|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
878/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Ngô Công Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 878/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 13
tháng 3 năm 2026
|
BAN
HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm
2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn
giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang.
Đơn giá trồng rừng thay thế được phê duyệt tại Quyết
định này là căn cứ, định mức để đối tượng áp dụng (quy định tại khoản 2 Điều
1 Quyết định này) xây dựng hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng thay thế; hoặc
nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (đối với trường hợp không có
điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế) để trồng rừng thay thế
trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay
thế.
Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An
Giang, cụ thể cho từng loại rừng như sau:
1.
Đơn giá trồng rừng trên đất đồi núi:
a) Áp dụng ở khu vực đồi núi, hải đảo;
b) Loài cây trồng rừng: Sao, Dầu và các loài cây gỗ
lớn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;
c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng:
240.628.826 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc, bảo vệ rừng tiếp theo).
(Chi tiết kèm
theo Biểu 1)
2.
Đơn giá trồng rừng ngập mặn:
a) Áp dụng ở khu vực bãi bồi ven biển;
b) Loài cây trồng rừng: Mắm, Đước, Bần và các loài
cây ngập mặn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;
c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng:
387.077.447 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc bảo vệ rừng tiếp theo).
(Chi tiết kèm
theo Biểu 2)
3.
Đơn giá trồng rừng trên đất khác:
a) Áp dụng ở khu vực rừng ngập phèn, bao gồm: diện
tích rừng trên đất ngập nước phèn, nước lợ; rừng ngập nước ngọt thường xuyên hoặc
định kỳ;
b) Loài cây trồng rừng: Tràm nước, Tràm úc, Keo lai
và các loài cây trồng khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực;
c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng:
124.463.170 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 5 năm chăm sóc bảo vệ tiếp theo).
(Chi tiết kèm
theo Biểu 3)
1. Chủ dự án có phương án trồng rừng thay thế đã được
phê duyệt hoặc có văn bản chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế của cơ
quan có thẩm quyền nhưng chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế
thì thực hiện theo quy định của Quyết định này;
2. Các đơn vị được giao làm chủ đầu tư dự án trồng
rừng thay thế trước thời điểm Quyết định này được ban hành thì áp dụng theo chủ
trương đã được phê duyệt.
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm
tiếp nhận, quản lý tiền trồng rừng thay thế do các cơ quan, tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định; kiểm
soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng
thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện; giám sát việc thực hiện trồng,
chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế theo đúng quy định;
2. Các tổ chức, đơn vị, chủ đầu tư được giao trồng
rừng thay thế có trách nhiệm lập, thực hiện thủ tục trình thẩm định, phê duyệt
dự toán, thiết kế trồng rừng và tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội
dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm;
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm theo
dõi, đôn đốc, hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế trên địa
bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định;
Trường hợp nếu cần thiết điều chỉnh đơn giá do giá
vật tư, nhân công, giống cây trồng có biến động thì cơ quan chuyên môn sẽ tham
mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá mới.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
(Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh,
các đơn vị chủ rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Các cơ
quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến
việc trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay
thế các Quyết định: Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang về việc phê duyệt đơn giá trồng rừng và trồng rừng thay thế rừng
phòng hộ, đặc dụng vùng đồi núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025 và Quyết định
số 2411/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt
đơn giá chăm sóc rừng trồng và rừng thay thế rừng phòng hộ, đặc dụng vùng đồi
núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5 của Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- TT. Đảng ủy UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- LĐVP, CVNC;
- Trung tâm Công báo-Tin học;
- Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, nvphuong.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Công Thức
|
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
Căn cứ xác định
định mức, đơn giá
|
|
|
Tổng dự toán (A+B+C)
|
|
|
|
240.628.826
|
|
|
|
Chi phí trực tiếp (A+B)
|
|
|
|
210.121.313
|
|
|
A
|
Phần vật tư
|
|
|
|
38.962.875
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
17.187.500
|
- Trồng thuần
loài, mật độ trồng 625 cây/ha; quy cách 4mx4m (Quyết định số 404/QĐ-LN-PTR
ngày 31/12/2024 của Cục Lâm nghiệp ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng cho
20 loài cây trồng lâm nghiệp chính; và TCVN 14290-1:2024.
