|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1105/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 1597/QĐ-BNNMT ngày
23/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và
Công nghệ, Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 công bố danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội số: 4610/QĐ- UBND ngày
22/11/2022 về việc phê duyệt phương án ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; 6680/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023 về việc thực hiện phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính theo Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân Thành
phố Hà Nội; 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi
bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 về việc ủy quyền
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp
tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản;
Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố thực hiện phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính;
phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; phê duyệt phương án
tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; phê duyệt quy trình điện
tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hà Nội;
Căn
cứ Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn
số 3935/SNNMT-VP ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa
học và Công nghệ, Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của của cấp tỉnh; 01 quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định này
thay thế các quy trình nội bộ số 01 phụ lục I, II kèm theo Quyết định số
3906/QĐ- UBND ngày 02/8/2023; số 07 phụ lục I, II kèm theo Quyết định số
1060/QĐ-UBND ngày 28/3/2022; số 01, 04, 05 phụ lục I, II kèm theo Quyết định số
5397/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường; các
Sở, ban, ngành Thành phố; Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/cáo);
- Các PCT UBND Thành phố (để b/cáo);
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở NNMT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, NÔNG
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1105/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A.
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (04 QT)
|
STT
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
I
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
|
|
|
*
|
Lĩnh
vực Khoa học và công nghệ
|
|
|
01
|
01
|
Công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (1.011647)
|
QT-01
|
|
II
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
|
*
|
Lĩnh
vực Nông nghiệp
|
|
|
02
|
01
|
Công
nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)
|
QT-02
|
|
03
|
02
|
Công
nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)
|
QT-03
|
|
04
|
03
|
Phê
duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương (1.003618)
|
QT-04
|
B.
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 QT)
|
STT
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
*
|
Lĩnh
vực Nông nghiệp
|
|
|
05
|
01
|
Phê
duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596)
|
QT-05
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1105/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH.
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (1.011647) -
(QT-01)
|
1
|
Mục
đích
|
|
|
Quy
định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
|
2
|
Phạm
vi
|
|
|
Áp
dụng đối với Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) liên quan
đến hoạt động công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam;
Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; các sở, ngành có liên
quan; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội
dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
|
-
Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao;
-
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ,
nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây viết tắt là Quyết định
số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
-
Quyết định số 135/QĐ-SNNMT ngày 14/3/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các phòng và tương đương
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 135/QĐ-SNNMT ngày 14/3/2025 ngày 14/3/2025 của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội);
-
Quyết định số 955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ,
Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội)
|
|
3.2
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị
công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
x
|
|
|
-
|
Thuyết
minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đáp ứng các tiêu chí quy định tại
Điều 2 Quyết định 66/2015/QĐ- TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01
bộ hồ sơ gốc
|
|
3.4
|
Thời
gian xử lý
|
|
|
-
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 60 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
|
3.5
|
Cách
thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
-
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
-
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ
phí: Không
|
|
3.7
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ:
1.
Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3.
Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ chức đầu mối vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
|
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
-
Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp
theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
-
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyển
hồ sơ về phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B4
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
- Kiểm
tra hồ sơ:
Yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ. Thời gian hoàn thiện
và nộp bổ sung hồ sơ: 30 ngày làm việc. Sau thời gian 30 ngày làm việc chưa
nhận được hồ sơ bổ sung hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường từ chối xử lý hồ
sơ.
