mỗi ca tương ứng
trên tổng thời gian khấu hao máy với 01 ngày làm việc (08 giờ) theo quy định của
pháp luật về lao động;
c) Hao phí vật liệu sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể
và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ
thể. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng 10% tổng giá trị hao phí vật liệu
trong cùng bảng định mức.
2. Kết cấu của định mức bao gồm các nội dung sau:
a) Tên định mức;
b) Mô tả nội dung công việc: Là nội dung các công đoạn chính để
thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
c) Bảng định mức, bao gồm:
- Định mức nhân công: Chức danh và hạng, bậc lao động, đơn vị
tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Định mức máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc
thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Định mức vật liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị
tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Trị số định mức hao phí: Là giá trị tính bằng số của thời
gian thực hiện thực tế trên hao phí nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng, vật
liệu sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
- Ghi chú: Là nội dung hướng dẫn cách tính định mức trong điều
kiện kỹ thuật khác nhau (nếu có) hoặc để hoàn thành một khối lượng công việc
khác với đơn vị tính tại Bảng định mức.
Điều
5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư
này, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể phù hợp với
điều kiện của đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý.
2. Bảo tàng công lập, cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước
để triển khai cung ứng dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực
tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ
thể.
3. Khuyến khích bảo tàng, cơ quan, tổ chức ngoài công lập có
triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước áp
dụng định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này.
Điều
6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm
2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng
tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo
văn bản mới ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc,
các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua
Cục Di sản văn hóa) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng
Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành PL- Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Sở VHTTDL, Sở VHTT;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật;
- Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL;
- Lưu: VT, DSVH, NHN (300).
|
BỘ TRƯỞNG
Lâm Thị Phương Thanh
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ SƯU TẦM HIỆN VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật theo
phương thức thám sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa
Định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức thám sát, thăm dò,
khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa áp dụng theo khoản
5 Điều 39 Luật Di sản văn hóa và Điều 17 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa; Thông tư số 67/2019/TT-BTC ngày
23 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung và mức chi thực
hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật theo
phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Điều tra, khảo sát,
thu thập thông tin về hiện vật dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Điều tra nhu cầu sưu tầm
hiện vật của bảo tàng, đề xuất sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập đề cương điền dã khảo
sát tại địa điểm sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Khảo sát, điền dã địa điểm
sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Thu thập thông tin về hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Xác định các hiện vật có
đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
6
|
Xác định giá ban đầu của
hiện vật theo đề xuất của chủ sở hữu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
II
|
Lập Danh sách hiện vật
dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Lập danh sách hiện vật đề
xuất sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng phê duyệt danh mục hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Chỉnh sửa Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm theo ý kiến của Hội đồng khoa học
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Thương thảo với chủ sở
hữu về giá bán hiện vật
|
|
1
|
Tiến hành thương thảo với
chủ sở hữu về giá bán hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Lập dự án hoặc kế hoạch
sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Dự thảo nội dung dự án
hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Lập hồ sơ hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
|
|
1
|
Thu thập các tài liệu
liên quan đến hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Chụp ảnh hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Phỏng vấn nhân chứng lịch
sử để khai thác thông tin, câu chuyện về hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Đánh giá tình trạng của
hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Miêu tả hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
6
|
Hoàn chỉnh Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Thẩm định giá trị của
hiện vật quy đổi tương đương bằng tiền để làm căn cứ mua hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng thẩm định lựa chọn hiện vật và xác định giá mua đối
với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng không có thẩm quyền quyết định việc mua hoặc
tổ chức hoạt động và chuẩn bị tài liệu cho Hội đồng khoa học lựa chọn hiện vật
và xác định giá mua đối với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng được quyết định việc
mua theo thẩm quyền
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Phê duyệt mua hiện vật
|
|
1
|
Hoàn thiện hồ sơ trình
Giám đốc bảo tàng phê duyệt (đối với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng được quyết
định việc mua theo thẩm quyền); trình Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi có bảo tàng thực hiện việc mua hiện vật phê duyệt (đối với
hiện vật mà Giám đốc bảo tàng không có thẩm quyền quyết định việc mua)
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
VIII
|
Tổ chức mua hiện vật
|
|
1
|
Làm việc trực tiếp với
chủ sở hữu để thực hiện việc mua hiện vật sau khi được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Ký Hợp đồng mua, bán hiện
vật giữa bảo tàng và chủ sở hữu hiện vật theo quy định
|
Hạng III bậc 6/9 và tương đương
|
|
3
|
Tiếp nhận hiện vật, tài
liệu có liên quan đến nguồn gốc hiện vật, quyền sở hữu và bản quyền đối với
hiện vật (nếu có) từ chủ sở hữu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Lập Biên bản giao, nhận
hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Thanh toán, quyết toán với
chủ sở hữu hiện vật theo quy định của pháp luật về tài chính
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IX
|
Hoàn thiện hồ sơ sưu
tầm hiện vật
|
|
1
|
Tập hợp và hoàn thiện
toàn bộ các tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến nội dung, quá trình sưu
tầm hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
X
|
Bảo quản sơ bộ và bàn
giao hiện vật
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Giám sát vận chuyển hiện
vật về bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Bảo quản sơ bộ hiện vật
mới sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Bàn giao hiện vật và hồ
sơ hiện vật giữa bộ phận sưu tầm và bộ phận quản lý hiện vật của bảo tàng
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Lưu kho bảo quản tạm thời
hiện vật mới sưu tầm
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
XI
|
Báo cáo kết thúc nhiệm
vụ, đánh giá tổng thể về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Báo cáo đánh giá tổng thể
về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hiện vật/01 đợt sưu tầm
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Điều tra, khảo sát, thu
thập thông tin về hiện vật dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Điều tra nhu cầu sưu tầm
hiện vật của bảo tàng, đề xuất sưu tầm
|
Công
|
1
|
|
2
|
Lập đề cương điền dã khảo
sát tại địa điểm sưu tầm hiện vật
|
Công
|
1
|
|
3
|
Khảo sát, điền dã địa điểm
sưu tầm hiện vật
|
Công
|
2
|
|
4
|
Thu thập thông tin về hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Công
|
1
|
|
5
|
Xác định các hiện vật có
đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Xác định giá ban đầu của
hiện vật theo đề xuất của chủ sở hữu
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Lập Danh sách hiện vật
dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Lập danh sách hiện vật đề
xuất sưu tầm
|
Công
|
0,1
|
|
2
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng phê duyệt danh mục hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Chỉnh sửa Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm theo ý kiến của Hội đồng khoa học
|
Công
|
0,1
|
|
III
|
Thương thảo với chủ sở
hữu về giá bán hiện vật
|
|
1
|
Tiến hành thương thảo với
chủ sở hữu về giá bán hiện vật
|
Công
|
1
|
|
IV
|
Lập dự án hoặc kế hoạch
sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Dự thảo nội dung dự án
hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Công
|
1
|
|
V
|
Lập hồ sơ hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
|
1
|
Thu thập các tài liệu
liên quan đến hiện vật
|
Công
|
1
|
|
2
|
Chụp ảnh hiện vật
|
Công
|
0,25
|
|
3
|
Phỏng vấn nhân chứng lịch
sử để khai thác thông tin, câu chuyện về hiện vật
|
Công
|
1
|
|
4
|
Đánh giá tình trạng của
hiện vật
|
Công
|
0,2
|
|
5
|
Miêu tả hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Hoàn chỉnh Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
VI
|
Thẩm định giá trị của
hiện vật quy đổi tương đương bằng tiền để làm căn cứ mua hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng thẩm định lựa chọn hiện vật và xác định giá mua đối
với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng không có thẩm quyền quyết định việc mua hoặc
tổ chức hoạt động và chuẩn bị tài liệu cho Hội đồng khoa học lựa chọn hiện vật
và xác định giá mua đối với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng được quyết định việc
mua theo thẩm quyền
|
Công
|
1
|
|
VII
|
Phê duyệt mua hiện vật
|
|
1
|
Hoàn thiện hồ sơ trình
Giám đốc bảo tàng phê duyệt (đối với hiện vật mà Giám đốc bảo tàng được quyết
định việc mua theo thẩm quyền); trình Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ
quan, tổ chức ở trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi có bảo tàng thực hiện việc mua hiện vật phê duyệt (đối với
hiện vật mà Giám đốc bảo tàng không có thẩm quyền quyết định việc mua)
|
Công
|
0,5
|
|
VIII
|
Tổ chức mua hiện vật
|
|
1
|
Làm việc trực tiếp với
chủ sở hữu để thực hiện việc mua hiện vật sau khi được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Ký Hợp đồng mua, bán hiện
vật giữa bảo tàng và chủ sở hữu hiện vật theo quy định
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Tiếp nhận hiện vật, tài
liệu có liên quan đến nguồn gốc hiện vật, quyền sở hữu và bản quyền đối với
hiện vật (nếu có) từ chủ sở hữu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Lập Biên bản giao, nhận
hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
5
|
Thanh toán, quyết toán với
chủ sở hữu hiện vật theo quy định của pháp luật về tài chính
|
Công
|
0,5
|
|
IX
|
Hoàn thiện hồ sơ sưu
tầm hiện vật
|
|
1
|
Tập hợp và hoàn thiện
toàn bộ các tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến nội dung, quá trình
sưu tầm hiện vật
|
Công
|
1
|
|
X
|
Bảo quản sơ bộ và bàn
giao hiện vật
|
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Giám sát vận chuyển hiện
vật về bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Bảo quản sơ bộ hiện vật
mới sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Bàn giao hiện vật và hồ
sơ hiện vật giữa bộ phận sưu tầm và bộ phận quản lý hiện vật của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
5
|
Lưu kho bảo quản tạm thời
hiện vật mới sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
XI
|
Báo cáo kết thúc nhiệm
vụ, đánh giá tổng thể về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Báo cáo đánh giá tổng thể
về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
|
Lao động gián tiếp
(tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy ghi âm
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy chụp ảnh
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy gói hiện vật (free
acid khổ A0)
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Hộp bìa giấy đựng hiện vật
(free acid)
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Xốp chèn đóng gói hiện vật
(free acid khổ A2, dày 2cm)
|
m2
|
Theo thực tế
|
|
|
Dây buộc bao gói hiện vật
(free acid)
|
m
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Trong cùng 01 đợt sưu tầm, đối với mỗi 01 hiện vật tăng
thêm, định mức nhân công mục II, V, VI, VII, VIII khoản 1 Phụ lục này và mục máy
móc và thiết bị sử dụng được nhân với hệ số tăng 0,5.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này.
