|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5096/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5096/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
31 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các
cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn;
thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 4668/QĐ-UBND ngày
09/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao dự toán thu, chi ngân
sách năm 2025 cho các cấp, các ngành, các đơn vị;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số
5890/STC-QLNS ngày 25/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm
2025 của thành phố Hải Phòng (Theo các biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài
chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- VPTU;
- VP ĐĐBQH & HĐND TP;
- Các Sở, ban, ngành thành phố;
- UBND các quận, huyện;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, TC1
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
Biểu
số 46/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU
NSĐP
|
46.393.819
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
42.014.540
|
|
1
|
Thu NSĐP được hưởng 100%
|
24.512.500
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
17.502.040
|
|
II
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
589.751
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
589.751
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
758.856
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
46.340.119
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
45.411.096
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
24.981.364
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
19.458.164
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
114.400
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.700
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
855.468
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
589.751
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/ BỘI
THU NSĐP
|
53.700
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
CỦA NSĐP
|
53.700
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
ngân sách thành phố
|
53.700
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY CỦA
NSĐP
|
2.691.400
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
2.691.400
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
Biểu
số 47/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân
dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
46.393.819
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
34.199.248
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
589.751
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
589.751
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
46.340.119
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách thành phố
|
32.385.550
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
|
5.856.832
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối
|
5.431.783
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
425.049
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
III
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP
|
53.700
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
13.954.569
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
7.815.292
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách thành phố
|
5.856.832
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
5.431.783
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
425.049
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
282.445
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
13.954.569
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
11.991.018
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
1.963.551
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối
|
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
Biểu
số 48/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
TỔNG THU NSNN
|
THU NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
|
TỔNG THU NSNN (A+B)
|
118.079.279
|
46.393.819
|
|
A
|
Tổng thu ngân sách địa phương (I-VII)
|
55.379.279
|
46.393.819
|
|
I
|
Thu nội địa
|
51.000.000
|
42.014.540
|
|
-
|
Thu nội địa không kể thu tiền sử dụng đất và xổ
số kiến thiết
|
32.900.000
|
23.914.540
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý
|
1.390.000
|
1.078.000
|
|
-
|
Thuế Giá trị gia tăng
|
780.000
|
592.800
|
|
-
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
519.900
|
395.124
