|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2861/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2861/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Quyết định số
2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn
bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1783/TTr-SKHCN ngày 05/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết 18 thủ tục hành
chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Thái
Văn Thành
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: 2861/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
- Phí thẩm định an
toàn: 75% mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
3
|
Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định gia hạn
giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 75% mức phí cấp giấy đăng ký mới
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
|
5 ngày làm
việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (1.014642)
|
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp
lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X chụp ảnh
bức xạ
công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định.
Trường hợp sử dụng
nhiều nguồn phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như đối với cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng nguồn phóng xạ. Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí
theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành
một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn,
an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm
tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và
bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
(1.014645)
|
25 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định cấp
giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ: 25.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Kho lưu giữ chất
thải phóng xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở vận hành máy
gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: Chưa có quy
định.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.
+ Địa điểm lưu giữ,
xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp phép tiến
hành
công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở
trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
8
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (1.014648)
|
25 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở chiếu xạ công
nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật
liệu,…): Chưa có quy định.
+ Cơ sở bức xạ khác
có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: Chưa có
quy định. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến
khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
9
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị Xquang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014656)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
Khai báo nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp (1.014657)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được phiếu khai báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
Thanh lý nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng (1.014660)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Chưa
có quy định
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12
|
Phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (1.014661)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở:
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và
III và Cơ sở tiến hành
công
việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp:
5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở
tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn
phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định
tại QCVN 6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp và các máy gia tốc: 2.000.000
đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở
tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định
tại QCVN 6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị
phát tia X khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị
phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định
được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ
và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt
nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
13
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (1.014662)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử: 200.000 đồng/1 chứng
chỉ.
Trường hợp nộp hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ
phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
14
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ (1.014665)
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
(1.014666)
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định để cấp
giấy Đăng ký hoạt động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1 dịch
vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ (1.014667)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ (1.014671)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động dịch vụ:
7.000.000 đồng/1 dịch
vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức
xạ (1.014673)
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/.
|
Phí thẩm định để cấp
giấy đăng ký hoạt động dịch vụ: 7.000.000 đồng/1 dịch vụ.
Trường hợp nộp hồ sơ
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ
ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức
thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Nghị định số
332/2025/NĐ-CP ngày 18/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ
liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: 2861/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An)
1.
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí.
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
28
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
2.
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
14
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
40
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức
xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
12
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
28
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức
xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
03
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
09
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 5 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
6. Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác (1.014642)
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
58
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
72
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương 200 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
7. Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ
(1.014645)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
58
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
72
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương 200 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ (1.014648)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên
môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
58
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
72
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 25 ngày làm việc (tương đương 200 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
9. Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị Xquang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) (1.014656)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
10.
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp (1.014657)
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì số hóa
hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi
Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ
tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân
công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
01
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
13
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
12
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
11.
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng (1.014660)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết
định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình
kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
16
giờ làm việc
|
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
26
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
12.
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (1.014661)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
10
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
03
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
13.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (1.014662)
|
Thứ
tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
14.
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp
đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ (1.014665)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết
định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
30
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
15.
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh
giá hoạt độ phóng xạ (1.014666)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
30
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
16.
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ (1.014667)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
30
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng
dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
17.
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy
xạ (1.014671)
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước
1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2
giờ làm việc
|
Toàn
trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
30
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
18.
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử
nghiệm thiết bị bức xạ (1.014673)
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung
công việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ
công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức
|
2 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Dự thảo thông báo những nội dung
cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ;
chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy
trình.
|
12
giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước
3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét, xác nhận vào
Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký duyệt dự thảo
thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp tục nghiên cứu
hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo
Thông báo bằng văn bản về mức phí.
|
10
giờ làm việc
|
|
|
Tạm
dừng để cá nhân, tổ chức nộp phí.
|
|
Bước
4
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Xác nhận cá nhân,
tổ chức nộp phí;
- Tham mưu dự thảo Tờ
trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
30
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16
giờ làm việc
|
|
Bước
7
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
8
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước
9
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
08
giờ làm việc
|
|
Bước
10
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra
hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh,
lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn
thư.
|
44
giờ làm việc
|
|
Bước
11
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước
12
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 18 ngày làm việc (tương đương 144 giờ làm việc)
kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 2861/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2861/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|