-
Thành lập tổ chức thẩm định; Tổ chức họp thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế;
trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Quyết định quyết định công nhận
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Trường hợp không đủ kiện kiện thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Tổ thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
-
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ (trường hợp
không đủ điều kiện);
-
Biên bản họp;
-
Báo cáo thẩm định hồ sơ;
- Tờ
trình kèm theo Dự thảo Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao;
-Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Chuyên viên
|
17 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi
trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Quyết
định công nhận hoặc thông báo lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao;
Chuyển
kết quả giải quyết TTHC bản điện tử/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức,
công dân) về Trung tâm phục vụ hành chính công; bản điện tử về Sở Nông nghiệp
và Môi trường Hà Nội (qua chuyên viên thụ lý hồ sơ) trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để theo dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ theo quy định.
|
Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
|
05 ngày làm việc
|
Quyết
định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc văn bản thông báo
lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình
thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo yêu cầu của tổ chức,
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
|
-
Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc văn bản
thông báo lý do từ chối công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Sổ
theo dõi hồ sơ.
|
|
B8
|
-
Thống kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
|
Hồ
sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ
khác có liên quan.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
Phiếu
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
Biểu
mẫu
|
|
|
1.
Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu B1-ĐCN-BNN quy định tại văn bản số
2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc hướng dẫn
thực hiện Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg).
|
|
|
2.
Thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu B2. TMV- BNN quy định tại văn bản
số 2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc hướng
dẫn thực hiện Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg)
|
|
|
3.
Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu B3. QĐCN-BNN quy định tại văn bản
số 2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc hướng
dẫn thực hiện Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg)
|
|
|
4.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
|
Mẫu B1-ĐCN-BNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…………, ngày.... tháng..... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh....
Căn cứ
quyết định số 66/2015/QĐ-TTg, ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định
tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, (tên Doanh nghiệp...) đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường
(tỉnh ....) xem xét công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ
thể như sau:
1.
Tên Doanh nghiệp/ Tổ chức đại diện:......................................................
- Tên
viết tắt (nếu
có):..................................................................................
- Tên
giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):................................................................
- Địa
chỉ: ...................................................................................
- Số
điện thoại:……………………………… Fax:
-
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:................................................
2.
Tên vùng sản xuất nông nghiệp đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao:
- Số
lượng tổ chức thuộc vùng
.....................................................................
3. Hồ
sơ kèm theo gồm:
- Bản
Thuyết minh vùng sản xuất nông nghiệp đáp ứng đủ các Điều kiện khác theo quy định
tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ
quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao.
4. Phần
cam đoan:
Chúng
tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm
về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao. Nếu được Chứng nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao,
chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung
đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của mình trước pháp luật.
Đề
nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường (tỉnh ....) xem xét và chứng nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (tên vùng…….)./.
|
|
TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Mẫu B2 - TMV-BNN
THUYẾT MINH
VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận
- Tên
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận:.......
........................................................................................................……….
- Tên
viết tắt (nếu
có):..................................................................................
- Tên
giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..........................................
- Địa
chỉ:......................................................................................................
-
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp:
.......................................................................................................................
- Số
lượng tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng:.....................
(Thông
tin cụ thể từng Tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng tại Phụ lục kèm
theo)
2.
Tên tổ chức đại diện:
- Tên
viết tắt (nếu có):
- Tên
giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Địa
chỉ trụ sở:
- Số
điện thoại: Fax:
- Đại
diện doanh nghiệp: (Họ và tên)…………….,chức vụ……………..
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp)
- Giấy
phép đăng ký kinh doanh số:………, ngày cấp:……..……, Cơ quan cấp:............
3.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 2:
- Tên
viết tắt (nếu có):
- Tên
giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Địa
chỉ trụ sở:
- Số
điện thoại: Fax:
- Đại
diện doanh nghiệp: (Họ và tên)…………….,chức vụ……………..
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp)
- Giấy
phép đăng ký kinh doanh số:…………, ngày cấp:……..…, Cơ quan cấp:............
4.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 3:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
II.
THUYẾT MINH SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ
66/2015/QĐ-TTg
1.
Thuyết minh về phương thức tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm liên kết theo
chuỗi giá trị trong vùng, với các tổ chức đầu mối của vùng là doanh nghiệp, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong vùng ký hợp đồng thực hiện liên kết
theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp của vùng.
