|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1828/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH GIỮA CÁC CƠ
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể
cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số
416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước
tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3926/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ mới ban
hành giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH GIỮA CÁC
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1828/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết
|
|
1.
|
Cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng. (1.007997)
|
05 ngày làm việc
|
Không
|
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 6 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/ người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông ghiệp và Môi trường.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC
1. TTHC Cấp
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp
xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp
nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cơ quan được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng
văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Bước 3: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính thực hiện đăng tải thông
tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách trên Trang thông tin điện
tử của cơ quan và cập nhật thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về giống cây
trồng.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tổng hợp,
theo dõi mã số lưu hành đặc cách giống cây trồng tại địa phương.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
- Biên bản nộp mẫu lưu.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định
công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết
thủ tục hành chính
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT.
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Văn bản đề nghị công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Là giống cây trồng đặc sản,
giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản xuất, được
địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của
giống và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây trồng được
lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 15
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH
GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:
1. Tên cơ quan, đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế/ .............................................................................................
Địa chỉ:
………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……….. …….....
E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị
công nhận lưu hành đặc cách: ……………….
3. Tên loài
cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống:
………………………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính và địa lý
(thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với trường hợp
tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có):
………………………………………………….. Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác,
trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 16
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .......
|
...., ngày …
tháng … năm …
|
BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức: ..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail:
..............................................................
Mô tả đặc tính của giống cây trồng
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng
tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên
âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................
- Tên khoa học (cụ thể đến
loài, họ, bộ): ...............................................................
...................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả, tác giả
(nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân:
....................................................................................................................
- Lá:
........................................................................................................................
- Rễ:
.......................................................................................................................
- Củ:
.......................................................................................................................
- Hoa:
.....................................................................................................................
- Quả:
.....................................................................................................................
- Hạt:
......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp
chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái
(vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng:
......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha:
......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính:
.............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ
những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh thái như đất,
nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03
năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất:
..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của
giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan và chịu trách
nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của giống và hiện
trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 17
|
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ- …
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT
ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại
văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của……
…………………………………………………………..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách:
………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu
hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng
theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức
có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được
công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
|
LÃNH ĐẠO CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|