|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
853/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 853/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 29
tháng 8 năm 2025
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn hóa
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 21/8/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 57/TTr-SVHTTDL ngày 28/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
đối với 02 thủ tục hành chính lĩnh vực di sản văn hóa và sửa đổi, bổ sung quy
trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa cơ sở và
lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên
quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát
tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
các quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự số 14, 15, 16, 20,
21, 22, 23 mục A6 ban kèm theo Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của
UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các
xã, phường, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 853/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
I
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
I
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
|
|
1
|
Thủ tục Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
2
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên Ngành
về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng
biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
|
3
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
|
II
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
B
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Di sản Văn hóa
|
|
1
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo,
xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
(trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
|
2
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở
riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di
sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích,
cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy
phép xây dựng)
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn:
1. Thủ tục Tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn
vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương).
Mã TTHC: 1.009397
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng QLVH được phân công thẩm định
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo Phòng QLVH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả [1]cho Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
5 ngày làm việc
|
Mã TTHC: 1.009398
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng QLVH được phân công thẩm định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở VHTTDL chuyển Văn
thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[2] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
15 ngày làm việc
|
Mã
TTHC: 1.009399
ĐVT:Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng QLVH được phân công thẩm định
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở VHTTDL chuyển Văn
thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[3] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
15 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.001029
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét hồ sơ,tham mưu Trưởng Đoàn thẩm định
quyết định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung,
thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Trưởng Đoàn Thẩm định
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định
điều kiện kinh doanh theo quy định chuyển các thành viên Đoàn Thẩm định.
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Tổ chức thẩm định, lập biên bản và ban hành kết
quả thẩm định
|
Thành viên Đoàn Thẩm định
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định.
|
Thư ký Đoàn Thẩm định (chuyên viên Phòng QLVH)
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[4] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả:
- Thu phí cấp phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
cấp Giấy phép)
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
10 ngày làm việc
|
Mã
TTHC: 1.001008
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét hồ sơ,tham mưu Trưởng Đoàn thẩm định quyết
định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung,
thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Trưởng Đoàn Thẩm định
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định
điều kiện kinh doanh theo quy định chuyển các thành viên Đoàn Thẩm định.
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Tổ chức thẩm định, lập biên bản và ban hành kết
quả thẩm định
|
Thành viên Đoàn Thẩm định
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định.
|
Thư ký Đoàn Thẩm định (chuyên viên Phòng QLVH)
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển Văn thư Sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[5] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả:
- Thu phí cấp phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
cấp Giấy phép)
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển
cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
10 ngày làm việc
|
Mã
TTHC: 1.000963
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét hồ sơ,tham mưu Trưởng Đoàn thẩm định
quyết định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung,
thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Trưởng Đoàn Thẩm định
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định
điều kiện kinh doanh theo quy định chuyển các thành viên Đoàn Thẩm định.
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Tổ chức thẩm định, lập biên bản và ban hành kết
quả thẩm định
|
Thành viên Đoàn Thẩm định
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả thẩm định.
|
Thư ký Đoàn Thẩm định (chuyên viên Phòng QLVH)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển văn thư
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[6] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả:
- Thu phí cấp phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
cấp Giấy phép)
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho,
thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
7 ngày làm việc
|
Mã
TTHC: 1.000922
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
|
|
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét hồ sơ,tham mưu Trưởng Đoàn thẩm định
quyết định về nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Trưởng Đoàn thẩm định quyết định về nội dung,
thời gian, địa điểm thẩm định theo quy định
|
Trưởng Đoàn Thẩm định
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Thông báo nội dung, thời gian, địa điểm thẩm định
điều kiện kinh doanh theo quy định chuyển các thành viên Đoàn Thẩm định.
|
Chuyên viên Phòng QLVH
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Tổ chức thẩm định, lập biên bản và ban hành kết
quả thẩm định
|
Thành viên Đoàn Thẩm định
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định.
|
Thư ký Đoàn Thẩm định (chuyên viên Phòng QLVH)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở, chuyển văn thư
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[7] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả:
- Thu phí cấp phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
cấp Giấy phép)
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu
kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
7 ngày làm việc
|
I. Lĩnh vực Di sản văn hóa
1. Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di
tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng).
Mã TTHC: 1.014217
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Văn hóa Thể thao và
Du lịch
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[8] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
07 ngày làm việc
|
Mã TTHC: 1.014218
|
STT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp
tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải
quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Văn hóa Thể thao và
Du lịch
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả[9] cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc
chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
(Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định;
không tính thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân)
|
07 ngày làm việc
|
|
STT
|
LĨNH VỰC/ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
Quyết định công
bố DM TTHC
|
Số ngày thực
hiện theo DM TTHC công bố
|
Số ngày thực
hiện theo QTNB
|
|
A
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
- Quyết định số 25/QĐ UBND ngày 03/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 Quyết
định về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý
và giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
5 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
|
2
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên Ngành
về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức
năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
- Quyết định số 25/QĐ UBND ngày 03/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
- Quyết định số 25/QĐ UBND ngày 03/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
|
- Quyết định số 89/QĐ UBND ngày 13/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
|
- Quyết định số 89/QĐ UBND ngày 13/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
- Quyết định số 25/QĐ UBND ngày 03/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
7 ngày làm việc
|
7 ngày làm việc
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
- Quyết định số 25/QĐ UBND ngày 03/01/2025
- Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 20/08/2025
|
7 ngày làm việc
|
7 ngày làm việc
|
|
B
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Di sản Văn hóa
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo,
xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới
(trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Quyết định số 727/QĐ UBND ngày 21/8/2025
|
7 ngày làm việc
|
7 ngày làm việc
|
|
2
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở
riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di
sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích,
cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy
phép xây dựng)
|
Quyết định số 727/QĐ UBND ngày 21/8/2025
|
7 ngày làm việc
|
7 ngày làm việc
|
[1] Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận
[2] Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận
[3] Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận
[4] Kết
quả giải quyết thủ tục hành chính: Giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện kinh
doanh) hoặc Văn bản trả lời (đối với trường hợp không cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh)
[5] Kết
quả giải quyết thủ tục hành chính: Giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
kinh doanh) hoặc Văn bản trả lời (đối với trường hợp không cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh)
[6] Kết
quả giải quyết thủ tục hành chính: Giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện
kinh doanh) hoặc Văn bản trả lời (đối với trường hợp không cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh)
[7] Kết
quả giải quyết thủ tục hành chính: Giấy phép điều chỉnh Giấy phép (đối với trường
hợp đủ điều kiện kinh doanh) hoặc Văn bản trả lời (đối với trường hợp không cấp
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh)
[8] Kết
quả giải quyết TTHC: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
[9] Kết
quả giải quyết TTHC: Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý.
Quyết định 853/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 853/QĐ-UBND ngày 29/08/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2025
Ban hành:
03/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/02/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
272
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|