- Đơn giá cây giống
tính theo Bảng báo giá trồng cây phân tán năm 2025 tỉnh An Giang, do Công ty
TNHH MTV Giống cây trồng số 1 báo ngày 26/08/2025.
|
|
-
|
Cây giống trồng chính (chiều cao cây 1,0-1,2m)
|
Cây
|
625
|
25.000
|
15.625.000
|
|
|
-
|
Cây giống trồng tra dặm (10%), chiều cao cây
1,0-1,2m
|
Cây
|
63
|
25.000
|
1.562.500
|
|
|
2
|
Phân bón NPK
|
|
|
|
19.920.000
|
Định mức phân bón
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
Kg
|
332
|
20.000
|
6.640.000
|
Đơn giá phân bón
tính theo đơn giá thực tế
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
Kg
|
332
|
20.000
|
6.640.000
|
Đơn giá phân bón
tính theo đơn giá thực tế
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
Kg
|
332
|
20.000
|
6.640.000
|
Đơn giá phân bón
tính theo đơn giá thực tế
|
|
3
|
Vật tư khác (5% vật tư)
|
%
|
5
|
|
1.855.375
|
Điểm d khoản 1 Điều
6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
B
|
Nhân công lao động
|
Công
|
364,50
|
449.820
|
171.158.438
|
Đơn giá nhân công
lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng II (4.410.000))/25 ngày)*2,55=449.820
đồng/người/ngày (Khoản 2 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của
Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục
I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
I
|
Lao động trực tiếp
|
Công
|
297,15
|
449.820
|
147.303.680
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
128,63
|
449.820
|
98.138.354
|
|
|
1.1
|
Trồng rừng
|
Công
|
59,44
|
449.820
|
26.738.425
|
|
|
-
|
Phát dọn thực bì toàn diện
|
Công
|
25,94
|
449.820
|
11.668.331
|
TR1.1.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm
|
Công
|
10,57
|
449.820
|
4.756.284
|
TR.05-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Lấp hố kích thước 40x40x40cm
|
Công
|
3,37
|
449.820
|
1.515.331
|
TR.09-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân
|
Công
|
9,76
|
449.820
|
4.390.243
|
TR1.1.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng
|
Công
|
8,60
|
449.820
|
3.868.452
|
TR1.1.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm
|
Công
|
1,20
|
449.820
|
539.784
|
TR1.1.6-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
1.2
|
Chăm sóc năm thứ nhất
|
Công
|
49,43
|
449.820
|
22.234.603
|
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 1
|
Công
|
15,85
|
449.820
|
7.129.647
|
TR1.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 1
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR1.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 2
|
Công
|
10,50
|
449.820
|
4.723.110
|
TR1.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 2
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR1.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
TR1.2.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
Công
|
59,19
|
|
-
|
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 1
|
Công
|
15,85
|
449.820
|
7.129.647
|
TR2.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 1
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR2.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân
|
Công
|
9,76
|
449.820
|
4.390.243
|
TR2.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 2
|
Công
|
10,50
|
449.820
|
4.723.110
|
TR2.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 2
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR2.2.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
TR2.2.6-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
Công
|
58,34
|
449.820
|
26.242.499
|
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 1
|
Công
|
13,02
|
449.820
|
5.856.656
|
TR3.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 1
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR3.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển và bón phân
|
Công
|
9,76
|
449.820
|
4.390.243
|
TR3.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Phát chăm sóc lần 2
|
Công
|
12,48
|
449.820
|
5.613.754
|
TR3.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Xới vun lần 2
|
Công
|
7,90
|
449.820
|
3.553.578
|
TR3.2.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
TR3.2.6-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
4
|
Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm)
|
Công
|
50,96
|
449.820
|
22.922.827
|
|
|
-
|
Bảo vệ rừng hằng năm
|
Công/năm
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
10% nhân công trực
tiếp/năm x 7 năm (KN4.2.1- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
Công
|
67,35
|
|
23.854.758
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
19,89
|
|
7.044.857
|
|
|
-
|
Thiết kế
|
Công
|
7,03
|
354.191
|
2.489.962
|
Đơn giá công lao động
thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,06