III.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện
vật theo phương thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao
1. Mô tả nội dung công việc
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Tổ chức khảo sát,
nghiên cứu, thu thập thông tin về hiện vật của tổ chức, cá nhân có dự định hiến
tặng hoặc chuyển giao hiện vật cho bảo tàng
|
|
1
|
Điều tra nhu cầu sưu tầm
hiện vật của bảo tàng, đề xuất sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập đề cương sưu tầm hiện
vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Khảo sát, điền dã địa điểm
sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Thu thập thông tin về hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Xác định các hiện vật có
đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
II
|
Lập Danh sách hiện vật
dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Lập Danh sách hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Tổ chức xem xét, lựa
chọn hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học xem xét, lựa chọn hiện vật có đủ tiêu chí
là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Hoàn chỉnh Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm theo ý kiến của Hội đồng khoa học
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Lập kế hoạch tiếp nhận
hiện vật
|
|
1
|
Dự thảo nội dung kế hoạch
tiếp nhận hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Tiếp nhận hiện vật,
tài liệu
|
|
1
|
Tiếp nhận hiện vật, tài
liệu có liên quan đến nguồn gốc hiện vật, quyền sở hữu và bản quyền đối với
hiện vật (nếu có) từ chủ sở hữu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập Biên bản giao, nhận
hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Hoàn thiện hồ sơ sưu
tầm hiện vật
|
|
1
|
Tập hợp và hoàn thiện
toàn bộ các tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến nội dung, quá trình
sưu tầm hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Bảo quản sơ bộ và bàn
giao hiện vật
|
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Giám sát vận chuyển hiện
vật về bảo tàng
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Bảo quản sơ bộ hiện vật
mới sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Bàn giao hiện vật và hồ
sơ hiện vật giữa bộ phận sưu tầm và bộ phận quản lý hiện vật của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Lưu kho bảo quản tạm thời
hiện vật mới sưu tầm
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VIII
|
Báo cáo kết thúc nhiệm
vụ, đánh giá tổng thể về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Báo cáo đánh giá tổng thể
về kết quả thực hiện kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hiện vật/01 đợt sưu tầm
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức hao phí
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Tổ chức khảo sát,
nghiên cứu, thu thập thông tin về hiện vật của tổ chức, cá nhân có dự định hiến
tặng hoặc chuyển giao hiện vật cho bảo tàng
|
|
1
|
Điều tra nhu cầu sưu tầm
hiện vật của bảo tàng, đề xuất sưu tầm
|
Công
|
1
|
|
2
|
Lập đề cương sưu tầm hiện
vật
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Khảo sát, điền dã địa điểm
sưu tầm hiện vật
|
Công
|
2
|
|
4
|
Thu thập thông tin về hiện
vật dự kiến sưu tầm
|
Công
|
1
|
|
5
|
Xác định các hiện vật có
đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Lập Danh sách hiện vật
dự kiến sưu tầm
|
|
1
|
Lập Danh sách hiện vật dự
kiến sưu tầm
|
Công
|
0,1
|
|
III
|
Tổ chức xem xét, lựa
chọn hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học xem xét, lựa chọn hiện vật có đủ tiêu chí
là đối tượng sưu tầm của bảo tàng
|
Công
|
1
|
|
2
|
Hoàn chỉnh Danh sách hiện
vật dự kiến sưu tầm theo ý kiến của Hội đồng khoa học
|
Công
|
0,5
|
|
IV
|
Lập kế hoạch tiếp nhận
hiện vật
|
|
1
|
Dự thảo nội dung kế hoạch
tiếp nhận hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
V
|
Tiếp nhận hiện vật,
tài liệu
|
|
1
|
Tiếp nhận hiện vật, tài
liệu có liên quan đến nguồn gốc hiện vật, quyền sở hữu và bản quyền đối với
hiện vật (nếu có) từ chủ sở hữu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Lập Biên bản giao, nhận
hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
VI
|
Hoàn thiện hồ sơ sưu
tầm hiện vật
|
|
1
|
Tập hợp và hoàn thiện
toàn bộ các tài liệu khoa học và pháp lý liên quan đến nội dung, quá trình
sưu tầm hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
VII
|
Bảo quản sơ bộ và bàn
giao hiện vật
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Giám sát vận chuyển hiện
vật về bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Bảo quản sơ bộ hiện vật
mới sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Bàn giao hiện vật và hồ
sơ hiện vật giữa bộ phận sưu tầm và bộ phận quản lý hiện vật của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
5
|
Lưu kho bảo quản tạm thời
hiện vật mới sưu tầm
|
Công
|
0,5
|
|
VIII
|
Báo cáo kết thúc nhiệm
vụ, đánh giá tổng thể về kết quả thực hiện dự án hoặc kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
|
1
|
Báo cáo đánh giá tổng thể
về kết quả thực hiện kế hoạch sưu tầm hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy chụp ảnh
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy gói hiện vật (free
acid khổ A0)
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Hộp bìa giấy đựng hiện vật
(free acid)
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Xốp chèn đóng gói hiện vật
(free acid khổ A2, dày 2cm)
|
m2
|
Theo thực tế
|
|
|
Dây buộc bao gói hiện vật
(free acid)
|
m
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Trong cùng 01 đợt sưu tầm, đối với mỗi 01 hiện vật tăng
thêm, định mức nhân công mục II, V, VI, VIII khoản 1 Phụ lục này và mục máy móc
và thiết bị sử dụng được nhân với hệ số tăng 0,5.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này.
IV. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật theo
phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác; dịch vụ sưu tầm hiện
vật trong trường hợp đặc biệt
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật theo
phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác thực hiện Định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo
giá thỏa thuận tại mục I Phụ lục này.
Định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức trao đổi hiện vật giữa hai bảo tàng
thực hiện theo quy định tại Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch
vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận của Phụ lục
này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm
hiện vật trong trường hợp đặc biệt áp dụng theo quy định tại Điều
12 Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo
tàng; gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu
hóa di sản văn hóa phi vật thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,
cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu;
chương trình, tài liệu, tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa thực hiện như sau:
Định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật trong trường hợp mua phục vụ việc
xây dựng bảo tàng công lập có vai trò quan trọng theo quy định của Luật Di sản văn hóa và quy định khác của pháp luật
có liên quan thực hiện theo mục II, III, IV, VI, VII, VIII, IX và X quy định tại
Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật theo
phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận của Phụ lục này.
Định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật trong trường hợp tiếp nhận hiện vật
phục vụ việc xây dựng bảo tàng công lập có vai trò quan trọng theo quy định của
Luật Di sản văn hóa và quy định khác của
pháp luật có liên quan thực hiện theo mục IV, V, VI, VII và VIII quy định tại Định
mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương
thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao của Phụ lục này.
Định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật trong trường hợp mua hiện vật có
giá mua đặc biệt lớn; mua khẩn cấp hiện vật quý hiếm thực hiện theo mục III, IV,
VI, VII, VIII, IX và X quy định tại Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung
cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận
của Phụ lục này.
Định mức kinh tế - kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật trong trường hợp tiếp nhận từ tổ chức,
cá nhân hiến tặng, chuyển giao hiện vật đặc biệt quý hiếm hoặc có giá trị kinh
tế đặc biệt lớn thực hiện theo mục IV, V, VI, VII và VIII quy định tại Định mức
kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sưu tầm hiện vật theo phương thức
tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao của Phụ lục này./.
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ KIỂM KÊ HIỆN VẬT CỦA BẢO TÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Nhập hiện vật vào bảo
tàng
|
|
1
|
Đăng ký vào Sổ nhập hiện
vật tạm thời
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập danh sách hiện vật cần
nhập (kèm theo hồ sơ sưu tầm hiện vật), trình Hội đồng khoa học của bảo tàng
(hoặc các Hội đồng khác có liên quan đến hiện vật) xem xét và thẩm định
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng (hoặc các Hội đồng khác có
liên quan đến hiện vật) xem xét và thẩm định Danh sách hiện vật cần nhập
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Xem xét đối chiếu đặc điểm
hiện trạng của hiện vật với các hồ sơ kèm theo và làm thủ tục tiếp nhận
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
II
|
Kiểm kê bước đầu
|
|
1
|
Tổ chức giám định hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Tổ chức xét duyệt hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Lập danh mục hiện vật và
phân loại sơ bộ
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Ghi Số đăng ký hiện vật
hoặc Số hiện vật tham khảo
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Ghi Phiếu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Ghi Sổ đăng ký hiện vật
hoặc Sổ hiện vật tham khảo
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Kiểm kê hệ thống và
phân loại khoa học
|
|
1
|
Phân loại theo sưu tập
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Ghi Số phân loại theo chất
liệu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Ghi Sổ phân loại
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Sắp xếp hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
5
|
Lập hồ sơ địa hình
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Lập phiếu nghiên cứu
chuyên sâu về hiện vật, bổ sung thông tin về hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
7
|
Xây dựng hệ thống phiếu
tra cứu hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
8
|
Lập phiếu và thực hiện ứng
dụng khoa học, công nghệ quản lý thông tin về hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Xây dựng sưu tập hiện
vật
|
|
1
|
Nghiên cứu lập kế hoạch xây
dựng sưu tập hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lựa chọn hiện vật và lập
danh mục hiện vật theo sưu tập
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Lập phiếu sưu tập hiện vật
cho các hiện vật trong sưu tập
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Xây dựng lý lịch khoa học
cho sưu tập hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Lập sổ sưu tập hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng thẩm định sưu tập hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Số hóa hình ảnh hiện
vật, nhập dữ liệu thông tin hiện vật và vận hành phần mềm quản lý hiện vật
|
|
1
|
Số hoá hình ảnh hiện vật
và tài liệu liên quan
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập phiếu và nhập thông
tin hiện vật vào phần mềm quản lý hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Quản lý và vận hành phần
mềm quản lý hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Báo cáo kiểm kê hiện
vật và hồ sơ kiểm kê hiện vật
|
|
1
|
Lập báo cáo kiểm kê hiện
vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập hồ sơ kiểm kê hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Quản lý xuất, nhập lại
hiện vật
|
|
1
|
Lập danh mục hiện vật xuất
kho phục vụ nghiên cứu, trưng bày, bảo quản
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Chuẩn bị hiện vật xuất
kho
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Đóng gói hiện vật theo
yêu cầu chuyên môn
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Bản giao và xuất hiện vật
ra khỏi kho
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Nhập hiện vật trở lại kho
và đưa trả về vị trí bảo quản ban đầu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hiện vật/01 đợt kiểm kê
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Nhập hiện vật vào bảo
tàng
|
|
1
|
Đăng ký vào Sổ nhập hiện
vật tạm thời
|
Công
|
0,2
|
|
2
|
Lập danh sách hiện vật cần
nhập (kèm theo hồ sơ sưu tầm hiện vật), trình Hội đồng khoa học của bảo tàng
(hoặc các Hội đồng khác có liên quan đến hiện vật) xem xét và thẩm định
|
Công
|
0,2
|
|
3
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng (hoặc các Hội đồng khác có
liên quan đến hiện vật) xem xét và thẩm định Danh sách hiện vật cần nhập
|
Công
|
0,125
|
|
4
|
Xem xét đối chiếu đặc điểm
hiện trạng của hiện vật với các hồ sơ kèm theo và làm thủ tục tiếp nhận
|
Công
|
0,1
|
|
II
|
Kiểm kê bước đầu
|
|
1
|