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh
doanh trong nước
|
100
|
76
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
970.000
|
738.160
|
|
-
|
Thuế Giá trị gia tăng
|
355.000
|
269.800
|
|
-
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
191.000
|
145.160
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
420.000
|
319.200
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
4.000
|
4.000
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
6.300.000
|
4.399.920
|
|
-
|
Thuế Giá trị gia tăng
|
1.400.000
|
1.064.000
|
|
-
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
4.824.000
|
3.286.240
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
40.000
|
13.680
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
36.000
|
36.000
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
8.600.000
|
6.570.480
|
|
-
|
Thuế Giá trị gia tăng
|
5.000.000
|
3.800.000
|
|
-
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
2.550.000
|
1.938.000
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
900.000
|
682.480
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
150.000
|
150.000
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
4.173.000
|
3.171.480
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
4.000.000
|
1.824.000
|
|
-
|
Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
1.600.000
|
|
|
-
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
2.400.000
|
1.824.000
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
950.000
|
950.000
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
2.350.000
|
1.700.000
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
650.000
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí địa phương
|
1.700.000
|
1.700.000
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
160.000
|
160.000
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
2.450.000
|
2.450.000
|
|
|
Trong đó: Ghi thu, ghi chi
|
50.000
|
50.000
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
18.050.000
|
18.050.000
|
|
|
Trong đó: Ghi thu, ghi chi
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
50.000
|
50.000
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
50.000
|
50.000
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
90.000
|
62.000
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
1.242.000
|
592.000
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
49.000
|
49.000
|
|
18
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
120.000
|
117.000
|
|
19
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
6.000
|
2.500
|
|
II
|
Thu huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức,
cá nhân theo quy định của pháp luật
|
335.672
|
335.672
|
|
III
|
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
589.751
|
589.751
|
|
IV
|
Thu từ Quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
V
|
Thu kết dư
|
|
|
|
VI
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
758.856
|
758.856
|
|
VII
|
Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng
|
2.691.400
|
2.691.400
|
|
VIII
|
Thu viện trợ
|
3.600
|
3.600
|
|
B
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
62.700.000
|
|
Biểu
số 49/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH
THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NSĐP
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP (bao gồm cả chi trả nợ gốc)
|
46.393.819
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
45.411.096
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
24.981.364
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
24.640.511
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn:
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
17.709.147
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
50.000
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
300.000
|
|
3
|
Hoàn ứng cho Trung tâm Phát triển quỹ đất
thành phố
|
40.853
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
19.458.164
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
7.530.373
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ
|
220.214
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương
vay
|
114.400
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.700
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
855.468
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu huy động đóng góp từ các cơ
quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
335.672
|
|
C
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