(2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày
30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 3,06 quy định tại Công văn số
5072/VP-KTCN ngày 24/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệp thu hằng năm (10% nhân công trực tiếp)
|
Công
|
12,86
|
354.191
|
4.554.895
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
Công
|
5,92
|
|
2.096.810
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ hai (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệp thu hằng năm
|
Công
|
5,92
|
354.191
|
2.096.810
|
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
Công
|
5,84
|
|
2.068.475
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ ba (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ
đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm
|
Công
|
5,84
|
354.191
|
2.068.475
|
|
|
4
|
Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm)
|
Công
|
35,70
|
354.191
|
12.644.615
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ tư (điểm 4 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệp thu hằng năm
|
Công/năm
|
5,10
|
354.191
|
1.806.374
|
|
|
C
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
30.507.513
|
|
|
-
|
Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)
|
%
|
3
|
210.121.313
|
6.303.639
|
Khoản 3 Điều 5
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)
|
%
|
5
|
210.121.313
|
10.506.066
|
Điểm b khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực
tiếp)
|
%
|
5,5
|
210.121.313
|
11.556.672
|
Điểm c khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,189
|
210.121.313
|
397.129
|
Thông tư số
12/2021/TT-BXD
|
|
-
|
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
210.121.313
|
210.121
|
điểm a khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm định HSMT (0,06% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,06
|
210.121.313
|
126.073
|
điểm b khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
210.121.313
|
210.121
|
khoản 6 Điều 14
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,57
|
210.121.313
|
1.197.691
|
điểm c khoản 1 Điều
46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP
|
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
Căn cứ xác định
định mức
|
|
|
Tổng dự toán
(A+B+C)
|
|
|
|
387.077.447
|
|
|
|
Chi phí trực tiếp
(A+B)
|
|
|
|
338.002.817
|
|
|
A
|
Phần vật tư
|
|
|
|
203.032.200
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
4.455
|
|
98.010.000
|
- Trồng thuần loài,
mật độ trồng 3.300 cây/ha, kích thước 4mx4m (Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN
ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng
các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua; và Mục 1 Phần A Bảng 2
Thông tư số 21/2023/BNNPTNT.
- Đơn giá cây giống
tính theo Bảng báo giá cây mắm, do Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Khánh Nhi báo
ngày 26/09/2025.
|
|
-
|
Cây giống trồng chính (chiều cao cây 0,8-1,2m)
|
Cây
|
3.300
|
22.000
|
72.600.000
|
|
|
-
|
Cây giống trồng tra dặm năm thứ 1 (15% mật độ cây
ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m
|
Cây
|
495
|
22.000
|
10.890.000
|
|
|
-
|
Cây giống trồng tra dặm năm thứ 2 (10% mật độ cây
ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m
|
Cây
|
330
|
22.000
|
7.260.000
|
|
|
-
|
Cây giống trồng tra dặm năm thứ 3 (10% mật độ cây
ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m
|
Cây
|
330
|
22.000
|
7.260.000
|
|
|
2
|
Cọc cắm đỡ cây
|
Cọc
|
3.300
|
3.500
|
11.550.000
|
TR.63 Bảng 5 Mục B
Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
3
|
Dây buộc
|
0,2kg/100 cọc
|
6,60
|
85.000
|
561.000
|
Đơn giá dây buộc
tính theo đơn giá thực tế
|
|
4
|
Chi phí hàng rào bảo vệ lưới chắn rác
|
|
|
|
92.911.200
|
|
|
-
|
Đóng cọc cừ chiều dài 3,7, sâu 2,0m (100 cọc/công)
|
100 cọc/công
|
18
|
351.900
|
6.334.200
|
TR.26-Quyết định số
1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn
kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua
|
|
-
|
Căng buộc lưới (100m/công)
|
100m/công
|
15
|
351.900
|
5.278.500
|
TR.26-Quyết định số
1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn
kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua
|
|
-
|
Buộc nẹp ngang (100m/công)
|
100m/công
|
45
|
351.900
|
15.835.500
|
TR.26-Quyết định số
1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn
kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua
|
|
-
|
Cọc cừ (Chiều dài 3,7m, đường kính ngọn
3,8-4,2cm)
|
Cọc
|
1.818
|
19.000
|
34.542.000
|
Công văn
275/CB-SXD ngày 05/02/2024
|
|
-
|
Nẹp ngang bằng cọc cừ
|
m
|
1.500
|
5.160
|
7.740.000
|
Công văn
275/CB-SXD ngày 05/02/2024
|
|
-
|
Dây buộc cọc và nẹp ngang
|
m
|
5.454
|
1.500
|
8.181.000
|
Giá thực tế
|
|
-
|
Lưới chắn rác