Tổ chức giám định hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Tổ chức xét duyệt hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Lập danh mục hiện vật và
phân loại sơ bộ
|
Công
|
0,1
|
|
4
|
Ghi Số đăng ký hiện vật
hoặc Số hiện vật tham khảo
|
Công
|
0,2
|
|
5
|
Ghi Phiếu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Ghi Sổ đăng ký hiện vật
hoặc Sổ hiện vật tham khảo
|
Công
|
0,2
|
|
III
|
Kiểm kê hệ thống và
phân loại khoa học
|
|
1
|
Phân loại theo sưu tập
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Ghi Số phân loại theo chất
liệu
|
Công
|
0,2
|
|
3
|
Ghi Sổ phân loại
|
Công
|
0,2
|
|
4
|
Sắp xếp hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
5
|
Lập hồ sơ địa hình
|
Công
|
0,2
|
|
6
|
Lập phiếu nghiên cứu
chuyên sâu về hiện vật, bổ sung thông tin về hiện vật
|
Công
|
1
|
|
7
|
Xây dựng hệ thống phiếu tra
cứu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
8
|
Lập phiếu và thực hiện ứng
dụng khoa học, công nghệ quản lý thông tin về hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
IV
|
Xây dựng sưu tập hiện
vật
|
|
1
|
Nghiên cứu lập kế hoạch
xây dựng sưu tập hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Lựa chọn hiện vật và lập
danh mục hiện vật theo sưu tập
|
Công
|
1
|
|
3
|
Lập phiếu sưu tập hiện vật
cho các hiện vật trong sưu tập
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Xây dựng lý lịch khoa học
cho sưu tập hiện vật
|
Công
|
1
|
|
5
|
Lập sổ sưu tập hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học của bảo tàng thẩm định sưu tập hiện vật
|
Công
|
0,125
|
|
V
|
Số hóa hình ảnh hiện
vật, nhập dữ liệu thông tin hiện vật và vận hành phần mềm quản lý hiện vật
|
|
1
|
Số hoá hình ảnh hiện vật
và tài liệu liên quan
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Lập phiếu và nhập thông tin
hiện vật vào phần mềm quản lý hiện vật
|
Công
|
0,2
|
|
3
|
Quản lý và vận hành phần
mềm quản lý hiện vật
|
Công
|
0,2
|
|
VI
|
Báo cáo kiểm kê hiện
vật và hồ sơ kiểm kê hiện vật
|
|
1
|
Lập báo cáo kiểm kê hiện
vật
|
Công
|
0,2
|
|
2
|
Lập hồ sơ kiểm kê hiện vật
|
Công
|
0,2
|
|
VII
|
Quản lý xuất, nhập lại
hiện vật
|
|
1
|
Lập danh mục hiện vật xuất
kho phục vụ nghiên cứu, trưng bày, bảo quản
|
Công
|
0,2
|
|
2
|
Chuẩn bị hiện vật xuất
kho
|
Công
|
0,2
|
|
3
|
Đóng gói hiện vật theo
yêu cầu chuyên môn
|
Công
|
0,2
|
|
4
|
Bản giao và xuất hiện vật
ra khỏi kho
|
Công
|
0,2
|
|
5
|
Nhập hiện vật trở lại
kho và đưa trả về vị trí bảo quản ban đầu
|
Công
|
0,2
|
|
|
Lao động gián tiếp
(tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử
dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy ảnh
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Đèn LED
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy ảnh (Canon EOS 5D
Mark III hoặc tương đương, chụp full frame)
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Đèn LED chụp ảnh studio
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan khổ A3 (A3 HP Scanjet
Enterprise Flow N9120 - N9120 hoặc tương đương)
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Phông nền màu (vải bạt,
khổ 2mx3m)
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Trong 01 đợt kiểm kê, trường hợp tăng 01 hiện vật, định mức
nhân công và mục máy móc và thiết bị sử dụng được nhân với hệ số tăng 0,3.
- Các chi phí phát sinh khác
được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này./.
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản định
kỳ hiện vật
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Khảo sát lập danh
sách hiện vật cần bảo quản định kỳ
|
|
1
|
Khảo sát lập danh sách hiện
vật cần bảo quản định kỳ, đánh giá tình trạng hiện vật và môi trường bảo quản
hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
định kỳ
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
II
|
Xây dựng phương án bảo
quản định kỳ hiện vật
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo tình trạng
hiện vật và môi trường tồn tại của hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Phân tích xác định
nguyên nhân, nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng các phương án bảo
quản định kỳ
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
III
|
Chuẩn bị dụng cụ, vật
tư chuyên dụng phục vụ việc bảo quản định kỳ
|
|
1
|
Chuẩn bị khu vực thực hiện
bảo quản định kỳ
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Chuẩn bị vật tư và trang
thiết bị bảo quản định kỳ
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Kiểm tra tổng thể, kiểm
tra chi tiết hiện vật; làm sạch nhẹ hiện vật và khu vực xung quanh nơi lưu giữ
hiện vật
|
|
1
|
Kiểm tra tổng thể, kiểm
tra chi tiết hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Làm sạch nhẹ hiện vật và
khu vực xung quanh nơi lưu giữ hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Thay thế các vật tư hỗ
trợ lưu giữ, bảo quản hiện vật; Kiểm tra các thông số môi trường
|
|
1
|
Thay thế các vật tư hỗ
trợ lưu giữ, bảo quản hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Kiểm tra các thông số
môi trường khu vực lưu giữ hiện vật, điều chỉnh các thiết bị kiểm soát môi
trường phù hợp với tiêu chuẩn kho bảo quản hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Thực hiện công tác bảo
quản định kỳ khác theo phương án được duyệt
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Giám sát và hỗ trợ việc
thực hiện bảo quản định kỳ
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản định kỳ hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản định kỳ
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản định kỳ
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 lần bảo quản/01 kho bảo quản có diện tích dưới
200 m2
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Khảo sát lập danh
sách hiện vật cần bảo quản định kỳ
|
|
1
|
Khảo sát lập danh sách
hiện vật cần bảo quản định kỳ, đánh giá tình trạng hiện vật và môi trường bảo
quản hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
định kỳ
|
Công
|
0,25
|
|
II
|
Xây dựng phương án bảo
quản định kỳ hiện vật
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo tình trạng
hiện vật và môi trường tồn tại của hiện vật
|
Công
|
0,25
|
|
2
|
Phân tích xác định
nguyên nhân, nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Xây dựng các phương án bảo
quản định kỳ
|
Công
|
0,5
|
|
III
|
Chuẩn bị dụng cụ, vật
tư chuyên dụng phục vụ việc bảo quản định kỳ
|
|
1
|
Chuẩn bị khu vực thực hiện
bảo quản định kỳ
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Chuẩn bị vật tư và trang
thiết bị bảo quản định kỳ
|
Công
|
0,25
|
|
IV
|
Kiểm tra tổng thể, kiểm
tra chi tiết hiện vật; làm sạch nhẹ hiện vật và khu vực xung quanh nơi lưu giữ
hiện vật
|
|
1
|
Kiểm tra tổng thể, kiểm
tra chi tiết hiện vật
|
Công
|
1
|
|
2
|
Làm sạch nhẹ hiện vật và
khu vực xung quanh nơi lưu giữ hiện vật
|
Công
|
2
|
|
V
|
Thay thế các vật tư hỗ
trợ lưu giữ, bảo quản hiện vật; Kiểm tra các thông số môi trường
|
|
1
|
Thay thế các vật tư hỗ
trợ lưu giữ, bảo quản hiện vật
|
Công
|
1
|
|
2
|
Kiểm tra các thông số
môi trường khu vực lưu giữ hiện vật, điều chỉnh các thiết bị kiểm soát môi trường
phù hợp với tiêu chuẩn kho bảo quản hiện vật
|
Công
|
1
|
|
3
|
Thực hiện công tác bảo
quản định kỳ theo phương án được duyệt
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Giám sát và hỗ trợ việc
thực hiện bảo quản định kỳ
|
Công
|
0,5
|
|
VI
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản định kỳ hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản định kỳ
|
Công
|
0,25
|
|
2
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản định kỳ
|
Công
|
0,25
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
Máy hút bụi
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
Chổi làm sạch hiện vật
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
Dụng cụ, khăn lau chuyên
dụng làm sạch
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
Hóa chất làm sạch tủ,
giá kệ, sàn kho bảo quản
|
Lít
|
Theo thực tế
|
|
Vật tư hỗ trợ lưu giữ, bảo
quản hiện vật
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc thực hiện bảo quản định kỳ hiện
vật khi trưng bày, lưu trữ trong kho hoặc đưa ra ngoài.
- Trong định mức này chưa được tính đến các giá trị vật tư
thay thế lọc không khí, thiết bị kiểm soát môi trường, thiết bị ngăn ngừa côn trùng
gây hại.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này.
II.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản
phòng ngừa hiện vật
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Xây dựng kế hoạch bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Khảo sát đánh giá tình
trạng hiện vật và môi trường bảo quản hiện vật, bao gồm: nhiệt độ, độ ẩm, ánh
sáng, không khí, côn trùng, nấm mốc, sinh vật gây hại, vật liệu sử dụng trong
bảo quản và nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
phòng ngừa
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch bảo quản phòng ngừa hiện
vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Xây dựng phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo tình trạng
hiện vật và môi trường tồn tại của hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Phân tích xác định
nguyên nhân, nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật, bao gồm phương án kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, ánh
sáng, không khí, côn trùng, nấm mốc và sinh vật gây hại; đề xuất vật liệu phù
hợp và cách thức sử dụng trong bảo quản; phương án bảo đảm an toàn - an ninh,
phòng chống cháy nổ, thiên tai thảm họa
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Thẩm định phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định phương án bảo quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Thực hiện bảo quản
phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Chuẩn bị khu vực thực hiện
bảo quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Chuẩn bị vật tư và trang
thiết bị bảo quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Thực hiện công tác bảo
quản phòng ngừa theo phương án được duyệt
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Giám sát và hỗ trợ việc
thực hiện bảo quản phòng ngừa
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Thẩm định và đánh giá
kết quả bảo quản phòng ngừa sưu tập hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học đánh giá kết quả bảo quản phòng ngừa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 lần bảo quản/01 kho bảo quản có diện tích dưới
200 m2
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức hao phí
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Xây dựng kế hoạch bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Khảo sát đánh giá tình trạng
hiện vật và môi trường bảo quản hiện vật, bao gồm: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng,
không khí, côn trùng, nấm mốc, sinh vật gây hại, vật liệu sử dụng trong bảo
quản và nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
phòng ngừa
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch bảo quản phòng ngừa hiện
vật
|
Công
|
1
|
|
III
|
Xây dựng phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo tình trạng
hiện vật và môi trường tồn tại của hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Phân tích xác định
nguyên nhân, nguy cơ gây hư hại cho hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Xây dựng phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật, bao gồm phương án kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng,
không khí, côn trùng, nấm mốc và sinh vật gây hại; đề xuất vật liệu phù hợp
và cách thức sử dụng trong bảo quản; phương án bảo đảm an toàn - an ninh,
phòng chống cháy nổ, thiên tai thảm họa
|
Công
|
0,25
|
|
IV
|
Thẩm định phương án bảo
quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định phương án bảo quản phòng ngừa
|
Công
|
0,25
|
|
V
|
Thực hiện bảo quản
phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Chuẩn bị khu vực thực hiện
bảo quản phòng ngừa
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Chuẩn bị vật tư và trang
thiết bị bảo quản phòng ngừa
|
Công
|
2
|
|
3
|
Thực hiện công tác bảo
quản phòng ngừa theo phương án được duyệt.
|
Công
|
4
|
|
4
|
Giám sát và hỗ trợ việc
thực hiện bảo quản phòng ngừa
|
Công
|
0,5
|
|
VI
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản phòng ngừa hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản phòng ngừa
|
Công
|
1
|
|
2
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản phòng ngừa
|
Công
|
1
|
|
VII
|
Thẩm định và đánh giá
kết quả bảo quản phòng ngừa sưu tập hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học đánh giá kết quả bảo quản phòng ngừa
|
Công
|
1
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy hút bụi
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Chổi làm sạch hiện vật
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bẫy côn trùng gây hại
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
|
Hộp giấy bảo quản hiện vật
khổ A4
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Xốp kê hiện vật (free
acid) dầy 5mm
|
m2
|
Theo thực tế
|
|
|
Vậy liệu, hóa chất hút ẩm
cục bộ
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật tư bảo quản phòng ngừa
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc thực hiện bảo quản phòng ngừa
hiện vật khi trưng bày, lưu trữ trong kho hoặc đưa ra ngoài.
