|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
04/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/2026/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 04 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG CHI
VÀ MỨC CHI QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025;
Căn
cứ Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều năm 2020;
Căn
cứ các Nghị định của Chính phủ: số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 về thành lập và
quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai; số 63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
79/TTr-SNNMT ngày 23/01/2026;
Ủy ban
nhân dân ban tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi
Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết nội dung
chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2026.
Bãi bỏ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc
Giang Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên
tai tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Quỹ
Phòng, chống thiên tai tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, các cơ
quan, tổ chức, cá nhân và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
|
QUY ĐỊNH
CHI TIẾT NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI QUỸ
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm
vi điều chỉnh: Quy định này quy định chi tiết về nội dung chi, mức chi, nguyên
tắc chi hỗ trợ và trách nhiệm của UBND các xã, phường, cơ quan, đơn vị trong việc
quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối
tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, UBND xã, phường,
tổ chức kinh tế, cá nhân; tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang sinh sống, hoạt
động hoặc tham gia phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Nguyên tắc chi hỗ trợ
Thực
hiện chi hỗ trợ cho các đối tượng chưa được nhận hỗ trợ theo các quy định hiện
hành khác của Nhà nước có cùng nội dung hỗ trợ. Trong trường hợp cùng một nội
dung có nhiều cơ chế, chính sách hỗ trợ thì đối tượng được lựa chọn chính sách
hỗ trợ có lợi nhất.
Chương II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi hỗ trợ các
hoạt động phòng, chống thiên tai
1. Nội
dung chi và mức chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh (có phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối
với các nội dung chi và mức chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai
ngoài các nội dung chi tại khoản 1 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động
Quỹ.
Điều 4. Phân bổ Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh cho Ủy ban
nhân dân các xã, phường
1. Ủy
ban nhân dân các xã, phường được giữ lại tối đa không quá 28% số thu trên địa
bàn để thực hiện chi hỗ trợ cho các nội dung:
a) Hỗ
trợ chi thù lao cho lực lượng trực tiếp thu quỹ không quá 5%.
b) Chi
phí hành chính phát sinh liên quan đến công tác thu quỹ không quá 3%.
c) Chi
thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai theo Điều 3 Quy định này tại cấp
xã, phường không quá 20%.
Nội
dung chi và mức chi cụ thể tại điểm a, b khoản này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường quyết định theo quy định tại Quy định này và các chế độ, chính
sách hiện hành có liên quan, nhưng phải được công khai, minh bạch.
2.
Phân bổ nguồn kinh phí cấp xã giữ lại khi đã sử dụng và thu hồi nếu còn dư:
a) Chậm
nhất ngày 20/11 hàng năm, Ủy ban nhân dân các xã, phường nộp báo cáo quyết toán
kinh phí giữ lại về Cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh để tổng hợp
gửi Sở Tài chính.
b) Căn
cứ vào báo cáo quyết toán của Ủy ban nhân dân các xã, phường, Cơ quan quản lý
Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh tổng hợp, quyết định thu hồi khoản kinh phí
phân bổ, giữ lại nếu còn dư xong trước ngày 31/01 năm sau.
Điều 5. Chi phí quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ phòng,
chống thiên tai tỉnh
Chi
phí quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh không vượt
quá 3% tổng số thu của Quỹ cấp tỉnh, dùng để chi cho các nội dung sau:
1. Chi
cho ngành Thuế tối đa không quá 2% trên tổng số thu của các tổ chức kinh tế trong
nước và nước ngoài do ngành Thuế đôn đốc thu quỹ để chi cho công tác liên quan
đến việc triển khai xây dựng kế hoạch và đôn đốc thu nộp Quỹ.
2. Chi
phí hành chính của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh.
Nội
dung chi và mức chi quản lý hành chính thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Chi
cho công tác thực hiện kiểm toán độc lập: Căn cứ nội dung thực hiện, dự toán được
duyệt và các quy định hiện hành.
Chương III
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Cơ
quan quản lý Quỹ
a) Phối
hợp với Sở Tài chính hướng dẫn trình tự, hồ sơ, thủ tục thanh quyết toán các nội
dung chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh theo đúng quy định.
b) Báo
cáo kết quả thu, chi quỹ với cơ quan quản lý Quỹ Trung ương trước ngày 25 hàng
tháng.
c) Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra, kiểm tra thường
xuyên và đột xuất việc chấp hành công tác xây dựng kế hoạch thu, chi và quản lý
sử dụng Quỹ tại các địa phương, đơn vị theo đúng quy định.
2. Các
cơ quan, đơn vị: Cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh, Cơ quan Thuế
tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí
Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh được phân bổ theo đúng Quy định này và các quy
định hiện hành có liên quan.
Điều 7. Điều khoản thi hành
Trong
quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân phản ánh về Cơ Quan quản lý Quỹ tỉnh để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định./.