|
589.751
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
589.751
|
|
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
589.751
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU CỦA NSĐP
|
53.700
|
|
E
|
Chi viện trợ
|
3.600
|
|
F
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
Biểu
số 50/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC
NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
46.340.119
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
|
5.431.783
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
32.439.250
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
23.481.708
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
260.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
7.276.868
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.388.052
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
220.214
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.089.003
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
252.889
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
131.680
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
129.105
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
376.524
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.356.451
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
1.333.321
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
656.931
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
114.400
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.700
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
581.851
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
DỰ
TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG)
|
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
|
A
|
B
|
1
|
3
|
7
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
5.486.694
|
5.313.661
|
173.033
|
|
I
|
Các Sở, Ban, Ngành, Cơ quan
|
4.818.250
|
4.673.179
|
145.071
|
|
1
|
Văn phòng Thành ủy và các Ban
|
296.688
|
290.158
|
6.530
|
|
2
|
Huyện ủy Bạch Long Vĩ
|
12.900
|
12.366
|
534
|
|
3
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân
dân thành phố
|
43.092
|
40.482
|
2.610
|
|
4
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
70.555
|
66.249
|
4.306
|
|
5
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
24.215
|
23.258
|
957
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
62.923
|
58.381
|
4.542
|
|
7
|
Sở Công Thương
|
33.614
|
31.699
|
1.915
|
|
8
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
396.391
|
384.321
|
12.070
|
|
9
|
Sở Giao thông vận tải
|
282.575
|
256.758
|
25.817
|
|
10
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
84.225
|
77.683
|
6.542
|
|
11
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
839.818
|
824.188
|
15.630
|
|
12
|
Sở Y tế
|
922.512
|
908.549
|
13.963
|
|
13
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
271.141
|
256.312
|
14.829
|
|
14
|
Sở Du lịch
|
13.459
|
12.720
|
739
|
|
15
|
Sở Xây dựng
|
398.048
|
394.826
|
3.222
|
|
16
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
397.900
|
392.930
|
4.970
|
|
17
|
Sở Tư pháp
|
28.683
|
27.321
|
1.362
|
|
18
|
Thanh tra Thành phố Hải Phòng
|
17.010
|
16.406
|
604
|
|
19
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
235.804
|
232.265
|
3.539
|
|
20
|
Sở Tài chính
|
27.390
|
26.780
|
610
|
|
21
|
Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng
|
19.871
|
19.210
|
661
|
|
22
|
Sở Ngoại vụ
|
25.016
|
23.134
|
1.882
|
|
23
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
160.515
|
148.085
|
12.430
|
|
24
|
Ban An toàn giao thông thành phố
|
6.351
|
5.777
|
574
|
|
25
|
Ban chỉ đạo thi hành án thành phố
|
223
|
200
|
23
|
|
26
|
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ
|
147.331
|
143.121
|
4.210
|
|
II
|
Các tổ chức chính trị - xã hội
|
187.958
|
180.733
|
7.225
|
|
1
|
Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng
|
17.237
|
16.240
|
997
|
|
2
|
BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng
|
18.860
|
17.656
|
1.204
|
|
3
|
Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành
phố Hải Phòng)
|
131.410
|
127.655
|
3.755
|
|
4
|
Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng
|
15.261
|
14.244
|
1.017
|
|
5
|
Hội Cựu chiến binh
|
5.190
|
4.938
|
252
|
|
III
|
Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ
chức khác
|
56.847
|
53.652
|
3.195
|
|
1
|
Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải
Phòng
|
1.071
|
1.010
|
61
|
|
2
|
Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng
|
2.210
|
2.034
|
176
|
|
3
|
Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng
|
4.653
|
4.338
|
315
|
|
4
|
Hội người mù thành phố Hải Phòng
|
1.205
|
1.156
|
49
|
|
5
|
Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố
Hải Phòng
|
1.332
|
1.246
|
86
|
|
6
|
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải
Phòng
|
4.649
|
4.345
|
304
|
|
7
|
Ban chấp hành Hội Nhà báo thành phố Hải Phòng
|
2.216
|
2.040
|
176
|
|
8
|
Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
1.303
|
1.245
|
58
|
|
9
|
Hội đồng y thành phố Hải Phòng
|
821
|
782
|
39
|
|
10
|
Ban chấp hành Hội làm vườn TP. Hải Phòng
|
1.395
|
1.311
|
84
|
|
11
|
Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam -
Thành hội Hải Phòng
|
5.220
|
4.822
|
398
|
|
12
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội
Hải Phòng
|
877
|
801
|
76
|
|
13
|
Liên đoàn lao động thành phố (bao gồm Hỗ trợ quà
tết công nhân lao động khó khăn nhân dịp tết Nguyên Đán)
|
15.500
|
15.000
|
500
|
|
14
|
Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng
|
736
|
686
|
50
|
|
15
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam -
Thành hội Hải Phòng
|
1.141
|
1.038
|
103
|
|
16
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố
|
2.400
|
2.263
|
137
|
|
17
|
Liên minh HTX thành phố Hải Phòng
|
7.634
|
7.256
|
378
|
|
18
|
Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng
|
1.125
|
1.033
|
92
|
|
19
|
Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
1.359
|
1.246
|
113
|
|
IV
|
Các cơ quan An ninh, Quốc phòng
|
214.517
|
209.827
|
4.690
|
|
1
|
Công an thành phố
|
46.871
|
44.621
|
2.250
|
|
2
|
Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vĩ
|
8.784
|
8.584
|
200
|
|
3
|
Bộ chỉ huy Quân sự thành phố
|
149.362
|
147.422
|
1.940
|
|
4
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng
|
9.500
|
9.200
|
300
|
|
V
|
Các đơn vị sự nghiệp
|
209.122
|
196.270
|
12.852
|
|
1
|
Trường Chính trị Tô Hiệu
|
|
16.486
|
445
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng
|
|
33.044
|
173
|
|
3
|
Trường Đại học Hải Phòng
|
|
70.000
|
7.778
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng
|
|
11.281
|
83
|
|
5
|
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ
|
|
8.500
|
|
|
6
|
Báo Hải Phòng
|
|
15.210
|
1.690
|
|
7
|
Đài khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng (đo mặn)
|
|
1.350
|
150
|
|
8
|
Cục Thống kê
|
|
5.383
|
538
|
|
9
|
Làng trẻ em SOS Hải Phòng:
|
|
5.294
|
|
|
10
|
Vườn Quốc gia Cát Bà
|
|
14.792
|
339
|
|
11
|
Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng
|
|
14.930
|
1.656
|
Biểu
số 53/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO
TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Cơ quan, đơn vị/Nội dung chi
|
Tiết kiệm chi (10%)
|
Tổng 2025 sau tiết kiệm
|
Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề
|
Trong đó:
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi an ninh - quốc phòng
|
Trong đó:
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó:
|
Chi hoạt động của Cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
Giáo dục
|
Đào tạo
|
An ninh
|
Quốc phòng
|
Chi giao thông
|
Chi NN, làm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
Kinh tế khác
|
|
A
|
B
|
|
1
|
2
|
2.1
|
2.2
|
3
|
4
|
4.1
|
4.2
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
10.1
|
10.2
|
10.3
|
11
|
12
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
173.033
|
5.313.661
|
992.556
|
813.402
|
179.154
|
82.914
|
198.584
|
39.078
|
159.506
|
900.760
|
151.409
|
131.680
|
105.945
|
372.024
|
1.020.821
|
252.990
|
332.616
|
435.215
|
1.046.729
|
310.239
|
|
I
|
Các Sở, Ban,
Ngành, Cơ quan
|
145.072
|
4.673.179
|
847.728
|
808.742
|
38.986
|
79.914
|
0
|
0
|
0
|
890.900
|
117.693
|
116.780
|
105.945
|
372.024
|
997.946
|
252.990
|
316.576
|
428380
|
939.704
|
204.545
|
|
1
|
Văn phòng Thành ủy
và các Ban
|
6.530
|
290.158
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290.158
|
|
|
2
|
Huyện ủy Bạch Long
Vĩ
|
534
|
12.366
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.366
|
|
|
3
|
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố
|
2.610
|
40.482
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.482
|
|
|
4
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố
|
4.306
|
66.249
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
4.715
|
|
|
|
5.548
|
|
|
5.548
|
55.976
|
|
|
5
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
957
|
23.258