- Trong định mức này chưa được tính đến các giá trị vật tư
thay thế lọc không khí, thiết bị kiểm soát môi trường.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này.
III.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản trị
liệu hiện vật
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Kế hoạch bảo quản trị
liệu hiện vật
|
|
1
|
Khảo sát, đánh giá tình
trạng hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
trị liệu hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch bảo quản trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Xây dựng phương án bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Nghiên cứu phân tích đánh
giá hiện trạng và xác định nguyên nhân hư hại
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
2
|
Kiểm tra thực hiện các
phép thử cần thiết
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng phương án, quy
trình bảo quản trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Thẩm định phương án bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định phương án, quy trình bảo quản trị
liệu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Thực hiện bảo quản trị
liệu hiện vật theo phương án được phê duyệt
|
|
1
|
Xây dựng hợp đồng thuê
chuyên gia thực hiện bảo quản trị liệu hiện vật theo phương án, quy trình được
phê duyệt
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Thực hiện bảo quản trị liệu
hiện vật theo phương án được duyệt
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
3
|
Tổ chức thuê, đặt hàng
các chuyên gia, nghệ nhân thực hiện các khâu bảo quản trị liệu chuyên sâu
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Di sản viên hỗ trợ công
tác bảo quản trị liệu hiện vật theo phương án được duyệt
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Xây dựng hồ sơ bảo quản
trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Lưu hồ sơ bảo quản trị
liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Báo cáo kết quả bảo quản
trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VIII
|
Nghiệm thu kết quả bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học nghiệm thu kết quả bảo quản trị liệu hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hiện vật
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức hao phí
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Kế hoạch bảo quản trị
liệu hiện vật
|
|
1
|
Khảo sát, đánh giá tình
trạng hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch bảo quản
trị liệu
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch bảo quản trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
III
|
Xây dựng phương án bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Nghiên cứu phân tích đánh
giá hiện trạng và xác định nguyên nhân hư hại
|
Công
|
1
|
|
2
|
Kiểm tra thực hiện các
phép thử cần thiết
|
Công
|
1
|
|
3
|
Xây dựng phương án, quy
trình bảo quản trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
IV
|
Thẩm định phương án bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định phương án, quy trình bảo quản trị
liệu
|
Công
|
0,5
|
|
V
|
Thực hiện bảo quản trị
liệu hiện vật theo phương án được phê duyệt
|
|
1
|
Xây dựng hợp đồng thuê chuyên
gia thực hiện bảo quản trị liệu hiện vật theo phương án, quy trình được phê
duyệt
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Thực hiện bảo quản trị
liệu hiện vật theo phương án được duyệt
|
Công
|
4
|
|
3
|
Tổ chức thuê, đặt hàng
các chuyên gia, nghệ nhân thực hiện các khâu bảo quản trị liệu chuyên sâu
|
Công
|
2
|
|
4
|
Di sản viên hỗ trợ công
tác bảo quản trị liệu hiện vật theo phương án được duyệt
|
Công
|
1
|
|
VI
|
Xây dựng hồ sơ bảo quản
trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Lập hồ sơ quá trình bảo
quản trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Lưu hồ sơ bảo quản trị liệu
hiện vật
|
Công
|
0,125
|
|
VII
|
Báo cáo kết quả thực
hiện bảo quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Lập báo cáo kết quả bảo
quản trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Báo cáo kết quả bảo quản
trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
VIII
|
Nghiệm thu kết quả bảo
quản trị liệu hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức hoạt động và chuẩn
bị tài liệu cho Hội đồng khoa học nghiệm thu kết quả bảo quản trị liệu hiện vật
|
Công
|
0,5
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy chụp ảnh
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Hộp giấy đựng hiện vật
(free acid)
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Xốp chèn đóng gói hiện vật
(free acid)
|
m2
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy gói hiện vật (giấy
free acid khổ A0)
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Dây buộc bao gói hiện vật
(loại dây free acid)
|
m
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật tư bảo quản trị liệu
|
Gói
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Định mức này áp dụng cho việc thực hiện bảo quản trị liệu hiện
vật khi trưng bày, lưu trữ trong kho hoặc đưa ra ngoài.
- Các chi phí phát sinh khác
được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này./.
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ TRƯNG BÀY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trưng bày
chuyên đề
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
|
A
|
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG NỘI
DUNG TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
|
I
|
Xây dựng kế hoạch/dự
án tổ chức trưng bày
|
|
|
1
|
Dự thảo kế hoạch/dự án
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã bổ sung nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Xây dựng đề cương sơ bộ
nội dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Nghiên cứu đề xuất địa
điểm trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Đề xuất danh mục hiện vật
dự kiến trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Đề xuất danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Rà soát các vấn đề liên
quan đến bản quyền của các tài liệu, ảnh, phim và hiện vật dự kiến trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Kế hoạch tổ chức trưng
bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Xây dựng khái toán trưng
bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
10
|
Hoàn thiện kế hoạch/dự án
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
11
|
Đọc duyệt nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch/dự
án tổ chức trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị hồ
sơ, tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch/dự án tổ chức trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
III
|
Xây dựng đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
|
|
1
|
Nghiên cứu ý tưởng, xây dựng
đề cương cấu trúc nội dung trưng bày; đề xuất mục tiêu của trưng bày; xác định
đối tượng khách tham quan chính; xây dựng thông điệp chung và các thông điệp
thuộc các chủ đề
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Khảo sát, điền dã nghiên
cứu bổ sung nội dung trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Xây dựng đề cương nội
dung trưng bày; dự toán kinh phí tổ chức trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Tổng hợp, phân tích các nghiên
cứu khoa học đã có làm cơ sở tham khảo, xác minh những vấn đề liên quan đến
phạm vi nội dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Khảo sát, nghiên cứu hiện
vật, ảnh, tài liệu; phân tích, tổng hợp, thống kê số liệu, tư liệu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Xây dựng dữ liệu thông
tin của hiện vật, ảnh, tài liệu liên quan đến nội dung trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Lập danh mục hiện vật, ảnh,
tài liệu, tài liệu khoa học bổ trợ dự kiến trưng bày, dự kiến sử dụng công
nghệ, tương tác nghe nhìn, trải nghiệm trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Điều tra xã hội học,
quay phim, chụp ảnh, phỏng vấn nhân vật, nhân chứng liên quan đến nội dung
trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Tổ chức Hội thảo/Tọa đàm
khoa học xin ý kiến các chuyên gia, cộng đồng liên quan
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
10
|
Xây dựng dự thảo nhiệm vụ
thiết kế trưng bày
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
|
11
|
Hoàn thiện đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
12
|
Đọc duyệt nội dung
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
IV
|
Thẩm định đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định đề cương cấu trúc nội dung trưng
bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
V
|
Xây dựng chi tiết nội
dung trưng bày
|
|
|
1
|
Nghiên cứu xây dựng đề cương
chi tiết nội dung trưng bày; nghiên cứu phát triển nội dung các chủ đề, tiểu
chủ đề của nội dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã bổ sung
|
Hạng II bậc 3/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Phát triển nội dung các chủ
đề của nội dung chi tiết trưng bày
|
Hạng II bậc 3/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Lập danh mục hiện vật, ảnh,
tài liệu trưng bày theo các chủ đề, tiểu chủ đề
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Xây dựng tư liệu phục vụ
thiết kế sản xuất, thi công tài liệu khoa học bổ trợ, như: sơ đồ, biểu đồ, bản
đồ; xác định ứng dụng công nghệ, tương tác nghe nhìn, trải nghiệm sử dụng
trong trưng bày
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Xây dựng các câu chuyện
trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Xây dựng nội dung cho ứng
dụng công nghệ nghe nhìn trong trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Chú thích hiện vật, ảnh,
tài liệu
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Xây dựng nội dung cho ứng
dụng công nghệ tương tác trong trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
10
|
Bài viết giới thiệu
chung cho tổng thể trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
11
|
Bài viết giới thiệu các
chủ đề chính của trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
12
|
Bài viết giới thiệu các tiểu
đề/nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
13
|
Xây dựng nội dung cho
các ấn phẩm truyền thông cho trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
14
|
Dịch tiếng nước ngoài
cho bài viết, chú thích và ấn phẩm truyền thông
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
15
|
Tổ chức hội thảo/tọa đàm
khoa học xin ý kiến các chuyên gia, cộng đồng liên quan
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
16
|
Xây dựng nội dung các
tài liệu khoa học phụ (sơ đồ, biểu đồ, bản đồ, đồ họa thông tin…)
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
17
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
18
|
Hoàn thiện chi tiết nội
dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
VI
|
Thẩm định chi tiết nội
dung trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định chi tiết nội dung trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
VII
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày và kịch bản trưng bày
|
|
|
1
|
Xây dựng kế hoạch tổ chức
trưng bày và nhiệm vụ thiết kế trưng bày
|
Hạng II bậc 3/8 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày
|
Hạng II bậc 3/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Xây dựng kịch bản trưng
bày
|
Hạng II bậc 3/8 hoặc tương đương
|
|
|
VIII
|
Thẩm định nhiệm vụ thiết
kế trưng bày và kịch bản trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định nhiệm vụ thiết kế trưng bày và kịch
bản trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
B
|
THIẾT KẾ HÌNH THỨC
TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
|
I
|
Thiết kế ý tưởng cho
trưng bày
|
|
|
1
|
Nghiên cứu đề cương chi
tiết nội dung trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Nghiên cứu danh mục hiện
vật, ảnh, tài liệu trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Nghiên cứu công nghệ và tương
tác, trải nghiệm sử dụng trong trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Xác định các hiện vật và
nguồn hiện vật; các nội dung câu chuyện trưng bày; tài liệu liên quan hiện có
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Xác định các ứng dụng công
nghệ hỗ trợ trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Nghiên cứu phát triển ý
tưởng cho thiết kế trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Thiết kế sơ bộ trưng
bày; thiết kế bố trí không gian trưng bày thỏa mãn các yêu cầu của nội dung
(gồm định hướng phân bố các phần nội dung, điểm nhấn nội dung, hiện vật quan
trọng; phát triển cảm xúc của khách tham quan, không gian có trưng bày tương
tác, trải nghiệm); thiết kế tuyến tham quan hợp lý với yêu cầu của trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Dự trù kinh phí thực hiện
trưng bày
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Đánh giá tiền khả thi của
dự án thiết kế trưng bày; kế hoạch tổng thể các nhiệm vụ đến khi hoàn thiện
trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
II
|
Thẩm định thiết kế ý
tưởng cho trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế ý tưởng trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
III
|
Thiết kế sơ bộ trưng
bày
|
|
|
1
|
Xác định ý tưởng thiết kế
phù hợp với mục tiêu trưng bày, đảm bảo trưng bày đạt được mục tiêu và chuyển
tải tốt thông điệp của nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Thiết kế bố trí không
gian trưng bày thỏa mãn các yêu cầu của nội dung, gồm: định hướng phân bố các
phần nội dung, điểm nhấn nội dung, hiện vật quan trọng, phát triển cảm xúc của
khách tham quan, không gian có trưng bày tương tác, trải nghiệm,...