|
m
|
1.500
|
10.000
|
15.000.000
|
Giá thực tế
|
|
5
|
Vật tư khác (5% vật tư)
|
%
|
5
|
|
5.506.050
|
Điểm d khoản 2 Điều
6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
B
|
Nhân công lao động
|
Công
|
382,72
|
351.900
|
134.970.617
|
Đơn giá nhân công
lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng IV (3.450.000))/25
ngày)*2,55=351.900 đồng/người/ngày (Khoản 4 Phụ lục Nghị định số
74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định
khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
I
|
Lao động trực tiếp
|
Công
|
328,30
|
351.900
|
115.695.548
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
159,62
|
351.900
|
56.186.956
|
|
|
1.1
|
Trồng rừng
|
Công
|
108,78
|
351.900
|
38.279.682
|
|
|
-
|
Vận chuyển và rải cây
|
Công
|
11,00
|
351.900
|
3.870.900
|
RN1.1.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Cuốc hố, lấp hố và trồng kích thước hố
40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm
|
Công
|
61,60
|
351.900
|
21.677.040
|
RN1.1.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 1, kích thước
hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm
|
Công
|
11,98
|
351.900
|
4.215.762
|
RN1.1.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Cắm cọc buộc giữ cây
|
Công
|
24,20
|
351.900
|
8.515.980
|
RN1.1.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
1.2
|
Chăm sóc
|
Công
|
50,84
|
|
17.907.274
|
|
|
|
Chăm sóc lần 1
|
Công
|
14,52
|
351.900
|
5.109.588
|
RN1.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Chăm sóc lần 2
|
Công
|
14,52
|
351.900
|
5.109.588
|
RN1.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Chăm sóc lần 3
|
Công
|
14,52
|
351.900
|
5.109.588
|
RN1.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
RN1.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
Công
|
51,63
|
351.900
|
18.185.275
|
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 2, kích
thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm
|
Công
|
7,99
|
351.900
|
2.811.681
|
RN2.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 1
|
Công
|
12,12
|
351.900
|
4.265.028
|
RN2.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 2
|
Công
|
12,12
|
351.900
|
4.265.028
|
RN2.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 3
|
Công
|
12,12
|
351.900
|
4.265.028
|
RN2.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
RN2.2.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
Công
|
37,05
|
|
13.054.573
|
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 2, kích
thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm
|
Công
|
7,99
|
351.900
|
2.811.681
|
RN3.2.1-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 1
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN3.2.2-Thông tư số
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 2
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN3.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 3
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN3.2.4-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
RN3.2.5-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
4
|
Từ năm thứ 4
|
Công
|
21,80
|
|
7.688.098
|
|
|
-
|
Chăm sóc lần 1
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN4.2.1-Thông tư số
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chăm sóc lần 2
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN4.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
RN4.2.3-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
5
|
Từ năm thứ 5
|
|
21,80
|
|
7.688.098
|
|
|
|
Chăm sóc lần 1
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN5.2.1-Thông tư số
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Chăm sóc lần 2
|
Công
|
7,26
|
351.900
|
2.554.794
|
RN5.2.2-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
Bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
RN5.2.3-Thông tư số
21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
6
|
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (5 năm)
|
Công
|
36,40
|
354.191
|
12.892.549
|
7,28 công/năm x 5
năm (RN6.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
|
|
|
Bảo vệ rừng
|
Công/năm
|
7,28
|
354.191
|
2.578.510
|
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
Công
|
54,42
|
|
19.275.069
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
22,99
|
|
8.143.557
|
|
|
-
|
Thiết kế
|
Công
|
7,03
|
354.191
|
2.489.962
|
Đơn giá công lao động
thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,06 (2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại
Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình
quân 3,33 quy định tại quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
15,96
|
354.191
|
5.653.595
