|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
391/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 391/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29
tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông
tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1400/TTr-SNNMT ngày 19
tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 2.
Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này thay thế danh
mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự 2, mục I và số thứ tự 1, mục
III Phụ lục kèm theo Quyết định số 578/QĐ- UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, tỉnh Cao Bằng.
Thay thế quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, mục I và quy trình Mục III lĩnh vực môi
trường đã được phê duyệt tại Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Thay thế danh mục và nội
dung 04 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5 mục I, phần A, Phụ lục I và các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 4, 5 mục I, Phụ
lục II kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường; phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh số thứ tự 3, mục I phần A Phụ lục I và
01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh số thứ tự 3, mục I
Phụ lục II lĩnh vực môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực môi trường; phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(05 TTHC)
|
|
1
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường:
+ Tối đa là 30 (ba
mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I
quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư
nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo
vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường
hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định
có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: Trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư
chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ
quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND ngày
11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.
|
Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp
lý; Thời hạn giải quyết TTHC
|
|
2
|
Thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ CP)
(1.010735)
|
Tối đa 30 ngày, cụ thể
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ
sơ: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND
ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.
|
- Sửa đổi bổ sung: Căn cứ
pháp lý; Thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường
(1.010727)
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối
đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp
còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối
đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số 22/2025/NQ-
HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/ NQ- HĐND
ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.
|
- Sửa đổi bổ sung; Căn cứ
pháp lý.
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (1.010729)
|
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.
|
- Sửa đổi bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
5
|
Cấp lại
giấy phép môi trường (1.010730)
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi
trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ
sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối
đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp
còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối
đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo nghị quyết số
22/2025/NQ- HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ công trực tuyến: theo Nghị quyết số 31/2025/
NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh cao Bằng
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT.
|
Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp
lý.
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường (1.010736)
|
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã.
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không quy định
|
- Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020;
- Điều 26 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- Khoản 8, Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP;
- Điều 6 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
|
Sửa đổi bổ sung: Căn cứ pháp
lý.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
1
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
STT5, Phần I phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ.
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
07 TTHC
Trong đó:
Sửa đổi, bổ sung: 06 TTHC
Bãi bỏ: 01 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. CẤP TỈNH:
05 QUY TRÌNH.
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
1.1. Trường hợp 1.
- Các dự án đầu tư nhóm I quy định
tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
20 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
3,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
1.2. Trường hợp 2.
- Các dự án đầu tư nhóm II quy
định tại điểm c, d, đ, và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
3,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
20 ngày
|
1.3. Trường hợp 3.
- Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến;
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
10 ngày
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình liên thông giải quyết thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục
hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định
tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
23 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
1,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
3.1. Trường hợp 1:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
8,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
3.2. Trường hợp còn lại
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
4,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
08 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,0 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường..
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường cấp tỉnh
(1.010730)
5.1. Trường hợp 1:
- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
8,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế,
Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
5.2. Trường hợp còn lại
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả thẩm định,
trình Lãnh đạo sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi
trường
|
4,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm tra hồ sơ:
- Trình Lãnh đạo Văn phòng,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường.
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
30 ngày
|
II. CẤP
XÃ: 01 QUY TRÌNH
Quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
(1.010736)
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. Chuyên viên của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế
- Hạ tầng – Đô thị.
|
0,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án
|
Công chức phòng Kinh tế/Kinh
tế - Hạ tầng – Đô thị.
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế xem
xét, trình Chủ tịch UBND cấp xã duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế
- Hạ tầng – Đô thị.
|
1,0 ngày
|
|
Bước 5
|
Duyệt văn bản phản hồi tham vấn
ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường.
|
1,0 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã.
|
1,0 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTPVHCC các xã, phường. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
15 ngày
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 391/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 391/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|