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Thiết kế tuyến tham quan
hợp lý với yêu cầu của trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Thiết kế sơ bộ các điểm
nhấn trong trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Thiết kế sơ bộ màu sắc
nhận diện các khu vực trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Thiết kế ý tưởng đồ họa phù
hợp với màu sắc nhận diện đã xác định, sơ bộ ý tưởng chi tiết các thiết kế đồ
họa trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong thiết kế sơ bộ trưng bày
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
IV
|
Thẩm định thiết kế sơ
bộ trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế sơ bộ trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
V
|
Thiết kế tổng thể
trưng bày
|
|
|
1
|
Tiếp nhận các phần nội dung
đã được quyết định (phê duyệt) cấu trúc khung nội dung trưng bày (bao gồm
danh mục hiện vật, ảnh, tài liệu, các nội dung nghe- nhìn, tương tác, giáo dục,..)
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Đề xuất hình thức trưng
bày các bài viết, ảnh và hiện vật
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Thống nhất nội dung cho
các khu trưng bày tương tác và các ứng dụng nghe - nhìn với nhóm nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Thiết kế kỹ thuật mặt bằng
bố trí không gian trưng bày, gồm các bản vẽ thiết kế tổng thể trưng bày và
các bản vẽ các khu nội dung
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Phác thảo thiết kế điện,
phác thảo thiết kế ánh sáng cho trưng bày và thiết kế kỹ thuật sơ bộ toàn bộ
trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Xây dựng dữ liệu cho các
thành phần hình thành trưng bày (danh sách hiện vật, ảnh, tư liệu, phim, vật
liệu, thiết bị điện, đèn, các yêu cầu bảo quản, yêu cầu về việc phục vụ người
tàn tật, các yêu cầu về trưng bày hiện vật thiêng,...)
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Thiết kế các trưng bày
tương tác với các nội dung tương tác đã được phê duyệt
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Thiết kế đồ họa cho trưng
bày với các thiết kế tổng thể và các thiết kế đồ họa chi tiết từng phần trưng
bày, thống kê các thiết kế đồ họa cần làm việc cùng với nội dung
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Xây dựng các quy chuẩn bố
cục của thiết kế đồ họa, xây dựng các pano đồ họa điển hình sẽ dùng trong
trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
10
|
Thiết kế đồ họa các biển
báo, biển chỉ dẫn trong không gian trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
11
|
Hình thành dữ liệu cho thiết
kế đồ họa (bài viết, ảnh chất lượng tốt phục vụ in ấn, bản vẽ các sơ đồ, biểu
đồ,...)
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
12
|
Điều chỉnh kế hoạch thi
công và lắp dựng trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
13
|
Hoàn thiện Hồ sơ thiết kế
tổng thể trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
14
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong thiết kế tổng thể trưng bày
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
VI
|
Thẩm định thiết kế tổng
thể hình thức trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị hồ
sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế tổng thể trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
VII
|
Thiết kế chi tiết
hình thức trưng bày
|
|
|
1
|
Hoàn thiện các bài viết,
chú thích trong trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Hoàn thiện nội dung các
phần nghe - nhìn, tương tác
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Thiết kế chi tiết kỹ thuật
không gian trưng bày, bao gồm chi tiết mặt bằng tổng thể, chi tiết các phần
trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Thiết kế kỹ thuật cho phần
điện, kỹ thuật cho chiếu sáng trưng bày (với các tiêu chuẩn của bảo quản
trong trưng bày bảo tàng)
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Thiết kế kỹ thuật cho phần
nghe nhìn, các thiết bị chuyển tín hiệu không dây, các thiết bị điều khiển tự
động
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Thiết kế kỹ thuật, mỹ
thuật cho các không gian trưng bày tương tác
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Thiết kế đồ họa với tỷ lệ
và kích thước chi tiết
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
8
|
Chỉnh sửa và chuẩn bị ảnh
với chất lượng in ấn cao
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
9
|
Hoàn thiện cơ sở dữ liệu
cho thiết kế trưng bày, các thiết bị chuyên dụng, các vật liệu đảm bảo yêu cầu
(yêu cầu bảo quản, yêu cầu an ninh, an toàn cho khách tham quan, yêu cầu về bảo
vệ môi trường, yêu cầu về tỷ lệ sử dụng vật liệu nội địa,...)
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
10
|
Kế hoạch xây dựng và lắp
dựng trưng bày
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
|
11
|
Phối cảnh tổng thể trưng
bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
12
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong thiết kế hình thức trưng bày
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
VIII
|
Thẩm định thiết kế
chi tiết hình thức trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế chi tiết trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
IX
|
Lập hồ sơ thi công
trưng bày
|
|
|
1
|
Lập dự toán tổng thể
toàn bộ trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Hoàn thiện hồ sơ thiết kế
chi tiết trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
C
|
THI CÔNG, DÀN DỰNG
HÌNH THỨC TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
|
I
|
Chuẩn bị không gian
trưng bày
|
|
|
1
|
Khảo sát không gian dự
kiến tổ chức trưng bày
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Làm sạch khu vực thi công
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Phòng cháy và chữa cháy
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Bàn giao không gian trưng
bày cho đơn vị thi công
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
|
|
II
|
Sản xuất, thi công hệ
thống đai, vách tường giả
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
đai, vách tường giả
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
III
|
Thi công tủ trưng bày
hiện vật
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công tủ
trưng bày hiện vật
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
IV
|
Thi công trần khu vực
trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công trần
khu vực trưng bày
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
V
|
Thi công không gian mỹ
thuật
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công không
gian mỹ thuật
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
VI
|
Thi công điện chiếu
sáng và hệ thống điều hòa, thông thoáng
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công điện
chiếu sáng và hệ thống điều hòa, thông thoáng
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
VII
|
Thi công hệ thống màn
hình, máy chiếu, thiết bị media tương tác
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
màn hình, máy chiếu, thiết bị media tương tác
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
VIII
|
Thi công hệ thống
giá, kệ, chi tiết giá đỡ hiện vật
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
giá, kệ, chi tiết giá đỡ hiện vật
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hiện vật cho
trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
IX
|
Thi công các sản phẩm
đồ họa: ảnh, chữ, chú thích, bản trích, bản đồ, sơ đồ…
|
|
|
1
|
Tổ chức thi công các sản
phẩm đồ họa: ảnh, chữ, chú thích, bản trích, bản đồ, sơ đồ…
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
|
X
|
Dàn dựng trưng bày hiện
vật vào vị trí theo thiết kế
|
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật, thuê phương
tiện vận chuyển hiện vật và trang thiết bị trưng bày đối với các trưng bày
chuyên đề ở ngoài bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Kiểm tra tính ổn định của
giá đỡ và các phụ kiện cố định hiện vật sau khi hoàn thành lắp đặt
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Dọn dẹp, vệ sinh khu
trưng bày sau khi thi công
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Trưng bày hiện vật đúng
vị trí thiết kế
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Hoàn thiện chi tiết đảm
bảo an toàn cho hiện vật trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Thực hiện trưng bày các
chú thích, tài liệu liên quan đến hiện vật
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Giám sát vận chuyển
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
XI
|
Thẩm định phần thi công
trưng bày
|
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định phần thi công trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
XII
|
Thi công các nội dung
phục vụ tổ chức họp báo, khai mạc
|
|
|
1
|
Xây dựng thông cáo báo
chí
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
|
Chủ trì họp báo giới thiệu
trưng bày
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
|
Phục vụ họp báo
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
2
|
Thiết kế giấy mời
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
3
|
Thiết kế tờ rơi giới thiệu
trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
4
|
Thiết kế và sản xuất
Standee
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
5
|
Thiết kế Pano giới thiệu
trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
6
|
Thiết kế Sách giới thiệu
Trưng bày (khổ A4)