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
Công
|
5,16
|
|
1.828.688
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 2 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo
kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
5,16
|
354.191
|
1.828.688
|
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
Công
|
3,71
|
|
1.312.277
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 3 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTN)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo
kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm
|
Công
|
3,71
|
354.191
|
1.312.277
|
|
|
4
|
Năm thứ 4
|
Công
|
2,18
|
|
772.136
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 4 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo
kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
2,18
|
354.191
|
772.136
|
|
|
5
|
Năm thứ 5
|
|
2,18
|
|
772.136
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 5 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
2,18
|
354.191
|
772.136
|
|
|
6
|
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (5 năm)
|
Công
|
18,2
|
354.191
|
6.446.275
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất/năm x 5 năm (điểm 6 mục II Bảng 2 Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công/năm
|
3,64
|
354.191
|
1.289.255
|
|
|
C
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
49.074.629
|
|
|
-
|
Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)
|
%
|
3
|
338.002.817
|
10.140.085
|
Khoản 3 Điều 5 Thông
tư số 15/2019/TT- BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)
|
%
|
5
|
338.002.817
|
16.900.141
|
Điểm b khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực
tiếp
|
%
|
5,5
|
338.002.817
|
18.590.155
|
Điểm c khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNTcủa Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,189
|
338.002.817
|
638.825
|
Thông tư số
12/2021/TT-BXD
|
|
-
|
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
338.002.817
|
338.003
|
Điểm a khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm định HSMT (0,06% Cp trực tiếp)
|
%
|
0,06
|
338.002.817
|
202.802
|
Điểm b khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
338.002.817
|
338.003
|
Khoản 6 Điều 14
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,57
|
338.002.817
|
1.926.616
|
Điểm c khoản 1 Điều
46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP
|
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Đơn giá (đ)
|
Thành tiền (đ)
|
Căn cứ xác định
định mức
|
|
|
Tổng dự toán (A+B+C)
|
|
|
|
124.463.170
|
|
|
|
Chi phí trực tiếp (A+B)
|
|
|
|
108.683.424
|
|
|
A
|
Phần vật tư
|
|
|
|
46.000.000
|
|
|
1
|
Cây giống
|
|
|
|
4.400.000
|
- Trồng thuần loài,
mật độ trồng 20.000 cây/ha, kích thước 1,0mx0,5m (Quy trình kĩ thuật trồng rừng
tràm Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam)
- Đơn giá cây giống
tính theo Bảng báo giá cây tràm nước, do Cơ Sở Cây Kiển Trúc Phương báo ngày
25/09/2025.
|
|
-
|
Chi phí mua cây giống (tuổi từ 08- 12 tháng trở
lên, đường kính gốc từ 0,7 cm trở lên, cây cao từ 0,7m trở lên, thân thẳng,
không sâu bệnh)
|
Cây
|
20.000
|
200
|
4.000.000
|
|
|
-
|
Cây giống trồng tra dặm (10%)
|
Cây
|
2.000
|
200
|
400.000
|
|
|
2
|
Chi phí xử lý thực bì (trục bằng cơ giới)
|
Tác
|
2
|
1.800.000
|
3.600.000
|
|
|
3
|
Chi phí đào mương lên liếp
|
m3
|
3.800
|
10.000
|
38.000.000
|
|
|
B
|
Nhân công lao động
|
Công
|
|
|
62.683.424
|
Đơn giá nhân công
lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng IV (3.450.000))/25 ngày)*2,55=351.900
đồng/người/ngày (Khoản 4 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của
Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục
I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
I
|
Lao động trực tiếp
|
Công
|
|
|
49.858.171
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
|
|
17.835.271
|
|
|
1.1
|
Trồng rừng
|
Công
|
|
|
7.354.710
|
|
|
1
|
Chi phí nhân công trồng rừng
|
0,95 công/ 1000cây
|
19,0
|
351.900
|
6.686.100
|
TR.75-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
2
|
Chi phí nhân công tra dặm
|
0,95 công/ 1000cây
|
1,9
|
351.900
|
668.610
|
TR.75-Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
1.2
|
Chăm sóc năm thứ nhất
|
Công
|
|
|
10.480.561
|
|
|
|
Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm
sóc.
|
1,28 công/ 1000cây
|
15
|
351.900
|
5.278.500
|
TR.69-TT21/2023;
đơn giá nhân công=(Lương tối thiểu vùng 4/25 ngày)*2,55
|
|
|
Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.
|
10
|
351.900
|
3.519.000
|
|
|
Chi phí mua cây giống giao đến khu vực trồng rừng
(Tiêu chuẩn cây giống: tuổi từ 12 tháng trở lên, đường kính gốc từ 1 cm trở
lên, thân thẳng, không sâu bệnh), tỷ lệ tra dặm 15%.