(thuyết
minh và đưa ra minh chứng sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong vùng)
2. Thuyết
minh về sản phẩm sản xuất trong vùng
(thuyết
minh về các giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản có năng suất, chất lượng
cao và khả năng chống chịu vượt trội/Sản phẩm nông lâm thủy sản có giá trị gia
tăng, hiệu quả kinh tế cao, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, khu vực hoặc quốc
gia (Viet GAP) kèm theo các minh chứng)
3.
Công nghệ ứng dụng trong vùng
(nêu
và mô tả các công nghệ ứng dụng trong sản xuất tại vùng, quy mô ứng dụng, tính
tiên tiến của công nghệ, hiệu quả của việc ứng dụng công nghệ trong việc nâng
cao giá trị sản phẩm, tăng năng suất lao động kèm theo các minh chứng)
4.
Thuyết minh về sự phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp
của ngành và địa phương, tính chuyên canh của vùng sản xuất hàng hóa, tính liền
vùng, liền thửa, Điều kiện tự nhiên, cơ sở hạ tầng kỹ thuật về giao thông, thủy
lợi hiện tại của vùng
(thuyết
minh và đưa ra các văn bản, giấy tờ để minh chứng cho việc đáp ứng tiêu chí
này).
5.
Thuyết minh về quy mô vùng
(nêu
rõ đối tượng sản xuất và quy mô sản xuất về diện tích đối với các sản phẩm trồng
trọt và nuôi thủy sản; số lượng đầu con đối với sản phẩm chăn nuôi).
III.
TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1.
Tự đánh giá
(Tự
đánh giá đã đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Quyết định số
66/QĐ-2015/QĐ-TTg để công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay
chưa)
2.
Đề nghị
(Nêu
những đề nghị về việc xem xét công nhận)
|
|
TỔ CHỨC ĐẠI
DIỆN ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Phụ lục (kèm theo
thuyết minh):
DANH SÁCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG VÙNG
NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
1.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 1:
- Tên
viết tắt (nếu có):
- Tên
giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Địa
chỉ trụ sở:
- Số
điện thoại: Fax:
- Đại
diện doanh nghiệp: (Họ và tên)…………., chức vụ............
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp)
- Giấy
phép đăng ký kinh doanh số:………………, ngày cấp:……..…, Cơ quan cấp:................
2.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 2:
- Tên
viết tắt (nếu có):
- Tên
giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Địa
chỉ trụ sở:
- Số
điện thoại: Fax:
- Đại
diện doanh nghiệp: (Họ và tên)………….……., chức vụ............
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp)
- Giấy
phép đăng ký kinh doanh số:…………, ngày cấp:……..…, Cơ quan cấp:...........
3.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 3:
........................................................................................................................
Mẫu B3 - QĐCN- BNN
(Ban hành kèm theo công văn số
/BNN-KHCN ngày .../.../2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
(TỈNH/THÀNH PHỐ…..)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-UBND
|
…………., ngày tháng năm 20….
|
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ....
Căn
cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số ngày 26/11/2003;
Căn
cứ Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
Căn
cứ Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao;
Theo
đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao....:
Tên Tổ
chức đề nghị công nhận:………..
Tên của
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao:....
Địa
chỉ:....
Ngành
nghề kinh doanh:……….
Số lượng
cơ sở kinh doanh:……… (cụ thể thông tin của từng cơ sở)
Điều
2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ...
tháng .... năm 20...
