|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1777/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1777/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
24 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 04 (BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; 07 (BẢY) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 04 (BỐN) QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 154/TTr-SXD ngày 23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 04 (bốn) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 (bảy) thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). (Chi
tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Phê duyệt 04 (bốn) quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục
II kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 11 thủ tục hành chính (số
thứ tự 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89) được ban hành kèm theo Quyết
định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục
thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KT-TH; TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1777 QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thủ tục hành chính do
trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành
chính này đã được sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày
thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày
làm việc)
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành
chính này đã được sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày
thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày
làm việc)
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành
chính này đã được sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày
thành 10 ngày; sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày
làm việc)
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế:
10 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03
ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
(Ghi chú: Thủ tục hành chính
này đã được sửa đổi thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế từ 15 ngày thành 10
ngày; sửa đổi thời gian cấp Giấy chứng nhận từ 05 ngày thành 03 ngày làm việc)
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc
có sự sai khác về thông tin
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
2
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
3
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
4
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
5
|
1.013101
|
Chứng nhận kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
6
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Sở Xây dựng
không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
|
7
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy)
|
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long,
Sở Xây dựng không có đơn vị Đăng kiểm trực thuộc Sở
|
Cơ sở đăng kiểm
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 1777/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên
TTHC: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy - Mã TTHC: 1.013105
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
10 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày
|
2. Tên TTHC:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy - Mã TTHC: 1.013110
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).vụ bưu chính công ích để
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
10 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày
|
3. Tên TTHC:
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới - Mã TTHC:
1.001322
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
10 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày
|
4. Tên TTHC:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới - Mã TTHC:
1.001296
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
10 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày
|
Quyết định 1777/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1777/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|