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
7
|
Lễ tân phục vụ cắt băng
khai mạc
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
XIII
|
Hoàn thiện hồ sơ hoàn
công trưng bày
|
|
|
1
|
Hoàn thiện hồ sơ hoàn
công trưng bày
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chuyên đề
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
A.1
|
NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG NỘI
DUNG TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
I
|
Xây dựng kế hoạch/ dự
án tổ chức trưng bày
|
|
1
|
Dự thảo kế hoạch/dự án
|
Công
|
1
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã bổ sung nội dung
|
Công
|
3
|
|
3
|
Xây dựng đề cương sơ bộ
nội dung trưng bày
|
Công
|
3
|
|
4
|
Nghiên cứu đề xuất địa
điểm trưng bày
|
Công
|
1
|
|
5
|
Đề xuất danh mục hiện vật
dự kiến trưng bày
|
Công
|
1
|
|
6
|
Đề xuất danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Công
|
1
|
|
7
|
Rà soát các vấn đề liên
quan đến bản quyền của các tài liệu, ảnh, phim và hiện vật dự kiến trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
8
|
Kế hoạch tổ chức trưng
bày
|
Công
|
1
|
|
9
|
Xây dựng khái toán trưng
bày
|
Công
|
2
|
|
10
|
Hoàn thiện kế hoạch/dự án
|
Công
|
1
|
|
11
|
Đọc duyệt nội dung
|
Công
|
1
|
|
II
|
Thẩm định kế hoạch/dự
án tổ chức trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định kế hoạch/dự án tổ chức trưng
bày
|
Công
|
1
|
|
III
|
Xây dựng đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
|
1
|
Nghiên cứu ý tưởng, xây
dựng đề cương cấu trúc nội dung trưng bày; đề xuất mục tiêu của trưng bày;
xác định đối tượng khách tham quan chính; xây dựng thông điệp chung và các
thông điệp thuộc các chủ đề
|
Công
|
1
|
|
2
|
Khảo sát, điền dã nghiên
cứu bổ sung nội dung trưng bày
|
Công
|
2
|
|
3
|
Xây dựng đề cương nội
dung trưng bày; dự toán kinh phí tổ chức trưng bày
|
Công
|
5
|
|
4
|
Tổng hợp, phân tích các
nghiên cứu khoa học đã có làm cơ sở tham khảo, xác minh những vấn đề liên
quan đến phạm vi nội dung trưng bày
|
Công
|
1
|
|
5
|
Khảo sát, nghiên cứu hiện
vật, ảnh, tài liệu; phân tích, tổng hợp, thống kê số liệu, tư liệu
|
Công
|
4
|
|
6
|
Xây dựng dữ liệu thông
tin của hiện vật, ảnh, tài liệu liên quan đến nội dung trưng bày
|
Công
|
4
|
|
7
|
Lập danh mục hiện vật, ảnh,
tài liệu, tài liệu khoa học bổ trợ dự kiến trưng bày, dự kiến sử dụng công
nghệ, tương tác nghe nhìn, trải nghiệm trưng bày
|
Công
|
4
|
|
8
|
Điều tra xã hội học,
quay phim, chụp ảnh, phỏng vấn nhân vật, nhân chứng liên quan đến nội dung
trưng bày
|
Công
|
5
|
|
9
|
Tổ chức Hội thảo/Tọa đàm
khoa học xin ý kiến các chuyên gia, cộng đồng liên quan
|
Công
|
1
|
|
10
|
Xây dựng dự thảo nhiệm vụ
thiết kế trưng bày
|
Công
|
2
|
|
11
|
Hoàn thiện đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
Công
|
5
|
|
12
|
Đọc duyệt nội dung
|
Công
|
1
|
|
IV
|
Thẩm định đề cương cấu
trúc nội dung trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định đề cương cấu trúc nội dung trưng
bày
|
Công
|
1
|
|
V
|
Xây dựng chi tiết nội
dung trưng bày
|
|
1
|
Nghiên cứu xây dựng đề
cương chi tiết nội dung trưng bày; nghiên cứu phát triển nội dung các chủ đề,
tiểu chủ đề của nội dung trưng bày
|
Công
|
2
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã bổ sung
|
Công
|
2
|
|
3
|
Phát triển nội dung các
chủ đề của nội dung chi trưng bày
|
Công
|
4
|
|
4
|
Lập danh mục hiện vật, ảnh,
tài liệu trưng bày theo các chủ đề, tiểu chủ đề
|
Công
|
2
|
|
5
|
Xây dựng tư liệu phục vụ
thiết kế sản xuất, thi công tài liệu khoa học bổ trợ, như: sơ đồ, biểu đồ, bản
đồ; xác định ứng dụng công nghệ, tương tác nghe nhìn, trải nghiệm sử dụng
trong trưng bày
|
Công
|
1
|
|
6
|
Xây dựng các câu chuyện
trưng bày
|
Công
|
4
|
|
7
|
Xây dựng nội dung cho ứng
dụng công nghệ nghe nhìn trong trưng bày
|
Công
|
3
|
|
8
|
Chú thích hiện vật, ảnh,
tài liệu
|
Công
|
3
|
|
9
|
Xây dựng nội dung cho ứng
dụng công nghệ tương tác trong trưng bày
|
Công
|
4
|
|
10
|
Bài viết giới thiệu
chung cho tổng thể trưng bày
|
Công
|
3
|
|
11
|
Bài viết giới thiệu các
chủ đề chính của trưng bày
|
Công
|
3
|
|
12
|
Bài viết giới thiệu các
tiểu đề/nội dung
|
Công
|
2
|
|
13
|
Xây dựng nội dung cho
các ấn phẩm truyền thông cho trưng bày
|
Công
|
5
|
|
14
|
Dịch tiếng nước ngoài
cho bài viết, chú thích và ấn phẩm truyền thông
|
Công
|
6
|
|
15
|
Tổ chức Hội thảo/Tọa đàm
khoa học xin ý kiến các chuyên gia, cộng đồng liên quan
|
Công
|
3
|
|
16
|
Xây dựng nội dung các
tài liệu khoa học phụ (sơ đồ, biểu đồ, bản đồ, đồ họa thông tin…)
|
Công
|
2
|
|
17
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày
|
Công
|
2
|
|
18
|
Hoàn thiện chi tiết nội
dung trưng bày
|
Công
|
3
|
|
VI
|
Thẩm định chi tiết nội
dung trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định chi tiết nội dung trưng bày
|
Công
|
1
|
|
VII
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày và kịch bản trưng bày
|
|
1
|
Xây dựng kế hoạch tổ chức
trưng bày và nhiệm vụ thiết kế trưng bày
|
Công
|
2
|
|
2
|
Xây dựng nhiệm vụ thiết
kế trưng bày
|
Công
|
2
|
|
3
|
Xây dựng kịch bản trưng
bày
|
Công
|
2
|
|
4
|
Quản lý, kế toán
|
Công
|
2
|
|
VIII
|
Thẩm định nhiệm vụ
thiết kế trưng bày và kịch bản trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu Hội đồng khoa học thẩm định nhiệm vụ thiết kế trưng bày và kịch
bản trưng bày
|
Công
|
1
|
|
A.2
|
THIẾT KẾ HÌNH THỨC
TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
I
|
Thiết kế ý tưởng cho
trưng bày
|
|
1
|
Nghiên cứu đề cương chi
tiết nội dung trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Nghiên cứu danh mục hiện
vật, ảnh, tài liệu trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Nghiên cứu công nghệ và
tương tác, trải nghiệm sử dụng trong trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Xác định các hiện vật và
nguồn hiện vật; các nội dung câu chuyện trưng bày; tài liệu liên quan hiện có
|
Công
|
2
|
|
5
|
Xác định các ứng dụng
công nghệ hỗ trợ trưng bày
|
Công
|
1
|
|
6
|
Nghiên cứu phát triển ý
tưởng cho thiết kế trưng bày
|
Công
|
1
|
|
7
|
Thiết kế sơ bộ trưng bày;
thiết kế bố trí không gian trưng bày thỏa mãn các yêu cầu của nội dung (gồm định
hướng phân bố các phần nội dung, điểm nhấn nội dung, hiện vật quan trọng;
phát triển cảm xúc của khách tham quan, không gian có trưng bày tương tác, trải
nghiệm); thiết kế tuyến tham quan hợp lý với yêu cầu của trưng bày
|
Công
|
6
|
|
8
|
Dự trù kinh phí thực hiện
trưng bày
|
Công
|
3
|
|
9
|
Đánh giá tiền khả thi của
dự án thiết kế trưng bày; kế hoạch tổng thể các nhiệm vụ đến khi hoàn thiện
trưng bày
|
Công
|
2
|
|
II
|
Thẩm định thiết kế ý
tưởng cho trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu cho Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế ý tưởng trưng bày
|
Công
|
1
|
|
III
|
Thiết kế sơ bộ trưng
bày
|
|
1
|
Xác định ý tưởng thiết kế
phù hợp với mục tiêu trưng bày, đảm bảo trưng bày đạt được mục tiêu và chuyển
tải tốt thông điệp của nội dung
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Thiết kế bố trí không
gian trưng bày thỏa mãn các yêu cầu của nội dung, gồm: định hướng phân bố các
phần nội dung, điểm nhấn nội dung, hiện vật quan trọng, phát triển cảm xúc của
khách tham quan, không gian có trưng bày tương tác, trải nghiệm,...
|
Công
|
6
|
|
3
|
Thiết kế tuyến tham quan
hợp lý với yêu cầu của trưng bày
|
Công
|
1
|
|
4
|
Thiết kế sơ bộ các điểm
nhấn trong trưng bày
|
Công
|
1
|
|
5
|
Thiết kế sơ bộ màu sắc
nhận diện các khu vực trưng bày
|
Công
|
3
|
|
6
|
Thiết kế ý tưởng đồ họa
phù hợp với màu sắc nhận diện đã xác định, sơ bộ ý tưởng chi tiết các thiết kế
đồ họa trưng bày
|
Công
|
3
|
|
7
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong thiết kế sơ bộ trưng bày
|
Công
|
2
|
|
IV
|
Thẩm định thiết kế sơ
bộ trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế sơ bộ trưng bày
|
Công
|
1
|
|
V
|
Thiết kế tổng thể
trưng bày
|
|
1
|
Tiếp nhận các phần nội dung
đã được quyết định (phê duyệt) cấu trúc khung nội dung trưng bày (bao gồm
danh mục hiện vật, ảnh, tài liệu, các nội dung nghe - nhìn, tương tác, giáo dục,…)
|
Công
|
13
|
|
2
|
Đề xuất hình thức trưng
bày các bài viết, ảnh và hiện vật
|
Công
|
1
|
|
3
|
Thống nhất nội dung cho
các khu trưng bày tương tác và các ứng dụng nghe - nhìn với nhóm nội dung
|
Công
|
1
|
|
4
|
Thiết kế kỹ thuật mặt bằng
bố trí không gian trưng bày, gồm các bản vẽ thiết kế tổng thể trưng bày và
các bản vẽ các khu nội dung
|
Công
|
3
|
|
5
|
Phác thảo thiết kế điện,
phác thảo thiết kế ánh sáng cho trưng bày và thiết kế kỹ thuật sơ bộ toàn bộ
trưng bày
|
Công
|
1
|
|
6
|
Xây dựng dữ liệu cho các
thành phần hình thành trưng bày (danh sách hiện vật, ảnh, tư liệu, phim, vật
liệu, thiết bị điện, đèn, các yêu cầu bảo quản, yêu cầu về việc phục vụ người
tàn tật, các yêu cầu về trưng bày hiện vật thiêng,...)
|
Công
|
4
|
|
7
|
Thiết kế các trưng bày
tương tác với các nội dung tương tác đã được phê duyệt
|
Công
|
2
|
|
8
|
Thiết kế đồ họa cho
trưng bày với các thiết kế tổng thể và các thiết kế đồ họa chi tiết từng phần
trưng bày, thống kê các thiết kế đồ họa cần làm việc cùng với nội dung
|
Công
|
4
|
|
9
|
Xây dựng các quy chuẩn bố
cục của thiết kế đồ họa, xây dựng các pano đồ họa điển hình sẽ dùng trong
trưng bày
|
Công
|
1
|
|
10
|
Thiết kế đồ họa các biển
báo, biển chỉ dẫn trong không gian trưng bày
|
Công
|
2
|
|
11
|
Hình thành dữ liệu cho
thiết kế đồ họa (bài viết, ảnh chất lượng tốt phục vụ in ấn, bản vẽ các sơ đồ,
biểu đồ,...)