Điều
3: UBND tỉnh/thành phố Giám đốc sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thủ trưởng
các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&PTNT;
- Sở NN&PTNT....;
- Sở KH&ĐT…..;
- Sở Tài chính...;
- Website
- Lưu VT,……;
|
CHỦ TỊCH
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
02. Quy trình Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (1.003388) - (QT- 02)
|
1
|
Mục
đích
|
|
|
Quy
định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
|
2
|
Phạm
vi
|
|
|
Áp
dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội
dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
|
-
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu
chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (sau đây viết tắt là Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018
của Thủ tướng Chính phủ);
-
Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
-
Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây viết
tắt là Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội);
-
Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy
lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa
chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân Thành phố (sau đây viết tắt là Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày
10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội);
-
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
-
Quyết định số 135/QĐ-SNNMT ngày 14/3/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn
bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018);
|
x
|
|
|
-
|
Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ doanh nghiệp đã được cấp;
|
|
x
|
|
-
|
Thuyết
minh doanh nghiệp đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
|
|
|
|
|
Báo
cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi đề nghị công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; bản sao các hợp đồng nghiên cứu, chuyển
giao công nghệ, mua vật tư thiết bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm… của
Doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
|
Hợp
đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở
lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển tại doanh nghiệp
|
|
x
|
|
|
Giấy
chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu lực của sản phẩm, hàng
hóa do doanh nghiệp sản xuất
|
|
x
|
|
|
Văn
bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền cấp
|
|
x
|
|
3.3
|
Số
lượng hồ sơ: 02 bộ
|
|
3.4
|
Thời
gian xử lý
|
|
|
17
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách
thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
-
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
-
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
|
|
3.6
|
Lệ
phí: Không
|
|
3.7
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ:
1. Đối
với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3.
Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức cá nhân
|
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
(Tiếp
nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Chuyển
hồ sơ phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường
|
01
ngày làm việc
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
-
Kiểm tra hồ sơ
Yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.
-
Thành lập Tổ thẩm định; Tổ chức họp thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế
+
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ qua thẩm định không đủ điều kiện giải quyết,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ qua thẩm định đủ điều kiện giải quyết: Báo cáo,
trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
-
Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao hoặc Thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận, nêu rõ lý do
|
Chuyên viên
|
10
ngày làm việc
|
-
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
-
Hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ;
-
Quyết định thành lập Tổ thẩm định;
-
Biên bản họp;
-
Báo cáo thẩm định hồ sơ;
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận;
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Tổ thẩm định
|
01
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi
trường
|
01
ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Hoàn
thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC.
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn
thư tích hợp trên Hệ thống phần mềm, chuyển kết quả giải quyết TTHC về chuyên
viên thụ lý hồ sơ.
|
Văn thư Sở.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.
|
|
6.2
|
Chuyển
kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của doanh nghiệp) về Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Chuyên viên.
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình
thức trả kết quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức,
công dân)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC).
|
-
Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu
lực không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.
- Sổ
theo dõi hồ sơ.
|
|
B8
|
-Thống
kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết
TTHC).
|
HS
giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ
khác có liên quan.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC).
|
Phiếu
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
Biểu
mẫu (Ban hành kèm theo Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
1. Văn
bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 01)
|
|
|
2.
Thuyết minh doanh nghiệp đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (Mẫu số 02)
|
|
|
3. Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 03)
|
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG
CÔNG NGHỆ CAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ)
(Mẫu số 01 QĐ19/2018/QĐ-TTg)
|
…. (tên doanh nghiệp)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
V/v đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
|
……., ngày ……. tháng ……. năm …….
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ
quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ
Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban nhân
dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1.
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………
- Tên
viết tắt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên
giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Trụ
sở chính: ……………………………………………………………
- Địa
chỉ: …………………………………………………………………
- Số
điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại
diện doanh nghiệp: …………………………………………………
- Họ
và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..
- Chứng
minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ……… cấp ngày …….
tháng ……. năm ………….
- Hộ khẩu
thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Hồ
sơ kèm theo gồm:
- Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, số ………. do ………… cấp, ngày
…. tháng …… năm …….;
- Bản
Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều
1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
5. Phần
cam đoan:
Chúng
tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm
về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao. Nếu được cấp giấy Chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật,
đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước pháp
luật.
Kính
đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ thể đề
nghị công nhận)..
|
|
ĐẠI DIỆN
DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
(Mẫu số 02 QĐ19/2018/QĐ-TTg)
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG
DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………
- Tên
viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…
- Tên
giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Trụ
sở chính: ………………………………………………………….………
- Địa
chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Số
điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại
diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………
- Họ
và tên: chức vụ giới tính
- Chứng
minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày ….
tháng …. năm ……
- Hộ
khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4.
Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
- Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp ……., ngày … tháng … năm
…)
- Tóm
tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan kèm
theo.
5. Tổ
chức bộ máy của doanh nghiệp
II.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu
những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản
1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)
1.
Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
(Liệt
kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin,
công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..)
mà doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
đã sản xuất, kèm theo các minh chứng).
2. Hoạt
động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản
xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng
công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên đề tài,
dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả
đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)
3. Kết
quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(Nêu
cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm
theo các minh chứng)
4. Về
việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý
chất lượng
(Nêu
tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng
và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)
5.
Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển
giao công nghệ của doanh nghiệp
(Nêu
tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao,
chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).
6.
Nhân lực của doanh nghiệp
(Nêu
số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu
và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của
đơn vị, kèm theo minh chứng)
7.
Các hoạt động khác (nếu có)
III.
PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20..-20..
(Nêu
tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới liên quan
đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp)
IV.
TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1. Tự
đánh giá
(Doanh
nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2. Đề
nghị
(Nêu
những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)
|
|
ĐẠI DIỆN
DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)
GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1.
Tên doanh nghiệp:
...........................................................................................
2. Tên
viết tắt:
.....................................................................................................
3.
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
................................................................
4. Địa
chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
Điện
thoại: …………………………..Fax:
..........................................................
5. Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6. Lĩnh
vực hoạt động ứng dụng công nghệ
cao:.......................................................
Là
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(theo
Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh…… )
|
Số
GCN: ……………………………..
Có
hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết
định số: ……../QĐ-BNN
Giấy
chứng nhận này có hiệu lực đến ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
|
…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH
|
03. Quy trình Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (1.003371) - (QT- 03)
|
1
|
Mục
đích
|
|
|
Quy
định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
2
|
Phạm
vi
|
|
|
Áp dụng
với Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam.; Cán bộ, công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội
dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
|
-
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ;
-
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
-
Quyết định số 135/QĐ-SNNMT ngày 14/3/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn
bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1
ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018)
|
x
|
|
|
-
|
Bản
thuyết minh theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Quyết định 19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018. Thuyết minh cần tập trung vào đánh giá kết quả hoạt động công
nghệ cao trong 5 năm kể từ khi được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao gồm:
|
|
|
|
|
Báo
cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi đề nghị công nhận
doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; bản sao các hợp đồng nghiên cứu, chuyển
giao công nghệ, mua vật tư thiết bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm… của
Doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
|
Hợp
đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên môn từ đại học trở
lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển tại doanh nghiệp
|
|
x
|
|
|
Giấy
chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu lực của sản phẩm, hàng
hóa do doanh nghiệp sản xuất
|
|
x
|
|
|
Văn
bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền cấp
|
|
x
|
|
3.3
|
Số
lượng hồ sơ: 02 bộ
|
|
3.4
|
Thời
gian xử lý:
|
|
|
17
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách
thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
-
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
|
|
3.6
|
Lệ
phí: Không
|
|
3.7
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ:
1.
Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3.
Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ chức, cá nhân
|
Trước thời hạn Giấy chứng nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hết hiệu lực 45 ngày.
Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Chuyển
hồ sơ phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
-
Kiểm tra hồ sơ Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.
- Thành
lập Tổ thẩm định; Tổ chức họp thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế
+
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ qua thẩm định không đủ điều kiện giải quyết,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ qua thẩm định đủ điều kiện giải quyết: Báo cáo,
trình Lãnh đạo Sở xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao Quyết định cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc Thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận,
nêu rõ lý do
|
Tổ thẩm định
|
01 ngày làm việc
|
-
Quyết định thành lập Tổ thẩm định
-
Biên bản họp
-
Báo cáo thẩm định hồ sơ.
