|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1094/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026;
Căn
cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố;
Căn
cứ Quyết định số 897/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục TTHC (TTHC) lĩnh vực
Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/03/2025
và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành
phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai; lĩnh vực
thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản
lý của UBND thành phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực
hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc
quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện
thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 8518 /STC-QLCS ngày 16/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực
quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và UBND cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có
liên quan để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở, ban, ngành
Thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; UBND xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, Sở TC, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-TTPVHCC ngày 24 tháng 7 năm
2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Ký hiệu
|
|
I
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng giải quyết của Sở Tài
chính Hà Nội
|
|
1
|
Thẩm
định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
QTS-QLCS-01
|
|
B
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng giải quyết Sở Tài
chính Hà Nội và UBND cấp xã (Thực hiện 02 cấp: Cấp Thành phố và cấp xã)
|
|
1
|
Quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người
thừa kế
|
QTLT-QLCS-01
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
I. Quy trình: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (QTS-QLCS-01).
1.
Cơ sở pháp lý:
- Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà
nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập
cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 25/6/2025.
- Nghị
định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho
tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
2.
Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Kế
hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hàng năm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định
số 108/2024/NĐ- CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Văn
bản ý kiến của cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà
|
Bản chính
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực
tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công (Theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
21 ngày, kể từ ngày Sở Tài chính nhận được đầy
đủ hồ sơ
|
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Một phần
|
5.
Các biểu mẫu trong Giải quyết TTHC:
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày
23/8/2024 của Chính phủ
|
Mẫu
số 01 : Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
Tên
cơ quan quản lý cấp trên/cơ quan đại diện chủ sở hữu:…………
Tên
tổ chức quản lý, kinh doanh nhà:……… ……..
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, KHAI THÁC NHÀ, ĐẤT
Năm:………..(1)
I.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CỦA NĂM TRƯỚC NĂM LẬP KẾ HOẠCH
1.
Nhà, đất được giao quản lý, khai thác
|
STT
|
Địa chỉ nhà, đất
|
Số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ
|
Năm xây dựng
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Diện tích (m²)
|
Ghi chú
|
|
Đất
|
Sàn xây
dựng nhà
|
Sàn sử dụng nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện
tích nhà, đất bố trí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời:………m².
3. Diện
tích nhà, đất tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: …m².
4. Diện
tích nhà (gắn với quyền sử dụng đất) cho thuê:…………m².
5. Số
tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình
viễn thông trên nhà, đất: ……….đồng.
6. Số
tiền còn nợ đọng (nếu có):…………đồng.
7. Số
tiền nộp ngân sách nhà nước:………….đồng; trong đó:
a) Tiền
thuê đất:...
b)
Các khoản thuế, phí, lệ phí:...
c)
Nghĩa vụ tài chính khác:...
8. Sự
tuân thủ pháp luật và Hợp đồng thuê nhà của tổ chức, cá nhân thuê nhà.
9. Nội
dung khác có liên quan (nếu có).
II.
ƯỚC TÍNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN CỦA NĂM LẬP KẾ HOẠCH
(Lập
theo các nội dung nêu tại Mục I nêu trên).
III.
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, KHAI THÁC NHÀ, ĐẤT NĂM….1
1.
Nhà, đất được giao quản lý, khai thác (theo mẫu biểu tại điểm 1 mục I nêu
trên); gồm:
a)
Nhà, đất đã được giao.
b) Dự
kiến tăng, giảm quỹ nhà, đất được giao.
2. Diện
tích nhà, đất dự kiến bố trí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời:…….m².
3. Diện
tích nhà, đất dự kiến tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: ……m².
4. Diện
tích nhà dự kiến cho thuê: …….m²; trong đó:
a) Diện
tích nhà đang trong thời hạn thuê: ……..m²;
b) Diện
tích nhà gia hạn thời gian cho thuê: ……..m²;
c) Diện
tích nhà cho thuê mới:.......m².
5.
Phương thức cho thuê (ghi cụ thể: niêm yết giá/đấu giá).
6. Dự
kiến số tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công
trình viễn thông trên nhà, đất:…………đồng.
7. Dự
kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước: ………..….đồng; trong đó:
a) Tiền
thuê đất:...
b)
Các khoản thuế, phí, lệ phí:...
c)
Nghĩa vụ tài chính khác:...
8. Kế
hoạch thu hồi nợ đọng (nếu có).
9. Nội
dung khác có liên quan (nếu có).
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KINH DOANH NHÀ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_________________
1 Ghi theo năm sau năm lập kế hoạch (ví dụ năm lập kế hoạch
là năm 2024 thì ghi “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất năm 2025).
6.