|
900
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.358
|
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
4.542
|
58.381
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.715
|
|
|
7.715
|
50.666
|
|
|
7
|
Sở Công Thương
|
1.915
|
31.699
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.612
|
|
|
12.612
|
19.087
|
|
|
8
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
12.070
|
384.321
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
316.576
|
|
316.576
|
|
67.745
|
|
|
9
|
Sở Giao thông vận tải
|
25.817
|
256.758
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223.839
|
218.200
|
|
5.639
|
32.919
|
|
|
10
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
6.542
|
77.683
|
|
|
|
61.914
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.769
|
|
|
11
|
Sớ Giáo dục và Đào
tạo
|
15.630
|
824.188
|
808.742
|
808.742
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.446
|
|
|
12
|
Sở Y tế
|
13.963
|
908.549
|
|
|
|
|
|
|
|
890.890
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.659
|
|
|
13
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
14.829
|
256.312
|
29.761
|
|
29.761
|
|
|
|
|
|
108.352
|
|
105.945
|
|
|
|
|
|
12.254
|
|
|
14
|
Sở Du lịch
|
739
|
12.720
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.400
|
|
|
5.400
|
7320
|
|
|
15
|
Sở Xây dựng
|
3.222
|
394826
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.700
|
333.237
|
|
|
333.237
|
36.889
|
|
|
16
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
4.970
|
392.930
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
344.924
|
23.168
|
|
|
23.168
|
24.838
|
|
|
17
|
Sở Tư pháp
|
1.362
|
27.321
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.192
|
129
|
|
18
|
Thanh tra Thành phố
Hải Phòng
|
604
|
16.406
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.406
|
|
|
19
|
Sở Lao động Thương
binh và xã hội
|
3.539
|
232.265
|
8.325
|
|
8.325
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.524
|
204.416
|
|
20
|
Sở Tài chính
|
610
|
26.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.780
|
|
|
21
|
Ban Quản lý khu kinh
tế Hải Phòng
|
661
|
19.210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.151
|
|
|
5.151
|
14.059
|
|
|
22
|
Sở Ngoại vụ
|
1.882
|
23.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.283
|
|
|
|
|
|
|
|
21.851
|
|
|
23
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
12.430
|
148.085
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
3.343
|
116.780
|
|
|
|
|
|
|
9.962
|
|
|
24
|
Ban An toàn giao
thông thành phố
|
574
|
5.777
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.777
|
|
|
25
|
Ban chỉ đạo thi
hành án thành phố
|
23
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
|
26
|
Ủy ban nhân dân huyện
Bạch Long Vĩ
|
4.210
|
143.121
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.400
|
64.700
|
34.790
|
|
29.910
|
76.021
|
|
|
II
|
Các tổ chức
chính trị - xã hội
|
7.225
|
180.733
|
7.817
|
4.660
|
3.157
|
1.000
|
0
|
0
|
0
|
30
|
14.016
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
71.163
|
86.707
|
|
1
|
Ủy ban mặt trận Tổ
quốc thành phố Hải Phòng
|
997
|
16.240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.240
|
|
|
2
|
BCH Hội Liên hiệp
Phụ nữ thành phố Hải Phòng
|
1.204
|
17.656
|
3.400
|
3.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.256
|
|
|
3
|
Thành đoàn Thanh
niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)
|
3.755
|
127.655
|
2.893
|
1.260
|
1.633
|
1.000
|
|
|
|
30
|
14.016
|
|
|
|
|
|
|
|
23.009
|
86.707
|
|
4
|
Ban chấp hành Hội
Nông dân thành phố Hải Phòng
|
1.017
|
14.244
|
1.524
|
|
1.524
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.720
|
|
|
5
|
Hội Cựu chiến binh
|
252
|
4.938
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.938
|
|
|
III
|
Các tổ chức xã hội,
xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác
|
3.195
|
53.652
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
0
|
0
|
0
|
1.290
|
4.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
35.862
|
10.000
|
|
1
|
Câu lạc bộ Trung
Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng
|
61
|
1.010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.010
|
|
|
2
|
Câu lạc bộ Bạch Đằng
thành phố Hải Phòng
|
176
|
2.034
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.034
|
|
|
3
|
Hội Chữ thập đỏ
thành phố Hải Phòng
|
315
|
4.338
|
|
|
|
|
|
|
|
1.290
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.048
|
|
|
4
|
Hội người mù thành