- Tờ
trình kèm theo Dự thảo Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao;
-
Hoặc văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
-
Hoặc văn bản từ chối xử lý hồ sơ;
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
Chuyên viên
|
10 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi
trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.
|
|
B6
|
Hoàn
thiện hồ sơ; Bàn giao kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn
thư tích hợp trên Hệ thống phần mềm, chuyển kết quả giải quyết TTHC về chuyên
viên thụ lý hồ sơ.
|
Văn
thư Sở
|
01
ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận
|
|
6.2
|
Chuyển
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC chính công
thành phố Hà Nội; bản giấy (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
Giấy
chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu lực
không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình
thức trả kết quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp
(Theo
yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
-
Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (thời gian hiệu
lực không quá 05 năm) hoặc văn bản thông báo từ chối cấp giấy chứng nhận.
- Sổ
theo dõi hồ sơ.
|
|
B8
|
-Thống
kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
HS
giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên
quan.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Phiếu
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
Biểu
mẫu (Ban hành kèm theo Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
1.
Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 01)
|
|
|
2.
Thuyết minh doanh nghiệp đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (Mẫu số 02)
|
|
|
3.
Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu số 03)
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG
CÔNG NGHỆ CAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ)
(Mẫu số 01 QĐ19/2018/QĐ-TTg)
|
…. (tên doanh nghiệp)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
V/v đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
|
……, ngày …… tháng …… năm ……
|
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ
quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ
Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban nhân
dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1.
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………
- Tên
viết tắt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên
giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Trụ
sở chính: ……………………………………………………………
- Địa
chỉ: …………………………………………………………………
- Số
điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại
diện doanh nghiệp: …………………………………………………
- Họ
và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..
- Chứng
minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ……… cấp ngày …….
tháng ……. năm ………….
- Hộ
khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Hồ
sơ kèm theo gồm:
- Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, số ………. do ………… cấp, ngày
…. tháng …… năm …….;
- Bản
Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều
1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
5. Phần
cam đoan:
Chúng
tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm
về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao. Nếu được cấp giấy Chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật,
đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước pháp
luật.
Kính
đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ thể đề
nghị công nhận)..
|
|
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
(Mẫu số 02 QĐ19/2018/QĐ-TTg)
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG
DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………
- Tên
viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…
- Tên
giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Trụ
sở chính: ………………………………………………………….………
- Địa
chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Số
điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại
diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………
- Họ
và tên: chức vụ giới tính
- Chứng
minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày ….
tháng …. năm ……
- Hộ
khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4.
Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
- Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp ……., ngày … tháng … năm
…)
- Tóm
tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan kèm
theo.
5. Tổ
chức bộ máy của doanh nghiệp
II.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu
những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản
1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)
1. Lĩnh
vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
(Liệt
kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin,
công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..)
mà doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
đã sản xuất, kèm theo các minh chứng).
2. Hoạt
động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản
xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng
công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên đề
tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết
quả đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)
3. Kết
quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(Nêu
cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm
theo các minh chứng)
4. Về
việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý
chất lượng
(Nêu
tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng
và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)
5.
Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển
giao công nghệ của doanh nghiệp
(Nêu
tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao,
chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).
6.
Nhân lực của doanh nghiệp
(Nêu
số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu
và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của
đơn vị, kèm theo minh chứng)
7.
Các hoạt động khác (nếu có)
III.
PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20..-20..
(Nêu
tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới liên
quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông
nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp)
IV.
TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1. Tự
đánh giá
(Doanh
nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2. Đề
nghị
(Nêu
những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)
|
|
ĐẠI DIỆN
DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)
GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1.
Tên doanh nghiệp:
...........................................................................................
2. Tên
viết tắt:
.....................................................................................................
3.
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
................................................................
4. Địa
chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
Điện
thoại: …………………………..Fax:
..........................................................
5. Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6.
Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ
cao:.......................................................