|
Công
|
0,5
|
|
12
|
Điều chỉnh kế hoạch thi
công và lắp dựng trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
13
|
Hoàn thiện hồ sơ thiết kế
tổng thể trưng bày
|
Công
|
1
|
|
14
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong thiết kế tổng thể trưng bày
|
Công
|
2
|
|
VI
|
Thẩm định thiết kế tổng
thể hình thức trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị hồ
sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định Thiết kế tổng thể trưng bày
|
Công
|
1
|
|
VII
|
Thiết kế chi tiết
hình thức trưng bày
|
|
1
|
Hoàn thiện các bài viết,
chú thích trong trưng bày
|
Công
|
2
|
|
2
|
Hoàn thiện nội dung các
phần nghe - nhìn, tương tác
|
Công
|
2
|
|
3
|
Thiết kế chi tiết kỹ thuật
không gian trưng bày, bao gồm chi tiết mặt bằng tổng thể, chi tiết các phần
trưng bày
|
Công
|
4
|
|
4
|
Thiết kế kỹ thuật cho phần
điện, kỹ thuật cho chiếu sáng trưng bày (với các tiêu chuẩn của bảo quản
trong trưng bày bảo tàng)
|
Công
|
3
|
|
5
|
Thiết kế kỹ thuật cho phần
nghe nhìn, các thiết bị chuyển tín hiệu không dây, các thiết bị điều khiển tự
động,...
|
Công
|
3
|
|
6
|
Thiết kế kỹ thuật, mỹ
thuật cho các không gian trưng bày tương tác
|
Công
|
5
|
|
7
|
Thiết kế đồ họa với tỷ lệ
và kích thước chi tiết
|
Công
|
5
|
|
8
|
Chỉnh sửa và chuẩn bị ảnh
với chất lượng in ấn cao
|
Công
|
3
|
|
9
|
Hoàn thiện cơ sở dữ liệu
cho thiết kế trưng bày, các thiết bị chuyên dụng, các vật liệu đảm bảo yêu cầu
(yêu cầu bảo quản, yêu cầu an ninh, an toàn cho khách tham quan, yêu cầu về bảo
vệ môi trường, yêu cầu về tỷ lệ sử dụng vật liệu nội địa,...)
|
Công
|
1
|
|
10
|
Kế hoạch xây dựng và lắp
dựng trưng bày
|
Công
|
1
|
|
11
|
Phối cảnh tổng thể trưng
bày
|
Công
|
2
|
|
12
|
Tổ chức, biên tập nội
dung trong tổng thể thiết kế hình thức trưng bày
|
Công
|
2
|
|
VIII
|
Thẩm định thiết kế
chi tiết hình thức trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định thiết kế chi tiết trưng bày
|
Công
|
1
|
|
IX
|
Lập hồ sơ thi công
trưng bày
|
|
1
|
Lập dự toán tổng thể
toàn bộ trưng bày
|
Công
|
2
|
|
2
|
Hoàn thiện hồ sơ thiết kế
chi tiết trưng bày
|
Công
|
2
|
|
A.3
|
THI CÔNG, DÀN DỰNG
HÌNH THỨC TRƯNG BÀY CHUYÊN ĐỀ
|
|
I
|
Chuẩn bị không gian
trưng bày
|
|
1
|
Khảo sát không gian dự
kiến tổ chức trưng bày
|
Công
|
1
|
|
2
|
Làm sạch khu vực thi công
|
Công
|
1
|
|
3
|
Phòng cháy và chữa cháy
|
Công
|
1
|
|
4
|
Bàn giao không gian
trưng bày cho đơn vị thi công
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Sản xuất, thi công hệ
thống đai, vách tường giả
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
tường, vách, tủ, trần
|
Công
|
3
|
|
III
|
Thi công tủ trưng bày
hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức thi công tủ
trưng bày hiện vật
|
Công
|
5
|
|
IV
|
Thi công trần khu vực
trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức thi công trần
khu vực trưng bày
|
Công
|
3
|
|
V
|
Thi công không gian mỹ
thuật
|
|
1
|
Tổ chức thi công không
gian mỹ thuật
|
Công
|
3
|
|
VI
|
Thi công điện chiếu sáng
và hệ thống điều hòa, thông thoáng
|
|
1
|
Tổ chức thi công điện
chiếu sáng và hệ thống điều hòa, thông thoáng
|
Công
|
3
|
|
VII
|
Thi công hệ thống màn
hình, máy chiếu, thiết bị media tương tác
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
màn hình, máy chiếu, thiết bị media tương tác
|
Công
|
3
|
|
VIII
|
Thi công hệ thống
giá, kệ, chi tiết giá đỡ hiện vật
|
|
1
|
Tổ chức thi công hệ thống
giá, kệ, chi tiết giá đỡ hiện vật
|
Công
|
5
|
|
2
|
Chuẩn bị hiện vật cho
trưng bày
|
Công
|
5
|
|
IX
|
Thi công các sản phẩm
đồ họa: ảnh, chữ, chú thích, bản trích, bản đồ, sơ đồ…
|
|
1
|
Tổ chức thi công các sản
phẩm đồ họa: ảnh, chữ, chú thích, bản trích, bản đồ, sơ đồ…
|
Công
|
5
|
|
X
|
Dàn dựng trưng bày hiện
vật vào vị trí theo thiết kế
|
|
1
|
Đóng gói hiện vật, thuê phương
tiện vận chuyển hiện vật và trang thiết bị trưng bày đối với các trưng bày
chuyên đề ở ngoài bảo tàng
|
Công
|
2
|
|
2
|
Kiểm tra tính ổn định của
giá đỡ và các phụ kiện cố định hiện vật sau khi hoàn thành lắp đặt
|
Công
|
2
|
|
3
|
Dọn dẹp, vệ sinh khu
trưng bày sau khi thi công
|
Công
|
2
|
|
4
|
Trưng bày hiện vật đúng
vị trí thiết kế
|
Công
|
3
|
|
5
|
Hoàn thiện chi tiết đảm
bảo an toàn cho hiện vật trưng bày
|
Công
|
2
|
|
6
|
Thực hiện trưng bày các
chú thích, tài liệu liên quan đến hiện vật
|
Công
|
3
|
|
7
|
Giám sát vận chuyển
|
Công
|
2
|
|
XI
|
Thẩm định phần thi
công trưng bày
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định phần thi công trưng bày
|
Công
|
1
|
|
XII
|
Thi công các nội dung
phục vụ tổ chức họp báo, khai mạc
|
|
1
|
Xây dựng thông cáo báo
chí
|
Công
|
0,5
|
|
Chủ trì họp báo giới thiệu
trưng bày
|
Công
|
0,5
|
|
Phục vụ họp báo
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Thiết kế giấy mời
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Thiết kế tờ rơi giới thiệu
trưng bày
|
Công
|
1
|
|
4
|
Thiết kế và sản xuất
Standee
|
Công
|
1
|
|
5
|
Thiết kế Pano giới thiệu
trưng bày
|
Công
|
1
|
|
6
|
Thiết kế Sách giới thiệu
Trưng bày (khổ A4)
|
Công
|
3
|
|
7
|
Lễ tân phục vụ cắt băng
khai mạc
|
Công
|
3
|
|
XIII
|
Hoàn thiện hồ sơ hoàn
công trưng bày
|
|
1
|
Hoàn thiện hồ sơ hoàn
công trưng bày
|
Công
|
2
|
|
|
Lao động gián tiếp
(tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử
dụng
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A3
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy scan
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy chụp ảnh
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy A3
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy A0
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Tẩy chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút dạ 24 màu
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Kéo
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Băng đỏ
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Hoa cài băng đỏ
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Khăn phủ khay
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Khay
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Kéo
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Nhà bạt, dù che (sân khấu
ngoài trời)
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Khăn lau
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Dung dịch làm sạch
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy gói hiện vật (giấy
free acid khổ A0)
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Dây buộc bao gói hiện vật
(loại dây free acid)
|
m
|
Theo thực tế
|
|
|
Bình chữa cháy cầm tay
|
Bình
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
II.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trưng bày
thường xuyên, trưng bày có thời hạn ở trong nước và nước ngoài
- Trường hợp trưng bày hiện vật tại bảo tàng, trưng bày thường
xuyên, trưng bày trên môi trường điện tử, trưng bày ở trong nước và nước ngoài
gồm nhiều chuyên đề, định mức nhân công và mục máy móc và thiết bị sử dụng được
nhân theo số lượng chuyên đề trong trưng bày.
- Trường hợp trưng bày trên môi trường điện tử phải tuân thủ
các yêu cầu đối với hoạt động trưng bày trên môi trường điện tử theo quy định tại
khoản 8 Điều 23 Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về
nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn
hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; hoạt động
nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên
cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu, tổ chức đào tạo, tập huấn,
bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và áp
dụng các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng,
cung cấp thông tin trên môi trường mạng, cổng thông tin điện tử và trang thông
tin điện tử.
Ghi chú:
- Kinh phí thi công nội thất vách, tường, trần khu trưng bày, giá
tủ, chiếu sáng, in ấn, thiết bị… phục vụ thi công trưng bày và khai mạc trưng
bày thực hiện theo hình thức mua sắm hoặc đấu thầu.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này./.