Quy trình giải quyết:
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung
tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công
|
Kiểm
tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu
hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và luân chuyển
đến Sở Tài chính (Lãnh đạo phòng QLCS hoặc Lãnh đạo phòng ĐKKD và TCDN) để giải
quyết theo quy định
|
¼ ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng QLCS hoặc Lãnh đạo phòng ĐKKD và TCDN
|
Phân
công cho Công chức phòng phòng QLCS hoặc Công chức ĐKKD và TCDN thụ lý hồ sơ
|
¼ ngày làm việc
|
|
Bước 3
Tổ chức thẩm định sự phù hợp
|
Công
chức phòng QLCS hoặc Công chức phòng ĐKKD và TCDN
|
-
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản mời họp tới các cơ quan có liên quan
- Tổ
chức họp với các cơ quan có liên quan để thẩm định sự phù hợp của nội dung kế
hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Công
chức phòng QLCS hoặc Công chức phòng ĐKKD và TCDN
|
Tổng
hợp ý kiến tại cuộc họp, tham mưu Lãnh đạo Sở có văn bản gửi Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc, Thuế thành phố Hà Nội,
UBND phường, xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan đề nghị cho ý kiến về
nội dung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh
nhà
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Báo cáo lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Công
chức phòng QLCS hoặc Công chức phòng ĐKKD và TCDN
|
Tổng
hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình
báo cáo UBND Thành phố xem xét, phê duyệt.
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
|
Công
chức phòng QLCS hoặc Công chức phòng ĐKKD và TCDN
|
-
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản.
-
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
-
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ
hành chính công
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
-
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký)
|
Giờ hành chính
|
7.
Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, trả kết quả
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
-
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ
hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
II. Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
là di sản không có người thừa kế (Thực hiện 02 cấp: Cấp Thành phố và cấp xã)
(QTLT-QLCS-01).
1.
Cơ sở pháp lý:
- Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà
nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập
cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 25/6/2025.
- Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
- Nghị
định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính.
2.
Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Báo
cáo quá trình mở thừa kế đối với di sản
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bảng
kê chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của di sản, giá trị (nếu có
thông tin về giá trị)
|
Bản chính
|
01
|
|
3
|
Các
hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình mở thừa kế, văn bản từ chối quyền hưởng
di sản, bản án hoặc quyết định của Tòa án xác định người không được quyền hưởng
di sản thừa kế (nếu có)
|
Bản sao
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực
tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công cấp xã nơi mở
thừa kế
|
|
|
2
|
Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
4.1.
Trường hợp xác định thực hiện cấp Thành phố:
|
|
20,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Một phần
|
|
4.2.
Trường hợp xác định thực hiện cấp xã:
|
|
15,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Một phần
|
5.
Các biểu mẫu trong Giải quyết TTHC: Không
quy định
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
|
|
6.
Quy trình giải quyết:
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
|
|
6.1.
Trường hợp xác định thực hiện cấp Thành phố:
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung
tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công cấp xã nơi mở thừa kế
|
Kiểm
tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu
hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến
UBND cấp xã nơi mở thừa kế (Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao
thực hiện)
|
Thực
hiện tiếp nhận và luân chuyển trong ¼ ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công thụ lý tại UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã/Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện
|
Phân
công cho Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ
|
¼ ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thụ lý hồ sơ tại UBND cấp xã
|
Công
chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ
|
Lập
Tờ trình báo cáo UBND cấp xã và tham mưu văn bản của UBND cấp xã gửi Sở Tài
chính
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Phân công thụ lý tại Sở Tài chính
|
Lãnh
đạo Sở Tài chính/Lãnh đạo phòng Quản lý công sản
|
Phân
công cho Công chức phòng Quản lý công sản
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
Thụ lý hồ sơ tại Sở Tài chính
|
Công
chức phòng Quản lý công sản
|
Tham
mưu lãnh đạo Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Phân công thụ lý tại UBND Thành phố
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND Thành phố
|
Phân
công cho Công chức Văn phòng UBND Thành phố
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 7
Tham mưu ban hành Quyết định xác lập sở hữu
toàn dân về tài sản
|
Công
chức văn phòng UBND Thành phố
|
Trình
Chủ tịch UBND Thành phố quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài
sản là di sản không có người thừa kế
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
|
Công
chức văn phòng UBND Thành phố
|
-
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản.
-
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ Hành chính công
|
-
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký)
|
Giờ hành chính
|
|
6.2.
Trường hợp xác định thực hiện cấp xã
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung
tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công cấp xã nơi mở thừa kế
|
Kiểm
tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu
hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến
UBND cấp xã (Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện)
|
Thực
hiện tiếp nhận và luân chuyển trong ¼ ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công thụ lý tại cơ quan chuyên môn
|
Lãnh
đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện
|
Phân
công cho Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ
|
¼ ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thụ lý hồ sơ tại cơ quan chuyên môn
|
Công
chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ
|
Lập
Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã ban hành Quyết định xác lập sở hữu toàn
dân về tài sản
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Phân công thụ lý tại UBND cấp xã
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Phân
công cho Công chức Văn phòng UBND cấp xã
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
Tham mưu ban hành Quyết định xác lập sở hữu
toàn dân về tài sản
|
Phân
công cho Công chức Văn phòng UBND cấp xã
|
Trình
Chủ tịch UBND cấp xã quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản
là di sản không có người thừa kế
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải
quyết
|
Công
chức văn phòng UBND cấp xã
|
-
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản.
-
Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trả kết quả
|
Điểm
Phục vụ Hành chính công
|
-
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký)
|
Giờ hành chính
|
7.
Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, trả kết quả
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
-
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/Điểm phục vụ
hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
-
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|