Là
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(theo
Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh………… )
|
Số
GCN: ……………………………..
Có
hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết
định số: ……../QĐ-BNN
Giấy
chứng nhận này có hiệu lực đến ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
|
…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH
|
04. Quy trình Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương
(1.003618) (QT-04)
|
1
|
Mục
đích:
|
|
|
Quy
định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt Kế hoạch Khuyến
nông địa phương
|
|
2
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp
dụng đối với tổ chức được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội giao tiếp nhận, quản
lý kinh phí Khuyến nông địa phương; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội
dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
|
- Nghị
định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định thẩm quyền
của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
-
Quyết định số 135/QĐ-SNNMT ngày 14/3/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đề xuất nhiệm vụ Khuyến nông thường
xuyên
|
x
|
|
|
- Dự
toán kinh phí
|
x
|
|
|
3.3
|
Số
lượng hồ sơ:
|
|
|
01
bộ
|
|
3.4
|
Thời
gian xử lý:
|
|
|
58
ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách
thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
-
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
-
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ
phí:
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ:
1.
Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3.
Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ chức, cá nhân
|
Nộp hồ sơ trước 30/9 hàng năm.
Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội
|
|
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp
theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Chuyển
hồ sơ phòng Kế hoạch - Tài Chính
|
Lãnh đạo Sở.
|
01 ngày
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
Phối
hợp với phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
-
Thẩm định hồ sơ, dự toán kinh phí.
+
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Thông báo từ chối xử lý hồ sơ
(Ghi rõ lý do từ chối)
+
Trường hợp cần bổ sung: Thông báo đơn vị bổ sung hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ
sung hồ sơ quy định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ)
+
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Chuẩn bị tổ chức họp lấy ý kiến các
Sở, Ngành
- Tổ
chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các Sở, Ngành liên quan về sự cần thiết
và các nội dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan. Thời gian tham ý kiến bằng
văn bản của các Sở ngành có liên quan: 07 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản
xin ý kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
+
Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung theo góp ý của các Sở ngành: Sở Nông nghiệp
và Môi trường thông báo cho Trung tâm Khuyến nông để hoàn thiện hồ sơ. Thời
gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông
báo.
+
Trường hợp Trường hợp được sự thống nhất của các Sở ngành: Ban hành Quyết định
phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông.
|
Chuyên viên
|
48 ngày
|
-
Văn thông báo từ chối hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (trường hợp không đủ điều
kiện);
-
Giấy mời họp;
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
Biên
bản họp, Văn bản góp ý kiến của các Sở, ngành (trường hợp lấy ý kiến
bằng văn bản) - Văn bản thông báo Trung tâm Khuyến nông hoàn thiện hồ sơ
theo góp ý của các Sở ngành;
-
Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông;
-Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
B6
|
Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn
thư tích hợp trên Hệ thống phần mềm, chuyển kết quả giải quyết TTHC về chuyên
viên thụ lý hồ sơ.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
Quyết
định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông
|
|
6.2
|
Chuyển
kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả để trả kết quả giải quyết TTHC.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
Giờ hành chính;
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
-
Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông;
-
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình
thức trả kết quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức,
công dân)
|
|
Giờ hành chính
|
Quyết
định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông
|
|
B8
|
-
Thống kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Phòng Kế hoạch - Tài Chính
|
Giờ hành chính
|
Hồ
sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ
khác có liên quan.
|
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
|
Phiếu
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính - Bản điện tử; Sổ theo dõi hồ sơ và
các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
1.
Đề xuất nhiệm vụ Khuyến nông thường xuyên (Mẫu số 08 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông);
|
|
|
2.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI.