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DI SẢN VĂN HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Xây dựng đề án, dự
án, kế hoạch tổ chức hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Dự thảo đề án, dự án, kế
hoạch
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã xây dựng nội dung phục vụ giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng đề cương nội
dung và hoạt động cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Đề xuất danh mục hiện vật
dự kiến sử dụng trong hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Đề xuất danh mục các học
liệu sử dụng trong hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Đề xuất danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
7
|
Các vấn đề liên quan đến
bản quyền của các tài liệu, ảnh, phim và hiện vật dự kiến sử dụng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
8
|
Xây dựng khái toán cho
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
9
|
Hoàn thiện đề án, dự án,
kế hoạch trình phê duyệt
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
II
|
Thẩm định đề án, dự
án, kế hoạch tổ chức hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định đề án, dự án, kế hoạch tổ chức
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
III
|
Khảo sát địa điểm thực
hiện hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Khảo sát địa điểm thực
hiện hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Xây dựng nội dung cho
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Xây dựng nội dung cho hoạt
động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Thiết kế học liệu
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Xây dựng kịch bản hoạt động
giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Thực hành thử nghiệm hoạt
động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Đánh giá và hoàn thiện nội
dung cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
7
|
Xây dựng kế hoạch triển
khai hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Tổ chức hoạt động
giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Chuẩn bị địa điểm, không
gian và học liệu cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Mời các nhóm học sinh,
sinh viên và các nhóm khách tham gia hoạt động
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Phân chia nhóm và lịch
tham gia hoạt động giáo dục di sản văn hóa phù hợp với nội dung và kế hoạch
hoạt động
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
4
|
Phối hợp với trường học
trong việc chuẩn bị trước cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
5
|
Mời các chuyên gia, nhà
nghiên cứu tham gia hướng dẫn, giảng bài
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
6
|
Tổ chức hoạt động giáo dục
theo kế hoạch
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Đánh giá và báo cáo
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Tổ chức đánh giá chất lượng
hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo kết quả
hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng và các kiến nghị, đề xuất cho
các hoạt động giáo dục của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng hồ sơ, tư liệu
liên quan đến hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng
|
Hạng III bậc 3/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình/15 người tham gia
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức hao phí
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Xây dựng đề án, dự
án, kế hoạch tổ chức hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Dự thảo đề án, dự án, kế
hoạch
|
Công
|
0,125
|
|
2
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã xây dựng nội dung phục vụ giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
3
|
Xây dựng đề cương nội
dung và hoạt động cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
4
|
Đề xuất danh mục hiện vật
dự kiến sử dụng trong hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,25
|
|
5
|
Đề xuất danh mục các học
liệu sử dụng trong hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,25
|
|
6
|
Đề xuất danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Công
|
0,25
|
|
7
|
Các vấn đề liên quan đến
bản quyền của các tài liệu, ảnh, phim và hiện vật dự kiến sử dụng
|
Công
|
1
|
|
8
|
Xây dựng khái toán cho
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
9
|
Hoàn thiện đề án, dự án,
kế hoạch trình phê duyệt
|
Công
|
0,25
|
|
II
|
Thẩm định đề án, dự
án, kế hoạch tổ chức hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định đề án, dự án, kế hoạch tổ chức
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
III
|
Khảo sát địa điểm thực
hiện hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Khảo sát địa điểm thực
hiện hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
IV
|
Xây dựng nội dung cho
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Xây dựng nội dung cho hoạt
động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng danh mục tài liệu,
ảnh, phim liên quan
|
Công
|
2
|
|
3
|
Thiết kế học liệu
|
Công
|
2
|
|
4
|
Xây dựng kịch bản hoạt động
giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
5
|
Thực hành thử nghiệm hoạt
động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Đánh giá và hoàn thiện nội
dung cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,5
|
|
7
|
Xây dựng kế hoạch triển
khai hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
3
|
|
V
|
Tổ chức hoạt động
giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Chuẩn bị địa điểm, không
gian và học liệu cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Mời các nhóm học sinh,
sinh viên và các nhóm khách tham gia hoạt động
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Phân chia nhóm và lịch
tham gia hoạt động giáo dục di sản văn hóa phù hợp với nội dung và kế hoạch
hoạt động
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Phối hợp với trường học
trong việc chuẩn bị trước cho hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
Công
|
1
|
|
5
|
Mời các chuyên gia, nhà
nghiên cứu tham gia hướng dẫn, giảng bài
|
Công
|
0,5
|
|
6
|
Tổ chức hoạt động giáo dục
theo kế hoạch
|
Công
|
1
|
|
VI
|
Đánh giá và báo cáo
hoạt động giáo dục di sản văn hóa
|
|
1
|
Tổ chức đánh giá chất lượng
hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo kết quả
hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng và các kiến nghị, đề xuất cho
các hoạt động giáo dục của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Xây dựng hồ sơ, tư liệu
liên quan đến hoạt động giáo dục di sản văn hóa của bảo tàng
|
Công
|
1
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Máy chiếu
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
|
Tivi 65 inch
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Giấy A3
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Cặp tài liệu cứng khổ A4
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Tẩy chì
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
|
Bút dạ 24 màu
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Trường hợp tăng 05 người tham gia trong cùng Chương trình
giáo dục, định mức nhân công, máy móc và thiết bị sử dụng được nhân với hệ số
tăng 0,3.
- Các chi phí phát sinh khác
được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này./.
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH
VỤ TRUYỀN THÔNG CỦA BẢO TÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Mô tả nội dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hạng, bậc viên chức tham gia
|
|
I
|
Nghiên cứu khảo sát kế
hoạch truyền thông
|
|
1
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Đánh giá hoạt động truyền
thông đã thực hiện của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
II
|
Xây dựng kế hoạch hoạt
động truyền thông
|
|
1
|
Dự thảo kế hoạch; nghiên
cứu đánh giá hoạt động truyền thông đã thực hiện
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Đề xuất định hướng mục tiêu
truyền thông của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Đề xuất nhóm khách tham
quan sẽ tiếp cận của các hoạt động truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
4
|
Đề xuất các kênh truyền
thông bảo tàng dự kiến sử dụng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Xin ý kiến các chuyên gia
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Dự toán kinh phí
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
7
|
Hoàn thiện kế hoạch,
trình phê duyệt
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
III
|
Thẩm định kế hoạch
truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức họp Hội đồng
khoa học thẩm định kế hoạch truyền thông của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IV
|
Xây dựng nội dung chi
tiết cho hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Nghiên cứu lấy ý kiến của
công chúng về hoạt động của bảo tàng làm cơ sở xác định mục tiêu truyền thông
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xác định nhóm khách tham
quan sẽ tiếp cận của các hoạt động truyền thông
|
Hạng II bậc 6/8 hoặc tương đương
|
|
3
|
Lựa chọn kênh truyền
thông
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
4
|
Nghiên cứu xây dựng đề cương
nội dung truyền thông (bài viết, kịch bản,...)
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
5
|
Đề xuất ý tưởng hình thức
các sản phẩm, ấn phẩm, hoạt động truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
6
|
Xây dựng dự toán thực hiện
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
V
|
Thiết kế các sản phẩm
truyền thông
|
|
1
|
Xây dựng nội dung của sản
phẩm truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Thiết kế các sản phẩm
truyền thông của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VI
|
Thẩm định nội dung chi
tiết và sản phẩm truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị
hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định phần nội dung chi tiết và sản
phẩm truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
VII
|
Sản xuất các sản phẩm
truyền thông
|
|
1
|
Xây dựng hợp đồng thi
công/sản xuất các sản phẩm, ấn phẩm, hoạt động truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
2
|
Tổ chức sản xuất các sản
phẩm truyền thông
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
VIII
|
Tổ chức triển khai
các hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Giám sát chuyên môn các hoạt
động truyền thông
|
Hạng I bậc 2/6 hoặc tương đương
|
|
2
|
Xây dựng Hợp đồng với
các đơn vị truyền thông, báo chí, phát thanh, truyền hình thực hiện và phát
hành sản phẩm truyền thông
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
IX
|
Đánh giá và báo cáo kết
quả các hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức đánh giá và báo
cáo hoạt động truyền thông của bảo tàng
|
Hạng II bậc 2/8 hoặc tương đương
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động
truyền thông của bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
|
3
|
Xây dựng mạng lưới tổ chức,
cá nhân có liên quan đến bảo tàng
|
Hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
|
2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
STT
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trị số định mức hao phí
|
|
A
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
I
|
Nghiên cứu khảo sát kế
hoạch truyền thông
|
|
1
|
Khảo sát, nghiên cứu điền
dã
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Đánh giá hoạt động truyền
thông đã thực hiện của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
II
|
Xây dựng kế hoạch hoạt
động truyền thông
|
|
1
|
Dự thảo kế hoạch; nghiên
cứu đánh giá hoạt động truyền thông đã thực hiện
|
Công
|
1
|
|
2
|
Đề xuất định hướng mục
tiêu truyền thông của bảo tàng
|
Công
|
1
|
|
3
|
Đề xuất nhóm khách tham
quan sẽ tiếp cận của các hoạt động truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Đề xuất các kênh truyền
thông bảo tàng dự kiến sử dụng
|
Công
|
0,5
|
|
5
|
Xin ý kiến các chuyên gia
|
Công
|
1
|
|
6
|
Dự toán kinh phí
|
Công
|
1
|
|
7
|
Hoàn thiện kế hoạch,
trình phê duyệt
|
Công
|
0,5
|
|
III
|
Thẩm định kế hoạch
truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức họp Hội đồng
khoa học thẩm định kế hoạch truyền thông của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
IV
|
Xây dựng nội dung chi
tiết cho hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Nghiên cứu lấy ý kiến của
công chúng về hoạt động của bảo tàng làm cơ sở xác định mục tiêu truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xác định nhóm khách tham
quan sẽ tiếp cận của các hoạt động truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Lựa chọn kênh truyền
thông
|
Công
|
0,5
|
|
4
|
Nghiên cứu xây dựng đề
cương nội dung truyền thông (bài viết, kịch bản,...)
|
Công
|
2
|
|
5
|
Đề xuất ý tưởng hình thức
các sản phẩm, ấn phẩm, hoạt động truyền thông
|
Công
|
3
|
|
6
|
Xây dựng dự toán thực hiện
|
Công
|
1
|
|
V
|
Thiết kế các sản phẩm
truyền thông
|
|
1
|
Xây dựng nội dung của sản
phẩm truyền thông
|
Công
|
1
|
|
2
|
Thiết kế các sản phẩm
truyền thông của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
VI
|
Thẩm định nội dung
chi tiết và sản phẩm truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức họp và chuẩn bị hồ
sơ, tài liệu họp Hội đồng khoa học thẩm định phần nội dung chi tiết và sản phẩm
truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
VII
|
Sản xuất các sản phẩm
truyền thông
|
|
1
|
Xây dựng hợp đồng thi
công/sản xuất các sản phẩm, ấn phẩm, hoạt động truyền thông
|
Công
|
1
|
|
2
|
Tổ chức sản xuất các sản
phẩm truyền thông
|
Công
|
4
|
|
VIII
|
Tổ chức triển khai
các hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Giám sát chuyên môn các
hoạt động truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
2
|
Xây dựng Hợp đồng với các
đơn vị truyền thông, báo chí, phát thanh, truyền hình thực hiện và phát hành
sản phẩm truyền thông
|
Công
|
0,5
|
|
IX
|
Đánh giá và báo cáo kết
quả các hoạt động truyền thông
|
|
1
|
Tổ chức đánh giá và báo
cáo hoạt động truyền thông của bảo tàng
|
Công
|
1
|
|
2
|
Báo cáo kết quả hoạt động
truyền thông của bảo tàng
|
Công
|
0,5
|
|
3
|
Xây dựng mạng lưới tổ chức,
cá nhân có liên quan đến bảo tàng
|
Công
|
2
|
|
|
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
|
Công
|
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính có kết nối
internet
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
Máy ghi âm
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
Máy ghi hình
|
Ca
|
Theo thực tế
|
|
C
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Tờ
|
Theo thực tế
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
Theo thực tế
|
|
Cặp tài liệu hồ sơ lưu
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
Bút bi
|
Chiếc
|
Theo thực tế
|
|
Vật liệu phụ (tương
đương 10%)
|
|
|
Ghi chú:
- Kinh phí thuê các cơ quan báo chí, phát thanh, truyền hình,
đơn vị truyền thông và kênh thông tin trên môi trường điện tử để sản xuất, phát
hành các sản phẩm truyền thông được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu
thầu.
- Các chi phí phát sinh
khác được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư
này./.
Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 18/2026/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2026 quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, kiểm kê, bảo quản, trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
409
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|