|
Cây
|
3000
|
200
|
600.000
|
|
|
Chi phí hao hụt 5%
|
Cây
|
150
|
200
|
30.000
|
|
|
|
Chi phí nhân công tra dặm
|
0,95 công/ 1000cây
|
2,99
|
351.900
|
1.053.061
|
TR.75-TT21/2023
|
|
2
|
Chăm sóc năm thứ 2
|
Công
|
25,00
|
|
8.797.500
|
|
|
-
|
Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm
sóc.
|
1,28 công/ 1000cây
|
15
|
351.900
|
5.278.500
|
TR.69-TT21/2023
(do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng
tràm rễ trần)
|
|
-
|
Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.
|
10
|
351.900
|
3.519.000
|
|
3
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
Công
|
22,00
|
|
7.741.800
|
|
|
|
Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo,
cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.
|
1,1 công/ 1000cây
|
13
|
351.900
|
4.574.700
|
TR.70-TT21/2023
(do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng
tràm rễ trần)
|
|
|
Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.
|
9
|
351.900
|
3.167.100
|
|
4
|
Chăm sóc năm thứ 4
|
Công
|
91,00
|
|
7.741.800
|
|
|
-
|
Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo,
cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.
|
1,1 công/ 1000cây
|
13
|
351.900
|
4.574.700
|
TR.70-TT21/2023
(do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng
tràm rễ trần)
|
|
|
Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.
|
9
|
351.900
|
3.167.100
|
|
5
|
Chăm sóc năm thứ 5
|
|
|
|
7.741.800
|
|
|
|
Chăm sóc lần 1: Chi phí nhân công phát dọn dây leo,
cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh, róc cành nhánh cây chăm sóc.
|
1,1 công/ 1000cây
|
13
|
351.900
|
4.574.700
|
TR.70-TT21/2023
(do mật độ trồng 20.000 trụ mầm/ha tương đương trồng 20.000cây/ha đối với rừng
tràm rễ trần)
|
|
|
Chăm sóc lần 2: Chi phí nhân công phát dọn dây
leo, cây bụi, dọn vệ sinh cành nhánh cây tái sinh.
|
9
|
351.900
|
3.167.100
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
Công
|
33,11
|
|
12.825.253
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
Công
|
19,89
|
|
8.142.849
|
|
|
-
|
Thiết kế
|
Công
|
7,03
|
354.191
|
2.489.962
|
Đơn giá công lao động
thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,33 (2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại
Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình
quân 3,33 quy định tại khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm (10% nhân công trực tiếp)
|
Công
|
15,96
|
354.191
|
5.652.887
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
Công
|
5,16
|
|
1.827.625
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ hai (điểm 2 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
5,16
|
354.191
|
1.827.625
|
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
Công
|
3,70
|
|
1.310.506
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ ba (điểm 3 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
3,70
|
354.191
|
1.310.506
|
|
|
4
|
Nm thứ 4
|
Công
|
2,18
|
|
772.136
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ tư (điểm 4 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
-
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
2,18
|
354.191
|
772.136
|
|
|
5
|
Nm thứ 5
|
Công
|
2,18
|
|
772.136
|
10% nhân công trực
tiếp của năm thứ tư (điểm 5 mục II Bảng 2 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
|
|
|
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,
nghiệm thu hằng năm
|
Công
|
2,18
|
354.191
|
772.136
|
|
|
C
|
Chi phí gián tiếp
|
|
|
|
15.779.746
|
|
|
-
|
Chi phí quản lý (3% chi phí trực tiếp)
|
%
|
3
|
108.683.424
|
3.260.503
|
Khoản 3 Điều 5
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp)
|
%
|
5
|
108.683.424
|
5.434.171
|
Điểm b khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực
tiếp)
|
%
|
5,5
|
108.683.424
|
5.977.588
|
Điểm c khoản 1 Điều
5 Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,189
|
108.683.424
|
205.412
|
Thông tư số
12/2021/TT-BXD
|
|
-
|
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
108.683.424
|
108.683
|
điểm a khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm định HSMT (0,06% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,06
|
108.683.424
|
65.210
|
điểm b khoản 4 Điều
14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp)
|
%
|
0,1
|
108.683.424
|
108.683
|
khoản 6 Điều 14
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
|
|
-
|
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi
phí trực tiếp)
|
%
|
0,57
|
108.683.424
|
619.496
|
điểm c khoản 1 Điều
46 Nghị định số 99/2021/NĐ-CP
|
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 878/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 về Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
255
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|