|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2422/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2422/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 27 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày
16/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây
dựng tại các Tờ trình: số 208/TTr-SXD ngày 19/6/2026, số 216//TTr-SXD ngày
25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt, bị bãi
bỏ lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung: 06 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt; Quyết định
số 975/QĐ-BXD ngày 22/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn,
kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ
lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ: 05 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực
hiện thủ tục hành chính theo quy định, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai
thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, Các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT; N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2422/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤPTỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦASỞ XÂYDỰNG
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy
định
|
Sau
khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
|
|
1
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo,
nâng cấp đường ngang
|
08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không quy
định
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng
đường sắt;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
|
2,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không quy
định
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng
đường sắt;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
|
|
3
|
1.005058
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
1,5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không quy
định
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường
sắt;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
|
|
4
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
02 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Lệ phí:
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường
sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt
|
- 03 ngày làm việc trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu, thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ
thuật, hỏng);
- 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định trong trường hợp bị mất.
|
- 02 ngày làm việc trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu, thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ
thuật, hỏng);
- 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định trong trường hợp bị mất.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Lệ phí:
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường
sắt;
- Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường
bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
|
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ.
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy định
|
Sau
khi cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG
THÔN
|
|
|
|
1
|
1.014157
|
Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Biểu
phí kèm theo
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày
22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và
quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư 35/2023/TT-BTC ngày
31/5/2023 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch.
|
BIỂU
PHÍ
Mức
thu phí thẩm định theo Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài
chính
1. Mức thu phí thẩm định các đồ án
quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu phí dưới đây. Mức
thu phí tính theo tỷ lệ % trên tổng chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị
thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
|
Chi
phí lập đồ án quy hoạch
(triệu đồng)
|
≤200
|
500
|
700
|
1.000
|
2.000
|
5.000
|
7.000
|
≥10.000
|
|
Mức
thu phí
(tỷ lệ %)
|
12,3
|
9,7
|
8,4
|
7,5
|
5,5
|
3,9
|
3,2
|
2,8
|
2. Số phí thẩm định phải nộp được
xác định theo công thức sau:
a) Số phí thẩm định phải nộp = Tổng
chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng) x Mức thu phí.
b) Trường hợp chi phí lập đồ án quy
hoạch nằm trong khoảng giữa chi phí lập đồ án quy hoạch quy định tại Biểu mức
thu phí nêu trên thì mức thu phí được xác định trên cơ sở chi phí lập đồ án của
cận trên và cận dưới khoảng chi phí lập đồ án quy hoạch được quy định tại Biểu
mức thu phí theo công thức sau:

Trong đó:
- Nt: Mức thu theo chi phí lập đồ án
quy hoạch cần tính (đơn vị tính: tỷ lệ %).
- Gt: Chi phí lập đồ án quy hoạch
cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Ga: Chi phí lập đồ án quy hoạch
cận dưới quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Gb: Chi phí lập đồ án quy hoạch
cận trên quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Na: Mức thu phí tương ứng với Ga (đơn
vị tính: tỷ lệ %).
- Nb: Mức thu phí tương ứng với Gb (đơn
vị tính: tỷ lệ %).
3. Đối với đồ án quy hoạch điều
chỉnh theo quy định tại Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch:
a) Trường hợp điều chỉnh tổng thể
- Phạm vi điều chỉnh vượt quá quy mô
diện tích và dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 100% mức thu
phí quy định tại khoản 1 nêu trên.
- Phạm vi điều chỉnh không vượt quy
mô diện tích hoặc dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 80% mức
thu phí quy định tại khoản 1 nêu trên.
b) Trường hợp điều chỉnh cục bộ: Mức
thu phí bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 nêu trên.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2422/QĐ-UBND ngày 27/6/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân thành phố)
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VB QPPL quy định nội dung TTHC bị bãi bỏ
|
|
I
|
Lĩnh vực kiến trúc
|
|
|
1
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
|
3
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân
được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
|
5
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Quyết định 2422/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2422/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|