|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
395/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 395/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 21
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 425/TTr-SNNMT ngày 18/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy
đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo
quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi
bỏ:
- Mục
IV Phần I lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn danh mục kèm theo
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và
phát triển nông thôn, thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Phú Thọ;
- Mục
II Phần I danh mục kèm theo Quyết định số 805/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường;
các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
1
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
|
2
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
3
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
|
4
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
1.003524
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
|
2
|
1.003486
|
Kiểm tra Nhà nước về an toàn
thực phẩm muối nhập khẩu
|
|
B
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
1
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. TTHC
thuộc thẩm quyền UBND tỉnh
1. Công
nhận làng nghề truyền thống
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
nghiệp vụ, Chi cục PTNT
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
30 ngày làm việc
|
2.Thủ tục:
Công nhận nghề truyền thống
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn nghiệp
vụ, Chi cục PTNT
|
20 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
30 ngày làm việc
|
|
3.Thủ tục:
Công nhận làng nghề
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
nghiệp vụ, Chi cục PTNT
|
20 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm
việc
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
30 ngày làm việc
|
|
4. Thủ tục:
Hỗ trợ dự án liên kết
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
nghiệp vụ, Chi cục PTNT
|
11 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
6 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
25 ngày làm việc
|
|
II. Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Thủ tục
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh;
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,125 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chế biến và
phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng Phòng Chế biến và phát
triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
0,125 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và phát triển thị trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư, chuyên viên
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
0,125 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,125 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
01 ngày
|
2. Thủ tục Kiểm tra Nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
|
Thứ tự
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
Trung tâm PVHCC của tỉnh;
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chế biến và
phát triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
- Kiểm tra chặt: 5 ngày
- Kiểm tra thông thường: 01
ngày
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Trưởng Phòng Chế biến và phát
triển thị trường - Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chất lượng,
chế biến và phát triển thị trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Bộ phận Văn thư, chuyên viên
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0, 25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Tổng: Đối với kiểm tra
chặt: 7 ngày
Đối với kiểm tra thông thường:
3 ngày
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ.
- quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử.
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về bộ phận
chuyên môn để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển
nông thôn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết: Thẩm tra các
hồ sơ, đủ điều kiện sẽ trình thẩm định; tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND tỉnh thành lập/kiện toàn Hội đồng thẩm định tỉnh; tham mưu
tổ chức họp Hội đồng thẩm định, hoàn thiện biên bản thẩm định; Tổng hợp báo
cáo kết quả thẩm định và rà soát hồ sơ sau thẩm định
|
Chuyên viên, Chi cục Phát triển
nông thôn
|
10,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình phê duyệt dự án, Phê
duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở;
|
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi
cục Phát triển nông thôn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt dự án
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ
sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo VP UBND tỉnh
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phân công cán bộ chuyên môn
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Thẩm tra hồ sơ trình của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế xét duyệt dự án/kế hoạch
liên kết
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
VP UBND tỉnh
|
7 ngày làm việc
|
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt dự án/kế hoạch liên kết
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Phê duyệt dự án/kế hoạch liên
kết
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ
sơ, kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TT PVHCC
|
Ngay sau khi nhận được kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính
|
|
25 ngày làm việc
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố DM TTHC
|
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC
|
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB
|
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
|
|
2
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
|
|
3
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
|
|
4
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
1
|
1.003524
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
|
2
|
1.003486
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm muối nhập khẩu
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
TH 1: 07 ngày làm việc
TH 2: 03 ngày làm việc
|
TH 1: 07 ngày làm việc
TH 2: 03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
18 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
|
Quyết định 395/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 395/QĐ-UBND ngày 21/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
283
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|