|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1077/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1077/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 07
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 ngày 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương; Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 555 /QĐ-BCT
ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 94/TTr-SCT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính
quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định
này).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính không được công bố tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và được công
khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng dịch vụ công quốc
gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn) và
Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Công Thương:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan
liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết thủ tục
hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
rà soát, cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ
tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh:
Cập nhật, đăng tải công khai kịp
thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính theo quy định; đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ
tục hành chính tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; đăng tải công khai
Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.
Bãi bỏ:
- Thủ tục số 66, 67, IV. Lĩnh vực
Lưu thông hàng hóa trong nước tại Mục A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết
định số 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công Thương
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục số 36, Lĩnh vực Lưu thông
hàng hóa trong nước, B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, I.
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Thủ tục số 1, Lĩnh vực Dầu Khí,
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, I. Danh mục thủ tục hành chính cấp
tỉnh tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú
Thọ Công bố Danh mục thủ tục hành chính: ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Thủ tục số 3, 4, I. Lĩnh vực Lưu
thông hàng hóa trong nước tại Mục B. Thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số
96/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục số 3, Lĩnh vực công nghiệp
tiêu dùng, II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ công bố Danh mục thủ tục hành
chính: ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công
Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã,
phường và các cơ quan, tổ
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT. Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 1077/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
(Mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
NGUY HIỂM
|
|
1
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng
phương tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên
đường sắt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 05 ngày đối
với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.014968
|
Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.014969
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật đường bộ ngày 27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
II
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 300.000
đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 25/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
|
|
2
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 300.000
đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 25/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
- Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 300.000
đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ Công
Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT ngày 25/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
- Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
III
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
1
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398
- đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Toàn trình
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn hoạt động
dầu khí;
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng và nội dung các
tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
(Mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
TRONG NƯỚC
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398 -
đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT:0211 3862 290.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
+ Đối với Hộ kinh doanh, cá nhân:
100.000 đ/1điểm kinh doanh/1 lần thẩm định
+ Đối với tổ chức doanh nghiệp:
300.000 đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 38/20205/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
- Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398 -
đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT:0211 3862 290.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ bưu chính công
ích
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
+ Đối với Hộ kinh doanh, cá nhân:
100.000 đ/1điểm kinh doanh/1 lần thẩm định
+ Đối với tổ chức doanh
nghiệp: 300.000 đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
- Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1:Địa chỉ: Số 398 -
đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2:Địa chỉ: Số 5, đường
Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT:0211 3862 290.
- Cơ sở 3: Số 485 đường Trần
Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Thu 50% mức phí áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
+ Đối với Hộ kinh doanh, cá nhân:
100.000 đ/1điểm kinh doanh/1 lần thẩm định
+ Đối với tổ chức doanh nghiệp:
300.000 đ/1 điểm kinh doanh/1 lần thẩm định.
|
Toàn trình
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên dữ liệu;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và
lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa;
- Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định về phí, lệ phí;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1077/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
222
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|