phố Hải Phòng
|
49
|
1.156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.156
|
|
|
5
|
Hội Bảo trợ người
tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng
|
86
|
1.246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.246
|
|
|
6
|
Hội Liên hiệp Văn học
nghệ thuật thành phố Hải Phòng
|
304
|
4.345
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.345
|
|
|
7
|
Ban chấp hành Hội
Nhà báo thành phố Hải Phòng
|
176
|
2.040
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.040
|
|
|
8
|
Hội Luật gia Việt
Nam - Thành hội Hải Phòng
|
58
|
1.245
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.245
|
|
|
9
|
Hội đồng V thành phố
Hải Phòng
|
39
|
782
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
782
|
|
|
10
|
Ban chấp hành Hội
làm vườn TP. Hải Phòng
|
84
|
1.311
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.311
|
|
|
11
|
Liên hiệp các hội
Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
398
|
4.822
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.822
|
|
|
12
|
Hội Cựu Thanh niên
xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
76
|
801
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
801
|
|
|
13
|
Liên đoàn lao động
thành phố (bao gồm Hỗ trợ quà tết công nhân lao động khó khăn nhân dịp tết
Nguyên Đán)
|
500
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
10.000
|
|
14
|
Hội Kế hoạch hóa
gia đình thành phố Hải Phòng
|
50
|
686
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
686
|
|
|
15
|
Hội Nạn nhân chất độc
da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
103
|
1.038
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.038
|
|
|
16
|
Liên hiệp các tổ chức
hữu nghị thành phố
|
137
|
2.263
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.263
|
|
|
17
|
Liên minh HTX thành
phố Hải Phòng
|
378
|
7.256
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.256
|
|
|
18
|
Ban chấp hành Hội
khuyến học Hải Phòng
|
92
|
1.033
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.033
|
|
|
19
|
Hội người cao tuổi
Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
113
|
1.246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.246
|
|
|
IV
|
Các đơn vị sự
nghiệp
|
12.851
|
196.270
|
130.811
|
0
|
130.811
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.540
|
15.200
|
14.900
|
0
|
0
|
21.525
|
0
|
16.040
|
5.485
|
0
|
5.294
|
|
1
|
Trường Chính trị Tô
Hiệu
|
445
|
16.486
|
16.486
|
|
16.486
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ
thuật Hải Phòng
|
173
|
33.044
|
33.044
|
|
33.044
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trường Đại học Hải
Phòng
|
7.778
|
70.000
|
70.000
|
|
70.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường Cao đẳng
Kinh tế Hải Phòng
|
83
|
11.281
|
11.281
|
|
11.281
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ban Bảo vệ chăm sóc
sức khỏe cán bộ
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Báo Hải Phòng
|
1.690
|
15.210
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
15.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đài khí tượng thủy
văn thành phố Hải Phòng (đo mặn)
|
150
|
1.350
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
|
|
|
8
|
Cục Thống kê
|
538
|
5.383
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.383
|
|
|
5.383
|
|
|
|
9
|
Làng trẻ em SOS Hải
Phòng:
|
|
5.294
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.294
|
|
10
|
Vườn Quốc gia Cát
Bà
|
339
|
14.792
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.792
|
|
14.690
|
102
|
|
|
|
11
|
Đài Phát thanh và Truyền
hình Hải Phòng
|
1.656
|
14.930
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
14.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Các cư quan An
ninh, Quốc phòng
|
4.690
|
209.827
|
6.200
|
0
|
6.200
|
0
|
198.584
|
39.078
|
159.506
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.350
|
0
|
0
|
1.350
|
0
|
3.693
|
|
1
|
Công an thành phố
|
2.250
|
44.621
|
500
|
|
500
|
|
39.078
|
39.078
|
|
|
|
|
|
|
1.350
|
|
|
1.350
|
|
3693
|
|
2
|
Ban chỉ huy quân sự
Bạch Long Vĩ
|
200
|
8.584
|
|
|
|
|
8.584
|
|
8.584
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bộ chỉ huy Quân sự
thành phố
|
1.940
|
147.422
|
5.700
|
|
5.700
|
|
141.722
|
|
141.722
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng thành phố Hải Phòng
|
300
|
9.200
|
|
|
|
|
9.200
|
|
9.200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 54/CK-NSNN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA
NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Chia theo sắc
thuế
|
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNDN
|
Thuế TTĐB
|
Thuế tài nguyên
|
Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
Thu tiền thuê đất
|
Thu tiền sử dụng
đất
|
Lệ phí trước bạ
|
Thuế bảo vệ môi
trường
|
Thuế TNCN
|
Phí và lệ phí
|
Thu khác
|
|
1
|
Quận Hồng Bàng
|
40
|
40
|
40
|
100
|
100
|
60
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
2
|
Quận Lê Chân
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
3
|
Quận Ngô Quyền
|
28
|
28
|
28
|
100
|
100
|
60
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
4
|
Quận Kiến An
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
5
|
Quận Hải An
|
21
|
21
|
21
|
100
|
100
|
60
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
6
|
Quận Đồ Sơn
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
7
|
Quận Dương Kinh
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
8
|
Quận An Dương
|
26
|
26
|
26
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
9
|
Thành phố Thủy Nguyên
|
68
|
68
|
68
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
68
|
68
|
100
|
100
|
|
10
|
Huyện Kiến Thụy
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
11
|
Huyện Tiên Lãng
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
12
|
Huyện An Lão
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
13
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
|
14
|
Huyện Cát Hải
|
76
|
76
|
76
|
100
|
100
|
100
|
20
|
100
|
-
|
-
|
100
|
100
|
Biểu
số 55/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
Thu NSĐP được
hưởng theo phân cấp (bao gồm cả tiền đất)
|
Chia ra
|
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách cấp trên
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
Thu NSĐP hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Phần
NSĐP được hưởng
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
18.998.903
|
7.815.292
|
2.593.560
|
16.405.343
|
5.221.732
|
5.431.783
|
13.954.569
|
|
1
|
Quận Hồng Bàng
|
1 630 901
|
673 887
|
300 355
|
1.330.546
|
373 532
|
245 377
|
1 030 612
|
|
2
|
Quận Lê Chân
|
1 835 022
|
814 091
|
216 102
|
1.618.920
|
597 989
|
253 095
|
1 098 094
|
|
3
|
Quận Ngô Quyền
|
2 612 440
|
706 843
|
142 841
|
2.469.599
|
564 002
|
324 530
|
1 058 445
|
|
4
|
Quận Kiến An
|
470 600
|
275 982
|
123 720
|
346.880
|
152 262
|
353 796
|
648 967
|
|
5
|
Quận Hải An
|
1 555 568
|
533 932
|
247 617
|
1.307.951
|
286315
|
106 455
|
757 980
|
|
6
|
Quận Đồ Sơn
|
498 100
|
210 613
|
97 413
|
400.687
|
113 200
|
199 886
|
423 145
|
|
7
|
Quận Dương Kinh
|
465 200
|
229 302
|
80 622
|
384.578
|
148 680
|
180411
|
422 043
|
|
8
|
Quận An Dương
|
4313 112
|
848 016
|
137 458
|
4.175.654
|
710 558
|
|
950 267
|
|
9
|
Thành phố Thủy Nguyên
|
3 808 910
|
2 396 669
|
550 557
|
3.258.353
|
1 846112
|
|
2 396 669
|
|
10
|
Huyện Kiến Thụy
|
429 250
|
224 350
|
129 042
|
300.208
|
95 308
|
710 644
|
984 604
|
|
11
|
Huyện Tiên Lãng
|
240 000
|
143 875
|
77 326
|
162.674
|
66 549
|
984 574
|
1 200 331
|
|
12
|
Huyện An Lão
|
306 500
|
171 652
|
77 947
|
228.553
|
93 705
|
780 986
|
1 005 899
|
|
13
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
340 000
|
217 949
|
130 549
|
209.451
|
87 400
|
1 204 154
|
1 515 486
|
|
14
|
Huyện Cát Hải
|
493 300
|
368 131
|
282 011
|
211.289
|
861 20
|
87 875
|
462 027
|
Biểu
số 56/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH
PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu
tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự nghiệp
để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
Bổ sung thực hiện
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
425.049
|
0
|
425.049
|
0
|
|
1
|
Quận Hồng Bàng
|
32.073
|
|
32.073
|
|
|
2
|
Quận Lê Chân
|
30.908
|
|
30.908
|
|
|
3
|
Quận Ngô Quyền
|
27.072
|
|
27.072
|
|
|
4
|
Quận Kiến An
|
19.189
|
|
19.189
|
|
|
5
|
Quận Hải An
|
16.674
|
|
16.674
|
|
|
6
|
Quận Đồ Sơn
|
12.646
|
|
12.646
|
|
|
7
|
Quận Dương Kinh
|
12.330
|
|
12.330
|
|
|
8
|
Quận An Dương
|
0
|
|
0
|
|
|
9
|
Thành phố Thủy Nguyên
|
0
|
|
0
|
|
|
10
|
Huyện Kiến Thụy
|
49.610
|
|
49.610
|
|
|
11
|
Huyện Tiên Lãng
|
71.882
|
|
71.882
|
|
|
12
|
Huyện An Lão
|
53.261
|
|
53.261
|
|
|
13
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
93.383
|
|
93.383
|
|
|
14
|
Huyện Cát Hải
|
6.021
|
|
6.021
|
|
Quyết định 5096/QĐ-UBND năm 2024 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2017
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|