PHỤ
LỤC
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ CÁC
HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh Bắc
Ninh)
ĐVT: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai
|
|
1.1
|
Sơ
tán dân khỏi nơi nguy hiểm
|
đồng/người/lần
|
Theo dự toán duyệt
|
Căn
cứ thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp xã, phường quyết định hỗ trợ
theo khả năng nguồn kinh phí của Quỹ
|
|
1.2
|
Chăm
sóc y tế, thực phẩm, nước uống cho người dân nơi sơ tán
|
đồng/người/ngày
|
Theo dự toán duyệt
|
Căn
cứ thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, phường quyết định hỗ trợ
theo khả năng nguồn kinh phí của Quỹ
|
|
1.3
|
Hỗ
trợ cho lực lượng tuần tra, kiểm tra phát hiện khu vực có nguy cơ xảy ra rủi
ro thiên tai, sự cố công trình phòng chống thiên tai; Ứng phó thiên tai; Thường
trực trực ban, chỉ huy chỉ đạo ứng phó thiên tai
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Người
không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được huy động thực hiện
nhiệm vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn theo quyết định của cấp
có thẩm quyền
|
đồng/người/ngày
|
|
Thực
hiện theo Điều 1, Nghị quyết 112/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng
Nhân dân tỉnh Bắc Ninh
|
|
1.3.2
|
Hỗ
trợ cho lực lượng được huy động tham gia ứng phó thiên tai đối với người hưởng
lương từ NSNN; hỗ trợ cho lực lượng thường trực trực ban, chỉ huy, chỉ đạo ứng
phó thiên tai
|
đồng/người/ngày
|
|
Thực
hiện theo Điều 43, Nghị định số 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
|
|
2.1
|
Cứu
trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh, sách vở, phương tiện
học tập và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai
|
đồng/người/đợt
thiên tai
|
Theo dự toán duyệt
|
Căn
cứ thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, xã, phường quyết định hỗ trợ theo
khả năng nguồn kinh phí của Quỹ
|
|
2.2
|
Hỗ
trợ tu sửa nhà ở (chỉ tính nhà ở chính)
|
|
|
Mức
hỗ trợ lấy tối thiểu theo Điều 15, Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021
của Chính phủ.
|
|
-
|
Hỗ
trợ nhà bị đổ, sập trôi, hư hỏng do thiệt hại hoàn toàn không thể khôi phục lại
|
đồng/nhà/hộ
|
40,000,000
|
|
-
|
Hỗ
trợ tu sửa nhà bị hư hỏng thiệt hại nặng
|
đồng/nhà/hộ
|
20,000,000
|
|
2.3
|
Hỗ
trợ tu sửa các công trình bị thiệt hại do thiên tai, bao gồm: Cơ sở y tế, trường
học, nhà kết hợp làm địa điểm sơ tán phòng tránh thiên tai; tháo bỏ hạng mục,
vật cản gây nguy cơ rủi ro thiên tai; hỗ trợ xử lý đảm bảo giao thông thông
suốt cho những đoạn, tuyến giao thông đường bộ, đường sắt quan trọng trên địa
bàn bị sụt trượt, sạt lở
|
đồng/Công trình
|
Tối đa 3,000,000,000
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, xã, phường quyết định mức hỗ trợ cụ thể phù hợp với
thực tế và khả năng cân đối của Quỹ. Căn cứ dự toán phê duyệt
|
|
2.4
|
Hỗ
trợ khẩn cấp xử lý vệ sinh môi trường vùng thiên tai
|
đồng/xã
|
Tối đa 15,000,000
|
Căn
cứ thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, xã, phường quyết định hỗ trợ theo
khả năng nguồn kinh phí của Quỹ
|
|
2.5
|
Hỗ
trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
|
|
Theo
quy định tại Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ; Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
|
|
2.5.1
|
Mức
hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
|
|
|
|
|
|
Diện
tích lúa
|
|
|
Trường
hợp hỗ trợ bằng giống cây, con, hiện vật, mức hỗ trợ được quy đổi tương đương
hỗ trợ bằng tiền theo giá tại thời điểm hỗ trợ
|
|
-
|
Sau
gieo trồng từ 01 đến 10 ngày
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
6,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
3,000,000
|
|
-
|
Sau
gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
8,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
4,000,000
|
|
-
|
Sau
gieo trồng trên 45 ngày
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
10,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
5,000,000
|
|
-
|
Diện
tích mạ
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
30,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
15,000,000
|
|
|
Diện
tích cây hằng năm khác:
|
|
|
|
-
|
Giai
đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
6,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
3,000,000
|
|
-
|
Giai
đoạn cây đang phát triển (từ 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
10,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
5,000,000
|
|
-
|
Giai
đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
15,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
7,500,000
|
|
|
Diện
tích cây trồng lâu năm
|
|
|
|
-
|
Vườn
cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
12,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
6,000,000
|
|
-
|
Vườn
cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
20,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
10,000,000
|
|
-
|
Vườn
cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây
không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng
ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
30,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
15,000,000
|
|
-
|
Cây
giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
|
|
+
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
60,000,000
|
|
+
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
30,000,000
|
|
2.5.2
|
Mức
hỗ trợ đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
|
|
|
|
|
Diện
tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến
1/2 chu kỳ khai thác
|
|
|
|
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
8,000,000
|
|
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
4,000,000
|
|
|
Diện
tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ
khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi
|
|
|
|
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
15,000,000
|
|
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
7,500,000
|
|
|
Diện
tích vườn giống, rừng giống
|
|
|
|
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
20,000,000
|
|
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
10,000,000
|
|
|
Diện
tích cây trồng được ươm trong giai đoạn vườn ươm
|
|
|
|
|
Nhóm
cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
|
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
40,000,000
|
|
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
20,000,000
|
|
|
Nhóm
cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi
|
|
|
|
|
Thiệt
hại trên 70%
|
đồng/ha
|
60,000,000
|
|
|
Thiệt
hại từ 30% đến 70%
|
đồng/ha
|
30,000,000
|
|
2.5.3
|
Mức
hỗ trợ đối với thuỷ sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản,
sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản)
|
|
|
|
|
Nuôi
trồng thuỷ sản bán thân canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)
|
đồng/ha
|
60,000,000
|
|
|
Nuôi
trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè
|
đồng/100m3
|
30,000,000
|
|
|
Nuôi
thuỷ sản theo hình thức khác
|
đồng/ha
|
15,000,000
|
|
2.5.4
|
Mức
hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai
|
|
|
|
|
Gia
cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) đến 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
30,000
|
|
|
Gia
cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) trên 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
45,000
|
|
|
Chim
cút đến 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
5,000
|
|
|
Chim
cút trên 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
10,000
|
|
|
Lợn
đến 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
600,000
|
|
|
Lợn
từ trên 28 ngày tuổi đến 90 ngày tuổi
|
đồng/con
|
1,000,000
|
|
|
Lợn
trên 90 ngày tuổi
|
đồng/con
|
1,500,000
|
|
|
Lợn
nái và lợn đực đang khai thác
|
đồng/con
|
3,000,000
|
|
|
Bê
cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi
|
đồng/con
|
4,000,000
|
|
|
Bò
sữa trên 6 tháng tuổi
|
đồng/con
|
12,000,000
|
|
|
Trâu,
bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi
|
đồng/con
|
3,000,000
|
|
|
Trâu,
bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi
|
đồng/con
|
7,000,000
|
|
|
Hươu
sao, đà điểu
|
đồng/con
|
2,500,000
|
|
|
Dê,
cừu
|
đồng/con
|
1,500,000
|
|
|
Thỏ
đến 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
50,000
|
|
|
Thỏ
trên 28 ngày tuổi
|
đồng/con
|
70,000
|
|
|
Ong
mật (đàn)
|
đồng/đàn
|
500,000
|
|
2.6
|
Hỗ
trợ kinh phí tu sửa, xử lý và xây dựng khẩn cấp công trình phòng, chống thiên
tai
|
đồng/công trình
|
Tối đa 3.000.000.000
|
Theo
Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ
|
|
3
|
Hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa thiên tai
|
|
|
Thông
tin, truyền thông và giáo dục về phòng, chống thiên tai; lập, rà soát kế hoạch
phòng, chống thiên tai và phương án ứng phó thiên tai theo cấp độ rủi ro
thiên tai; hỗ trợ sắp xếp, di chuyển dân cư ra khỏi vùng thiên tai, nguy hiểm;
phổ biến, tuyên truyền, giáo dục, tổ chức tập huấn, nâng cao nhận thức cho
các lực lượng tham gia công tác phòng, chống thiên tai các cấp ở địa phương
và cộng đồng; diễn tập phòng, chống thiên tai ở các cấp; mua bảo hiểm rủi ro
thiên tai cho đối tượng tham gia lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp
xã; tập huấn và duy trì hoạt động cho các đối tượng tham gia hộ đê, lực lượng
quản lý đê nhân dân, lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã, tình
nguyện viên phòng, chống thiên tai; hỗ trợ xây dựng công cụ, phần mềm, quan
trắc, thông tin dự báo, cảnh báo thiên tai tại cộng đồng; mua sắm, đầu tư
phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống thiên tai theo quy
định.
|
|
Theo kế hoạch, dự toán xây dựng và phê duyệt
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, xã, phường quyết định mức hỗ trợ cụ thể phù hợp với
thực tế và khả năng cân đối của Quỹ
|
Quyết định 12/2026/QĐ-UBND hướng dẫn nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 12/2026/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 hướng dẫn nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
557
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|