05. Quy trình Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương (cấp
xã) (1.003596) (QT-05)
|
1
|
Mục
đích:
|
|
|
Quy
định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt Kế hoạch Khuyến
nông địa phương (cấp xã)
|
|
2
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp
dụng đối với tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp xã giao tiếp nhận, quản lý kinh
phí Khuyến nông địa phương; Cán bộ, công chức có liên quan giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động được bố trí tham gia hướng dẫn, tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp xã theo quy định.
|
|
3
|
Nội
dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
|
-
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông; - Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định thẩm quyền của
Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
-
Quyết định số 955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành
phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đề xuất nhiệm vụ Khuyến nông thường
xuyên
|
x
|
|
|
- Dự
toán kinh phí
|
x
|
|
|
3.3
|
Số
lượng hồ sơ:
|
|
|
01
bộ
|
|
3.4
|
Thời
gian xử lý:
|
|
|
58
ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách
thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã.
-
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
-
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ
phí:
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ:
1.
Đối với thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính (mục 3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3.
Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ chức, cá nhân
|
Thời gian hộp hồ sơ trước 30/9 hàng năm.
Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo
mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính cấp xã
|
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp
theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B3
|
Chuyển
hồ sơ phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B4
|
Phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
01 ngày
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Phòng
Chuyên môn
-
Thẩm định hồ sơ, dự toán kinh phí.
+
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Thông báo từ chối xử lý hồ sơ
(Ghi rõ lý do từ chối)
+
Trường hợp cần bổ sung: Thông báo đơn vị bổ sung hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ
sung hồ sơ quy định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ)
+
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Chuẩn bị tổ chức họp lấy ý kiến các
Phòng ban.
- Tổ
chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các Phòng ban liên quan về sự cần thiết
và các nội dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan. Thời gian tham ý kiến bằng
văn bản của các Phòng ban có liên quan: 07 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản
xin ý kiến.
+
Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung theo góp ý của các Phòng ban: thông báo cho
đơn vị để hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ: 05 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo.
+
Trường hợp Trường hợp được sự thống nhất của các Phòng ban: Ban hành Quyết định
phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông.
|
Công chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
48 ngày
|
-
Văn thông báo từ chối hoặc thông báo bổ sung hồ sơ; - Giấy mời họp; Biên bản họp,
Văn bản góp ý kiến của các Phòng ban liên quan (trường hợp lấy ý kiến bằng
văn bản);
-
Văn bản thông báo đơn vị hoàn thiện hồ sơ theo góp ý của các Phòng ban liên
quan;
-
Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
03 ngày
|
|
B6
|
Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
6.1
|
Văn
thư tích hợp trên Hệ thống phần mềm, chuyển văn bản giải quyết TTHC về chuyên
viên thụ lý hồ sơ; Chuyển văn bản (bản giấy) về phòng chuyên môn.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
Quyết
định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông.
|
|
6.2
|
Chuyển
kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về cơ quan tiếp nhận
hồ sơ để trả kết quả giải quyết TTHC.
|
Công chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
01 ngày Giờ hành chính;
|
-
Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông;
-
Phiếu kiểm soát TTHC;
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình
thức trả kết quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức,
công dân)
|
Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính cấp xã
|
Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
|
-
Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông.
|
|
B8
|
-
Thống kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Công chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Giờ hành chính (Không tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
|
Hồ
sơ giải quyết thủ tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp
từ chối tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ
khác có liên quan.
|
|
Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính cấp xã
|
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính (bản điện tử); Sổ theo dõi hồ sơ và
các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
1.
Đề xuất nhiệm vụ Khuyến nông thường xuyên (Mẫu số 08 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông);
|
|
|
2.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
|
Mẫu số 08
|
TÊN ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM …...
Kính gửi:............……………
Căn cứ
nhu cầu hoạt động khuyến nông và sản xuất nông nghiệp, … (đơn vị) đề xuất nhiệm
vụ khuyến nông thường xuyên năm …:
1.
Yêu cầu, sự cần thiết:
.................................................................
.................................................................
2. Đề
xuất nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên:
|
TT
|
Tên nhiệm vụ khuyến nông
|
Nội dung
|
Quy mô
|
Kết quả dự kiến
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…, ngày
…tháng… năm 20..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
|